Đề thi Quy phạm pháp luật, Quan hệ pháp luật và Thực hiện pháp luật - Vi phạm pháp luật

30 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Pháp luật đại cương - Chương 3 và Chương 4
Exam type
University
Questions
30
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (30)

  1. Q 1.

    Trong cấu trúc của quy phạm pháp luật, bộ phận nào quy định hậu quả pháp lý bất lợi mà chủ thể buộc phải gánh chịu khi thực hiện hành vi trái với quy định của quy phạm pháp luật?

    • A.

      Giả định

    • B.

      Quy định

    • C.

      Chế tài

    • D.

      Bình luận

  2. Q 2.

    Cho quy phạm pháp luật: 'Người từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ về các giao dịch dân sự'. Cụm từ 'người từ đủ 18 tuổi trở lên' thuộc bộ phận nào của quy phạm pháp luật?

    • A.

      Chế tài

    • B.

      Quy định

    • C.

      Giả định

    • D.

      Phụ lục

  3. Q 3.

    Đặc điểm nào sau đây phản ánh đúng tính 'quyền lực nhà nước' của quy phạm pháp luật?

    • A.

      Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sử được áp dụng nhiều lần trong nhiều trường hợp tương tự

    • B.

      Việc thực hiện quy phạm pháp luật được bảo đảm bằng sức mạnh cưỡng chế của Nhà nước

    • C.

      Quy phạm pháp luật được thể hiện dưới hình thức văn bản có hệ thống

    • D.

      Các quy phạm pháp luật có sự thống nhất, có mối liên hệ hữu cơ với nhau

  4. Q 4.

    Theo lý thuyết pháp lý Việt Nam, quy phạm pháp luật được phân loại phổ biến thành các loại nào?

    • A.

      Quy phạm thường và quy phạm đặc biệt

    • B.

      Quy phạm công và quy phạm tư

    • C.

      Quy phạm bắt buộc, quy phạm cho phép và quy phạm cấm

    • D.

      Quy phạm quốc gia và quy phạm quốc tế

  5. Q 5.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về quy phạm pháp luật?

    • A.

      Tính quy phạm phổ biến

    • B.

      Tính chặt chẽ về hình thức

    • C.

      Tính bắt buộc thực hiện hoàn toàn mang tính tự nguyện

    • D.

      Tính quyền lực nhà nước

  6. Q 6.

    Tiêu chí cốt lõi để phân biệt văn bản quy phạm pháp luật với các văn bản hành chính thông thường là gì?

    • A.

      Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

    • B.

      Được thể hiện dưới dạng văn bản

    • C.

      Chứa đựng quy phạm pháp luật, có hiệu lực bắt buộc chung và được áp dụng nhiều lần

    • D.

      Có chữ ký của người đứng đầu cơ quan ban hành

  7. Q 7.

    Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, văn bản nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam?

    • A.

      Nghị định của Chính phủ

    • B.

      Quyết định của Tòa án nhân dân tối cao

    • C.

      Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính

    • D.

      Quyết định của UBND cấp tỉnh

  8. Q 8.

    Nguyên tắc hiệu lực về thời gian của văn bản quy phạm pháp luật ở Việt Nam là:

    • A.

      Luôn có hiệu lực trở về trước (hồi tố)

    • B.

      Văn bản quy phạm pháp luật không có hiệu lực đối với thời gian đã qua

    • C.

      Có hiệu lực kể từ ngày ký văn bản

    • D.

      Văn bản QPPL có hiệu lực vĩnh viễn, không bị hủy bỏ

  9. Q 9.

    Một Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh X có hiệu lực pháp lý:

    • A.

      Trên phạm vi toàn quốc

    • B.

      Chỉ tại tỉnh X - nơi HĐND ban hành văn bản

    • C.

      Tại nhiều tỉnh do cơ quan trung ương chỉ định

    • D.

      Tại nơi có nhiều đối tượng liên quan nhất

  10. Q 10.

    Về hiệu lực đối tượng, văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam có đặc điểm:

    • A.

      Chỉ áp dụng đối với công dân Việt Nam

    • B.

      Áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức trong phạm vi không gian và thời gian hiệu lực, không phân biệt quốc tịch

    • C.

      Chỉ áp dụng với người có đủ năng lực hành vi

    • D.

      Chỉ áp dụng đối với cơ quan nhà nước

  11. Q 11.

    Khái niệm 'Quan hệ pháp luật' được hiểu đúng nhất là:

    • A.

      Quan hệ xã hội bất kỳ giữa con người với con người

    • B.

      Quan hệ xã hội được điều chỉnh bằng quy phạm pháp luật, khi điều kiện quy định trong quy phạm pháp luật đó phát sinh thực tế

    • C.

      Quan hệ do tự mình tạo ra giữa các chủ thể mà không cần PL điều chỉnh

    • D.

      Quan hệ giữa Nhà nước và công dân

  12. Q 12.

    Đặc điểm mang tính quyết định để phân biệt quan hệ pháp luật với quan hệ xã hội thông thường là:

    • A.

      Có sự tham gia của Nhà nước

    • B.

      Quan hệ xã hội đó được điều chỉnh bằng quy phạm pháp luật

    • C.

      Có ít nhất hai chủ thể tham gia

    • D.

      Có sự bình đẳng tuyệt đối giữa các chủ thể

  13. Q 13.

    Trong quan hệ pháp luật hợp đồng mua bán giữa ông A và ông B, ông A và ông B được gọi là:

    • A.

      Chủ thể của quan hệ pháp luật

    • B.

      Khách thể của quan hệ pháp luật

    • C.

      Nội dung của quan hệ pháp luật

    • D.

      Căn cứ phát sinh quan hệ pháp luật

  14. Q 14.

    Khách thể của quan hệ pháp luật là:

    • A.

      Cá nhân, tổ chức tham gia quan hệ pháp luật

    • B.

      Tổng hợp các quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể

    • C.

      Những lợi ích, giá trị xã hội mà quy phạm pháp luật bảo vệ, được các chủ thể hướng tới trong quan hệ pháp luật

    • D.

      Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ pháp luật

  15. Q 15.

    Căn cứ làm phát sinh quan hệ pháp luật là:

    • A.

      Tập hợp các quyền và nghĩa vụ pháp lý

    • B.

      Các chủ thể của quan hệ pháp luật

    • C.

      Những hoàn cảnh, điều kiện cụ thể được quy định trong quy phạm pháp luật mà khi xuất hiện sẽ làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ pháp luật

    • D.

      Các văn bản quy phạm pháp luật

  16. Q 16.

    Sự kiện động đất xảy ra tại một địa phương làm phát sinh quan hệ pháp luật về cứu trợ, bồi thường thiệt hại. Sự kiện này thuộc loại căn cứ phát sinh quan hệ pháp luật nào?

    • A.

      Hành vi pháp lý - hành vi hợp pháp

    • B.

      Hành vi trái pháp luật

    • C.

      Sự kiện pháp lý - sự kiện độc lập với ý chí con người

    • D.

      Văn bản quy phạm pháp luật

  17. Q 17.

    Việc công ty A ký hợp đồng mua bán với công ty B làm phát sinh quan hệ pháp luật hợp đồng. Căn cứ phát sinh này thuộc loại nào?

    • A.

      Sự kiện độc lập với ý chí con người

    • B.

      Hành vi pháp lý - hành vi hợp pháp

    • C.

      Sự kiện bất khả kháng

    • D.

      Hành vi vi phạm pháp luật

  18. Q 18.

    Khái niệm 'thực hiện pháp luật' được hiểu là:

    • A.

      Quá trình xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật

    • B.

      Quá trình chuyển các quy định của pháp luật vào thực tế đời sống xã hội do các chủ thể thực hiện

    • C.

      Quá trình phổ biến, giáo dục pháp luật trong nhân dân

    • D.

      Hoạt động áp dụng pháp luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

  19. Q 19.

    Theo lý thuyết pháp lý Việt Nam, có mấy hình thức thực hiện pháp luật?

    • A.

      Hai hình thức: tuân thủ và áp dụng

    • B.

      Ba hình thức: tuân thủ, áp dụng và sử dụng

    • C.

      Bốn hình thức: tuân thủ, thi hành, sử dụng và áp dụng

    • D.

      Năm hình thức

  20. Q 20.

    Ông A không đi qua đường một chiều theo quy định. Hành vi trên thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào?

    • A.

      Thi hành pháp luật

    • B.

      Sử dụng pháp luật

    • C.

      Tuân thủ pháp luật

    • D.

      Áp dụng pháp luật

  21. Q 21.

    Công ty X nộp thuế thu nhập doanh nghiệp đầy đủ và đúng hạn theo quy định. Đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?

    • A.

      Tuân thủ pháp luật

    • B.

      Sử dụng pháp luật

    • C.

      Thi hành pháp luật

    • D.

      Áp dụng pháp luật

  22. Q 22.

    Bà C yêu cầu Tòa án nhân dân giải quyết tranh chấp đất đai với hàng xóm. Đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?

    • A.

      Tuân thủ pháp luật

    • B.

      Thi hành pháp luật

    • C.

      Sử dụng pháp luật

    • D.

      Áp dụng pháp luật

  23. Q 23.

    Đặc điểm riêng biệt của hình thức 'áp dụng pháp luật' so với các hình thức thực hiện pháp luật khác là:

    • A.

      Được thực hiện bởi bất kỳ chủ thể nào có liên quan

    • B.

      Chỉ áp dụng đối với cá nhân

    • C.

      Mang tính quyền lực nhà nước, có hiệu lực bắt buộc và được thực hiện bởi cơ quan có thẩm quyền

    • D.

      Không cần căn cứ vào quy phạm pháp luật

  24. Q 24.

    Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền áp dụng pháp luật?

    • A.

      Công dân tự giải quyết tranh chấp với hàng xóm tại nhà

    • B.

      Chủ tịch UBND huyện ban hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính

    • C.

      Hai cá nhân tự thỏa thuận về hợp đồng

    • D.

      Tổ chức xã hội - nghề nghiệp ban hành điều lệ nội bộ

  25. Q 25.

    Khái niệm 'vi phạm pháp luật' bao gồm đầy đủ các dấu hiệu nào sau đây?

    • A.

      Chỉ cần hành vi trái với quy phạm pháp luật

    • B.

      Chỉ cần có lỗi và hành vi gây thiệt hại

    • C.

      Hành vi trái với QPPL, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại quan hệ xã hội được PL bảo vệ

    • D.

      Bất kỳ hành vi nào được xã hội phê phán

  26. Q 26.

    Đặc điểm 'xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ' của vi phạm pháp luật có ý nghĩa gì?

    • A.

      Là đặc điểm để phân biệt vi phạm PL với các hành vi vi phạm kỷ luật nội bộ

    • B.

      Là đặc điểm mang tính quyết định để phân biệt vi phạm PL với các hành vi trái đạo đức, vi phạm nội quy lao động nhưng không xâm hại QHPL được bảo vệ

    • C.

      Là yếu tố duy nhất cấu thành vi phạm pháp luật

    • D.

      Chỉ có ý nghĩa trong vi phạm pháp luật hình sự

  27. Q 27.

    Yếu tố nào sau đây thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật?

    • A.

      Lỗi của chủ thể (cố ý hoặc vô ý)

    • B.

      Hành vi vi phạm, hậu quả nguy hại và mối quan hệ nhân quả giữa hành vi với hậu quả

    • C.

      Động cơ và mục đích của người vi phạm

    • D.

      Năng lực trách nhiệm pháp lý của chủ thể

  28. Q 28.

    Yếu tố bắt buộc thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là:

    • A.

      Mục đích vi phạm

    • B.

      Động cơ vi phạm

    • C.

      Lỗi (cố ý hoặc vô ý) của chủ thể

    • D.

      Tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ

  29. Q 29.

    Theo mức độ nguy hiểm cho xã hội, vi phạm pháp luật được phân thành:

    • A.

      Vi phạm cố ý và vi phạm vô ý

    • B.

      Vi phạm của cá nhân và vi phạm của tổ chức

    • C.

      Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính, vi phạm dân sự và vi phạm kỷ luật

    • D.

      Vi phạm công pháp và vi phạm tư pháp

  30. Q 30.

    Mối quan hệ giữa quy phạm pháp luật và quan hệ pháp luật được thể hiện như thế nào?

    • A.

      Quy phạm pháp luật là quan hệ pháp luật và ngược lại

    • B.

      Quan hệ pháp luật có trước quy phạm pháp luật

    • C.

      Quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội, khi các điều kiện của nó phát sinh thực tế thì quan hệ xã hội trở thành quan hệ pháp luật

    • D.

      Hai phạm trù này hoàn toàn độc lập với nhau

Answers and explanations are in mode.