Đề thi Quản Lý Hoạt Động Bay - Học viện Hàng không Việt Nam
Exam info
- Subject
- Quản Lý Hoạt Động Bay
- Exam type
- University
- Questions
- 161
- Duration
- 1200 min
- Year
- 2025
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Học viện Hàng không Việt Nam
Questions (161)
- Q 1.
Cơ quan nào là nhà nước chức trách Hàng Không?
- a.
Bộ Quốc Phòng
- b.
Cảng vụ Hàng không
- c.
Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý chuyên ngành theo quy định của Chính phủ
- d.
Cục Hàng không Việt Nam
- a.
- Q 2.
Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hàng không dân dụng tại Cảng hàng không, Sân bay?
- a.
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam
- b.
Cảng vụ Hàng không
- c.
Bộ xây dựng
- d.
Cục Hàng không Việt Nam
- a.
- Q 3.
Doanh nghiệp nào cung cấp dịch vụ không lưu trong toàn bộ vùng trời chủ quyền trên lãnh thổ, lãnh hải của Việt Nam và trong các vùng trời khác thuộc hai vùng thông báo bay Hà Nội và Hồ Chí Minh?
- a.
Cục Hàng không Việt Nam
- b.
Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
- c.
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam
- d.
A và B
- a.
- Q 4.
Tổ chức nào chịu trách nhiệm cung cấp dịch vụ đảm bảo hoạt động bay trên toàn cầu?
- a.
ICAO
- b.
IATA
- c.
CANSO
- d.
ACI
- a.
- Q 5.
Tài liệu nào của ICAO quy định về dịch vụ đảm bảo hoạt động bay?
- a.
Phụ ước 2
- b.
Phụ ước 11
- c.
Phụ ước 10
- d.
Doc 4444
- a.
- Q 6.
Tài liệu nào của ICAO quy định về các thông tin liên quan đến Quản lý không lưu?
- a.
Doc 4444
- b.
Doc 7910
- c.
Doc 8400
- d.
Doc 8126
- a.
- Q 7.
Dịch vụ điều hành bay bao gồm?
- a.
Dịch vụ KS mặt đất, dịch vụ KS đường dài, dịch vụ KS tại sân, dịch vụ KS tiếp cận
- b.
Cơ sở điều hành bay, phòng thủ tục bay, bộ phận đánh tín hiệu tại sân, cơ sở thông báo hiệp đồng bay
- c.
A và B
- d.
Dịch vụ KS mặt đất, dịch vụ KS đường dài, dịch vụ KS tại sân, dịch vụ KS không lưu
- a.
- Q 8.
Cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu bao gồm?
- a.
Dịch vụ KS mặt đất, dịch vụ KS đường dài, dịch vụ KS tại sân, dịch vụ KS tiếp cận
- b.
Cơ sở điều hành bay, phòng thủ tục bay, bộ phận đánh tín hiệu tại sân, cơ sở thông báo hiệp đồng bay
- c.
A và B
- d.
Dịch vụ KS mặt đất, dịch vụ KS đường dài, dịch vụ KS tại sân, dịch vụ KS không lưu
- a.
- Q 9.
Mục đích của dịch vụ kiểm soát đường dài?
- a.
Ngăn vừa va chạm giữa các tàu bay
- b.
Cung cấp và tư vấn những tin tức có ích cho việc thực hiện chuyến bay
- c.
Ngăn vừa va chạm giữa các tàu bay; thúc đẩy và điều hoà hoạt động bay
- d.
Ngăn vừa va chạm giữa các tàu bay; cung cấp và tư vấn những tin tức có ích cho việc thực hiện chuyến bay; thúc đẩy và điều hoà hoạt động bay
- a.
- Q 10.
Mục đích của dịch vụ kiểm soát tại sân?
- a.
Ngăn vừa va chạm giữa các tàu bay
- b.
Thúc đẩy và điều hoà hoạt động bay
- c.
Ngăn vừa va chạm giữa các tàu bay; thúc đẩy và điều hoà hoạt động bay
- d.
Ngăn vừa va chạm giữa các tàu bay; ngăn ngừa va chạm giữa tàu bay với các CNV trên khu vực hoạt động tại sân bay; thúc đẩy và điều hoà hoạt động bay
- a.
- Q 11.
Quyết định việc thành lập, điều chỉnh, huỷ bỏ, công bố đường Hàng không do cơ quan nào quyết định:
- a.
Bộ xây dựng
- b.
Bộ xây dựng trình thủ tướng Chính phủ
- c.
Cục Hàng không Việt Nam
- d.
Cục Hàng không Việt Nam trình thủ tướng Chính phủ
- a.
- Q 12.
Phòng thủ tục bay:
- a.
ARO - ATS Reporting Operation
- b.
ARO - ATS Reporting Office
- c.
ARO - Air traffic Reporting Office
- d.
ARO - ATM Reporting Office
- a.
- Q 13.
Thời hạn hiệu lực của giấy phép khai thác Dịch vụ Không lưu?
- a.
2 năm
- b.
1 năm
- c.
5 năm
- d.
7 năm
- a.
- Q 14.
Thời hạn hiệu lực của giấy phép nhân viên không lưu?
- a.
3 năm (32/2007/QĐ-BGTVT)
- b.
2 năm (32/2007/QĐ-BGTVT)
- c.
7 năm (Thông tư 10/2018/TT-BGTVT)
- d.
7 năm (32/2007/QĐ-BGTVT)
- a.
- Q 15.
Bộ phận đánh tín hiệu tại sân:
- a.
Masheller
- b.
Signal man
- c.
A và B
- d.
Không có đáp án đúng
- a.
- Q 16.
Giấy phép nhân viên không lưu được cấp cho các đối tượng sau:
- a.
Công dân Việt Nam đủ 21 tuổi
- b.
Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi
- c.
Công dân đủ 21 tuổi
- d.
Công dân đủ 18 tuổi
- a.
- Q 17.
Trung tâm KS đường dài và cơ sở cảnh báo thời tiết phải phối hợp chặt chẽ, đảm bảo những tin tức về tro bụi núi lửa trong điện văn:
- a.
AIRMET và SIGMET
- b.
NOTAM và SIGMET
- c.
TAF và NOTAM
- d.
TAF và SIGMET
- a.
- Q 18.
Giờ sử dụng trong Dịch vụ không lưu:
- a.
UTC: Một ngày gồm 24h, bắt đầu 0001, múi giờ Việt Nam +7
- b.
UTC: Một ngày gồm 24h, bắt đầu 0000, múi giờ Việt Nam +7
- c.
UTC: Một ngày gồm 24h, bắt đầu 2400, múi giờ Việt Nam +7
- d.
Không có đáp án đúng
- a.
- Q 19.
Cơ sở cung cấp DVKL sử dụng liên lạc bằng đường truyền dữ liệu, các đồng hồ và dụng cụ ghi thời gian của cơ sở này phải được kiểm tra thường xuyên để hiệu chỉnh so với giờ chuẩn trong phạm vi:
- a.
± 01s
- b.
± 15s
- c.
± 30s
- d.
± 60s
- a.
- Q 20.
Các đồng hồ và dụng cụ ghi thời gian cả cơ sở cung cấp DVKL phải được kiểm tra thường xuyên để đảm bảo hiệu chỉnh so với giờ chuẩn trong phạm vi:
- a.
± 01s
- b.
± 15s
- c.
± 30s
- d.
± 60s
- a.
- Q 21.
Tần số khẩn nguy dành cho tàu bay dân dụng
- a.
121.5 MHz
- b.
243 MHz
- c.
125.1 MHz
- d.
A và B
- a.
- Q 22.
Trường hợp nào bị thu hồi giấy phép Nhân viên Không lưu:
- a.
Người được cấp giấy phép không còn đáp ứng những điều kiện để được cấp
- b.
Giấy phép bị tẩy xóa, sửa chữa
- c.
Người được cấp giấy phép vi phạm các quy định về sử dụng giấy phép
- d.
Tất cả các đáp án trên
- a.
- Q 23.
Kiểm soát viên không lưu tối thiểu phải có chứng chỉ thông thạo tiếng Anh chuyên ngành (ICAO) ở mức mấy?
- a.
ICAO level 3
- b.
ICAO level 4
- c.
ICAO level 5
- d.
ICAO level 6
- a.
- Q 24.
Các vị trí của Nhân viên không lưu:
- a.
Nhân viên thủ tục bay; Nhân viên thông báo bay, hiệp đồng bay
- b.
Kíp trưởng không lưu; Huấn luyện viên không lưu
- c.
A và B; bao gồm KSVKL TWR/APP/ACC có radar và không radar
- d.
A và B; bao gồm KSVKL TWR và KSVKL APP/ACC có radar và không radar
- a.
- Q 25.
Việt Nam không được cung cấp loại hình thức dịch vụ nào?
- a.
Dịch vụ Điều hành bay
- b.
Dịch vụ Thông báo bay
- c.
Dịch vụ Báo động
- d.
Dịch vụ Tư vấn không lưu
- a.
- Q 26.
Đường bay ATS:
- a.
là đường bay được cung cấp dịch vụ thông báo bay
- b.
là đường bay được cung cấp dịch vụ thông báo bay và điều hành bay
- c.
là đường bay được cung cấp dịch vụ không lưu
- d.
là đường bay được cung cấp dịch vụ thông báo bay; dịch vụ không lưu và dịch vụ điều hành bay
- a.
- Q 27.
Kế hoạch bay từ xa phải được nộp cho phòng thủ tục bay (ARO) trước:
- a.
2h30' trước giờ dự kiến khởi hành đối với chuyến bay nội địa; 3h30' trước giờ dự kiến khởi hành đối với chuyến bay quốc tế
- b.
3h30' trước giờ dự kiến khởi hành đối với chuyến bay nội địa; 2h30' trước giờ dự kiến khởi hành đối với chuyến bay quốc tế
- c.
60' trước giờ dự kiến khởi hành đối với chuyến bay nội địa; 30' trước giờ dự kiến khởi hành đối với chuyến bay quốc tế
- d.
30' trước giờ dự kiến khởi hành đối với chuyến bay nội địa; 60' trước giờ dự kiến khởi hành đối với chuyến bay quốc tế
- a.
- Q 28.
Kế hoạch ứng phó không lưu được xây dựng phù hợp với hướng dẫn của:
- a.
CAAV
- b.
ACI
- c.
ICAO
- d.
IATA
- a.
- Q 29.
Trước khi cho phép tàu bay lăn bánh, đài kiểm soát tại sân:
- a.
Cấp huấn lệnh khởi hành
- b.
Xác minh kế hoạch bay
- c.
Thông báo cho tổ lái giờ đúng
- d.
Báo cáo cho Trung tâm kiểm soát đường dài
- a.
- Q 30.
Cơ quan nào có thẩm quyền cấp giấy phép nhân viên không lưu?
- a.
Bộ Xây dựng
- b.
Cục Hàng không Việt Nam
- c.
Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
- d.
Học viện Hàng không Việt Nam
- a.
- Q 31.
Vùng thông báo bay là:
- a.
Vùng trời có giới hạn xác định trên lãnh thổ, lãnh hải của một quốc gia, tại đó hạn chế các chuyến bay theo một số điều kiện nhất định
- b.
Một vùng trời có giới hạn xác định trong đó có cung cấp Dịch vụ thông báo bay và báo động cho tất cả chuyến bay IFR
- c.
Một vùng trời có giới hạn xác định trong đó có cung cấp Dịch vụ thông báo bay và báo động cho tất cả chuyến bay IFR và VFR
- d.
Một vùng thiết lập trong ranh giới một vùng thông báo bay và tại đó có cung cấp Dịch vụ tư vấn không lưu
- a.
- Q 32.
Cơ quan phụ trách vùng thông báo bay:
- a.
FIC - Flight information centre
- b.
FIC - Flight information control
- c.
FIR - Flight information region
- d.
FIR - Flight information range
- a.
- Q 33.
Tuỳ theo nhu cầu kiểm soát, vùng trời chia thành:
- a.
2 loại
- b.
5 loại
- c.
7 loại
- d.
6 loại
- a.
- Q 34.
Vùng trời có kiểm soát được cung cấp dịch vụ:
- a.
Dịch vụ Điều hành bay; Thông báo bay và Báo động
- b.
Dịch vụ Thông báo bay
- c.
Dịch vụ Thông báo bay; Điều hành bay; Báo động và Tư vấn không lưu
- d.
Dịch vụ KSKL; Điều hành bay và Báo động
- a.
- Q 35.
Vùng trời không có kiểm soát được cung cấp dịch vụ:
- a.
Thông báo bay; Điều hành bay; Báo động; Tư vấn không lưu
- b.
Thông báo bay; Điều hành bay
- c.
Điều hành bay; Báo động; Tư vấn không lưu
- d.
Thông báo bay; Báo động
- a.
- Q 36.
Chuyến bay nào hoạt động trong vùng kiểm soát (CTA) và được cung cấp dịch vụ gì?
- a.
Chuyến bay VFR - được cung cấp dịch vụ Thông báo bay; Điều hành bay và Báo động
- b.
Chuyến bay IFR - được cung cấp dịch vụ Thông báo bay; Điều hành bay và Báo động
- c.
Chuyến bay IFR và VFR - được cung cấp dịch vụ Thông báo bay; Điều hành bay và Báo động
- d.
Chuyến bay VFR - được cung cấp dịch vụ Thông báo bay và Điều hành bay
- a.
- Q 37.
Giới hạn trên của vùng kiểm soát (CTA) phải trùng với một mục bay VFR và chỉ được thiết lập khi:
- a.
Bên trên giới hạn này không được cung cấp dịch vụ Điều hành bay
- b.
Có một vùng kiểm soát tầng trên (giới hạn trên phải trùng với giới hạn dưới của vùng kiểm soát tầng trên)
- c.
A và B
- d.
A hoặc B
- a.
- Q 38.
Một cơ quan kiểm soát tiếp cận tại một sân bay được gọi là:
- a.
APP
- b.
TWR
- c.
CTR
- d.
TMA
- a.
- Q 39.
Một cơ quan kiểm soát tiếp cận tại hai hay nhiều sân bay được gọi là:
- a.
APP
- b.
TWR
- c.
CTR
- d.
TMA
- a.
- Q 40.
Đường Hàng không quốc tế dành cho:
- a.
Chuyến bay quốc nội
- b.
Chuyến bay quốc tế
- c.
Chuyển bay quốc nội và chuyển bay quốc tế
- d.
Chuyển bay quốc quân sự
- a.
- Q 41.
Đường hàng không quốc nội có:
- a.
Chiều rộng là 20km, trong trường hợp đặc biệt đến 32km
- b.
Chiều rộng là 20km, trong trường hợp đặc biệt đến 30km
- c.
Chiều rộng là 30km, trong trường hợp đặc biệt đến 20km
- d.
Chiều rộng là 30km, trong trường hợp đặc biệt đến 20km
- a.
- Q 42.
Đầu là ký hiệu của đường hàng không nội địa trong không phận Việt Nam:
- a.
H;J;Q;T;V;Y;Z;W
- b.
H;J;Q;R;V;Y;Z;W
- c.
A;J;Q;T;V;P;Z;W
- d.
A;B;G;L;M;N;P;R
- a.
- Q 43.
Đầu là ký hiệu của đường hàng không quốc tế trong không phận Việt Nam:
- a.
H;J;Q;T;V;Y;Z;W
- b.
H;J;Q;R;V;Y;Z;W
- c.
A;J;Q;T;V;P;Z;W
- d.
A;B;G;L;M;N;P;R
- a.
- Q 44.
Đầu là tên của đường hàng không nội địa trong không phận Việt Nam:
- a.
R468
- b.
L637
- c.
W1
- d.
Tất cả đáp án trên
- a.
- Q 45.
Đầu là tên của đài NDB:
- a.
BMT
- b.
AC
- c.
LATHA
- d.
TSN
- a.
- Q 46.
Giới hạn ngang của khu kiểm soát có bán kính ít nhất ... từ điểm quy chiếu sân bay trên những hướng tàu bay có thể làm tiếp cận
- a.
5NM
- b.
9.3 KM
- c.
40 NM
- d.
A và B
- a.
- Q 47.
Ký hiệu vùng cấm bay
- a.
VVD
- b.
VVR
- c.
VVP
- d.
VVN
- a.
- Q 48.
Việt Nam có bao nhiêu vùng cấm bay?
- a.
4 vùng: VVP1; VVP2; VVP3; VVP4
- b.
3 vùng: VVP1; VVP2; VVP3
- c.
2 vùng: VVP1; VVP2
- d.
4 vùng: VVP0; VVP1; VVP2; VVP3
- a.
- Q 49.
Vùng nguy hiểm là:
- a.
Là một vùng trời có xác định kích thước mà bên trong đó có thể tồn tại các hoạt động gây nguy hiểm tới chuyến bay của tàu bay
- b.
Là một vùng trời có xác định kích thước mà bên trong đó luôn tồn tại các hoạt động gây nguy hiểm tới chuyến bay của tàu bay
- c.
Là một vùng trời có xác định kích thước mà bên trong đó có thể tồn tại các hoạt động gây nguy hiểm tới chuyến bay của tàu bay vào một số thời điểm cụ thể
- d.
Là một vùng trời có xác định kích thước mà bên trong đó tồn tại các hoạt động gây nguy hiểm tới chuyến bay của tàu bay vào một số thời điểm cụ thể
- a.
- Q 50.
Vùng trời nào là vùng trời tư vấn không lưu?
- a.
Vùng trời loại E
- b.
Vùng trời loại G
- c.
Vùng trời loại F
- d.
Vùng trời loại D
- a.
- Q 51.
Vùng trời loại A chủ yếu được sử dụng cho ...
- a.
Tàu bay phản lực chuyển quốc tế đường dài
- b.
Tàu bay không người lái
- c.
Tàu bay tư nhân
- d.
Tàu bay thực hiện chuyến bay VIP
- a.
- Q 52.
Đọc các tiêu chuẩn sau đây
1 - Không được áp dụng cho vùng trời có kiểm soát
2. Các chuyến bay IFR được cung cấp dịch vụ kiểm soát không lưu và được phân cách với các tàu bay IFR khác
3 - Là vùng trời cho phép thực hiện các chuyến bay IFR và VFR.
4 - Tất cả các tàu bay được thông báo về các hoạt động của các máy bay khác khi có thể
5. Các chuyến bay VFR được phân cách với các chuyến bay IFR và nhận được thông báo về các chuyến bay VFR khác
6 - Là vùng trời chỉ cho phép thực hiện chuyến bay theo quy tắc bay bằng thiếu bị (IFR)Các tiêu chuẩn nào là đúng đối với vùng trời loại E?
- a.
1, 2, 5 và 6
- b.
2, 3, 4 và 5
- c.
1, 2, 3 và 4
- d.
3, 4, 5 và 6
- a.
- Q 53.
Tổ chức vùng trời Việt Nam chia thành bao nhiêu vùng thông báo bay?
- a.
3 vùng thông báo bay - rộng 1,2 triệu km²
- b.
2 vùng thông báo bay - rộng 1,2 triệu km²
- c.
2 vùng thông báo bay - rộng 1,4 triệu km²
- d.
3 vùng thông báo bay - rộng 1,4 triệu km²
- a.
- Q 54.
Theo ICAO “Vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay VFR được cung cấp dịch vụ thông báo bay nếu có yêu cầu” là vùng trời loại:
- a.
Vùng trời loại E
- b.
Vùng trời loại G
- c.
Vùng trời loại F
- d.
Vùng trời loại D
- a.
- Q 55.
Tầm nhìn khi bay:
- a.
Khoảng cách theo phương ngang mà tại đó các vật thể nổi bật có thể được nhìn thấy từ buồng lái
- b.
Khoảng cách tối đa mà tại đó các vật thể nổi bật có thể được được nhìn thấy từ buồng lái
- c.
Tầm nhìn của một tàu bay trong khi bay
- d.
Tầm nhìn về phía trước từ buồng lái của một tàu bay khi đang bay
- a.
- Q 56.
Đường hàng không có:
- a.
Giới hạn dưới cách mặt đất hoặc mặt nước ít nhất 300m; giới hạn trên thường không bị giới hạn và chỉ được thiết lập khi có đường hàng không tầng trên.
- b.
Giới hạn dưới cách mặt đất hoặc mặt nước ít nhất 200m; giới hạn trên thường không bị giới hạn và chỉ được thiết lập khi có đường hàng không tầng trên.
- c.
Giới hạn dưới cách mặt đất hoặc mặt nước ít nhất 300m; giới hạn trên khoảng 3000m.
- d.
Giới hạn dưới cách mặt đất hoặc mặt nước ít nhất 300m; giới hạn trên thường không bị giới hạn.
- a.
- Q 57.
Chuyến bay có kiểm soát là:
- a.
Chuyến bay được cung cấp Dịch vụ không lưu
- b.
Chuyến bay được cung cấp Dịch vụ Thông báo bay và Báo động
- c.
Chuyến bay được cung cấp Dịch vụ Điều hành bay
- d.
Chuyến bay được cung cấp Dịch vụ Điều hành bay và Tư vấn không lưu
- a.
- Q 58.
Các vùng trời cung cấp Dịch vụ không lưu được phân thành mấy loại?
- a.
5 loại
- b.
2 loại
- c.
7 loại
- d.
4 loại
- a.
- Q 59.
Việt Nam có bao nhiêu cảng hàng không, sân bay có cơ quan kiểm soát tiếp cận?
- a.
TSN; Nội Bài; Đà Nẵng
- b.
TSN; Nội Bài; Đà Nẵng; Cam Ranh
- c.
TSN; Nội Bài; Cam Ranh
- d.
TSN; Phù Cát; APP Đà Nẵng; Cam Ranh
- a.
- Q 60.
Việt Nam không có vùng trời không lưu loại nào?
- a.
B và F
- b.
B và G
- c.
G và E
- d.
F và G
- a.
- Q 61.
Giới hạn ngang của vùng thông báo bay Hà Nội và Hồ Chí Minh và giới hạn cao từ 6000m đến 14000m thuộc vùng trời loại nào?
- a.
Loại A
- b.
Loại B
- c.
Loại C
- d.
Loại D
- a.
- Q 62.
Chọn câu sai:
- a.
Một CTR có thể bao gồm 2 hoặc nhiều sân bay nằm gần nhau
- b.
CTR là cấu trúc không phận duy nhất đáp ứng chuyến bay VFR đặc biệt
- c.
Vùng trời loại E không được sử dụng cho các khu vực kiểm soát
- d.
CTR được thiết lập để phục vụ cho chuyến bay IFR và VFR
- a.
- Q 63.
Việt Nam không có loại hình phân cách nào?
- a.
Giữa chuyến bay IFR và VFR
- b.
Giữa chuyến bay VFR và VFR
- c.
Giữa chuyến bay IFR và IFR
- d.
Không có đáp án đúng
- a.
- Q 64.
Đường Hàng không:
- a.
Một khu vực kiểm soát hoặc một phần của nó được thiết lập dưới dạng hành lang được trang bị thiết bị dẫn đường vô tuyến
- b.
Là vùng trời hình hợp được thiết lập để đảm bảo an toàn cho các chuyến bay trên những trục giao thông hàng không chính và được xác định bằng những đài dẫn đường trên mặt đất
- c.
A và B đều đúng
- d.
A hoặc B
- a.
- Q 65.
Dịch vụ Điều hành bay được cung cấp cho:
- a.
Mọi chuyến bay IFR trong vùng trời A, B, C, D và E
- b.
Mọi chuyến bay VFR trong vùng trời A, B và D
- c.
Mọi chuyến bay VFR đặc biệt và có kiểm soát
- d.
Mọi chuyến bay IFR và VFR trong vùng trời A, B, C, D và E
- a.
- Q 66.
Dịch vụ kiểm soát đường dài do cơ sở nào đảm nhiệm?
- a.
Trung tâm kiểm soát đường dài
- b.
Cơ quan kiểm soát tiếp cận tại vùng trời kiểm soát mà trung tâm kiểm soát đường dài không thể đảm bảo đầy đủ tầm phủ của hệ thống kỹ thuật, thiết bị sử dụng cho việc cung cấp dịch vụ kiểm soát đường dài
- c.
Trung tâm kiểm soát đường dài; Cơ quan kiểm soát tiếp cận tại vùng trời kiểm soát mà trung tâm kiểm soát đường dài không thể đảm bảo đầy đủ tầm phủ của hệ thống kỹ thuật, thiết bị sử dụng cho việc cung cấp dịch vụ kiểm soát đường dài
- d.
Trung tâm kiểm soát đường dài; Cơ quan kiểm soát tiếp cận tại vùng trời không kiểm soát mà trung tâm kiểm soát đường dài không thể đảm bảo đầy đủ tầm phủ của hệ thống kỹ thuật, thiết bị sử dụng cho việc cung cấp dịch vụ kiểm soát đường dài
- a.
- Q 67.
Dịch vụ kiểm soát tiếp cận do cơ sở nào đảm nhiệm?
- a.
Cơ sở kiểm soát tiếp cận;
- b.
Đài kiểm soát tại sân bay hoặc trung tâm kiểm soát đường dài khi cần thiết nhập chức năng kiểm soát tiếp cận với chức năng kiểm soát tại sân bay hoặc kiểm soát đường dài cho một cơ sở chịu trách nhiệm
- c.
Đài kiểm soát tại sân bay và trung tâm kiểm soát đường dài khi cần thiết nhập chức năng kiểm soát tiếp cận với chức năng kiểm soát tại sân bay và kiểm soát đường dài cho một cơ sở chịu trách nhiệm
- d.
A và B
- e.
A và C
- a.
- Q 68.
Cơ sở điều hành bay cấp huấn lệnh phải đảm bảo phân cách giữa:
- a.
Các chuyến bay trong vùng trời A và B
- b.
Các chuyến bay IFR và VFR trong vùng trời loại C
- c.
Các chuyến bay VFR đặc biệt được CAAV quy định
- d.
Tất cả các đáp án trên
- a.
- Q 69.
Có bao nhiêu hình thức phân cách?
- a.
1 hình thức: phân cách kết hợp
- b.
2 hình thức: phân cách cao và phân cách kết hợp
- c.
3 hình thức: phân cách cao; phân cách phẳng và phân cách kết hợp
- d.
4 hình thức: phân cách cao; phân cách dọc; phân cách ngang và phân cách kết hợp
- a.
- Q 70.
Đối với các chuyến bay trên đường hàng không theo tuyến Bắc Nam, mực bay cung cấp cho chuyến bay từ Nam ra Bắc là:
- a.
Mực bay chẵn
- b.
Mực bay lẻ
- c.
Mực bay chẵn rồi mực bay lẻ
- d.
Mực bay lẻ rồi mực bay chẵn
- a.
- Q 71.
Phân cách tối thiểu 300m (1000ft)
- a.
Dưới độ cao chuyển tiếp
- b.
Dưới mực bay FL290
- c.
Tại hoặc dưới mực bay FL290
- d.
Cả A và B
- a.
- Q 72.
Tại vùng trời áp dụng giảm thiểu phân cách cao RVSM thì phân cách cao tối thiểu là bao nhiêu khi tàu bay bay tại FL290 - FL410:
- a.
1000ft
- b.
300m
- c.
2000ft
- d.
A và B
- e.
A và C
- a.
- Q 73.
Tại vùng trời không áp dụng giảm thiểu phân cách cao RVSM thì phân cách cao tối thiểu là bao nhiêu khi tàu bay bay tại FL290 - FL410:
- a.
1000ft
- b.
300m
- c.
2000ft
- d.
A và B
- e.
A và C
- a.
- Q 74.
Trường hợp áp dụng phân cách cao tối thiểu 1000ft:
- a.
Giữa các tàu bay hoạt động ngoài vùng trời RVSM
- b.
Giữa các tàu bay không đáp ứng Non-RVSM khi hoạt động trong vùng vùng trời RVSM sau khi đã phục hồi thiết bị đo độ cao do hỏng hóc của các tàu bay RVSM khác
- c.
Giữa các tàu bay không đáp ứng Non-RVSM khi hoạt động trong vùng vùng trời Non-RVSM và tất cả các tàu bay khác hoạt động trong vùng trời RVSM
- d.
Không có đáp án đúng
- a.
- Q 75.
Các hình thức phân cách cao:
- a.
300m (1000ft) áp dụng giữa các tàu bay hoạt động dưới mực bay FL290
- b.
600m(2000ft) áp dụng giữa các tàu bay hoạt động tại hoặc trên mực bay FL290
- c.
Cả A và B
- d.
Không có đáp án đúng
- a.
- Q 76.
Điều kiện áp dụng phân cách dọc cho các tàu bay trên cùng một đường bay:
- a.
Chênh lệch góc nhỏ hơn 45 độ
- b.
Chênh lệch góc lớn hơn 315 độ
- c.
A hoặc B
- d.
A và B
- a.
- Q 77.
Điều kiện áp dụng phân cách dọc cho các tàu bay trên đường bay hội tụ:
- a.
Chênh lệch góc nhỏ hơn 45 độ nhưng lớn hơn 315 độ
- b.
Chênh lệch góc lớn hơn 45 độ nhưng nhỏ hơn 315 độ
- c.
Chênh lệch góc lớn hơn 135 độ nhưng nhỏ hơn 225 độ
- d.
Không có đáp án đúng
- a.
- Q 78.
Điều kiện tối thiểu để hai tàu bay thực hiện phân cách ngang theo đài dẫn đường:
- a.
Tàu bay bay ra phải cách đài dẫn đường ít nhất 15NM
- b.
Tàu bay bay ra phải cách đài dẫn đường ít nhất 10NM
- c.
Tàu bay bay vào phải cách đài dẫn đường ít nhất 15NM
- d.
Tàu bay bay vào phải cách đài dẫn đường ít nhất 10NM
- a.
- Q 79.
Phân cách dọc theo thời gian giữa các tàu bay bay đường dài trên cùng một đường bay báo cáo qua một điểm báo cáo chính xác mà tàu bay trước giữ tốc độ thực lớn hơn 37 km/h có thể là:
- a.
5 phút
- b.
3 phút
- c.
10 phút
- d.
A hoặc C
- a.
- Q 80.
Tiêu chuẩn và trị số phân cách ngang tối thiểu khi hai tàu bay sử dụng một đài dẫn đường VOR:
- a.
Góc tạo bởi 2 tàu bay đạt ít nhất 15 độ và cự ly là 28 NM
- b.
Góc tạo bởi 2 tàu bay đạt ít nhất 15 độ và cự ly là 15 NM
- c.
Góc tạo bởi 2 tàu bay đạt ít nhất 30 độ và cự ly là 28 NM
- d.
Góc tạo bởi 2 tàu bay đạt ít nhất 30 độ và cự ly là 15 NM
- a.
- Q 81.
Mỗi chuyến bay có kiểm soát tại một thời điểm chỉ chịu sự kiểm soát của:
- a.
Một cơ sở Điều hành bay
- b.
Hai hay nhiều cơ sở Điều hành bay
- c.
A và B
- d.
A hoặc B
- a.
- Q 82.
Dịch vụ kiểm soát mặt đất do bộ phận nào đảm nhiệm?
- a.
Bộ phận kiểm soát mặt đất thuộc Tổng công ty Cảng Hàng không Việt Nam đảm nhiệm (sau 2019)
- b.
Bộ phận kiểm soát mặt đất thuộc Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam (sau 2019)
- c.
Bộ phận kiểm soát mặt đất thuộc Tổng công ty Cảng Hàng không Việt Nam đảm nhiệm (sau 2020)
- d.
Bộ phận kiểm soát mặt đất thuộc Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam (sau 2020)
- a.
- Q 83.
Hai bên đường cất hạ cánh có thể thiết lập được bao nhiêu vòng lượn sân bay?
- a.
1 vòng lượn
- b.
2 vòng lượn
- c.
vô số vòng lượn
- d.
3 vòng lượn
- a.
- Q 84.
KSV tại sân cho phép tàu bay tiếp nhận vào vòng lượn sân bay đối với các chuyến bay
- a.
IFR
- b.
VFR
- c.
IFR và VFR
- d.
VFR đặc biệt
- a.
- Q 85.
Cơ quan tiếp cận đảm nhận dịch vụ kiểm soát tiếp cận, chịu trách nhiệm cung cấp để ngăn ngừa va chạm giữa ...
- a.
Các chuyến bay IFR trong vùng kiểm soát trung cận
- b.
Các chuyến bay VFR trong vùng kiểm soát trung cận
- c.
Các chuyến bay IFR và VFR trong vùng kiểm soát trung cận
- d.
Các chuyến bay IFR trong vùng kiểm soát
- a.
- Q 86.
Điểm chuyển giao kiểm soát giữa TWR và GND trường hợp tàu bay đến là:
- a.
Tại điểm chờ trên đường lăn
- b.
Khi tàu bay rời Runway
- c.
Khi tàu bay rời Runway hoặc tại điểm chờ trên đường lăn
- d.
A và B
- a.
- Q 87.
Khi chuyển giao kiểm soát có sử dụng số liệu giám sát ADS, tin tức chuyển giao bao gồm
- a.
Vị trí không gian 4 chiều (kinh tuyến, vĩ tuyến, độ cao và vận tốc) và các tin tức cần thiết khác
- b.
Vị trí không gian 3 chiều (kinh tuyến, vĩ tuyến và vận tốc) và các tin tức cần thiết khác
- c.
Vị trí không gian 4 chiều (kinh tuyến, vĩ tuyến, độ cao và thời gian) và các tin tức cần thiết khác
- d.
Vị trí không gian 3 chiều (kinh tuyến, vĩ tuyến và thời gian) và các tin tức cần thiết khác
- a.
- Q 88.
Khi tàu bay dự định cất cánh từ sân bay trong vùng trời kiểm soát để bay đến vùng trời kiểm soát khác trong vòng 30p bay hoặc một khoảng thời gian khác do thoả thuận giữa 2 trung tâm kiểm soát đường dài:
- a.
Máy bay sẽ được cấp huấn lệnh đến một điểm mà tại đó chắc chắn có thể hiệp đồng được
- b.
Máy bay sẽ được cấp huấn lệnh đến một điểm bay chờ cho đến khi hiệp đồng với trung tâm kế cận
- c.
Việc hiệp đồng với trung tâm kiểm soát tiếp theo phải thực hiện trước khi cấp huấn lệnh cắt cánh
- d.
Máy bay được cấp huấn lệnh đến sân bay hạ cánh đầu tiên
- a.
- Q 89.
Khi tàu bay dự định rời một vùng trời kiểm soát và sau đó sẽ quay trở lại vùng trời kiểm soát đó hoặc vùng trời kiểm soát khác có thể cấp huấn lệnh tự sân bay khởi hành đến sân bay dự định hạ cánh đầu tiên. Vậy huấn lệnh này hoặc huấn lệnh sửa đổi chỉ có hiệu lực:
- a.
Đối với 1 phần chuyến bay thực hiện trong vùng trời kiểm soát
- b.
Đối với toàn bộ chuyến bay thực hiện trong vùng trời kiểm soát
- c.
Đối với 1 phần chuyến bay thực hiện trong vùng trời không kiểm soát
- d.
Đối với toàn bộ chuyến bay thực hiện trong vùng trời không kiểm soát
- a.
- Q 90.
Cơ quan, bộ phận nào chịu trách nhiệm kiểm soát hoạt động của người, phương tiện di chuyển trên sân bay:
- a.
Bộ phận kiểm soát mặt đất
- b.
Đài kiểm soát tại sân
- c.
Phi công
- d.
Trung tâm kiểm soát đường dài
- a.
- Q 91.
Độ cao bay an toàn thấp nhất trên đường bay được tính so với điểm cao nhất của địa hình và CNV nhân tạo ...
- a.
Trong dải rộng 25KM về mỗi phía của trục đường bay ATS
- b.
Trong dải rộng 50KM về mỗi phía của trục đường bay ATS
- c.
Trong dải rộng 25KM
- d.
Trong dải rộng 46KM về mỗi phía của trục đường bay ATS
- a.
- Q 92.
Độ cao an toàn thấp nhất do Cục hàng không Việt Nam quy định:
- a.
tối thiểu 300m so với vùng đồng bằng, trung du, mặt nước và 600m so với địa hình đồi núi
- b.
tối thiểu 600m so với vùng đồng bằng, trung du, mặt nước và 900m so với địa hình đồi núi
- c.
tối thiểu 300m so với vùng đồng bằng, trung du, mặt nước và 900m so với địa hình đồi núi
- d.
600m trong khu vực hoạt động tại sân bay
- a.
- Q 93.
Khoảng cách thời gian tối thiểu giữa các tàu bay đang chờ và các tàu bay khác đang bay trên cùng một tầm bay là:
- a.
2 phút
- b.
3 phút
- c.
5 phút
- d.
7 phút
- a.
- Q 94.
Chọn câu sai: Vùng trời của một quốc gia:
- a.
Là khoảng không phía trên bao trùm lãnh thổ
- b.
Có lãnh hải tính từ đường cơ sở tính ra 10 hải lý
- c.
Quốc gia có chủ quyền hoàn toàn tuyệt đối và duy nhất đối với vùng trời của mình
- d.
Không có đáp án đúng
- a.
- Q 95.
Ở Việt Nam cơ quan kiểm soát tiếp cận (APP) nào đảm nhiệm một phần dịch vụ kiểm soát đường dài
- a.
APP Tân Sơn Nhất
- b.
APP Nội Bài
- c.
APP Đà Nẵng
- d.
APP Cam Ranh
- a.
- Q 96.
Dịch vụ kiểm soát không lưu gồm các loại hình sau đây:
- A.
DVKS đường dài, DVKS tại sân và DV thông báo bay
- B.
DVKS đường dài, DVKS tiếp cận và DV báo động
- C.
DVKS đường dài, DVKS tiếp cận, DVKS tại sân và DVKS mặt đất
- D.
DVKS Không lưu, DV thông báo bay, DV báo động và DV tư vấn không lưu
- A.
- Q 97.
Vùng trời loại A là
- A.
Cho phép thực hiện các chuyến bay IFR và các chuyến bay VFR và đều nhận được dịch vụ thông báo nếu có yêu cầu
- B.
Cho phép thực hiện các chuyến bay IFR và các chuyến bay VFR tất cả các chuyến bay đều được cung cấp DVKL và được phân cách với nhau
- C.
Chỉ cho phép thực hiện các chuyến bay IFR, tất cả các chuyến bay đều được cung cấp DVKL và được giữ phân cách với nhau
- D.
Chỉ cho phép thực hiện các chuyến bay VFR, các chuyến bay VFR đều được cung cấp DV KSKL và được phân cách với nhau
- A.
- Q 98.
Tầm nhìn khi bay là
- A.
Khoảng cách theo phương ngang mà tại đó các vật thể nổi bật có thể được nhìn thấy từ buồng lái
- B.
Khoảng cách tối đa mà tại đó các vật thể nổi bật có thể được nhìn thấy từ buồng lái
- C.
Tầm nhìn của một tàu bay trong khi bay
- D.
Tầm nhìn về phía trước từ buồng lái của 1 tàu bay khi đang bay
- A.
- Q 99.
Độ cao bay an toàn tối thiểu so với CNV cao nhất do Cục HKVN quy định:
- A.
600m (1000ft) trong khu vực hoạt động bay
- B.
Tối thiểu 600m so với vùng đồng bằng, trung du và mặt nước, 900m đối với địa hình đồi núi
- C.
Tối thiểu 300m so với vùng đồng bằng, trung du và mặt nước, 600m đối với địa hình đồi núi
- D.
Tối thiểu 300m so với vùng đồng bằng, trung du và mặt nước, 900m đối với địa hình đồi núi
- A.
- Q 100.
Tần số khẩn nguy là
- A.
124.1 Mhz
- B.
125.7 Mhz
- C.
125.1 Mhz
- D.
121.5 Mhz
- A.
- Q 101.
Các vùng trời cung cấp DVKL được phân thành mấy loại
- A.
7 loại
- B.
6 loại
- C.
5 loại
- D.
4 loại
- A.
- Q 102.
Cơ quan kiểm soát không lưu cấp huấn lệnh phải đảm bảo phân cách giữa
- A.
Các chuyến bay trong vùng trời loại A và B
- B.
Các chuyến bay IFR và VFR trong vùng trời loại C
- C.
Các chuyến bay VFR đặc biệt khi được Cục HKVN quy định
- D.
Cả 3 câu trên
- A.
- Q 103.
Cơ sở cung cấp DVKL sử dụng liên lạc bằng đường truyền dữ liệu, các đồng hồ và dụng cụ ghi thời gian của cơ sở này phải được kiểm tra thường xuyên để hiệu chỉnh so với giờ chuẩn trong phạm vi:
- A.
± 01s
- B.
± 15s
- C.
± 30s
- D.
± 60s
- A.
- Q 104.
Tên nào dưới đây là của đài NDB
- A.
AC
- B.
BMT
- C.
LATHA
- D.
TSN
- A.
- Q 105.
DVKS đường dài do các cơ sở sau đảm nhiệm
- A.
Trung tâm kiểm soát đường dài
- B.
Trung tâm kiểm soát đường dài hoặc cơ sở kiểm soát tiếp cận tại vùng trời kiểm soát mà tại đó trung tâm kiểm soát đường dài không thể đảm bảo đầy đủ tầm phủ của hệ thống kỹ thuật, thiết bị sử dụng cho việc cung cấp dịch vụ kiểm soát đường dài
- C.
Đài kiểm soát tại sân bay, trung tâm kiểm soát đường dài khi cần thiết nhập chức năng kiểm soát tiếp cận với chức năng kiểm soát tại sân bay hoặc kiểm soát đường dài cho một cơ sở chịu trắc nghiệm
- D.
Tất cả các ý trên
- A.
- Q 106.
DVKS tại sân bay do các cơ sở nào đảm nhiệm
- A.
Đài kiểm soát tại sân bay đảm nhiệm
- B.
Trung tâm kiểm soát đường dài
- C.
Cơ sở kiểm soát tiếp cận
- D.
Tất cả các ý trên
- A.
- Q 107.
Để đảm bảo việc cung cấp dịch vụ, cơ sở điều hành bay
- A.
Phải được cung cấp tin tức về kế hoạch hoạt động của từng chuyến bay hoặc những thay đổi về tin tức đó cũng như những tin tức hiện thời về quá trình thực hiện mỗi chuyến bay
- B.
Phải dựa vào những tin tức nhận được, xác định vị trí tương đối giữa các tàu bay với nhau
- C.
Tất cả các ý trên
- D.
Không có ý nào đúng
- A.
- Q 108.
Cơ sở điều hành bay đảm bảo phân cách giữa các tàu bay bằng một trong các hình thức sau đây
- A.
Phân cách cao
- B.
Phân cách phẳng
- C.
Phân cách dọc
- D.
A và B
- A.
- Q 109.
Mỗi chuyến bay có kiểm soát tại một thời điểm chỉ chịu sự kiểm soát của
- A.
Một cơ sở điều hành bay
- B.
Một hay nhiều cơ sở điều hành bay
- C.
A và B
- D.
A hoặc B
- A.
- Q 110.
Trách nhiệm kiểm soát tàu bay hạ cánh được chuyển giao từ đài kiểm soát tại sân bay sang bộ phận kiểm soát mặt đất khi
- A.
Tàu bay đến điểm chờ trên đường lăn trước khi vào đường CHC
- B.
Tàu bay rời đường CHC hoặc tại điểm chờ trên đường lăn
- C.
Giờ mà cơ sở điều hành bay dự tính rằng tàu bay sau khi chờ sẽ rời điểm chờ để tiếp cận hạ cánh
- D.
Tất cả các ý trên
- A.
- Q 111.
Trách nhiệm kiểm soát tàu bay cất cánh được chuyển giao từ bộ phận kiểm soát mặt đất sang đài kiểm soát tại sân bay khi
- A.
Tàu bay đến điểm chờ trên đường lăn trước khi vào đường CHC
- B.
Tàu bay bắt đầu khởi hành
- C.
Tàu bay đang lăn để chuẩn bị cất cánh
- D.
Tất cả các ý trên
- A.
- Q 112.
Mực bay chuyển tiếp là
- A.
Là mực bay thấp nhất có thể sử dụng được bên trên độ cao chuyển tiếp
- B.
Là mực bay thấp nhất có thể sử dụng được mà tại đó KSV phải thông báo cho tổ lái QNH của sân bay chuẩn bị hạ cánh
- C.
Là mực bay thấp nhất có thể sử dụng được trước khi tàu bay bay vào vòng lượn của sân bay
- D.
Là độ cao thấp nhất có thể sử dụng được bên trên mực bay chuyển tiếp
- A.
- Q 113.
Trong vùng trời không có kiểm soát, dịch vụ nào sau đây được cung cấp
- A.
DV thông báo bay và DV tư vấn không lưu
- B.
DV điều hành bay và DV thông báo bay
- C.
DV thông báo bay và DV báo động
- D.
DV thông báo bay, DV tư vấn không lưu và DV báo động
- A.
- Q 114.
Giấy phép nhân viên không lưu được cấp cho các đối tượng sau
- A.
Công dân đủ 21 tuổi
- B.
Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi
- C.
Công dân đủ 20 tuổi
- D.
Công dân Việt Nam đủ 21 tuổi
- A.
- Q 115.
Ngay khi nhận biết được 1 tàu bay bị lạc, cơ quan không lưu cần tiến hành các hành động cần thiết sau đây để trợ giúp và bảo vệ các chuyến bay đó
- A.
Cố gắng thiết lập liên lạc 2 chiều với tàu bay, sử dụng tất cả các phương tiện sẵn có để xác định vị trí của máy bay
- B.
Thông báo cho các cơ quan KSKL khác
- C.
Thông báo cho các cơ quan quân sự khác
- D.
Cả 3 câu trên
- A.
- Q 116.
Thời gian hiệu lực của năng định cho KSVKL là
- A.
3 năm
- B.
5 năm
- C.
7 năm
- D.
1 năm
- A.
- Q 117.
DVKL gồm các hình thức dịch vụ nào sau đây
- A.
Dịch vụ Điều hành bay, DV thủ tục bay, DV thông báo bay, DV tư vấn không lưu, DV báo động, DV đánh tín hiệu tại sân bay
- B.
DV điều hành bay, DV thông báo bay, DV tư vấn không lưu, DV báo động
- C.
DV kiểm soát đường dài, DVKS tiếp cận, DVKS tại sân, DVKS mặt đất
- D.
DV điều hành bay, DV thủ tục bay, DV đánh tín hiệu tại sân bay, DV thông báo hiệu đồng bay
- A.
- Q 118.
Tàu bay có trọng tải cất cánh tối đa là bao nhiêu trong bảng phân loại nhiễu động của tàu bay theo khuyến cáo của ICAO được xem là tàu bay hạng nặng
- A.
Những loại tàu bay mà có trọng tải cất cánh từ 136.000 kg trở lên
- B.
Những loại tàu bay mà có trọng tải cất cánh nhỏ hơn 7000 kg
- C.
Những loại tàu bay mà có trọng tải cất cánh nhỏ hơn 136.000 kg nhưng lớn hơn 7000 kg
- D.
Những loại tàu bay mà có trọng tải cất cánh lớn hơn 136.000 kg
- A.
- Q 119.
Thời hạn hiệu lực của giấy phép nhân viên không lưu là
- A.
7 năm và chỉ có giá trị sử dụng trong trường hợp năng định còn hiệu lực
- B.
1 năm và chỉ có giá trị sử dụng trong trường hợp năng định còn hiệu lực
- C.
5 năm và chỉ có giá trị sử dụng trong trường hợp năng định còn hiệu lực
- D.
3 năm và chỉ có giá trị sử dụng trong trường hợp năng định còn hiệu lực
- A.
- Q 120.
Tín hiệu pháo hiệu đỏ phát từ đài kiểm soát cho tàu bay đang bay có ý nghĩa
- A.
Trở lại hạ cánh
- B.
Mặc dù có bất cứ chỉ dẫn nào trước đó, đừng hạ cánh lúc này
- C.
Nhường đường cho tàu bay khác và tiếp tục bay vòng
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 121.
Tín hiệu loại chớp xanh có ý nghĩa
- A.
Được phép cất cánh qua khu vực hạ cánh hoặc di chuyển vào đường lăn
- B.
Dừng lại
- C.
Rời khỏi khu vực
- D.
Di chuyển ra khỏi khu vực hạ cánh hoặc đường lăn và quan sát tàu bay
- A.
- Q 122.
Khi tàu bay bị bay chặn, tàu bay nghiêng cánh, điều này có nghĩa:
- A.
Không thể tuân theo
- B.
Đã hiểu, sẽ tuân theo
- C.
Không
- D.
Bạn không được xâm nhập vào vùng trời này
- A.
- Q 123.
Khi tàu bay lệch phải sẽ nhìn thấy đèn màu... đầu tiên
- A.
Đỏ
- B.
Trắng
- C.
Xanh dương
- D.
Xanh lá cây
- A.
- Q 124.
Khi tàu bay lệch trái sẽ nhìn thấy màu...đầu tiên
- A.
Đỏ
- B.
Trắng
- C.
Xanh dương
- D.
Xanh lá cây
- A.
- Q 125.
Khi tàu bay VFR bay trong vùng trời không lưu loại G, độ cao thấp nhất tàu bay được phép bay khi ra khỏi khu vực thành phố là
- A.
Độ cao an toàn tối thiểu
- B.
1000 ft trên CNV cao nhất trong khu vực bán kính 600m tính từ tàu bay
- C.
500 ft
- D.
Không có giới hạn
- A.
- Q 126.
Loại vùng trời không lưu ở dải độ cao tại và trên 3050m (10.000ft) so với mực nước biển trung bình (AMSL) và tầm nhìn tương ứng
- A.
BCDEFG, 8km
- B.
BCDEFG, 5km
- C.
BCDE, 5km
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 127.
Tàu bay bay vượt là tàu bay tiến gần 1 tàu bay khác từ phía sau trên 1 đường tạo góc thành 1 góc
- A.
Nhỏ hơn 60 ° với mặt phẳng đối xứng của tàu bay kia
- B.
Nhỏ hơn 50 ° với mặt phẳng đối xứng của tàu bay kia
- C.
Nhỏ hơn 70 ° với mặt phẳng đối xứng của tàu bay kia
- D.
Nhỏ hơn 80 ° với mặt phẳng đối xứng của tàu bay kia
- A.
- Q 128.
Trong số các tàu bay sau, tàu bay nào được quyền ưu tiên hạ cánh
- A.
Tàu bay cứu thương
- B.
Tàu bay trong tình huống khẩn nguy
- C.
Tàu bay quân sự
- D.
Tàu bay VIP
- A.
- Q 129.
Yêu cầu đổi quy tắc bay từ chuyến bay IFR sang VFR được thực hiện bởi
- A.
Phi công thực hiện chuyến bay
- B.
KSV khi điều kiện khí tượng bay bằng mắt (VMC) tồn tại
- C.
A và B
- D.
A hoặc B
- A.
- Q 130.
Thứ tự của các giai đoạn khẩn nguy của tàu bay là
- A.
DETRESFA, ALERTFA, INCERFA
- B.
INCERFA, ALERFA, EMERFA
- C.
INCERFA, ALERFA, DETRESFA
- D.
ALERTFA, INCERFA, EMERFA
- A.
- Q 131.
Kế hoạch bay là
- A.
Các thông tin được quy định cung cấp cho các cơ sở cung cấp DVKL về một chuyến bay dự định thực hiện 1 phần chuyến bay của một tàu bay
- B.
Kế hoạch được lập trước ngày bay ít nhất 10 ngày nhằm dự tính cường độ hoạt động bay
- C.
Kế hoạch bay ngày, đêm được lập trước ngày bay theo quy định trong quy chế dự báo và thông báo nhằm mục đích điều hòa hoạt động bay
- D.
Câu A và B đều đúng
- A.
- Q 132.
Thứ tự chế độ ưu tiên hạ cánh trong những trường hợp đặc biệt
- A.
Chuyên cơ, tàu bay hỏng động cơ, tàu bay cứu thương
- B.
Tàu bay hỏng động cơ, tàu bay cứu thương, chuyên cơ
- C.
Tàu bay cứu thương, chuyên cơ, tàu bay hỏng động cơ
- D.
Tàu bay hỏng động cơ, chuyên cơ, tàu bay cứu thương
- A.
- Q 133.
Tiêu chuẩn và trị số phân cách ngang tối thiểu khi 2 tàu bay sử dụng cùng 1 đài dẫn đường VOR
- A.
Góc tạo bởi 2 tàu bay đạt ít nhất 15 ° và cự ly là 15NM
- B.
Góc tạo bởi 2 tàu bay đạt ít nhất 15 ° và cự ly là 28NM
- C.
Góc tạo bởi 2 tàu bay đạt ít nhất 30 ° và cự ly là 15NM
- D.
Góc tạo bởi 2 tàu bay đạt ít nhất 30 ° và cự ly là 28NM
- A.
- Q 134.
Trần mây là
- A.
Khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ mặt đất hoặc mặt nước đến đáy mây của lớp mây thấp nhất bao phủ hơn một nửa bầu trời
- B.
Khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ mực biển trung bình đến đáy mây của lớp mây thứ nhất bao phủ hơn 1 nửa bầu trời
- C.
Khoảng cách theo chiều ngang từ mặt đất hoặc mặt nước đến đáy mây của lớp mây thấp nhất bao phủ hơn một nửa bầu trời
- D.
Khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ mặt đất hoặc mặt nước đến đáy mây của lớp mây thấp nhất bao phủ ít hơn 1 nửa bầu trời
- A.
- Q 135.
Khi tàu bay được phép hạ cánh nhưng không hạ cánh trong vòng 5' sau giờ dự tính và vẫn không liên lạc được với tàu bay, được coi như ở
- A.
Giai đoạn khẩn nguy
- B.
Giai đoạn báo động
- C.
Giai đoạn hồ nghi
- D.
Tàu bay đã lâm nạn
- A.
- Q 136.
Đường hàng không quốc tế được sử dụng cho
- A.
Các chuyến bay quốc tế
- B.
Các chuyến bay quốc tế và quốc nội
- C.
Các chuyến bay quốc nội
- D.
Các chuyến bay quân sự
- A.
- Q 137.
Các đồng hồ và dụng cụ ghi thời gian của cơ sở cung cấp DVKL phải được kiểm tra thường xuyên để đảm bảo hiệu chỉnh so với giờ chuẩn trong phạm vi
- A.
± 01s
- B.
± 15s
- C.
± 30s
- D.
± 60s
- A.
- Q 138.
Vùng nguy hiểm là
- A.
Là 1 vùng trời có xác định kích thước mà bên trong đó có thể tồn tại các hoạt động gây nguy hiểm tới chuyến bay của tàu bay
- B.
Là một vùng trời có xác định kích thước mà bên trong đó luôn tồn tại các hoạt động gây nguy hiểm tới chuyến bay của tàu bay
- C.
Là một vùng trời có xác định kích thước mà bên trong đó có thể tồn tại các hoạt động gây nguy hiểm tới chuyến bay của tàu bay vào một số thời điểm cụ thể
- D.
Là một vùng trời có xác định kích thước mà bên trong đó tồn tại các hoạt động gây nguy hiểm tới chuyến bay của tàu bay vào một số thời điểm cụ thể
- A.
- Q 139.
Trong lịch sử phát triển của việc cung cấp DVKL, Dịch vụ nào ra đời trước tiên
- A.
DVKL, DV DHB, DV báo động, DV tư vấn không lưu
- B.
DVKS tại sân bay
- C.
DVKS tiếp cận
- D.
DVKS đường dài
- A.
- Q 140.
Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước tại cảng hàng không sân bay là
- A.
Cục HK
- B.
Cảng vụ HK
- C.
Tổng công ty CHK VN
- D.
Các cảng hàng không sân bay
- A.
- Q 141.
Mục đích của dịch vụ báo động là
- A.
Ngăn ngừa va chạm giữa các tàu bay
- B.
Ngăn ngừa va chạm giữa các tàu bay với các CNV trên khu hoạt động tại sân bay
- C.
Thông báo cho các cơ quan, đơn vị liên quan về tàu bay cần phải tìm kiếm, cứu nạn và trợ giúp các cơ quan, đơn vị này theo yêu cầu
- D.
Cung cấp và tư vấn những tin tức có ích cho việc thực hiện chuyến bay an toàn và hiệu quả
- A.
- Q 142.
Khi cơ quan không lưu biết một tàu bay bị can thiệp bất hợp pháp thì
- A.
Phải thiết lập liên lạc 2 chiều với tàu bay để xác nhận ngay tình trạng trên
- B.
Không được đề cập đến tính chất khẩn cấp trên hệ thống thông tin liên lạc nếu như trong báo cáo từ tàu bay liên quan chưa đề cập đến
- C.
Tư vấn cho tàu bay thực hiện những hành động được cho là cần thiết
- D.
Tất cả những hành động trên
- A.
- Q 143.
Để đảm bảo cung cấp DVKL, Công ty Quản lý Miền Nam phải hiệp đồng với
- A.
Sư đoàn không quân 372
- B.
Sư đoàn không quân 371
- C.
Sư đoàn không quân 370
- D.
Sư đoàn không quân 373
- A.
- Q 144.
Mục đích của dịch vụ kiểm soát đường dài là
- A.
Ngăn ngừa va chạm giữa các tàu bay, thúc đẩy điều hòa hoạt động bay
- B.
Ngăn ngừa va chạm giữa các tàu bay với các CNV trên khu hoạt động tại sân bay
- C.
Thúc đẩy điều hoạt hoạt động bay
- D.
Cung cấp những thông tin báo động và thông báo bay cần thiết cho hoạt động bay
- A.
- Q 145.
Đối với các chuyến bay trên đường hàng không theo tuyến Bắc Nam, mực bay cung cấp cho chuyến bay từ Bắc xuống Nam là
- A.
Mực bay chẵn
- B.
Mực bay lẻ
- C.
Mực bay chẵn rồi mực bay lẻ
- D.
Mực bay lẻ rồi mực bay chẵn
- A.
- Q 146.
Phân cách cao tối thiểu thông thường là 300m (1000ft)
- A.
Dưới độ cao 8850m (29.000ft)
- B.
Dưới mực bay 290
- C.
Tại hoặc dưới mực bay 290
- D.
A và B
- A.
- Q 147.
Các cơ sở cung cấp DVKL
- A.
Phòng thông báo bay, cơ sở điều hành bay, phòng thủ tục bay, cơ quan tư vấn không lưu
- B.
Cơ sở điều hành bay, phòng thủ tục bay, bộ phận đánh tín hiệu tại sân bay, cơ sở hiệp đồng thông báo bay
- C.
Trung tâm kiểm soát tiếp cận tại sân, phòng thủ tục bay, bộ phận đánh tín hiệu và bộ phận kiểm soát mặt đất
- D.
Không có đáp án nào đúng
- A.
- Q 148.
Tại vùng trời áp dụng giảm thiểu phân cách cao RVSM thì phân cách cao
- A.
300m
- B.
600m
- C.
900m
- D.
1000m
- A.
- Q 149.
Theo ICAO “vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay VFR được cung cấp dịch vụ thông báo bay nếu có yêu cầu” là vùng trời loại nào
- A.
Loại D
- B.
Loại G
- C.
Loại E
- D.
Loại B
- A.
- Q 150.
Việc thường xuyên sử dụng đường hàng không nội địa cho các chuyến bay quốc tế khi có nhu cầu phải được những cơ quan nào quyết định
- A.
Bộ GTVT trình Thủ tướng quyết định
- B.
Bộ GTVT và Bộ QP thống nhất trình Thủ tướng quyết định
- C.
Cục HKVN và Bộ QP thống nhất trình Thủ tướng quyết định
- D.
Cục HKVN trình Thủ tướng CP quyết định
- A.
- Q 151.
Thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ, công báo đường hàng không nội địa do cơ quan nào quyết định
- A.
Bộ GTBT
- B.
Bộ GTVT trình Thủ tướng CP
- C.
Cục HKVN
- D.
Cục HKVN và Thủ tướng CP
- A.
- Q 152.
Ai là người chịu trách nhiệm trực tiếp nhất cho việc tránh va chạm
- A.
KSVKL tại sân bay
- B.
KSVKL tiếp cận
- C.
Phi công
- D.
Tất cả các ý trên
- A.
- Q 153.
Liên quan đến việc hiệp đồng giữa quân sự và dân dụng, cơ quan không lưu sẽ đảm nhận khai thác
- A.
Các hoạt động của tàu bay dân dụng
- B.
Các hoạt động của tàu bay quân sự trên đường bay ATS
- C.
Các chuyến bay quân sự có thể ảnh hưởng đến hoạt động của tàu bay dân dụng
- D.
Tất cả các ý trên
- A.
- Q 154.
Vùng thông báo bay là
- A.
Vùng trời có giới hạn xác định trên lãnh thổ, lãnh hải của 1 quốc gia, tại đó hạn chế các chuyến bay theo 1 số điều kiện nhất định
- B.
Vùng trời có giới hạn xác định mà trong đó những khoảng thời gian xác định có thể xảy ra những hoạt động nguy hiểm cho các chuyến bay
- C.
Một vùng trời có giới hạn xác định trong đó có cung cấp dịch vụ thông báo bay và báo động
- D.
Một vùng thiết lập trong ranh giới một vùng thông báo bay và tại đó cung cấp dịch vụ tư vấn không lưu
- A.
- Q 155.
Khi tàu bay dự định cất cánh từ một sân bay trong vùng kiểm soát để bay vào 1 vùng kiểm soát khác trong vòng 30' bay hoặc một khoảng thời gian khác do thỏa thuận giữa 2 trung tâm kiểm soát đường dài
- A.
Máy bay sẽ được cấp huấn lệnh đến một điểm mà tại đó chắc chắn có thể hiệp đồng được
- B.
Máy bay sẽ được cấp huấn lệnh đến một điểm bay chờ cho đến khi hiệp đồng với trung tâm kế cận
- C.
Việc hiệp đồng với trung tâm kiểm soát tiếp theo phải thực hiện trước khi cấp huấn lệnh cất cánh
- D.
Máy bay được cấp huấn lệnh đến sân bay hạ cánh đầu tiên
- A.
- Q 156.
Cơ quan tiếp nhận kiểm soát tàu bay phải
- A.
Chấm dứt trách nhiệm khi tiếp nhận kiểm soát tàu bay theo những điều kiện của cơ quan chuyển giao
- B.
Chỉ rõ những tin tức khác hoặc huấn lệnh cho đoạn đường bay tiếp theo mà tàu bay cần phải có vào thời điểm thời gian
- C.
Được sự thỏa thuận trước giữa 2 cơ quan
- D.
Cả 3 câu trên đều đúng
- A.
- Q 157.
Trường hợp tàu bay đến cơ quan kiểm soát tiếp cận chuyển giao trách nhiệm cho đài kiểm soát tại sân khi
- A.
Tàu bay rời đường CHC vào đường lăn
- B.
Tại điểm chờ quy định lên đường CHC trên các đường lăn
- C.
Ở vùng phụ cận sân bay và thấy rằng tàu bay có thể hoàn tất việc tiếp cận hạ cánh bằng mắt theo địa tiêu
- D.
Cả 3 câu trên đều đúng
- A.
- Q 158.
Khi không hiệp đồng với cơ quan kiểm soát không lưu kế cận, tàu bay được cấp huấn lệnh
- A.
Gồm toàn bộ đường bay đến sân bay hạ cánh đầu tiên
- B.
Tới 1 điểm mà tại đó chắc chắn hiệp đồng hoặc trước khi đến điểm đó tàu bay sẽ được cấp 1 huấn lệnh tiếp theo hoặc nếu cần thiết sẽ cấp huấn lệnh bay chờ
- C.
Huấn lệnh sẽ hết hiệu lực nếu tàu bay có liên lạc với cơ quan kiểm soát kế cận
- D.
Đến ranh giới chung giữa 2 vùng kiểm soát
- A.
- Q 159.
DVKL được cung cấp cho
- A.
Mọi chuyến bay IFR trong vùng trời A B C D
- B.
Mọi chuyến bay VFR trong vùng trời A B C
- C.
Mọi chuyến bay VFR đặc biệt và có kiểm soát
- D.
Mọi chuyến bay IFR trong vùng trời F G
- A.
- Q 160.
Chuyến bay có kiểm soát là
- A.
Chuyến bay được cung cấp DVKL
- B.
Chuyến bay được cung cấp DV Điều hành bay
- C.
Chuyến bay được cung cấp DV thông báo bay
- D.
Chuyến bay được cung cấp DVKL, DV thông báo bay và DV báo động
- A.
- Q 161.
Phân cách dọc theo thời gian giữa các tàu bay bay đường dài trên cùng một đường bay báo cáo qua một điểm báo cáo chính xác mà tàu bay trước giữ tốc độ thực lớn hơn 40 kts là
- A.
3'
- B.
5' (phân cách dọc trên cùng 1 đường bay nếu Vtb trước lớn hơn 37 km/h (20kt)
- C.
15' (phân cách dọc trên cùng đường bay không có đài dẫn đường)
- D.
10' (phân cách dọc trên cùng đường bay có đài phụ trợ dẫn đường)
- A.
Answers and explanations are in mode.