Đề thi Sinh lý Hệ thần kinh – Cơ – Vỏ não – Giác quan –…
Đề thi Sinh lý Hệ thần kinh – Cơ – Vỏ não – Giác quan – Vận động
Thông tin đề
- Môn
- Sinh lý học hệ thần kinh và vận động
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 100 câu
- Thời gian
- 90 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (100 câu)
- Câu 1.
Hệ thần kinh trung ương (TKTW) gồm những thành phần nào?
- A.
Não và tiểu não
- B.
Não và tủy gai
- C.
Não, tủy gai và hệ thần kinh ngoại biên
- D.
Não bộ và các dây thần kinh sọ
- A.
- Câu 2.
Cấu trúc nào được mô tả như là "trạm" cảm giác?
- A.
Hạ đồi
- B.
Đồi thị
- C.
Vùng trên đồi
- D.
Dưới đồi
- A.
- Câu 3.
Chức năng chính của hạch nền trong đại não là gì?
- A.
Điều hòa cảm xúc và trí nhớ
- B.
Điều hòa vận động cơ vân, thay đổi thời gian và ước tính cường độ cử động
- C.
Tiếp nhận tín hiệu thị giác
- D.
Điều hòa thân nhiệt và nhịp sinh học
- A.
- Câu 4.
Hệ viền của đại não liên quan đến những chức năng nào?
- A.
Vận động tự ý và ngôn ngữ
- B.
Cảm giác đau và nhiệt
- C.
Cảm xúc, hành vi, trí nhớ và liên kết nhận thức với thần kinh tự chủ
- D.
Thăng bằng và tư thế
- A.
- Câu 5.
Tiểu não có vai trò chính nào sau đây?
- A.
Tiếp nhận cảm giác thân thể
- B.
Điều hòa trương lực cơ và điều chỉnh vận động
- C.
Sản xuất hormone
- D.
Điều khiển ngôn ngữ
- A.
- Câu 6.
Hạ đồi đảm nhiệm những chức năng nào?
- A.
Vận động, cảm giác, ngôn ngữ
- B.
Thân nhiệt, ăn uống, hormone, xúc cảm, nhịp sinh học
- C.
Thị giác, thính giác, khứu giác
- D.
Trí nhớ, học tập, nhận thức
- A.
- Câu 7.
Vỏ đại não đảm nhiệm chức năng chính nào?
- A.
Điều hòa tuần hoàn
- B.
Nhiều chức năng cảm giác, vận động và nhận thức
- C.
Sản xuất tế bào máu
- D.
Điều hòa đường huyết
- A.
- Câu 8.
Hệ lưới trong thân não liên quan đến chức năng nào?
- A.
Chỉ điều hòa tư thế
- B.
Chỉ điều hòa hô hấp
- C.
Tư thế, dẫn truyền đau, phối hợp nuốt–hô hấp–nhịp tim, thức tỉnh và chu kỳ thức–ngủ
- D.
Chỉ liên quan đến thức tỉnh
- A.
- Câu 9.
Hai chức năng lớn của tủy gai là gì?
- A.
Vận động và cảm giác
- B.
Phản xạ và dẫn truyền
- C.
Nhận thức và cảm xúc
- D.
Tiếp nhận và phát tín hiệu
- A.
- Câu 10.
Vùng trên đồi bao gồm những thành phần nào?
- A.
Chỉ có tuyến yên
- B.
Đám rối mạch mạc và tuyến tùng (tạo melatonin)
- C.
Chỉ có đám rối mạch mạc
- D.
Chỉ có vùng dưới đồi
- A.
- Câu 11.
Thân não bao gồm những thành phần nào?
- A.
Hành não, cầu não, não giữa, hệ lưới
- B.
Đồi thị, hạ đồi, tuyến tùng
- C.
Vỏ não, hạch nền, hệ viền
- D.
Tiểu não và tủy gai
- A.
- Câu 12.
Đại não gồm những thành phần chính nào?
- A.
Chỉ có vỏ đại não
- B.
Vỏ đại não, hạch nền, hệ viền
- C.
Vỏ đại não và tiểu não
- D.
Vỏ đại não và tủy gai
- A.
- Câu 13.
Phát biểu nào đúng về hệ thần kinh ngoại biên (TKNB)?
- A.
Bao gồm não và tủy gai
- B.
Là phần thần kinh nằm ngoài não và tủy, kết nối với các cơ quan
- C.
Chỉ bao gồm các dây thần kinh sọ
- D.
Là phần đảm nhiệm chức năng nhận thức
- A.
- Câu 14.
Tuyến tùng nằm ở đâu và tiết ra hormone nào?
- A.
Nằm ở vùng trên đồi, tiết melatonin
- B.
Nằm ở hạ đồi, tiết oxytocin
- C.
Nằm ở thân não, tiết adrenaline
- D.
Nằm ở tiểu não, tiết serotonin
- A.
- Câu 15.
Hành não là một phần của cấu trúc nào và có vai trò gì?
- A.
Phần của đại não, sản xuất hormone
- B.
Phần của thân não, tham gia dẫn truyền và phản xạ
- C.
Phần của tiểu não, điều hòa thăng bằng
- D.
Phần của gian não, "trạm" cảm giác
- A.
- Câu 16.
Một neuron điển hình gồm những thành phần nào?
- A.
Chỉ có thân tế bào
- B.
Thân tế bào, nhiều đuôi gai, một sợi trục, các tận cùng sợi trục
- C.
Chỉ có sợi trục và đuôi gai
- D.
Nhiều sợi trục và một đuôi gai
- A.
- Câu 17.
Sợi trục có myelin và đường kính lớn có đặc điểm dẫn truyền nào?
- A.
Dẫn truyền chậm và liên tục
- B.
Dẫn truyền nhanh và nhảy cóc qua các nút Ranvier
- C.
Chỉ dẫn truyền tín hiệu đau
- D.
Không dẫn truyền
- A.
- Câu 18.
Đặc điểm dẫn truyền của sợi trục không myelin là gì?
- A.
Dẫn truyền nhanh
- B.
Dẫn truyền nhảy cóc
- C.
Dẫn truyền chậm
- D.
Không dẫn truyền
- A.
- Câu 19.
Ở trạng thái điện thế nghỉ, bên trong tế bào có đặc điểm nào?
- A.
K⁺ thấp, Na⁺ cao, màng mang điện dương
- B.
K⁺ cao, Na⁺ thấp, màng mang điện âm
- C.
K⁺ và Na⁺ bằng nhau
- D.
Không có K⁺ và Na⁺
- A.
- Câu 20.
Trình tự nào của điện thế hoạt động là đúng?
- A.
K⁺ đi vào → khử cực → Na⁺ đi ra → tái cực
- B.
Na⁺ đi vào → khử cực → K⁺ đi ra → tái cực
- C.
Na⁺ đi ra → khử cực → K⁺ đi vào → tái cực
- D.
K⁺ đi vào → tái cực → Na⁺ đi ra → khử cực
- A.
- Câu 21.
Chất dẫn truyền thần kinh chính tại synapse thần kinh–cơ là gì?
- A.
Dopamine
- B.
Serotonin
- C.
Acetylcholine (ACh)
- D.
GABA
- A.
- Câu 22.
Tại synapse thần kinh–cơ, sau khi ACh gắn vào thụ thể, hiện tượng nào xảy ra?
- A.
K⁺ đi vào màng cơ → khử cực → co cơ
- B.
Na⁺ đi vào màng cơ → khử cực màng cơ → co cơ
- C.
Ca²⁺ đi vào màng cơ → co cơ
- D.
Cơ ngay lập tức giãn
- A.
- Câu 23.
Đơn vị vận động (motor unit) bao gồm những thành phần nào?
- A.
Chỉ có 1 neuron vận động
- B.
1 neuron vận động + sợi trục + nhiều sợi cơ
- C.
Nhiều neuron vận động + 1 sợi cơ
- D.
Chỉ có các sợi cơ
- A.
- Câu 24.
Trong cơ chế co cơ, ion Ca²⁺ gắn vào đâu đầu tiên?
- A.
Actin
- B.
Myosin
- C.
Troponin C
- D.
Tropomyosin
- A.
- Câu 25.
Sau khi Ca²⁺ gắn vào troponin C, điều gì xảy ra tiếp theo trong cơ chế co cơ?
- A.
Myosin bị phân hủy
- B.
Tropomyosin dịch chuyển, lộ vị trí gắn myosin trên actin
- C.
Actin tách khỏi myosin ngay lập tức
- D.
Ca²⁺ được giải phóng ra ngoài
- A.
- Câu 26.
Đơn vị co cơ (sarcomere) nằm ở vị trí nào?
- A.
Giữa hai đĩa Z
- B.
Trong nhân tế bào
- C.
Ngoài màng tế bào
- D.
Trong ty thể
- A.
- Câu 27.
Vai trò của ATP trong chu trình co cơ là gì?
- A.
Tạo cầu nối actin–myosin
- B.
Tháo cầu nối actin–myosin
- C.
Vận chuyển Ca²⁺ vào lưới cơ tương
- D.
Phân hủy actin
- A.
- Câu 28.
Thứ tự cấu trúc của cơ từ lớn đến nhỏ là gì?
- A.
Sợi cơ → bó cơ → cơ → tơ cơ
- B.
Cơ → bó cơ → sợi cơ → tơ cơ → actin + myosin
- C.
Cơ → sợi cơ → bó cơ → tơ cơ
- D.
Tơ cơ → sợi cơ → bó cơ → cơ
- A.
- Câu 29.
Thoi cơ có chức năng gì?
- A.
Cảm nhận độ căng gân
- B.
Cảm nhận chiều dài cơ và tốc độ thay đổi chiều dài
- C.
Tiết ra hormone
- D.
Điều hòa nhịp tim
- A.
- Câu 30.
Cơ quan Golgi có chức năng gì?
- A.
Cảm nhận chiều dài cơ
- B.
Cảm nhận độ căng gân và tốc độ thay đổi độ căng
- C.
Điều hòa thân nhiệt
- D.
Sản xuất ACh
- A.
- Câu 31.
Bó tháp bắt chéo ở vị trí nào?
- A.
Ở tủy gai
- B.
Ở cầu não
- C.
Ở hành não
- D.
Ở tiểu não
- A.
- Câu 32.
Nếu tổn thương xảy ra trên chỗ bắt chéo của bó tháp, hậu quả vận động là gì?
- A.
Yếu/liệt cùng bên với tổn thương
- B.
Yếu/liệt bên đối diện với tổn thương
- C.
Không ảnh hưởng đến vận động
- D.
Chỉ ảnh hưởng đến cảm giác
- A.
- Câu 33.
Đặc điểm nào đúng với tổn thương thần kinh ngoại biên?
- A.
Yếu/liệt cứng
- B.
Phản xạ gân cơ tăng
- C.
Teo cơ nhiều và sớm
- D.
Không có rung giật bó cơ
- A.
- Câu 34.
Trong tổn thương thần kinh trung ương, phản xạ gân cơ thay đổi như thế nào?
- A.
Giảm hoặc mất
- B.
Tăng
- C.
Không thay đổi
- D.
Biến mất hoàn toàn ngay lập tức
- A.
- Câu 35.
Trong tổn thương thần kinh ngoại biên, đặc điểm yếu/liệt là gì?
- A.
Cứng (spastic)
- B.
Mềm (flaccid)
- C.
Luôn kèm co cứng cơ
- D.
Không kèm teo cơ
- A.
- Câu 36.
Đường vận động từ vỏ não đến cơ theo trình tự nào?
- A.
Vỏ não vận động → neuron vận động 1 → bó tháp → bắt chéo ở hành não → neuron vận động 2 → synapse thần kinh–cơ → cơ
- B.
Vỏ não vận động → synapse thần kinh–cơ → bó tháp → cơ
- C.
Vỏ não vận động → neuron vận động 2 → bó tháp → cơ
- D.
Cơ → synapse thần kinh–cơ → bó tháp → vỏ não
- A.
- Câu 37.
Sau khi ACh được phóng thích tại tấm tận cùng vận động, hiện tượng nào xảy ra đầu tiên ở màng cơ?
- A.
K⁺ đi vào màng cơ
- B.
Na⁺ đi vào màng cơ gây khử cực
- C.
Ca²⁺ đi ra khỏi cơ
- D.
Cơ ngay lập tức giãn
- A.
- Câu 38.
Điện thế hoạt động kết thúc bằng giai đoạn nào?
- A.
Khử cực
- B.
Tái cực (do K⁺ đi ra)
- C.
Ổn định điện thế
- D.
Phân cực ngược
- A.
- Câu 39.
Trong co cơ, vai trò của myosin là gì?
- A.
Bị kéo ra ngoài
- B.
Tạo cầu nối với actin và kéo actin vào trong
- C.
Tiết ra Ca²⁺
- D.
Phân hủy ATP
- A.
- Câu 40.
Teo cơ trong tổn thương thần kinh trung ương có đặc điểm gì?
- A.
Nhiều và sớm
- B.
Ít và muộn
- C.
Không xảy ra
- D.
Xảy ra ngay lập tức
- A.
- Câu 41.
Vỏ não có bao nhiêu lớp tế bào?
- A.
4 lớp
- B.
5 lớp
- C.
6 lớp
- D.
7 lớp
- A.
- Câu 42.
Lớp I của vỏ não được gọi là gì?
- A.
Lớp hạt ngoài
- B.
Lớp phân tử
- C.
Lớp tế bào tháp lớn
- D.
Lớp đa dạng
- A.
- Câu 43.
Lớp tế bào tháp lớn là lớp thứ mấy trong vỏ não?
- A.
Lớp III
- B.
Lớp IV
- C.
Lớp V
- D.
Lớp VI
- A.
- Câu 44.
Vùng vận động của vỏ não bao gồm những phần nào?
- A.
Chỉ vận động chính
- B.
Vận động chính, tiền vận động, vận động bổ túc
- C.
Chỉ tiền vận động và vận động bổ túc
- D.
Chỉ vận động bổ túc
- A.
- Câu 45.
Vùng Broca có chức năng gì và thuộc vùng nào?
- A.
Thuộc vùng vận động – phát âm
- B.
Thuộc vùng cảm giác – hiểu ngôn ngữ
- C.
Thuộc vùng thị giác
- D.
Thuộc vùng liên hợp viền
- A.
- Câu 46.
Vùng Wernicke có chức năng gì?
- A.
Phát âm
- B.
Tiếp nhận và hiểu ngôn ngữ
- C.
Vận động mắt
- D.
Cảm giác đau
- A.
- Câu 47.
Vùng liên hợp trước trán liên quan đến chức năng nào?
- A.
Cảm xúc và động cơ
- B.
Suy nghĩ dài hạn, ghi nhớ nhiều thông tin, điều hòa phản ứng xã hội
- C.
Chỉ thị giác
- D.
Chỉ thính giác
- A.
- Câu 48.
Vùng liên hợp viền liên quan đến những chức năng nào?
- A.
Vận động tự ý
- B.
Hành vi, cảm xúc, động cơ
- C.
Cảm giác thân thể
- D.
Ngôn ngữ
- A.
- Câu 49.
Thể chai có chức năng gì?
- A.
Nối các phần tương ứng của vỏ não hai bán cầu
- B.
Tiết melatonin
- C.
Điều hòa vận động
- D.
Cảm nhận đau
- A.
- Câu 50.
Mép trước có chức năng gì?
- A.
Nối hai bán cầu giống thể chai
- B.
Liên quan thống nhất đáp ứng cảm xúc của hai bán cầu
- C.
Điều hòa thân nhiệt
- D.
Tiếp nhận thị giác
- A.
- Câu 51.
Sóng não Alpha có tần số trong khoảng nào?
- A.
4–7 Hz
- B.
8–13 Hz
- C.
14–80 Hz
- D.
<3,5 Hz
- A.
- Câu 52.
Sóng Beta xuất hiện khi nào?
- A.
Khi ngủ sâu
- B.
Khi căng thẳng và mở mắt
- C.
Khi thư giãn nhắm mắt
- D.
Khi hôn mê
- A.
- Câu 53.
Sóng Delta có đặc điểm tần số nào?
- A.
8–13 Hz
- B.
14–80 Hz
- C.
4–7 Hz
- D.
<3,5 Hz
- A.
- Câu 54.
Sóng Theta có tần số trong khoảng nào?
- A.
8–13 Hz
- B.
14–80 Hz
- C.
4–7 Hz
- D.
<3,5 Hz
- A.
- Câu 55.
Vùng giác quan ở vỏ não bao gồm những phần nào?
- A.
Chỉ thị giác và thính giác
- B.
Thị giác, thính giác, khứu giác, vị giác
- C.
Chỉ vị giác và khứu giác
- D.
Chỉ thị giác
- A.
- Câu 56.
Vùng liên hợp đỉnh–chẩm–thái dương thuộc nhóm nào?
- A.
Vùng vận động
- B.
Vùng cảm giác
- C.
Vùng liên hợp
- D.
Vùng giác quan
- A.
- Câu 57.
Vùng điều khiển vận động tự ý của mắt nằm ở đâu?
- A.
Vùng cảm giác
- B.
Vùng tiền vận động
- C.
Vùng Wernicke
- D.
Vùng thị giác
- A.
- Câu 58.
Vùng khéo tay liên quan đến chức năng nào?
- A.
Điều khiển vận động tinh vi của bàn tay
- B.
Chỉ cảm giác
- C.
Chỉ ngôn ngữ
- D.
Chỉ thị giác
- A.
- Câu 59.
Trong vỏ não, lớp tế bào tháp ngoài là lớp thứ mấy?
- A.
Lớp II
- B.
Lớp III
- C.
Lớp IV
- D.
Lớp V
- A.
- Câu 60.
Sóng não nào xuất hiện khi thức, thư giãn và nhắm mắt?
- A.
Beta
- B.
Alpha
- C.
Theta
- D.
Delta
- A.
- Câu 61.
Quá trình "transduction" trong thụ thể cảm giác là gì?
- A.
Quá trình tổng hợp protein
- B.
Quá trình chuyển đổi kích thích thành xung thần kinh
- C.
Quá trình phân hủy chất
- D.
Quá trình tiết hormone
- A.
- Câu 62.
Đặc điểm quan trọng của thụ thể cảm giác là gì?
- A.
Có tính chuyên biệt với loại kích thích nhất định
- B.
Có thể nhận mọi loại kích thích
- C.
Không phản ứng với kích thích
- D.
Chỉ phản ứng với ánh sáng
- A.
- Câu 63.
Sợi A và sợi C khác nhau ở đặc điểm nào?
- A.
Sợi A có myelin và dẫn truyền nhanh hơn sợi C
- B.
Sợi C có myelin và dẫn truyền nhanh hơn sợi A
- C.
Cả hai sợi đều không có myelin
- D.
Sợi A chỉ dẫn truyền đau
- A.
- Câu 64.
Cảm giác đau và nhiệt được dẫn truyền theo đường nào?
- A.
Bó tủy–đồi thị trước
- B.
Bó tủy–đồi thị bên
- C.
Bó cột sau
- D.
Bó tủy–tiểu não
- A.
- Câu 65.
Cảm giác sờ tinh vi và bản thể được dẫn truyền theo đường nào?
- A.
Bó tủy–đồi thị trước
- B.
Bó tủy–đồi thị bên
- C.
Bó cột sau
- D.
Bó tủy–tiểu não
- A.
- Câu 66.
Đau và nhiệt bắt chéo ở vị trí nào?
- A.
Hành não
- B.
Cầu não
- C.
Tủy sống
- D.
Tiểu não
- A.
- Câu 67.
Bó cột sau bắt chéo ở đâu?
- A.
Tủy sống
- B.
Hành não
- C.
Cầu não
- D.
Đồi thị
- A.
- Câu 68.
Proprioceptor (thụ thể bản thể) nằm ở những vị trí nào?
- A.
Chỉ ở da
- B.
Da, khớp, dây chằng, thoi cơ
- C.
Chỉ ở thoi cơ
- D.
Chỉ ở dây chằng
- A.
- Câu 69.
Proprioceptor có chức năng chính nào?
- A.
Cảm nhận ánh sáng
- B.
Giúp biết vị trí cơ thể trong không gian
- C.
Cảm nhận âm thanh
- D.
Tiết hormone
- A.
- Câu 70.
Đau được định nghĩa trong tài liệu là gì?
- A.
Chỉ là cảm giác
- B.
Trải nghiệm gồm cảm giác và cảm xúc khó chịu, liên quan tổn thương mô
- C.
Chỉ là phản xạ
- D.
Chỉ liên quan đến hormone
- A.
- Câu 71.
Đặc điểm nào đúng với tế bào nón ở võng mạc?
- A.
Rất nhạy ánh sáng, hình ảnh mờ
- B.
Ít nhạy ánh sáng, nhận màu, hình ảnh rõ sắc nét
- C.
Chỉ hoạt động trong bóng tối
- D.
Không nhận biết màu sắc
- A.
- Câu 72.
Đặc điểm nào đúng với tế bào que ở võng mạc?
- A.
Ít nhạy ánh sáng, nhận màu
- B.
Rất nhạy ánh sáng, hình ảnh mờ hơn
- C.
Hình ảnh sắc nét
- D.
Chỉ hoạt động ban ngày
- A.
- Câu 73.
Độ khúc xạ của mắt khoảng bao nhiêu?
- A.
19 diop
- B.
39 diop
- C.
59 diop
- D.
79 diop
- A.
- Câu 74.
Thị lực cao nhất tại vị trí nào trên võng mạc?
- A.
Điểm mù
- B.
Lõm trung tâm/điểm vàng
- C.
Võng mạc ngoại biên
- D.
Giác mạc
- A.
- Câu 75.
Tai người nghe được khoảng tần số nào?
- A.
2–200 Hz
- B.
20–20.000 Hz
- C.
200–2.000 Hz
- D.
2.000–20.000 Hz
- A.
- Câu 76.
Mức thanh áp nào có thể gây đau cho tai?
- A.
>60 dB
- B.
>100 dB
- C.
>120 dB
- D.
>80 dB
- A.
- Câu 77.
Điếc dẫn truyền là gì?
- A.
Tổn thương ốc tai
- B.
Âm thanh khó đến ốc tai, giảm dẫn truyền qua không khí
- C.
Tổn thương dây thần kinh
- D.
Tổn thương vỏ não thính giác
- A.
- Câu 78.
Đặc điểm của điếc thần kinh là gì?
- A.
Chỉ giảm dẫn truyền qua không khí
- B.
Tổn thương ốc tai/dây thần kinh ốc tai, giảm cả dẫn truyền qua không khí và xương
- C.
Chỉ giảm dẫn truyền qua xương
- D.
Không liên quan đến dây thần kinh
- A.
- Câu 79.
Hệ tiền đình có chức năng gì?
- A.
Tiếp nhận âm thanh
- B.
Liên quan thăng bằng
- C.
Cảm nhận ánh sáng
- D.
Tiết hormone
- A.
- Câu 80.
Chóng mặt được định nghĩa là gì trong tài liệu?
- A.
Đau đầu
- B.
Ảo giác về xoay tròn, liên quan rối loạn hệ tiền đình, thị giác, bản thể
- C.
Mất thính giác
- D.
Mất thị giác
- A.
- Câu 81.
Có bao nhiêu vị cơ bản được nêu trong tài liệu?
- A.
3 vị
- B.
4 vị
- C.
5 vị: ngọt, mặn, chua, đắng, umami
- D.
6 vị
- A.
- Câu 82.
Vị giác có thể bị ảnh hưởng bởi giác quan nào?
- A.
Chỉ thính giác
- B.
Thị giác và khứu giác
- C.
Chỉ xúc giác
- D.
Chỉ bản thể
- A.
- Câu 83.
Nhiệt độ lạnh ảnh hưởng đến cảm giác vị như thế nào?
- A.
Giảm cảm giác ngọt
- B.
Tăng cảm giác ngọt
- C.
Không ảnh hưởng
- D.
Gây đau rát
- A.
- Câu 84.
Niêm mạc khứu giác nằm ở vị trí nào?
- A.
Phần dưới khoang mũi
- B.
Phần trên khoang mũi
- C.
Trong miệng
- D.
Trong tai
- A.
- Câu 85.
Con người có thể phân biệt khoảng bao nhiêu mùi theo tài liệu?
- A.
100–200 mùi
- B.
500–1.000 mùi
- C.
2.000–4.000 mùi
- D.
10.000–20.000 mùi
- A.
- Câu 86.
Công thức Fick tính VO₂ là gì?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 87.
VO₂max được định nghĩa là gì?
- A.
Lượng O₂ tiêu thụ ở trạng thái nghỉ
- B.
Lượng O₂ tiêu thụ lớn nhất khi tăng dần mức vận động và không tăng thêm dù tiếp tục tăng vận động
- C.
Lượng CO₂ thải ra
- D.
Thể tích khí lưu thông
- A.
- Câu 88.
VO₂max phản ánh hiệu quả phối hợp của những hệ nào?
- A.
Chỉ tim mạch
- B.
Tim mạch, hô hấp và cơ ngoại biên
- C.
Chỉ hô hấp
- D.
Chỉ cơ
- A.
- Câu 89.
Khi vận động, nhịp tim thay đổi như thế nào?
- A.
Giảm
- B.
Tăng
- C.
Không đổi
- D.
Tăng rồi giảm ngay
- A.
- Câu 90.
Nhịp tim tối đa dự đoán theo công thức nào?
- A.
200 − tuổi
- B.
220 − tuổi
- C.
250 − tuổi
- D.
300 − tuổi
- A.
- Câu 91.
Nhịp tim tăng trung bình khoảng bao nhiêu cho mỗi MET?
- A.
5 nhịp/phút/MET
- B.
10 nhịp/phút/MET
- C.
15 nhịp/phút/MET
- D.
20 nhịp/phút/MET
- A.
- Câu 92.
Khi vận động, cung lượng tim (CO) thay đổi như thế nào?
- A.
Giảm
- B.
Tăng
- C.
Không đổi
- D.
Tăng rồi giảm
- A.
- Câu 93.
Huyết áp tâm thu (HATT) thay đổi thế nào khi vận động?
- A.
Giảm dần
- B.
Tăng dần khi mức vận động tăng
- C.
Không đổi
- D.
Giảm mạnh
- A.
- Câu 94.
Huyết áp tâm trương (HATTr) thay đổi thế nào khi vận động?
- A.
Tăng nhiều
- B.
Tăng ít hoặc có thể giảm nhẹ
- C.
Không đổi
- D.
Tăng đột ngột
- A.
- Câu 95.
Yếu tố nào thúc đẩy giãn mạch tại cơ khi vận động?
- A.
Adrenaline
- B.
NO, prostaglandin, ATP, adenosine
- C.
Insulin
- D.
Cortisol
- A.
- Câu 96.
Thông khí phút (VE) thay đổi thế nào khi vận động?
- A.
Giảm
- B.
Tăng
- C.
Không đổi
- D.
Tăng rồi giảm
- A.
- Câu 97.
Ban đầu khi vận động, VE tăng chủ yếu do đâu?
- A.
Tăng tần số thở
- B.
Tăng thể tích lưu thông (VT)
- C.
Tăng cả hai đồng thời
- D.
Không tăng
- A.
- Câu 98.
Khi VT đạt khoảng bao nhiêu phần trăm FVC thì VE tăng chủ yếu do tăng tần số thở?
- A.
10–20% FVC
- B.
30–40% FVC
- C.
50–60% FVC
- D.
80–90% FVC
- A.
- Câu 99.
pH động mạch và pH cơ bắt đầu giảm rõ khi công vận động trên khoảng bao nhiêu % VO₂max?
- A.
20% VO₂max
- B.
30% VO₂max
- C.
50% VO₂max
- D.
80% VO₂max
- A.
- Câu 100.
CPET là gì?
- A.
Chụp cắt lớp vi tính
- B.
Nghiệm pháp tim mạch–hô hấp gắng sức, đánh giá đáp ứng phối hợp của tim mạch, hô hấp, chuyển hóa, cơ khi gắng sức
- C.
Điện tâm đồ
- D.
Xét nghiệm máu
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .