Thực vật Dược University

Đề thi Tế bào thực vật - Thực vật Dược

30 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Thực vật Dược
Kỳ thi
University
Số câu
30 câu
Thời gian
30 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (30 câu)

  1. Câu 1.

    Tế bào thực vật được định nghĩa là:

    • A.

      Đơn vị cơ bản về cấu trúc và chức năng của cơ thể thực vật

    • B.

      Đơn vị nhỏ nhất của mô thực vật

    • C.

      Một bào quan chuyên hóa cho quang hợp

    • D.

      Cấu trúc chỉ có ở thực vật đa bào

  2. Câu 2.

    Kích thước thường gặp của tế bào thực vật là:

    • A.

      1 - 10 µm

    • B.

      10 - 100 µm

    • C.

      200 - 500 µm

    • D.

      Trên 1 mm

  3. Câu 3.

    Kích thước của tế bào mô phân sinh thực vật nằm trong khoảng:

    • A.

      5 - 15 µm

    • B.

      10 - 30 µm

    • C.

      50 - 100 µm

    • D.

      1 - 5 cm

  4. Câu 4.

    Hình dạng của tế bào thực vật:

    • A.

      Luôn luôn giống nhau ở mọi loài thực vật

    • B.

      Khác nhau theo từng loài và từng mô

    • C.

      Chỉ có hình cầu

    • D.

      Hoàn toàn giống tế bào động vật

  5. Câu 5.

    Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

    • A.

      Màng sinh chất

    • B.

      Ty thể

    • C.

      Lục lạp chứa diệp lục

    • D.

      Nhân tế bào

  6. Câu 6.

    Vách tế bào thực vật được cấu tạo chủ yếu từ chất nào?

    • A.

      Kitin

    • B.

      Cellulose

    • C.

      Peptidoglycan

    • D.

      Lipid

  7. Câu 7.

    Chất dự trữ chính trong tế bào thực vật là:

    • A.

      Glycogen

    • B.

      Tinh bột

    • C.

      Mỡ

    • D.

      Protein

  8. Câu 8.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với tế bào động vật?

    • A.

      Có thành cellulose bao bọc ngoài màng sinh chất

    • B.

      Có lục lạp tham gia quang hợp

    • C.

      Có nhiều lysosome

    • D.

      Có không bào trung tâm lớn

  9. Câu 9.

    Phiến giữa (middle lamella) có thành phần chính là:

    • A.

      Cellulose

    • B.

      Hemicellulose

    • C.

      Pectat calcium

    • D.

      Mộc tố (lignin)

  10. Câu 10.

    Phiến giữa được hình thành khi nào?

    • A.

      Khi tế bào ngừng tăng trưởng

    • B.

      Khi tế bào thực hiện quang hợp

    • C.

      Khi phân bào, chia tế bào mẹ thành 2 tế bào con

    • D.

      Khi tế bào chết

  11. Câu 11.

    Khi pectin ở phiến giữa bị phân hủy, hiện tượng nào xảy ra?

    • A.

      Tế bào tăng trưởng mạnh hơn

    • B.

      Các tế bào gắn vào nhau yếu hơn, tạo khoảng gian bào (đạo)

    • C.

      Tế bào tạo thêm vách thứ cấp

    • D.

      Tế bào bị chết ngay lập tức

  12. Câu 12.

    Vách sơ cấp (thành sơ cấp) của tế bào thực vật có độ dày khoảng:

    • A.

      Dưới 1 µm

    • B.

      1 - 3 µm

    • C.

      4 - 10 µm

    • D.

      Trên 20 µm

  13. Câu 13.

    Thành phần cellulose trong vách sơ cấp chiếm khoảng:

    • A.

      1 - 5%

    • B.

      9 - 25%

    • C.

      40 - 50%

    • D.

      Trên 70%

  14. Câu 14.

    Trong vách sơ cấp, các lớp sợi cellulose được xếp như thế nào?

    • A.

      Song song hoàn toàn

    • B.

      Chéo nhau một góc 60 - 90 độ

    • C.

      Vuông góc 30 độ

    • D.

      Xếp ngẫu nhiên không theo trật tự

  15. Câu 15.

    Lỗ sơ cấp trên vách tế bào là gì?

    • A.

      Vùng dày nhất của vách tế bào

    • B.

      Vùng mỏng của vách sơ cấp có nhiều cầu sinh chất

    • C.

      Nơi vách thứ cấp phủ kín hoàn toàn

    • D.

      Cấu trúc chỉ có ở tế bào chết

  16. Câu 16.

    Vách thứ cấp được hình thành khi nào?

    • A.

      Ngay khi tế bào mới được tạo thành

    • B.

      Khi tế bào ngừng tăng trưởng

    • C.

      Khi tế bào thực hiện phân bào

    • D.

      Khi cây ra hoa

  17. Câu 17.

    Vách thứ cấp có độ dày:

    • A.

      Dưới 1 µm

    • B.

      1 - 3 µm

    • C.

      ≥ 4 µm

    • D.

      Trên 100 µm

  18. Câu 18.

    Trong mô gỗ, mộc tố (lignin) được đóng dày theo trình tự:

    • A.

      Vách thứ cấp → vách sơ cấp → phiến giữa

    • B.

      Phiến giữa → vách sơ cấp → vách thứ cấp

    • C.

      Vách sơ cấp → phiến giữa → vách thứ cấp

    • D.

      Cả ba vách cùng lúc

  19. Câu 19.

    Mộc tố (lignin) trong mô gỗ chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

    • A.

      5 - 10%

    • B.

      15 - 20%

    • C.

      22 - 28%

    • D.

      Trên 50%

  20. Câu 20.

    Lỗ (pit) trên vách tế bào thực vật có chức năng:

    • A.

      Nơi vách sơ cấp phủ kín hoàn toàn

    • B.

      Nơi vách sơ cấp không bị phủ bởi vách thứ cấp, giúp trao đổi chất

    • C.

      Bảo vệ tế bào khỏi vi sinh vật

    • D.

      Nơi tổng hợp cellulose

  21. Câu 21.

    Khi tế bào chết, các lỗ trở thành:

    • A.

      Cấu trúc biến mất

    • B.

      Ống trao đổi

    • C.

      Cấu trúc chứa đầy mộc tố

    • D.

      Không bào lớn

  22. Câu 22.

    Sợi liên bào (plasmodesmata) là gì?

    • A.

      Sợi cellulose dày ở vách thứ cấp

    • B.

      Các sợi nhỏ li ti xuyên qua lỗ và ống trao đổi nối liền chất tế bào của các tế bào đặt cạnh nhau

    • C.

      Bào quan thực hiện quang hợp

    • D.

      Loại tế bào mô phân sinh

  23. Câu 23.

    Vai trò của vách tế bào trong nhận dạng và kiểm nghiệm dược liệu là:

    • A.

      Là cơ quan tổng hợp hoạt chất

    • B.

      Cung cấp dấu hiệu vi học (hòa gỗ, họa bàn, dày lên) giúp phân biệt bột dược liệu và phát hiện giả mạo

    • C.

      Tạo mùi vị đặc trưng cho dược liệu

    • D.

      Là nơi dựa trữ hoạt chất chính

  24. Câu 24.

    Trong chiết xuất - bào chế thuốc, vách tế bào đóng vai trò:

    • A.

      Giúp chiết xuất hoạt chất dễ dàng hơn

    • B.

      Rào cản cản trở quá trình xử lý bằng nhiệt, enzyme, siêu âm

    • C.

      Làm tăng độ ổn định của hoạt chất

    • D.

      Không có vai trò gì

  25. Câu 25.

    Khả năng nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính của vách tế bào thực vật?

    • A.

      Khả năng hút nước, trương nở

    • B.

      Tạo nhầy (pectin, mucilage)

    • C.

      Tham gia trực tiếp vào quang hợp

    • D.

      Ảnh hưởng đến bảo quản và ổn định hoạt chất

  26. Câu 26.

    Trong tế bào thực vật, không bào trung tâm có đặc điểm:

    • A.

      Có kích thước nhỏ, không đáng kể

    • B.

      Có kích thước lớn

    • C.

      Chỉ chứa nước

    • D.

      Không có màng bao bọc

  27. Câu 27.

    Tế bào thực vật thường không có cấu trúc nào sau đây?

    • A.

      Lục lạp

    • B.

      Trung tử

    • C.

      Màng sinh chất

    • D.

      Nhân tế bào

  28. Câu 28.

    Protein trong vách sơ cấp có hai loại chính là:

    • A.

      Actin và Myosin

    • B.

      Extensins và Lectins

    • C.

      Hemoglobin và Myoglobin

    • D.

      Insulin và Glucagon

  29. Câu 29.

    Lục lạp có chức năng chính là:

    • A.

      Tổng hợp protein

    • B.

      Tham gia quang hợp, chứa diệp lục

    • C.

      Sản xuất năng lượng ATP

    • D.

      Dự trữ nước và chất dinh dưỡng

  30. Câu 30.

    Vách tế bào thực vật có vai trò quan trọng trong bảo quản dược liệu vì:

    • A.

      Là nơi duy nhất chứa hoạt chất

    • B.

      Ảnh hưởng đến độ cứng, độ bền cơ học và khả năng hút nước của dược liệu

    • C.

      Ngăn cản hoàn toàn sự xâm nhập của vi sinh vật

    • D.

      Làm tăng nhiệt độ bảo quản

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .