Thị trường và các định chế tài chính University

Đề thi Thị trường và các định chế tài chính

80 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Thị trường và các định chế tài chính
Exam type
University
Questions
80
Duration
120 min
Answers
✓ With explanations

Questions (80)

  1. Q 1.

    Theo cách tiếp cận dựa vào phương thức thị trường, hệ thống tài chính bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Ngân hàng, công ty bảo hiểm, quỹ đầu tư

    • B.

      Thị trường tài chính, định chế tài chính và công cụ tài chính

    • C.

      Cổ phiếu, trái phiếu, chứng khoán phái sinh

    • D.

      Tiền tệ, tín dụng, ngân sách

  2. Q 2.

    Quan hệ tài chính trực tiếp giữa người cho vay và người đi vay được thực hiện thông qua:

    • A.

      Các trung gian tài chính

    • B.

      Thị trường tài chính

    • C.

      Ngân hàng thương mại

    • D.

      Công ty tài chính

  3. Q 3.

    Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của thị trường tài chính?

    • A.

      Dẫn vốn

    • B.

      Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư

    • C.

      Gia tăng thanh khoản cho các tài sản tài chính

    • D.

      Phát hành tiền

  4. Q 4.

    Thị trường nào giao dịch các công cụ nợ dài hạn và công cụ vốn cổ phần?

    • A.

      Thị trường tiền tệ

    • B.

      Thị trường vốn

    • C.

      Thị trường sơ cấp

    • D.

      Thị trường OTC

  5. Q 5.

    Định chế tài chính nào sau đây thuộc nhóm định chế đầu tư?

    • A.

      Ngân hàng thương mại

    • B.

      Công ty bảo hiểm nhân thọ

    • C.

      Quỹ tương hỗ

    • D.

      Quỹ hưu trí

  6. Q 6.

    Tài chính bền vững tích hợp các yếu tố nào vào quá trình ra quyết định tài chính?

    • A.

      ROI, ROE, ROA

    • B.

      Môi trường, Xã hội và Quản trị (ESG)

    • C.

      CPI, GDP, GNP

    • D.

      Lạm phát, lãi suất, tỷ giá

  7. Q 7.

    Ngân hàng Trung ương KHÔNG thực hiện chức năng nào sau đây?

    • A.

      Phát hành tiền

    • B.

      Làm ngân hàng của Chính phủ

    • C.

      Nhận tiền gửi của cá nhân

    • D.

      Quản lý hệ thống ngân hàng

  8. Q 8.

    Khi Ngân hàng Trung ương mua chứng khoán trên thị trường mở, điều gì sẽ xảy ra?

    • A.

      Cung tiền giảm

    • B.

      Cung tiền tăng

    • C.

      Lãi suất tăng

    • D.

      Dự trữ bắt buộc tăng

  9. Q 9.

    Ba đặc điểm chính của tiền mật mã (cryptocurrency) là gì?

    • A.

      Dựa trên nền tảng kỹ thuật số, là tài sản nợ của ai đó, giao dịch tập trung

    • B.

      Dựa trên nền tảng kỹ thuật số, không phải tài sản nợ của bất kỳ ai, giao dịch ngang hàng

    • C.

      Do Ngân hàng Trung ương phát hành, là tài sản nợ, giao dịch qua ngân hàng

    • D.

      Dựa trên vàng, không phải tài sản nợ, giao dịch ngang hàng

  10. Q 10.

    Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc tiêu chí ESG trong tài chính bền vững?

    • A.

      Môi trường (Environmental)

    • B.

      Xã hội (Social)

    • C.

      Quản trị (Governance)

    • D.

      Lợi nhuận (Profit)

  11. Q 11.

    Lãi suất danh nghĩa là gì?

    • A.

      Lãi suất sau khi đã trừ tỷ lệ lạm phát

    • B.

      Lãi suất được công bố bằng một con số cụ thể

    • C.

      Lãi suất thực tế nhà đầu tư nhận được

    • D.

      Lãi suất do Ngân hàng Trung ương ấn định

  12. Q 12.

    Áp dụng công thức Fisher: (1+i) = (1+ir)(1+π^e). Nếu lãi suất danh nghĩa i = 10% và tỷ lệ lạm phát dự tính π^e = 5%, lãi suất thực ir xấp xỉ bằng bao nhiêu?

    • A.

      5%

    • B.

      4,76%

    • C.

      15%

    • D.

      4,5%

  13. Q 13.

    Sự khác biệt cơ bản giữa lãi suất đơn và lãi suất kép là gì?

    • A.

      Lãi đơn tính trên vốn gốc ban đầu; lãi kép tính trên cả vốn gốc và lãi đã sinh ra

    • B.

      Lãi đơn luôn cao hơn lãi suất kép

    • C.

      Lãi kép chỉ áp dụng cho các khoản vay ngắn hạn

    • D.

      Lãi đơn chỉ áp dụng cho các khoản vay dài hạn

  14. Q 14.

    Theo công thức giá trị hiện tại PV = CF/(1+i)^n, nếu dòng tiền tương lai CF = 1.100, lãi suất i = 10%/năm, kỳ hạn n = 1 năm, thì giá trị hiện tại PV bằng bao nhiêu?

    • A.

      1.000

    • B.

      1.100

    • C.

      1.210

    • D.

      100

  15. Q 15.

    Lãi suất hoàn vốn (Yield to Maturity) được định nghĩa như thế nào?

    • A.

      Là lãi suất danh nghĩa của trái phiếu

    • B.

      Là mức lãi suất làm cân bằng giá trị hiện tại của các khoản thu trong tương lai với giá trị hiện tại của khoản đầu tư

    • C.

      Là lãi suất do Ngân hàng Trung ương quy định

    • D.

      Là lãi suất thực sau khi trừ lạm phát

  16. Q 16.

    Một trái phiếu coupon có mệnh giá 1 tỷ đồng, lãi suất coupon 10%/năm, thời hạn 10 năm, giá hiện tại 900 triệu đồng. So với lãi suất coupon thì lãi suất hoàn vốn (YTM) sẽ:

    • A.

      Thấp hơn lãi suất coupon

    • B.

      Cao hơn lãi suất coupon

    • C.

      Bằng lãi suất coupon

    • D.

      Không xác định được

  17. Q 17.

    Phần bù rủi ro (risk premium) được định nghĩa là:

    • A.

      Phần lãi suất tăng thêm cho tài sản phi rủi ro

    • B.

      Chênh lệch lãi suất giữa trái phiếu có rủi ro vỡ nợ cao và trái phiếu phi rủi ro

    • C.

      Phần lãi suất của trái phiếu chính phủ

    • D.

      Phần lỗ của nhà đầu tư khi nắm giữ trái phiếu

  18. Q 18.

    Trong các loại trái phiếu, loại nào có tính thanh khoản cao nhất?

    • A.

      Trái phiếu công ty

    • B.

      Trái phiếu chính phủ

    • C.

      Trái phiếu đô thị

    • D.

      Trái phiếu có đảm bảo bằng tài sản

  19. Q 19.

    Theo lý thuyết kỳ vọng về cấu trúc kỳ hạn lãi suất:

    • A.

      Lãi suất dài hạn bằng trung bình các lãi suất ngắn hạn dự tính trong thời gian tồn tại của trái phiếu

    • B.

      Lãi suất ngắn hạn luôn bằng lãi suất dài hạn

    • C.

      Các kỳ hạn khác nhau hoàn toàn độc lập

    • D.

      Đường cong lãi suất luôn dốc xuống

  20. Q 20.

    Lý thuyết phần bù thanh khoản giải thích được mấy đặc điểm của đường cong lãi suất?

    • A.

      1 đặc điểm

    • B.

      2 đặc điểm

    • C.

      3 đặc điểm

    • D.

      Không giải thích được đặc điểm nào

  21. Q 21.

    Đường cong lãi suất hướng lên cho thấy:

    • A.

      Lãi suất ngắn hạn lớn hơn lãi suất dài hạn

    • B.

      Lãi suất ngắn hạn nhỏ hơn lãi suất dài hạn

    • C.

      Lãi suất ngắn hạn bằng lãi suất dài hạn

    • D.

      Lãi suất không biến động theo kỳ hạn

  22. Q 22.

    Khi lãi suất ngắn hạn ở mức thấp, đường cong lãi suất thường có hình dạng:

    • A.

      Dốc xuống

    • B.

      Nằm ngang

    • C.

      Dốc lên

    • D.

      Không xác định được hình dạng

  23. Q 23.

    Tín phiếu kho bạc (T-bills) là công cụ nợ được phát hành bởi:

    • A.

      Ngân hàng thương mại

    • B.

      Kho bạc Nhà nước

    • C.

      Công ty chứng khoán

    • D.

      Quỹ đầu tư

  24. Q 24.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của công cụ trên thị trường tiền tệ?

    • A.

      Thời gian đáo hạn ngắn, tối đa 1 năm

    • B.

      Rủi ro vỡ nợ thấp

    • C.

      Tính thanh khoản cao

    • D.

      Lợi nhuận/lợi suất cao

  25. Q 25.

    Thương phiếu (Commercial Paper) thường có đặc điểm nào?

    • A.

      Được đảm bảo bằng tài sản

    • B.

      Được phát hành bởi các công ty có uy tín

    • C.

      Có thị trường thứ cấp rất phát triển

    • D.

      Kỳ hạn dài hơn 1 năm

  26. Q 26.

    NCDs là viết tắt của thuật ngữ nào trên thị trường tài chính?

    • A.

      Negotiable Certificates of Deposit

    • B.

      National Currency Deposits

    • C.

      New Commercial Documents

    • D.

      Non-bank Credit Derivatives

  27. Q 27.

    Hợp đồng mua lại (Repurchase Agreements - Repo) được định nghĩa là:

    • A.

      Hợp đồng bán chứng khoán kèm cam kết mua lại với giá cao hơn đã xác định trước

    • B.

      Hợp đồng mua chứng khoán vĩnh viễn không bán lại

    • C.

      Hợp đồng cho vay giữa các ngân hàng thương mại

    • D.

      Hợp đồng phát hành cổ phiếu mới

  28. Q 28.

    Chấp phiếu ngân hàng (Banker's Acceptances - BAs) thường được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực nào?

    • A.

      Bất động sản

    • B.

      Kinh doanh xuất nhập khẩu

    • C.

      Chứng khoán

    • D.

      Bảo hiểm

  29. Q 29.

    Loại trái phiếu nào sau đây KHÔNG được phân loại theo người phát hành?

    • A.

      Trái phiếu chính phủ

    • B.

      Trái phiếu chính quyền địa phương

    • C.

      Trái phiếu công ty

    • D.

      Trái phiếu vô danh

  30. Q 30.

    Điều khoản quỹ chìm (sinking-fund provision) trên trái phiếu công ty có ý nghĩa gì?

    • A.

      Yêu cầu công ty thanh toán một số lượng trái phiếu đã phát hành vào mỗi năm

    • B.

      Cho phép công ty không trả lãi cho trái chủ

    • C.

      Tăng lãi suất trái phiếu hàng năm

    • D.

      Giảm mệnh giá trái phiếu xuống bằng 0

  31. Q 31.

    Trái phiếu chuyển đổi cho phép nhà đầu tư:

    • A.

      Chuyển đổi sang cổ phiếu thường theo tỷ lệ quy định

    • B.

      Chuyển đổi sang tiền mặt ngay lập tức

    • C.

      Chuyển đổi sang một loại trái phiếu khác

    • D.

      Không có quyền chuyển đổi nào

  32. Q 32.

    Điều khoản mua lại (Call provision) trên trái phiếu thường được xem là bất lợi cho đối tượng nào?

    • A.

      Công ty phát hành

    • B.

      Trái chủ (người nắm giữ trái phiếu)

    • C.

      Ngân hàng Trung ương

    • D.

      Ngân sách nhà nước

  33. Q 33.

    Cam kết bảo vệ (protective covenants) trên trái phiếu công ty nhằm mục đích gì?

    • A.

      Bảo vệ công ty phát hành khỏi các yêu cầu của nhà đầu tư

    • B.

      Bảo vệ trái chủ khỏi việc gia tăng rủi ro trong suốt quá trình đầu tư

    • C.

      Tăng lợi nhuận tối đa cho công ty

    • D.

      Giảm thuế cho công ty phát hành

  34. Q 34.

    Theo Luật chứng khoán Việt Nam, mệnh giá trái phiếu tối thiểu là bao nhiêu?

    • A.

      10.000 VNĐ

    • B.

      100.000 VNĐ

    • C.

      1.000.000 VNĐ

    • D.

      50.000 VNĐ

  35. Q 35.

    Cổ phiếu phổ thông KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Có quyền biểu quyết tại đại hội cổ đông

    • B.

      Có cổ tức cố định và ưu tiên

    • C.

      Cổ đông chịu trách nhiệm hữu hạn

    • D.

      Không có thời gian đáo hạn

  36. Q 36.

    Cổ phiếu ưu đãi có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

    • A.

      Có quyền biểu quyết tại đại hội cổ đông

    • B.

      Thường có cổ tức cố định và ưu tiên hưởng cổ tức trước cổ phiếu phổ thông

    • C.

      Được hoàn lại vốn gốc khi đáo hạn

    • D.

      Có thời gian đáo hạn xác định

  37. Q 37.

    Cổ phiếu ưu đãi tích lũy (cumulative preferred stock) có đặc điểm gì?

    • A.

      Cổ tức được cộng dồn nếu công ty không trả được trong năm

    • B.

      Được chia thêm lợi tức khi công ty có lợi nhuận cao

    • C.

      Có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường

    • D.

      Có quyền biểu quyết đặc biệt

  38. Q 38.

    Theo Luật chứng khoán Việt Nam, vốn điều lệ đã góp tối thiểu để tổ chức phát hành chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng là:

    • A.

      10 tỷ đồng

    • B.

      30 tỷ đồng

    • C.

      50 tỷ đồng

    • D.

      100 tỷ đồng

  39. Q 39.

    Để niêm yết cổ phiếu mới trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HSX), vốn điều lệ đã góp tối thiểu là bao nhiêu?

    • A.

      30 tỷ đồng

    • B.

      100 tỷ đồng

    • C.

      120 tỷ đồng

    • D.

      200 tỷ đồng

  40. Q 40.

    Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) tối thiểu để niêm yết cổ phiếu mới trên HSX là bao nhiêu?

    • A.

      3%

    • B.

      5%

    • C.

      7%

    • D.

      10%

  41. Q 41.

    Lệnh ATO (At-the-Opening) trên thị trường chứng khoán là gì?

    • A.

      Lệnh mua tại giá thị trường hiện tại

    • B.

      Lệnh đặt mua hoặc bán tại mức giá mở cửa, không ghi giá cụ thể

    • C.

      Lệnh giới hạn với mức giá xác định

    • D.

      Lệnh đặt mua tại giá đóng cửa

  42. Q 42.

    Lệnh LO (Limit Order) trên thị trường chứng khoán là gì?

    • A.

      Lệnh mua hoặc bán tại một mức giá xác định hoặc tốt hơn

    • B.

      Lệnh mua tại giá thị trường

    • C.

      Lệnh đặc biệt chỉ áp dụng cho nhà đầu tư tổ chức

    • D.

      Lệnh tự động khớp tại giá đóng cửa

  43. Q 43.

    Thời hạn thanh toán T+2 tại HSX áp dụng cho loại chứng khoán nào?

    • A.

      Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đóng, chứng chỉ quỹ ETF, chứng quyền có bảo đảm

    • B.

      Tín phiếu kho bạc

    • C.

      Trái phiếu chính phủ

    • D.

      Hợp đồng tương lai

  44. Q 44.

    Theo nguyên tắc khớp lệnh định kỳ, giá khớp lệnh được xác định như thế nào?

    • A.

      Là mức giá mà tại đó khối lượng giao dịch diễn ra thành công là lớn nhất

    • B.

      Là mức giá do Sở giao dịch quy định

    • C.

      Là mức giá thỏa thuận giữa các bên

    • D.

      Là giá đóng cửa của ngày hôm trước

  45. Q 45.

    Biên độ dao động giá cổ phiếu trong ngày tại HSX là bao nhiêu?

    • A.

      ± 5%

    • B.

      ± 7%

    • C.

      ± 10%

    • D.

      ± 15%

  46. Q 46.

    Giao dịch lô chẵn tại HSX có khối lượng như thế nào?

    • A.

      Từ 1 đến 99 chứng khoán

    • B.

      100 và bội số của 100, tối đa 500.000

    • C.

      1.000 và bội số

    • D.

      Không giới hạn khối lượng

  47. Q 47.

    Công cụ tài chính phái sinh là gì?

    • A.

      Công cụ tài chính mà giá trị phụ thuộc vào giá trị của tài sản cơ sở

    • B.

      Công cụ tài chính có giá trị cố định không đổi

    • C.

      Công cụ tài chính do Ngân hàng Trung ương phát hành

    • D.

      Công cụ tài chính chỉ được giao dịch trên sàn

  48. Q 48.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của hợp đồng kỳ hạn (Forward)?

    • A.

      Không được chuẩn hóa

    • B.

      Rủi ro tín dụng cao

    • C.

      Thanh toán hàng ngày

    • D.

      Hợp đồng trực tiếp giữa 2 bên đối tác

  49. Q 49.

    Hợp đồng tương lai khác hợp đồng kỳ hạn ở điểm cơ bản nào?

    • A.

      Hợp đồng tương lai được chuẩn hóa và thanh toán hàng ngày

    • B.

      Hợp đồng tương lai có rủi ro tín dụng cao hơn

    • C.

      Hợp đồng tương lai không có thị trường thứ cấp

    • D.

      Hợp đồng tương lai chỉ giao dịch OTC

  50. Q 50.

    Quyền chọn kiểu Mỹ (American option) có đặc điểm gì?

    • A.

      Chỉ có thể thực hiện vào ngày đến hạn

    • B.

      Có thể thực hiện bất kỳ lúc nào trước khi đến hạn

    • C.

      Không có ngày đến hạn

    • D.

      Không có giá thực hiện

  51. Q 51.

    Quyền chọn bán (Put option) cho phép người mua quyền:

    • A.

      Mua tài sản cơ sở với giá thực hiện

    • B.

      Bán tài sản cơ sở với giá thực hiện đã định trước

    • C.

      Không phải mua hoặc bán gì cả

    • D.

      Chuyển đổi hợp đồng sang loại khác

  52. Q 52.

    Theo các nhân tố ảnh hưởng đến phí quyền chọn, yếu tố nào làm tăng phí quyền chọn mua khi yếu tố đó tăng (các yếu tố khác không đổi)?

    • A.

      Giá thị trường của tài sản cơ sở giảm

    • B.

      Sự bất ổn định của tài sản cơ sở giảm

    • C.

      Thời gian đến hạn giảm

    • D.

      Giá thị trường của tài sản cơ sở tăng

  53. Q 53.

    Khi giá thị trường của tài sản cơ sở tăng lên, phí quyền chọn bán (Put option) sẽ biến động như thế nào (các yếu tố khác không đổi)?

    • A.

      Tăng

    • B.

      Giảm

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Tăng gấp đôi

  54. Q 54.

    Người mua hợp đồng quyền chọn phải trả cho người bán khoản nào?

    • A.

      Phí quyền chọn (Option Premium)

    • B.

      Toàn bộ giá trị của hợp đồng

    • C.

      Không phải trả bất cứ khoản nào

    • D.

      Phí bảo hiểm

  55. Q 55.

    Đặc điểm nổi bật của thị trường OTC trong giao dịch công cụ tài chính phái sinh là gì?

    • A.

      Có sàn giao dịch tập trung

    • B.

      Rủi ro đối tác (counterparty risk) cao khi đối tác không tôn trọng hợp đồng

    • C.

      Hợp đồng được chuẩn hóa cao

    • D.

      Không có bất kỳ rủi ro nào

  56. Q 56.

    Sở giao dịch nào sau đây là sở giao dịch phái sinh nổi tiếng trên thế giới?

    • A.

      CBOE, CBT, CME

    • B.

      HOSE, HNX

    • C.

      NYSE, NASDAQ

    • D.

      LSE, TSE

  57. Q 57.

    Ngân hàng thương mại thuộc nhóm định chế tài chính nào?

    • A.

      Định chế đầu tư

    • B.

      Định chế tiết kiệm theo hợp đồng

    • C.

      Trung gian tiền gửi (định chế nhận tiền gửi)

    • D.

      Trung gian phái sinh

  58. Q 58.

    Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của Ngân hàng thương mại?

    • A.

      Huy động vốn từ các nguồn nhàn rỗi trong nền kinh tế

    • B.

      Cung cấp tín dụng cho nền kinh tế

    • C.

      Phát hành tiền

    • D.

      Thực hiện thanh toán cho khách hàng

  59. Q 59.

    Tài khoản tiền gửi nào sau đây KHÔNG cho phép ký phát séc?

    • A.

      Tiền gửi giao dịch (Transaction deposits)

    • B.

      Tiền gửi tiết kiệm (Savings deposits)

    • C.

      Tiền gửi có kỳ hạn (Time deposits)

    • D.

      Cả B và C

  60. Q 60.

    Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng (NCDs) khác chứng chỉ tiền gửi bán lẻ (Retail CD) ở điểm nào?

    • A.

      NCDs có thị trường thứ cấp, Retail CD thì không

    • B.

      NCDs có lãi suất thấp hơn Retail CD

    • C.

      NCDs không có kỳ hạn xác định

    • D.

      Retail CD chỉ do cá nhân phát hành

  61. Q 61.

    Khoản vay trên thị trường liên ngân hàng thường có kỳ hạn bao lâu?

    • A.

      Dưới 1 ngày

    • B.

      Từ 1 đến 7 ngày

    • C.

      Từ 1 đến 3 tháng

    • D.

      Trên 1 năm

  62. Q 62.

    Lãi suất trên thị trường liên ngân hàng tăng khi nào?

    • A.

      Khi rủi ro của ngân hàng đi vay gia tăng

    • B.

      Khi cung tiền trong nền kinh tế tăng

    • C.

      Khi dự trữ bắt buộc giảm

    • D.

      Khi tỷ lệ lạm phát giảm

  63. Q 63.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với hợp đồng mua lại (Repo)?

    • A.

      Lãi suất Repo cao hơn lãi suất liên ngân hàng

    • B.

      Được đảm bảo bằng chứng khoán nên có ít rủi ro hơn

    • C.

      Không có thời hạn xác định

    • D.

      Không có tài sản đảm bảo

  64. Q 64.

    Loại hình cho vay nào của NHTM thường được sử dụng để tài trợ cho việc mua sắm tài sản cố định?

    • A.

      Cho vay vốn lưu động (Working capital loan)

    • B.

      Cho vay dài hạn (Term loan)

    • C.

      Cho vay hạn mức (Line of credit)

    • D.

      Cho vay tuần hoàn (Revolving credit)

  65. Q 65.

    Cho vay tuần hoàn (Revolving credit loan) có đặc điểm gì?

    • A.

      Cho vay một lần duy nhất, không quay vòng

    • B.

      Ngân hàng phải cho vay số tiền tối đa cụ thể trong thời gian cụ thể

    • C.

      Không có thời hạn xác định

    • D.

      Chỉ cho cá nhân vay

  66. Q 66.

    LBO là viết tắt của thuật ngữ nào trong hoạt động cho vay của NHTM?

    • A.

      Leveraged Buy-Out

    • B.

      Long-term Bond Offering

    • C.

      Liquid Bank Operation

    • D.

      Large Business Organization

  67. Q 67.

    Cho vay bất động sản tại NHTM thường có kỳ hạn bao lâu?

    • A.

      Từ 1 đến 5 năm

    • B.

      Từ 5 đến 10 năm

    • C.

      Từ 15 đến 30 năm

    • D.

      Trên 30 năm

  68. Q 68.

    Theo đặc điểm tài chính cơ bản, các công ty bảo hiểm tài sản và tai nạn thường đầu tư vào:

    • A.

      Bất động sản dài hạn

    • B.

      Đầu tư ngắn hạn và an toàn như tín phiếu kho bạc, trái phiếu chính phủ

    • C.

      Cổ phiếu rủi ro cao để tăng lợi nhuận

    • D.

      Cho vay ứng trước dài hạn

  69. Q 69.

    Công ty bảo hiểm nhân thọ KHÔNG đầu tư vào loại hình nào sau đây?

    • A.

      Chứng khoán chính phủ

    • B.

      Bất động sản thương mại

    • C.

      Cho vay thế chấp

    • D.

      Chỉ đầu tư ngắn hạn

  70. Q 70.

    Đặc điểm tài chính cơ bản của công ty bảo hiểm tài sản và tai nạn là gì?

    • A.

      Rất dễ dự đoán mức và thời điểm bồi thường

    • B.

      Rất khó dự đoán chính xác mức và thời điểm bồi thường

    • C.

      Không có khoản bồi thường nào

    • D.

      Lợi nhuận cố định và ổn định

  71. Q 71.

    Căn cứ vào phương thức đóng góp và chi trả trợ cấp, các quỹ hưu trí được chia thành các chương trình nào?

    • A.

      Đóng góp xác định và trợ cấp xác định

    • B.

      Chỉ có đóng góp xác định

    • C.

      Chỉ có trợ cấp xác định

    • D.

      Không có chương trình cụ thể

  72. Q 72.

    Bảo hiểm xã hội ở Việt Nam thuộc loại quỹ nào trong hệ thống quỹ hưu trí?

    • A.

      Quỹ trợ cấp tư

    • B.

      Quỹ trợ cấp công cộng

    • C.

      Quỹ tương hỗ

    • D.

      Quỹ đầu tư

  73. Q 73.

    Công ty tài chính được định nghĩa là gì trong hệ thống tài chính?

    • A.

      Tổ chức tín dụng phi ngân hàng chịu sự điều chỉnh của Luật các tổ chức tín dụng

    • B.

      Ngân hàng thương mại cỡ nhỏ

    • C.

      Công ty bảo hiểm nhân thọ

    • D.

      Quỹ hưu trí tư nhân

  74. Q 74.

    Công ty tài chính KHÔNG được phép thực hiện hoạt động nào sau đây?

    • A.

      Nhận tiền gửi không kỳ hạn của khách hàng

    • B.

      Phát hành trái phiếu để huy động vốn

    • C.

      Vay vốn từ các ngân hàng thương mại

    • D.

      Cho vay tiêu dùng cho cá nhân

  75. Q 75.

    Quỹ mở và Quỹ đóng khác nhau ở điểm nào?

    • A.

      Quỹ mở mua lại cổ phần từ nhà đầu tư bất kỳ lúc nào; Quỹ đóng không mua lại

    • B.

      Quỹ đóng có nhiều cổ đông hơn quỹ mở

    • C.

      Quỹ mở chỉ đầu tư vào cổ phiếu

    • D.

      Quỹ mở và quỹ đóng không có sự khác biệt

  76. Q 76.

    Công ty chứng khoán thực hiện những nghiệp vụ kinh doanh nào theo Luật chứng khoán?

    • A.

      Môi giới, tự doanh, bảo lãnh phát hành, tư vấn đầu tư chứng khoán

    • B.

      Chỉ môi giới chứng khoán

    • C.

      Chỉ tự doanh chứng khoán

    • D.

      Nhận tiền gửi của khách hàng

  77. Q 77.

    Quỹ đại chúng và quỹ thành viên khác nhau ở điểm nào theo Luật chứng khoán?

    • A.

      Số lượng thành viên và đối tượng tham gia

    • B.

      Mức lợi nhuận khác nhau

    • C.

      Cách đánh thuế khác nhau

    • D.

      Tất cả các ý trên đều đúng

  78. Q 78.

    Quỹ ETF (Exchange-Traded Fund) là gì?

    • A.

      Quỹ đầu tư theo chỉ số được giao dịch trên sàn chứng khoán

    • B.

      Quỹ chỉ đầu tư vào trái phiếu

    • C.

      Quỹ đóng không giao dịch

    • D.

      Quỹ chỉ dành cho tổ chức lớn

  79. Q 79.

    Vì sao lợi tức của Chấp phiếu ngân hàng (BAs) thường cao hơn Tín phiếu kho bạc (T-bills)?

    • A.

      Vì BAs có kỳ hạn dài hơn T-bills

    • B.

      Vì ngân hàng vẫn có khả năng mất khả năng thanh toán

    • C.

      Vì BAs được đảm bảo bằng vàng

    • D.

      Vì BAs chỉ dành cho nhà đầu tư tổ chức

  80. Q 80.

    Định chế nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm định chế đầu tư?

    • A.

      Công ty tài chính

    • B.

      Quỹ tương hỗ

    • C.

      Công ty chứng khoán

    • D.

      Công ty bảo hiểm nhân thọ

Answers and explanations are in mode.