Đề thi Sinh lý Hệ thần kinh – Cơ – Vỏ não – Giác quan –…

Tất cả đề
Sinh lý học hệ thần kinh và vận động University

Đề thi Sinh lý Hệ thần kinh – Cơ – Vỏ não – Giác quan – Vận động

100 câu
90 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Sinh lý học hệ thần kinh và vận động
Kỳ thi
University
Số câu
100 câu
Thời gian
90 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (100 câu)

  1. Câu 1.

    Hệ thần kinh trung ương (TKTW) gồm những thành phần nào?

    • A.

      Não và tiểu não

    • B.

      Não và tủy gai

    • C.

      Não, tủy gai và hệ thần kinh ngoại biên

    • D.

      Não bộ và các dây thần kinh sọ

  2. Câu 2.

    Cấu trúc nào được mô tả như là "trạm" cảm giác?

    • A.

      Hạ đồi

    • B.

      Đồi thị

    • C.

      Vùng trên đồi

    • D.

      Dưới đồi

  3. Câu 3.

    Chức năng chính của hạch nền trong đại não là gì?

    • A.

      Điều hòa cảm xúc và trí nhớ

    • B.

      Điều hòa vận động cơ vân, thay đổi thời gian và ước tính cường độ cử động

    • C.

      Tiếp nhận tín hiệu thị giác

    • D.

      Điều hòa thân nhiệt và nhịp sinh học

  4. Câu 4.

    Hệ viền của đại não liên quan đến những chức năng nào?

    • A.

      Vận động tự ý và ngôn ngữ

    • B.

      Cảm giác đau và nhiệt

    • C.

      Cảm xúc, hành vi, trí nhớ và liên kết nhận thức với thần kinh tự chủ

    • D.

      Thăng bằng và tư thế

  5. Câu 5.

    Tiểu não có vai trò chính nào sau đây?

    • A.

      Tiếp nhận cảm giác thân thể

    • B.

      Điều hòa trương lực cơ và điều chỉnh vận động

    • C.

      Sản xuất hormone

    • D.

      Điều khiển ngôn ngữ

  6. Câu 6.

    Hạ đồi đảm nhiệm những chức năng nào?

    • A.

      Vận động, cảm giác, ngôn ngữ

    • B.

      Thân nhiệt, ăn uống, hormone, xúc cảm, nhịp sinh học

    • C.

      Thị giác, thính giác, khứu giác

    • D.

      Trí nhớ, học tập, nhận thức

  7. Câu 7.

    Vỏ đại não đảm nhiệm chức năng chính nào?

    • A.

      Điều hòa tuần hoàn

    • B.

      Nhiều chức năng cảm giác, vận động và nhận thức

    • C.

      Sản xuất tế bào máu

    • D.

      Điều hòa đường huyết

  8. Câu 8.

    Hệ lưới trong thân não liên quan đến chức năng nào?

    • A.

      Chỉ điều hòa tư thế

    • B.

      Chỉ điều hòa hô hấp

    • C.

      Tư thế, dẫn truyền đau, phối hợp nuốt–hô hấp–nhịp tim, thức tỉnh và chu kỳ thức–ngủ

    • D.

      Chỉ liên quan đến thức tỉnh

  9. Câu 9.

    Hai chức năng lớn của tủy gai là gì?

    • A.

      Vận động và cảm giác

    • B.

      Phản xạ và dẫn truyền

    • C.

      Nhận thức và cảm xúc

    • D.

      Tiếp nhận và phát tín hiệu

  10. Câu 10.

    Vùng trên đồi bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Chỉ có tuyến yên

    • B.

      Đám rối mạch mạc và tuyến tùng (tạo melatonin)

    • C.

      Chỉ có đám rối mạch mạc

    • D.

      Chỉ có vùng dưới đồi

  11. Câu 11.

    Thân não bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Hành não, cầu não, não giữa, hệ lưới

    • B.

      Đồi thị, hạ đồi, tuyến tùng

    • C.

      Vỏ não, hạch nền, hệ viền

    • D.

      Tiểu não và tủy gai

  12. Câu 12.

    Đại não gồm những thành phần chính nào?

    • A.

      Chỉ có vỏ đại não

    • B.

      Vỏ đại não, hạch nền, hệ viền

    • C.

      Vỏ đại não và tiểu não

    • D.

      Vỏ đại não và tủy gai

  13. Câu 13.

    Phát biểu nào đúng về hệ thần kinh ngoại biên (TKNB)?

    • A.

      Bao gồm não và tủy gai

    • B.

      Là phần thần kinh nằm ngoài não và tủy, kết nối với các cơ quan

    • C.

      Chỉ bao gồm các dây thần kinh sọ

    • D.

      Là phần đảm nhiệm chức năng nhận thức

  14. Câu 14.

    Tuyến tùng nằm ở đâu và tiết ra hormone nào?

    • A.

      Nằm ở vùng trên đồi, tiết melatonin

    • B.

      Nằm ở hạ đồi, tiết oxytocin

    • C.

      Nằm ở thân não, tiết adrenaline

    • D.

      Nằm ở tiểu não, tiết serotonin

  15. Câu 15.

    Hành não là một phần của cấu trúc nào và có vai trò gì?

    • A.

      Phần của đại não, sản xuất hormone

    • B.

      Phần của thân não, tham gia dẫn truyền và phản xạ

    • C.

      Phần của tiểu não, điều hòa thăng bằng

    • D.

      Phần của gian não, "trạm" cảm giác

  16. Câu 16.

    Một neuron điển hình gồm những thành phần nào?

    • A.

      Chỉ có thân tế bào

    • B.

      Thân tế bào, nhiều đuôi gai, một sợi trục, các tận cùng sợi trục

    • C.

      Chỉ có sợi trục và đuôi gai

    • D.

      Nhiều sợi trục và một đuôi gai

  17. Câu 17.

    Sợi trục có myelin và đường kính lớn có đặc điểm dẫn truyền nào?

    • A.

      Dẫn truyền chậm và liên tục

    • B.

      Dẫn truyền nhanh và nhảy cóc qua các nút Ranvier

    • C.

      Chỉ dẫn truyền tín hiệu đau

    • D.

      Không dẫn truyền

  18. Câu 18.

    Đặc điểm dẫn truyền của sợi trục không myelin là gì?

    • A.

      Dẫn truyền nhanh

    • B.

      Dẫn truyền nhảy cóc

    • C.

      Dẫn truyền chậm

    • D.

      Không dẫn truyền

  19. Câu 19.

    Ở trạng thái điện thế nghỉ, bên trong tế bào có đặc điểm nào?

    • A.

      K⁺ thấp, Na⁺ cao, màng mang điện dương

    • B.

      K⁺ cao, Na⁺ thấp, màng mang điện âm

    • C.

      K⁺ và Na⁺ bằng nhau

    • D.

      Không có K⁺ và Na⁺

  20. Câu 20.

    Trình tự nào của điện thế hoạt động là đúng?

    • A.

      K⁺ đi vào → khử cực → Na⁺ đi ra → tái cực

    • B.

      Na⁺ đi vào → khử cực → K⁺ đi ra → tái cực

    • C.

      Na⁺ đi ra → khử cực → K⁺ đi vào → tái cực

    • D.

      K⁺ đi vào → tái cực → Na⁺ đi ra → khử cực

  21. Câu 21.

    Chất dẫn truyền thần kinh chính tại synapse thần kinh–cơ là gì?

    • A.

      Dopamine

    • B.

      Serotonin

    • C.

      Acetylcholine (ACh)

    • D.

      GABA

  22. Câu 22.

    Tại synapse thần kinh–cơ, sau khi ACh gắn vào thụ thể, hiện tượng nào xảy ra?

    • A.

      K⁺ đi vào màng cơ → khử cực → co cơ

    • B.

      Na⁺ đi vào màng cơ → khử cực màng cơ → co cơ

    • C.

      Ca²⁺ đi vào màng cơ → co cơ

    • D.

      Cơ ngay lập tức giãn

  23. Câu 23.

    Đơn vị vận động (motor unit) bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Chỉ có 1 neuron vận động

    • B.

      1 neuron vận động + sợi trục + nhiều sợi cơ

    • C.

      Nhiều neuron vận động + 1 sợi cơ

    • D.

      Chỉ có các sợi cơ

  24. Câu 24.

    Trong cơ chế co cơ, ion Ca²⁺ gắn vào đâu đầu tiên?

    • A.

      Actin

    • B.

      Myosin

    • C.

      Troponin C

    • D.

      Tropomyosin

  25. Câu 25.

    Sau khi Ca²⁺ gắn vào troponin C, điều gì xảy ra tiếp theo trong cơ chế co cơ?

    • A.

      Myosin bị phân hủy

    • B.

      Tropomyosin dịch chuyển, lộ vị trí gắn myosin trên actin

    • C.

      Actin tách khỏi myosin ngay lập tức

    • D.

      Ca²⁺ được giải phóng ra ngoài

  26. Câu 26.

    Đơn vị co cơ (sarcomere) nằm ở vị trí nào?

    • A.

      Giữa hai đĩa Z

    • B.

      Trong nhân tế bào

    • C.

      Ngoài màng tế bào

    • D.

      Trong ty thể

  27. Câu 27.

    Vai trò của ATP trong chu trình co cơ là gì?

    • A.

      Tạo cầu nối actin–myosin

    • B.

      Tháo cầu nối actin–myosin

    • C.

      Vận chuyển Ca²⁺ vào lưới cơ tương

    • D.

      Phân hủy actin

  28. Câu 28.

    Thứ tự cấu trúc của cơ từ lớn đến nhỏ là gì?

    • A.

      Sợi cơ → bó cơ → cơ → tơ cơ

    • B.

      Cơ → bó cơ → sợi cơ → tơ cơ → actin + myosin

    • C.

      Cơ → sợi cơ → bó cơ → tơ cơ

    • D.

      Tơ cơ → sợi cơ → bó cơ → cơ

  29. Câu 29.

    Thoi cơ có chức năng gì?

    • A.

      Cảm nhận độ căng gân

    • B.

      Cảm nhận chiều dài cơ và tốc độ thay đổi chiều dài

    • C.

      Tiết ra hormone

    • D.

      Điều hòa nhịp tim

  30. Câu 30.

    Cơ quan Golgi có chức năng gì?

    • A.

      Cảm nhận chiều dài cơ

    • B.

      Cảm nhận độ căng gân và tốc độ thay đổi độ căng

    • C.

      Điều hòa thân nhiệt

    • D.

      Sản xuất ACh

  31. Câu 31.

    Bó tháp bắt chéo ở vị trí nào?

    • A.

      Ở tủy gai

    • B.

      Ở cầu não

    • C.

      Ở hành não

    • D.

      Ở tiểu não

  32. Câu 32.

    Nếu tổn thương xảy ra trên chỗ bắt chéo của bó tháp, hậu quả vận động là gì?

    • A.

      Yếu/liệt cùng bên với tổn thương

    • B.

      Yếu/liệt bên đối diện với tổn thương

    • C.

      Không ảnh hưởng đến vận động

    • D.

      Chỉ ảnh hưởng đến cảm giác

  33. Câu 33.

    Đặc điểm nào đúng với tổn thương thần kinh ngoại biên?

    • A.

      Yếu/liệt cứng

    • B.

      Phản xạ gân cơ tăng

    • C.

      Teo cơ nhiều và sớm

    • D.

      Không có rung giật bó cơ

  34. Câu 34.

    Trong tổn thương thần kinh trung ương, phản xạ gân cơ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Giảm hoặc mất

    • B.

      Tăng

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Biến mất hoàn toàn ngay lập tức

  35. Câu 35.

    Trong tổn thương thần kinh ngoại biên, đặc điểm yếu/liệt là gì?

    • A.

      Cứng (spastic)

    • B.

      Mềm (flaccid)

    • C.

      Luôn kèm co cứng cơ

    • D.

      Không kèm teo cơ

  36. Câu 36.

    Đường vận động từ vỏ não đến cơ theo trình tự nào?

    • A.

      Vỏ não vận động → neuron vận động 1 → bó tháp → bắt chéo ở hành não → neuron vận động 2 → synapse thần kinh–cơ → cơ

    • B.

      Vỏ não vận động → synapse thần kinh–cơ → bó tháp → cơ

    • C.

      Vỏ não vận động → neuron vận động 2 → bó tháp → cơ

    • D.

      Cơ → synapse thần kinh–cơ → bó tháp → vỏ não

  37. Câu 37.

    Sau khi ACh được phóng thích tại tấm tận cùng vận động, hiện tượng nào xảy ra đầu tiên ở màng cơ?

    • A.

      K⁺ đi vào màng cơ

    • B.

      Na⁺ đi vào màng cơ gây khử cực

    • C.

      Ca²⁺ đi ra khỏi cơ

    • D.

      Cơ ngay lập tức giãn

  38. Câu 38.

    Điện thế hoạt động kết thúc bằng giai đoạn nào?

    • A.

      Khử cực

    • B.

      Tái cực (do K⁺ đi ra)

    • C.

      Ổn định điện thế

    • D.

      Phân cực ngược

  39. Câu 39.

    Trong co cơ, vai trò của myosin là gì?

    • A.

      Bị kéo ra ngoài

    • B.

      Tạo cầu nối với actin và kéo actin vào trong

    • C.

      Tiết ra Ca²⁺

    • D.

      Phân hủy ATP

  40. Câu 40.

    Teo cơ trong tổn thương thần kinh trung ương có đặc điểm gì?

    • A.

      Nhiều và sớm

    • B.

      Ít và muộn

    • C.

      Không xảy ra

    • D.

      Xảy ra ngay lập tức

  41. Câu 41.

    Vỏ não có bao nhiêu lớp tế bào?

    • A.

      4 lớp

    • B.

      5 lớp

    • C.

      6 lớp

    • D.

      7 lớp

  42. Câu 42.

    Lớp I của vỏ não được gọi là gì?

    • A.

      Lớp hạt ngoài

    • B.

      Lớp phân tử

    • C.

      Lớp tế bào tháp lớn

    • D.

      Lớp đa dạng

  43. Câu 43.

    Lớp tế bào tháp lớn là lớp thứ mấy trong vỏ não?

    • A.

      Lớp III

    • B.

      Lớp IV

    • C.

      Lớp V

    • D.

      Lớp VI

  44. Câu 44.

    Vùng vận động của vỏ não bao gồm những phần nào?

    • A.

      Chỉ vận động chính

    • B.

      Vận động chính, tiền vận động, vận động bổ túc

    • C.

      Chỉ tiền vận động và vận động bổ túc

    • D.

      Chỉ vận động bổ túc

  45. Câu 45.

    Vùng Broca có chức năng gì và thuộc vùng nào?

    • A.

      Thuộc vùng vận động – phát âm

    • B.

      Thuộc vùng cảm giác – hiểu ngôn ngữ

    • C.

      Thuộc vùng thị giác

    • D.

      Thuộc vùng liên hợp viền

  46. Câu 46.

    Vùng Wernicke có chức năng gì?

    • A.

      Phát âm

    • B.

      Tiếp nhận và hiểu ngôn ngữ

    • C.

      Vận động mắt

    • D.

      Cảm giác đau

  47. Câu 47.

    Vùng liên hợp trước trán liên quan đến chức năng nào?

    • A.

      Cảm xúc và động cơ

    • B.

      Suy nghĩ dài hạn, ghi nhớ nhiều thông tin, điều hòa phản ứng xã hội

    • C.

      Chỉ thị giác

    • D.

      Chỉ thính giác

  48. Câu 48.

    Vùng liên hợp viền liên quan đến những chức năng nào?

    • A.

      Vận động tự ý

    • B.

      Hành vi, cảm xúc, động cơ

    • C.

      Cảm giác thân thể

    • D.

      Ngôn ngữ

  49. Câu 49.

    Thể chai có chức năng gì?

    • A.

      Nối các phần tương ứng của vỏ não hai bán cầu

    • B.

      Tiết melatonin

    • C.

      Điều hòa vận động

    • D.

      Cảm nhận đau

  50. Câu 50.

    Mép trước có chức năng gì?

    • A.

      Nối hai bán cầu giống thể chai

    • B.

      Liên quan thống nhất đáp ứng cảm xúc của hai bán cầu

    • C.

      Điều hòa thân nhiệt

    • D.

      Tiếp nhận thị giác

  51. Câu 51.

    Sóng não Alpha có tần số trong khoảng nào?

    • A.

      4–7 Hz

    • B.

      8–13 Hz

    • C.

      14–80 Hz

    • D.

      <3,5 Hz

  52. Câu 52.

    Sóng Beta xuất hiện khi nào?

    • A.

      Khi ngủ sâu

    • B.

      Khi căng thẳng và mở mắt

    • C.

      Khi thư giãn nhắm mắt

    • D.

      Khi hôn mê

  53. Câu 53.

    Sóng Delta có đặc điểm tần số nào?

    • A.

      8–13 Hz

    • B.

      14–80 Hz

    • C.

      4–7 Hz

    • D.

      <3,5 Hz

  54. Câu 54.

    Sóng Theta có tần số trong khoảng nào?

    • A.

      8–13 Hz

    • B.

      14–80 Hz

    • C.

      4–7 Hz

    • D.

      <3,5 Hz

  55. Câu 55.

    Vùng giác quan ở vỏ não bao gồm những phần nào?

    • A.

      Chỉ thị giác và thính giác

    • B.

      Thị giác, thính giác, khứu giác, vị giác

    • C.

      Chỉ vị giác và khứu giác

    • D.

      Chỉ thị giác

  56. Câu 56.

    Vùng liên hợp đỉnh–chẩm–thái dương thuộc nhóm nào?

    • A.

      Vùng vận động

    • B.

      Vùng cảm giác

    • C.

      Vùng liên hợp

    • D.

      Vùng giác quan

  57. Câu 57.

    Vùng điều khiển vận động tự ý của mắt nằm ở đâu?

    • A.

      Vùng cảm giác

    • B.

      Vùng tiền vận động

    • C.

      Vùng Wernicke

    • D.

      Vùng thị giác

  58. Câu 58.

    Vùng khéo tay liên quan đến chức năng nào?

    • A.

      Điều khiển vận động tinh vi của bàn tay

    • B.

      Chỉ cảm giác

    • C.

      Chỉ ngôn ngữ

    • D.

      Chỉ thị giác

  59. Câu 59.

    Trong vỏ não, lớp tế bào tháp ngoài là lớp thứ mấy?

    • A.

      Lớp II

    • B.

      Lớp III

    • C.

      Lớp IV

    • D.

      Lớp V

  60. Câu 60.

    Sóng não nào xuất hiện khi thức, thư giãn và nhắm mắt?

    • A.

      Beta

    • B.

      Alpha

    • C.

      Theta

    • D.

      Delta

  61. Câu 61.

    Quá trình "transduction" trong thụ thể cảm giác là gì?

    • A.

      Quá trình tổng hợp protein

    • B.

      Quá trình chuyển đổi kích thích thành xung thần kinh

    • C.

      Quá trình phân hủy chất

    • D.

      Quá trình tiết hormone

  62. Câu 62.

    Đặc điểm quan trọng của thụ thể cảm giác là gì?

    • A.

      Có tính chuyên biệt với loại kích thích nhất định

    • B.

      Có thể nhận mọi loại kích thích

    • C.

      Không phản ứng với kích thích

    • D.

      Chỉ phản ứng với ánh sáng

  63. Câu 63.

    Sợi A và sợi C khác nhau ở đặc điểm nào?

    • A.

      Sợi A có myelin và dẫn truyền nhanh hơn sợi C

    • B.

      Sợi C có myelin và dẫn truyền nhanh hơn sợi A

    • C.

      Cả hai sợi đều không có myelin

    • D.

      Sợi A chỉ dẫn truyền đau

  64. Câu 64.

    Cảm giác đau và nhiệt được dẫn truyền theo đường nào?

    • A.

      Bó tủy–đồi thị trước

    • B.

      Bó tủy–đồi thị bên

    • C.

      Bó cột sau

    • D.

      Bó tủy–tiểu não

  65. Câu 65.

    Cảm giác sờ tinh vi và bản thể được dẫn truyền theo đường nào?

    • A.

      Bó tủy–đồi thị trước

    • B.

      Bó tủy–đồi thị bên

    • C.

      Bó cột sau

    • D.

      Bó tủy–tiểu não

  66. Câu 66.

    Đau và nhiệt bắt chéo ở vị trí nào?

    • A.

      Hành não

    • B.

      Cầu não

    • C.

      Tủy sống

    • D.

      Tiểu não

  67. Câu 67.

    Bó cột sau bắt chéo ở đâu?

    • A.

      Tủy sống

    • B.

      Hành não

    • C.

      Cầu não

    • D.

      Đồi thị

  68. Câu 68.

    Proprioceptor (thụ thể bản thể) nằm ở những vị trí nào?

    • A.

      Chỉ ở da

    • B.

      Da, khớp, dây chằng, thoi cơ

    • C.

      Chỉ ở thoi cơ

    • D.

      Chỉ ở dây chằng

  69. Câu 69.

    Proprioceptor có chức năng chính nào?

    • A.

      Cảm nhận ánh sáng

    • B.

      Giúp biết vị trí cơ thể trong không gian

    • C.

      Cảm nhận âm thanh

    • D.

      Tiết hormone

  70. Câu 70.

    Đau được định nghĩa trong tài liệu là gì?

    • A.

      Chỉ là cảm giác

    • B.

      Trải nghiệm gồm cảm giác và cảm xúc khó chịu, liên quan tổn thương mô

    • C.

      Chỉ là phản xạ

    • D.

      Chỉ liên quan đến hormone

  71. Câu 71.

    Đặc điểm nào đúng với tế bào nón ở võng mạc?

    • A.

      Rất nhạy ánh sáng, hình ảnh mờ

    • B.

      Ít nhạy ánh sáng, nhận màu, hình ảnh rõ sắc nét

    • C.

      Chỉ hoạt động trong bóng tối

    • D.

      Không nhận biết màu sắc

  72. Câu 72.

    Đặc điểm nào đúng với tế bào que ở võng mạc?

    • A.

      Ít nhạy ánh sáng, nhận màu

    • B.

      Rất nhạy ánh sáng, hình ảnh mờ hơn

    • C.

      Hình ảnh sắc nét

    • D.

      Chỉ hoạt động ban ngày

  73. Câu 73.

    Độ khúc xạ của mắt khoảng bao nhiêu?

    • A.

      19 diop

    • B.

      39 diop

    • C.

      59 diop

    • D.

      79 diop

  74. Câu 74.

    Thị lực cao nhất tại vị trí nào trên võng mạc?

    • A.

      Điểm mù

    • B.

      Lõm trung tâm/điểm vàng

    • C.

      Võng mạc ngoại biên

    • D.

      Giác mạc

  75. Câu 75.

    Tai người nghe được khoảng tần số nào?

    • A.

      2–200 Hz

    • B.

      20–20.000 Hz

    • C.

      200–2.000 Hz

    • D.

      2.000–20.000 Hz

  76. Câu 76.

    Mức thanh áp nào có thể gây đau cho tai?

    • A.

      >60 dB

    • B.

      >100 dB

    • C.

      >120 dB

    • D.

      >80 dB

  77. Câu 77.

    Điếc dẫn truyền là gì?

    • A.

      Tổn thương ốc tai

    • B.

      Âm thanh khó đến ốc tai, giảm dẫn truyền qua không khí

    • C.

      Tổn thương dây thần kinh

    • D.

      Tổn thương vỏ não thính giác

  78. Câu 78.

    Đặc điểm của điếc thần kinh là gì?

    • A.

      Chỉ giảm dẫn truyền qua không khí

    • B.

      Tổn thương ốc tai/dây thần kinh ốc tai, giảm cả dẫn truyền qua không khí và xương

    • C.

      Chỉ giảm dẫn truyền qua xương

    • D.

      Không liên quan đến dây thần kinh

  79. Câu 79.

    Hệ tiền đình có chức năng gì?

    • A.

      Tiếp nhận âm thanh

    • B.

      Liên quan thăng bằng

    • C.

      Cảm nhận ánh sáng

    • D.

      Tiết hormone

  80. Câu 80.

    Chóng mặt được định nghĩa là gì trong tài liệu?

    • A.

      Đau đầu

    • B.

      Ảo giác về xoay tròn, liên quan rối loạn hệ tiền đình, thị giác, bản thể

    • C.

      Mất thính giác

    • D.

      Mất thị giác

  81. Câu 81.

    Có bao nhiêu vị cơ bản được nêu trong tài liệu?

    • A.

      3 vị

    • B.

      4 vị

    • C.

      5 vị: ngọt, mặn, chua, đắng, umami

    • D.

      6 vị

  82. Câu 82.

    Vị giác có thể bị ảnh hưởng bởi giác quan nào?

    • A.

      Chỉ thính giác

    • B.

      Thị giác và khứu giác

    • C.

      Chỉ xúc giác

    • D.

      Chỉ bản thể

  83. Câu 83.

    Nhiệt độ lạnh ảnh hưởng đến cảm giác vị như thế nào?

    • A.

      Giảm cảm giác ngọt

    • B.

      Tăng cảm giác ngọt

    • C.

      Không ảnh hưởng

    • D.

      Gây đau rát

  84. Câu 84.

    Niêm mạc khứu giác nằm ở vị trí nào?

    • A.

      Phần dưới khoang mũi

    • B.

      Phần trên khoang mũi

    • C.

      Trong miệng

    • D.

      Trong tai

  85. Câu 85.

    Con người có thể phân biệt khoảng bao nhiêu mùi theo tài liệu?

    • A.

      100–200 mùi

    • B.

      500–1.000 mùi

    • C.

      2.000–4.000 mùi

    • D.

      10.000–20.000 mùi

  86. Câu 86.

    Công thức Fick tính VO₂ là gì?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  87. Câu 87.

    VO₂max được định nghĩa là gì?

    • A.

      Lượng O₂ tiêu thụ ở trạng thái nghỉ

    • B.

      Lượng O₂ tiêu thụ lớn nhất khi tăng dần mức vận động và không tăng thêm dù tiếp tục tăng vận động

    • C.

      Lượng CO₂ thải ra

    • D.

      Thể tích khí lưu thông

  88. Câu 88.

    VO₂max phản ánh hiệu quả phối hợp của những hệ nào?

    • A.

      Chỉ tim mạch

    • B.

      Tim mạch, hô hấp và cơ ngoại biên

    • C.

      Chỉ hô hấp

    • D.

      Chỉ cơ

  89. Câu 89.

    Khi vận động, nhịp tim thay đổi như thế nào?

    • A.

      Giảm

    • B.

      Tăng

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Tăng rồi giảm ngay

  90. Câu 90.

    Nhịp tim tối đa dự đoán theo công thức nào?

    • A.

      200 − tuổi

    • B.

      220 − tuổi

    • C.

      250 − tuổi

    • D.

      300 − tuổi

  91. Câu 91.

    Nhịp tim tăng trung bình khoảng bao nhiêu cho mỗi MET?

    • A.

      5 nhịp/phút/MET

    • B.

      10 nhịp/phút/MET

    • C.

      15 nhịp/phút/MET

    • D.

      20 nhịp/phút/MET

  92. Câu 92.

    Khi vận động, cung lượng tim (CO) thay đổi như thế nào?

    • A.

      Giảm

    • B.

      Tăng

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Tăng rồi giảm

  93. Câu 93.

    Huyết áp tâm thu (HATT) thay đổi thế nào khi vận động?

    • A.

      Giảm dần

    • B.

      Tăng dần khi mức vận động tăng

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Giảm mạnh

  94. Câu 94.

    Huyết áp tâm trương (HATTr) thay đổi thế nào khi vận động?

    • A.

      Tăng nhiều

    • B.

      Tăng ít hoặc có thể giảm nhẹ

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Tăng đột ngột

  95. Câu 95.

    Yếu tố nào thúc đẩy giãn mạch tại cơ khi vận động?

    • A.

      Adrenaline

    • B.

      NO, prostaglandin, ATP, adenosine

    • C.

      Insulin

    • D.

      Cortisol

  96. Câu 96.

    Thông khí phút (VE) thay đổi thế nào khi vận động?

    • A.

      Giảm

    • B.

      Tăng

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Tăng rồi giảm

  97. Câu 97.

    Ban đầu khi vận động, VE tăng chủ yếu do đâu?

    • A.

      Tăng tần số thở

    • B.

      Tăng thể tích lưu thông (VT)

    • C.

      Tăng cả hai đồng thời

    • D.

      Không tăng

  98. Câu 98.

    Khi VT đạt khoảng bao nhiêu phần trăm FVC thì VE tăng chủ yếu do tăng tần số thở?

    • A.

      10–20% FVC

    • B.

      30–40% FVC

    • C.

      50–60% FVC

    • D.

      80–90% FVC

  99. Câu 99.

    pH động mạch và pH cơ bắt đầu giảm rõ khi công vận động trên khoảng bao nhiêu % VO₂max?

    • A.

      20% VO₂max

    • B.

      30% VO₂max

    • C.

      50% VO₂max

    • D.

      80% VO₂max

  100. Câu 100.

    CPET là gì?

    • A.

      Chụp cắt lớp vi tính

    • B.

      Nghiệm pháp tim mạch–hô hấp gắng sức, đánh giá đáp ứng phối hợp của tim mạch, hô hấp, chuyển hóa, cơ khi gắng sức

    • C.

      Điện tâm đồ

    • D.

      Xét nghiệm máu

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .