Pháp luật Việt Nam Đại cương University

Đề thi Pháp luật Việt Nam Đại cương - Chương 1, 2, 4

40 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Pháp luật Việt Nam Đại cương
Exam type
University
Questions
40
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Theo Hiến pháp 2013, đặc trưng "Quyền lực nhà nước là thống nhất" được hiểu như thế nào?

    • A.

      Ba quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp hoàn toàn tách bạch và độc lập với nhau.

    • B.

      Có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

    • C.

      Toàn bộ quyền lực tập trung tuyệt đối vào một cơ quan duy nhất là Quốc hội.

    • D.

      Các cơ quan nhà nước hoạt động độc lập, không chịu sự kiểm soát của bất kỳ cơ quan nào.

  2. Q 2.

    Phương diện nào sau đây KHÔNG phải là một trong 3 phương diện tiếp cận bản chất Nhà nước CHXHCN Việt Nam?

    • A.

      Phương diện Chính trị - Pháp lý.

    • B.

      Phương diện Chủ quyền & Lãnh thổ.

    • C.

      Phương diện Giai cấp & Xã hội.

    • D.

      Phương diện Kinh tế - Tài chính.

  3. Q 3.

    Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?

    • A.

      Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất.

    • B.

      Cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

    • C.

      Cơ quan xét xử cao nhất.

    • D.

      Cơ quan thực hành quyền công tố.

  4. Q 4.

    Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam do ai bầu?

    • A.

      Do Nhân dân bầu trực tiếp thông qua bỏ phiếu phổ thông.

    • B.

      Do Quốc hội bầu trong số các đại biểu Quốc hội.

    • C.

      Do Đảng Cộng sản Việt Nam chỉ định.

    • D.

      Do Chính phủ bầu.

  5. Q 5.

    Đâu là thẩm quyền đặc thù của Viện Kiểm sát Nhân dân?

    • A.

      Xét xử và tuyên án các vụ án.

    • B.

      Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp.

    • C.

      Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

    • D.

      Quản lý hành chính nhà nước ở địa phương.

  6. Q 6.

    Hội đồng Nhân dân là cơ quan gì trong hệ thống chính quyền địa phương?

    • A.

      Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương.

    • B.

      Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, do Nhân dân địa phương bầu ra.

    • C.

      Cơ quan tư pháp ở địa phương.

    • D.

      Cơ quan chấp hành của UBND.

  7. Q 7.

    Cho điều luật: "Người nào có hành vi trộm cắp tài sản có giá trị từ 2 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng thì bị phạt tù từ 6 tháng đến 3 năm". Phần "bị phạt tù từ 6 tháng đến 3 năm" thuộc bộ phận nào của quy phạm pháp luật?

    • A.

      Giả định.

    • B.

      Quy định.

    • C.

      Chế tài.

    • D.

      Nội dung.

  8. Q 8.

    Sự kiện pháp lý nào sau đây thuộc loại sự biến pháp lý?

    • A.

      Ông H ký kết hợp đồng mua bán nhà với bà K.

    • B.

      Anh T vi phạm hợp đồng lao động với công ty.

    • C.

      Cái chết tự nhiên của một người do tuổi già.

    • D.

      Bà L lập di chúc để lại tài sản cho con.

  9. Q 9.

    Trách nhiệm hình sự có chủ thể vi phạm là:

    • A.

      Cá nhân từ đủ 14/16 tuổi hoặc Pháp nhân thương mại.

    • B.

      Chỉ cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên.

    • C.

      Cá nhân, tổ chức có năng lực trách nhiệm hành chính.

    • D.

      Cán bộ, công chức, viên chức.

  10. Q 10.

    Trách nhiệm dân sự được áp dụng bởi cơ quan nào?

    • A.

      Cơ quan quản lý hành chính nhà nước.

    • B.

      Tòa án Nhân dân hoặc Trọng tài thương mại.

    • C.

      Người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

    • D.

      Viện Kiểm sát Nhân dân.

  11. Q 11.

    Quan hệ pháp luật gồm mấy thành phần cấu thành?

    • A.

      2 thành phần.

    • B.

      3 thành phần: Chủ thể, Nội dung, Khách thể.

    • C.

      4 thành phần.

    • D.

      5 thành phần.

  12. Q 12.

    Chế tài trong quy phạm pháp luật trả lời cho câu hỏi nào?

    • A.

      Chủ thể nào? Trong hoàn cảnh, điều kiện nào?

    • B.

      Được làm gì? Phải làm gì? Không được làm gì?

    • C.

      Chịu hậu quả bất lợi gì khi vi phạm?

    • D.

      Thời điểm nào, ở đâu diễn ra hành vi?

  13. Q 13.

    Phần Quy định trong cấu trúc quy phạm pháp luật trả lời cho câu hỏi nào?

    • A.

      Chủ thể nào gặp phải tình huống pháp lý?

    • B.

      Được làm gì? Phải làm gì? Không được làm gì? Xử sự như thế nào?

    • C.

      Chịu hậu quả bất lợi gì?

    • D.

      Căn cứ pháp lý nào được áp dụng?

  14. Q 14.

    Luật Hành chính Việt Nam điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình nào?

    • A.

      Hoạt động lập pháp của Quốc hội.

    • B.

      Hoạt động tư pháp của Tòa án.

    • C.

      Hoạt động quản lý hành chính nhà nước (hoạt động chấp hành - điều hành).

    • D.

      Hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

  15. Q 15.

    Phương pháp điều chỉnh đặc thù của Luật Hành chính là gì?

    • A.

      Phương pháp thỏa thuận giữa các bên bình đẳng.

    • B.

      Phương pháp bình đẳng thuần túy giữa các chủ thể.

    • C.

      Phương pháp mệnh lệnh - quyền uy.

    • D.

      Phương pháp tự do cam kết không có sự ràng buộc.

  16. Q 16.

    Điểm khác biệt cơ bản nhất về cơ chế hình thành giữa Cán bộ, Công chức và Viên chức là:

    • A.

      Cả ba đều được hình thành thông qua bầu cử dân chủ.

    • B.

      Cán bộ: bầu cử/phê chuẩn theo nhiệm kỳ; Công chức: tuyển dụng vào ngạch; Viên chức: xét tuyển/thi tuyển theo vị trí việc làm.

    • C.

      Cả ba đều được tuyển dụng qua thi tuyển công khai.

    • D.

      Cán bộ và Công chức do Đảng bổ nhiệm, Viên chức do Nhà nước tuyển.

  17. Q 17.

    Cán bộ thường làm việc tại đâu?

    • A.

      Đơn vị sự nghiệp công lập như trường học, bệnh viện.

    • B.

      Cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc, Tổ chức chính trị - xã hội.

    • C.

      Doanh nghiệp tư nhân.

    • D.

      Tổ chức quốc tế phi chính phủ.

  18. Q 18.

    Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của Viên chức?

    • A.

      Hưởng lương từ Ngân sách nhà nước theo biên chế.

    • B.

      Có nhiệm kỳ xác định thường là 5 năm.

    • C.

      Làm việc theo Hợp đồng làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập, hưởng lương từ Quỹ lương đơn vị.

    • D.

      Được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch công chức.

  19. Q 19.

    Vi phạm hành chính được định nghĩa là:

    • A.

      Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự.

    • B.

      Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện, vi phạm quy định pháp luật về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm.

    • C.

      Hành vi xâm phạm quyền sở hữu tài sản của người khác.

    • D.

      Hành vi vi phạm kỷ luật lao động trong nội bộ cơ quan.

  20. Q 20.

    Trường hợp nào sau đây KHÔNG thuộc 5 trường hợp không xử phạt vi phạm hành chính theo Điều 11 Luật XLVPHC?

    • A.

      Thực hiện hành vi VPHC trong tình thế cấp thiết.

    • B.

      Thực hiện hành vi VPHC do phòng vệ chính đáng.

    • C.

      Thực hiện hành vi VPHC do sự kiện bất khả kháng.

    • D.

      Thực hiện hành vi VPHC lần đầu do thiếu hiểu biết pháp luật.

  21. Q 21.

    Hình thức xử phạt chính trong xử phạt vi phạm hành chính gồm:

    • A.

      Tước giấy phép và tịch thu tang vật.

    • B.

      Cảnh cáo và phạt tiền.

    • C.

      Trục xuất và đưa vào trường giáo dưỡng.

    • D.

      Khiển trách và cảnh cáo.

  22. Q 22.

    Có bao nhiêu biện pháp xử lý hành chính áp dụng cho cá nhân vi phạm?

    • A.

      2 biện pháp.

    • B.

      3 biện pháp.

    • C.

      4 biện pháp.

    • D.

      5 biện pháp.

  23. Q 23.

    Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính thông thường là bao lâu?

    • A.

      6 tháng.

    • B.

      1 năm.

    • C.

      2 năm.

    • D.

      3 năm.

  24. Q 24.

    Lĩnh vực nào sau đây có thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính là 2 năm?

    • A.

      Trật tự công cộng.

    • B.

      Đất đai, môi trường, tài chính, kế toán, hải quan.

    • C.

      An toàn giao thông đường bộ.

    • D.

      Vệ sinh an toàn thực phẩm.

  25. Q 25.

    Đặc điểm nào sau đây là của Công chức?

    • A.

      Làm việc theo Hợp đồng làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập.

    • B.

      Có nhiệm kỳ xác định thường là 5 năm.

    • C.

      Tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch, chức danh hoặc vị trí việc làm; không theo nhiệm kỳ.

    • D.

      Hưởng lương từ Quỹ lương đơn vị sự nghiệp.

  26. Q 26.

    Bà M là Phó Chủ tịch UBND quận Y, được HĐND quận phê chuẩn giữ chức vụ theo nhiệm kỳ 5 năm. Bà M thuộc nhóm nhân sự nào?

    • A.

      Cán bộ.

    • B.

      Công chức.

    • C.

      Viên chức.

    • D.

      Người lao động.

  27. Q 27.

    Phương pháp điều chỉnh đặc thù của Luật Lao động Việt Nam là:

    • A.

      Phương pháp mệnh lệnh - quyền uy đơn thuần.

    • B.

      Kết hợp giữa phương pháp thỏa thuận và phương pháp mệnh lệnh điều hành.

    • C.

      Phương pháp bình đẳng thuần túy giữa các chủ thể.

    • D.

      Phương pháp tự do cam kết không có sự ràng buộc.

  28. Q 28.

    Theo Bộ luật Lao động 2019, có mấy loại hợp đồng lao động?

    • A.

      1 loại.

    • B.

      2 loại: không xác định thời hạn và xác định thời hạn.

    • C.

      3 loại.

    • D.

      4 loại.

  29. Q 29.

    Hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn tối đa là bao nhiêu tháng?

    • A.

      12 tháng.

    • B.

      24 tháng.

    • C.

      36 tháng.

    • D.

      60 tháng.

  30. Q 30.

    Khi hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn, người sử dụng lao động phải ký hợp đồng lao động mới trong thời hạn bao nhiêu ngày?

    • A.

      15 ngày.

    • B.

      30 ngày.

    • C.

      45 ngày.

    • D.

      60 ngày.

  31. Q 31.

    Nếu quá 30 ngày không ký hợp đồng lao động mới thì hợp đồng lao động đã giao kết sẽ:

    • A.

      Tự động chấm dứt hiệu lực.

    • B.

      Đương nhiên trở thành hợp đồng lao động không xác định thời hạn.

    • C.

      Được gia hạn thêm 1 lần duy nhất.

    • D.

      Phải ký lại từ đầu với điều kiện mới.

  32. Q 32.

    Mức lương thử việc phải đạt ít nhất bao nhiêu phần trăm so với mức lương của công việc đó?

    • A.

      70%.

    • B.

      75%.

    • C.

      85%.

    • D.

      100%.

  33. Q 33.

    Thời gian thử việc tối đa đối với công việc quản lý doanh nghiệp là:

    • A.

      30 ngày.

    • B.

      60 ngày.

    • C.

      90 ngày.

    • D.

      180 ngày.

  34. Q 34.

    Anh Q làm việc tại Công ty Z theo hợp đồng lao động xác định thời hạn 24 tháng. Anh Q muốn đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động. Theo quy định, Anh Q phải báo trước ít nhất bao nhiêu ngày?

    • A.

      03 ngày làm việc.

    • B.

      30 ngày.

    • C.

      45 ngày.

    • D.

      60 ngày.

  35. Q 35.

    Người lao động KHÔNG cần báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong trường hợp nào sau đây?

    • A.

      Người lao động muốn chuyển sang làm việc tại công ty khác.

    • B.

      Người lao động được thăng chức tại công ty.

    • C.

      Người lao động bị ngược đãi, đánh đập hoặc quấy rối tình dục tại nơi làm việc.

    • D.

      Người lao động muốn đi học nâng cao trình độ.

  36. Q 36.

    Người sử dụng lao động KHÔNG được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đối với trường hợp nào sau đây?

    • A.

      Người lao động thường xuyên không hoàn thành nhiệm vụ được giao.

    • B.

      Người lao động nữ mang thai, nghỉ thai sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi.

    • C.

      Người lao động tự ý bỏ việc 5 ngày làm việc liên tục.

    • D.

      Doanh nghiệp gặp khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn.

  37. Q 37.

    Trợ cấp thôi việc được áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

    • A.

      Người lao động bị mất việc do thay đổi cơ cấu, công nghệ.

    • B.

      Chấm dứt hợp đồng lao động hợp pháp theo các khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9, 10 Điều 34 BLLĐ 2019.

    • C.

      Người lao động tự ý bỏ việc.

    • D.

      Người lao động bị sa thải do vi phạm kỷ luật.

  38. Q 38.

    Mức trợ cấp thôi việc cho mỗi năm làm việc được tính như thế nào?

    • A.

      1 tháng tiền lương.

    • B.

      1/2 tháng tiền lương.

    • C.

      2 tháng tiền lương.

    • D.

      3 tháng tiền lương.

  39. Q 39.

    Mức trợ cấp mất việc làm cho mỗi năm làm việc được tính như thế nào?

    • A.

      1/2 tháng tiền lương.

    • B.

      1 tháng tiền lương, nhưng ít nhất phải bằng 2 tháng tiền lương.

    • C.

      2 tháng tiền lương.

    • D.

      3 tháng tiền lương.

  40. Q 40.

    Thời gian tính trợ cấp thôi việc và trợ cấp mất việc làm được xác định như thế nào?

    • A.

      Tổng thời gian làm việc thực tế tại doanh nghiệp.

    • B.

      Tổng thời gian làm thực tế trừ đi thời gian đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp.

    • C.

      Tổng thời gian làm thực tế trừ đi thời gian đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp trừ đi thời gian đã được chi trả trợ cấp.

    • D.

      Tổng thời gian đóng bảo hiểm xã hội.

Answers and explanations are in mode.