Đề thi Pháp luật đại cương - Chương 7 & 8

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Pháp luật đại cương
Exam type
University
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo quan niệm rộng, hiện đại về hệ thống pháp luật, hệ thống pháp luật bao gồm những yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Chỉ bao gồm hệ thống cấu trúc pháp luật và hệ thống văn bản pháp luật

    • B.

      Bao gồm các quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, các ngành luật, các loại nguồn pháp luật, thiết chế pháp luật, thực tiễn pháp luật, văn hóa pháp luật, kỹ thuật lập pháp, giáo dục pháp luật

    • C.

      Chỉ bao gồm các quy phạm pháp luật và các ngành luật

    • D.

      Chỉ bao gồm các nguồn pháp luật và thiết chế pháp luật

  2. Q 2.

    Các bộ phận cấu thành cơ bản của hệ thống cấu trúc pháp luật (theo nghĩa hẹp) gồm:

    • A.

      Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật và ngành luật

    • B.

      Văn bản pháp luật, nguồn pháp luật và thiết chế pháp luật

    • C.

      Luật, nghị định, quyết định và thông tư

    • D.

      Ý thức pháp luật, văn hóa pháp luật và pháp chế

  3. Q 3.

    Căn cứ nào là căn cứ chủ yếu để phân định các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

    • A.

      Phương pháp điều chỉnh

    • B.

      Đối tượng điều chỉnh

    • C.

      Tính chất của văn bản pháp luật

    • D.

      Cơ quan ban hành văn bản pháp luật

  4. Q 4.

    Phương pháp điều chỉnh 'mệnh lệnh - phục tùng' được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực pháp luật nào?

    • A.

      Luật dân sự và luật thương mại

    • B.

      Luật hành chính và luật hình sự

    • C.

      Luật hôn nhân và gia đình

    • D.

      Luật lao động

  5. Q 5.

    Ý thức pháp luật về cơ cấu gồm hai bộ phận cơ bản nào?

    • A.

      Ý thức pháp luật cá nhân và ý thức pháp luật xã hội

    • B.

      Tâm lý pháp luật và tư tưởng pháp luật

    • C.

      Ý thức pháp luật thông thường và ý thức pháp luật lý luận

    • D.

      Văn hóa pháp luật và giáo dục pháp luật

  6. Q 6.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm cơ bản của ý thức pháp luật?

    • A.

      Chịu sự quy định, tác động của tồn tại xã hội

    • B.

      Tính độc lập tương đối

    • C.

      Tính dân tộc, tính giai cấp, tính nhân loại

    • D.

      Tính bắt buộc tuyệt đối, không thể thay đổi

  7. Q 7.

    Theo nghĩa rộng, văn hóa pháp luật (Legal culture) được hiểu là:

    • A.

      Chỉ bao gồm ý thức pháp luật của người dân về Hiến pháp và pháp luật

    • B.

      Toàn bộ hệ thống pháp luật quốc gia theo nghĩa rộng, bao gồm thiết chế pháp luật, nguồn pháp luật, tư duy pháp lý, ý thức pháp luật, cách thức xây dựng và áp dụng pháp luật

    • C.

      Chỉ là hệ thống các giá trị tinh thần của con người về pháp luật

    • D.

      Chỉ là trình độ hiểu biết pháp luật của cán bộ, công chức nhà nước

  8. Q 8.

    Pháp chế trong nhà nước pháp quyền KHÔNG bao gồm yêu cầu nào sau đây?

    • A.

      Tính thống nhất trong áp dụng pháp luật

    • B.

      Thượng tôn Hiến pháp, pháp luật là nghĩa vụ của tất cả các cá nhân, tổ chức

    • C.

      Cho phép một số cá nhân có đặc quyền đứng trên pháp luật

    • D.

      Bảo vệ, bảo đảm thực hiện quyền, tự do của cá nhân, công dân

  9. Q 9.

    Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hiến pháp bao gồm:

    • A.

      Các quan hệ tài sản, nhân thân giữa các chủ thể trong xã hội

    • B.

      Các quan hệ xã hội nền tảng, cơ bản và quan trọng nhất của quốc gia về chính trị, quyền con người, tổ chức bộ máy nhà nước

    • C.

      Các quan hệ phát sinh trong quá trình quản lý hành chính nhà nước

    • D.

      Các quan hệ lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động

  10. Q 10.

    Theo Hiến pháp năm 2013, phương pháp điều chỉnh của ngành luật hiến pháp bao gồm:

    • A.

      Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận, tự định đoạt

    • B.

      Phương pháp mệnh lệnh - phục tùng

    • C.

      Phương pháp giao quyền, phương pháp bắt buộc và phương pháp cấm

    • D.

      Chỉ có phương pháp giao quyền

  11. Q 11.

    Hiến pháp năm 1946 là bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, được Quốc hội thông qua vào ngày tháng năm nào?

    • A.

      Ngày 02/9/1945

    • B.

      Ngày 18/12/1959

    • C.

      Ngày 9/11/1946

    • D.

      Ngày 28/11/2013

  12. Q 12.

    Đặc trưng cơ bản nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của quyền con người?

    • A.

      Tính phổ quát (universal rights)

    • B.

      Tính không thể chuyển nhượng (inalienable)

    • C.

      Tính thay đổi hoàn toàn theo ý chí của nhà nước

    • D.

      Tính liên hệ và phụ thuộc lẫn nhau (interrelated, interdependent)

  13. Q 13.

    Theo Hiến pháp năm 2013, Điều 14 quy định về giới hạn (hạn chế) quyền con người, quyền công dân vì những lý do nào?

    • A.

      Vì lý do kinh tế, thương mại và đầu tư

    • B.

      Vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng

    • C.

      Vì lý do cá nhân của người yêu cầu hạn chế

    • D.

      Vì lý do tôn giáo và tín ngưỡng

  14. Q 14.

    Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc hội là cơ quan nào?

    • A.

      Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp

    • B.

      Cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, thực hiện quyền lập hiến, lập pháp

    • C.

      Cơ quan xét xử, thực hiện quyền tư pháp

    • D.

      Nguyên thủ quốc gia, đứng đầu nhà nước

  15. Q 15.

    Theo Hiến pháp năm 2013, nguyên tắc 'Quyền lực nhà nước là thống nhất' được hiểu như thế nào?

    • A.

      Có sự phân chia tuyệt đối, tách bạch giữa ba quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

    • B.

      Có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

    • C.

      Quyền lực tập trung hoàn toàn vào một cơ quan duy nhất

    • D.

      Các cơ quan nhà nước hoạt động độc lập, không có mối liên hệ với nhau

  16. Q 16.

    Chủ tịch nước theo Hiến pháp năm 2013 có vị trí pháp lý nào?

    • A.

      Người đứng đầu Quốc hội

    • B.

      Người đứng đầu Chính phủ

    • C.

      Nguyên thủ quốc gia, đứng đầu nhà nước, thay mặt nước về đối nội và đối ngoại

    • D.

      Người đứng đầu Tòa án nhân dân tối cao

  17. Q 17.

    Theo Hiến pháp năm 2013, Tòa án nhân dân có nhiệm vụ nào sau đây?

    • A.

      Bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa

    • B.

      Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp

    • C.

      Tổ chức thi hành Hiến pháp và pháp luật

    • D.

      Lập hiến và lập pháp

  18. Q 18.

    Nguyên tắc đặc thù trong tổ chức và hoạt động của Viện kiểm sát nhân dân là:

    • A.

      Nguyên tắc tập trung, thống nhất lãnh đạo trong ngành và độc lập không lệ thuộc vào cơ quan hành chính đồng cấp

    • B.

      Nguyên tắc phụ thuộc hai chiều (song trùng trực thuộc) với cơ quan hành chính đồng cấp

    • C.

      Nguyên tắc xét xử tập thể và quyết định theo đa số

    • D.

      Nguyên tắc lập pháp, hành pháp, tư pháp độc lập tuyệt đối

  19. Q 19.

    Theo Hiến pháp năm 2013, quyền nào sau đây là quyền con người (không phải chỉ là quyền công dân)?

    • A.

      Quyền bầu cử và quyền ứng cử

    • B.

      Quyền bình đẳng nam nữ

    • C.

      Quyền được sống trong môi trường trong lành

    • D.

      Nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc

  20. Q 20.

    Theo Hiến pháp năm 2013, Hội đồng nhân dân là cơ quan nào?

    • A.

      Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

    • B.

      Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng của nhân dân địa phương

    • C.

      Cơ quan xét xử ở địa phương

    • D.

      Cơ quan kiểm sát hoạt động tư pháp ở địa phương

Answers and explanations are in mode.

Similar Pháp luật đại cương exams