Đề thi Thuế Thu nhập Cá nhân và Thuế Thu nhập Doanh nghiệp
Exam info
- Subject
- Thuế TNCN và Thuế TNDN
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Theo quy định hiện hành về thuế TNCN, cá nhân nước ngoài có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên trong năm dương lịch đầu tiên thì năm tính thuế được xác định như thế nào?
- A.
Luôn là năm dương lịch
- B.
Tính từ ngày đầu tiên có mặt đến đủ 12 tháng liên tục
- C.
Là năm tài chính của công ty nơi cá nhân làm việc
- D.
Tính từ ngày đầu tiên có mặt đến hết năm dương lịch
- A.
- Q 2.
Khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế TNCN theo Điều 4 Luật Thuế TNCN?
- A.
Tiền lương làm thêm giờ vượt quá phạm vi pháp luật cho phép
- B.
Tiền lương, tiền công làm việc ban đêm, làm thêm giờ theo phạm vi và điều kiện pháp luật
- C.
Tiền thưởng năng suất hàng tháng
- D.
Phụ cấp ăn trưa bằng tiền
- A.
- Q 3.
Mức giảm trừ gia cảnh cho bản thân người nộp thuế TNCN áp dụng từ kỳ tính thuế năm 2026 là bao nhiêu?
- A.
11 triệu đồng/tháng, 132 triệu đồng/năm
- B.
15,5 triệu đồng/tháng, 186 triệu đồng/năm
- C.
20 triệu đồng/tháng, 240 triệu đồng/năm
- D.
10 triệu đồng/tháng cho mọi đối tượng
- A.
- Q 4.
Công thức rút gọn tính thuế TNCN lũy tiến từng phần đối với thu nhập tính thuế từ tiền lương 40 triệu đồng/tháng là:
- A.
5% × 40 triệu đồng = 2 triệu đồng
- B.
20% × 40 triệu đồng – 3,5 triệu đồng = 4,5 triệu đồng
- C.
30% × 40 triệu đồng = 12 triệu đồng
- D.
10% × 40 triệu đồng = 4 triệu đồng
- A.
- Q 5.
Cá nhân cư trú chuyển nhượng phần vốn đầu tư (xác định được giá mua và chi phí) thì thuế TNCN được tính như thế nào?
- A.
Giá chuyển nhượng × 0,1%
- B.
Thu nhập tính thuế (chênh lệch) × 20%
- C.
Giá chuyển nhượng × 5%
- D.
Giá chuyển nhượng × 2%
- A.
- Q 6.
Thu nhập từ tiền bản quyền của cá nhân cư trú vượt mức nào thì phải chịu thuế TNCN và thuế suất là bao nhiêu?
- A.
Phần vượt 10 triệu đồng/hợp đồng, thuế suất 5%
- B.
Phần vượt 20 triệu đồng/hợp đồng, thuế suất 5%
- C.
Toàn bộ thu nhập, thuế suất 10%
- D.
Phần vượt 30 triệu đồng/hợp đồng, thuế suất 5%
- A.
- Q 7.
Cá nhân kinh doanh có doanh thu 1,2 tỷ đồng/năm từ dịch vụ không bao thầu nguyên vật liệu. Phương pháp tính thuế theo tỷ lệ trên doanh thu áp dụng như thế nào?
- A.
Lấy toàn bộ 1,2 tỷ đồng × 2% = 24 triệu đồng
- B.
Chỉ lấy phần doanh thu vượt 1 tỷ đồng (200 triệu) × 2% = 4 triệu đồng
- C.
1,2 tỷ đồng × 5% = 60 triệu đồng
- D.
Toàn bộ 1,2 tỷ đồng × 1% = 12 triệu đồng
- A.
- Q 8.
Trường hợp nào sau đây người nộp thuế TNCN CÓ THỂ ủy quyền quyết toán thuế cho tổ chức trả thu nhập?
- A.
Có đề nghị giảm thuế do thiên tai, tai nạn, bệnh hiểm nghèo
- B.
Có khoản giảm trừ tại Điều 49 và có yêu cầu thực hiện giảm trừ
- C.
Chỉ có một nguồn thu nhập tiền lương, HĐLĐ từ 3 tháng trở lên và đang làm việc tại thời điểm quyết toán
- D.
Có nhiều nguồn thu nhập từ tiền lương tại nhiều đơn vị
- A.
- Q 9.
Cá nhân không cư trú làm việc tại Việt Nam có thu nhập từ tiền lương thì thuế TNCN được xác định như thế nào?
- A.
Áp biểu thuế lũy tiến từng phần 5%-35%
- B.
Thu nhập chịu thuế từ công việc tại Việt Nam × 20%, không áp giảm trừ gia cảnh
- C.
Thu nhập chịu thuế × 5%
- D.
Thu nhập chịu thuế × 10%
- A.
- Q 10.
Tổng mức được trừ tối đa đối với các khoản bảo hiểm hưu trí bổ sung, hưu trí tự nguyện và bảo hiểm nhân thọ khi xác định thu nhập tính thuế TNCN từ tiền lương là bao nhiêu?
- A.
Không giới hạn
- B.
5 triệu đồng/người/tháng
- C.
3 triệu đồng/người/tháng (bao gồm cả phần NSDLĐ và NLĐ đóng)
- D.
1,5 triệu đồng/người/tháng cho mỗi loại
- A.
- Q 11.
Con từ đủ 18 tuổi trở lên đang học đại học được tính là người phụ thuộc khi đáp ứng điều kiện nào?
- A.
Có tổng thu nhập năm không quá 1 triệu đồng
- B.
Không có thu nhập hoặc thu nhập bình quân tháng trong năm không quá 3 triệu đồng và đang học
- C.
Luôn luôn được coi là người phụ thuộc không cần điều kiện
- D.
Chỉ cần đang học là đủ điều kiện
- A.
- Q 12.
Đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi người nộp thuế TNDN?
- A.
Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam
- B.
Cá nhân kinh doanh có đăng ký kinh doanh
- C.
Đơn vị sự nghiệp có hoạt động sản xuất, kinh doanh
- D.
Hợp tác xã có hoạt động sản xuất, kinh doanh
- A.
- Q 13.
Theo quy định về chi phí được trừ khi tính thuế TNDN, khoản chi nào sau đây được trừ?
- A.
Tiền phạt vi phạm hành chính
- B.
Khoản chi có hóa đơn, chứng từ hợp pháp, liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh và thanh toán không dùng tiền mặt với giá trị từ 5 triệu đồng trở lên
- C.
Chi phí chơi gôn
- D.
Thuế TNDN
- A.
- Q 14.
Khoản chi phí nào sau đây KHÔNG được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN?
- A.
Lãi vay vốn phục vụ sản xuất kinh doanh với mức lãi suất hợp lý
- B.
Tiền lương trả cho người lao động theo hợp đồng
- C.
Phần trích nộp BHXH bắt buộc cho người lao động
- D.
Phần chi vượt mức đóng góp từ thiện, nhân đạo theo quy định
- A.
- Q 15.
Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm trước liền kề 2,5 tỷ đồng thì thuế suất TNDN áp dụng là bao nhiêu?
- A.
20%
- B.
15%
- C.
17%
- D.
10%
- A.
- Q 16.
Doanh nghiệp mua ô tô 5 chỗ ngồi (không phải vận tải, du lịch, khách sạn) với nguyên giá 2 tỷ đồng thì phần khấu hao được trừ tối đa tương ứng với nguyên giá là bao nhiêu?
- A.
Toàn bộ 2 tỷ đồng
- B.
Phần tương ứng với 1,6 tỷ đồng; phần vượt không được trừ
- C.
Phần tương ứng với 800 triệu đồng
- D.
Phần tương ứng với 2 tỷ đồng nhưng phải phân bổ trong 5 năm
- A.
- Q 17.
Công ty phát sinh lỗ năm 2026 là 1 tỷ đồng. Quy tắc chuyển lỗ TNDN được áp dụng như thế nào?
- A.
Chuyển toàn bộ liên tục vào thu nhập các năm sau, tối đa 5 năm kể từ năm phát sinh lỗ
- B.
Chỉ được chuyển lỗ trong 3 năm
- C.
Được chuyển lỗ không giới hạn thời gian
- D.
Không được chuyển lỗ
- A.
- Q 18.
Doanh nghiệp trích Quỹ phát triển khoa học và công nghệ với mức tối đa là bao nhiêu theo quy định?
- A.
10% thu nhập tính thuế hằng năm
- B.
20% thu nhập tính thuế hằng năm
- C.
30% doanh thu
- D.
Không giới hạn
- A.
- Q 19.
Dự án đầu tư mới được hưởng ưu đãi thuế TNDN mức cao (thuế suất 10%, miễn thuế 4 năm, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo). Thời gian miễn thuế được tính bắt đầu từ khi nào?
- A.
Từ năm đầu tiên có doanh thu
- B.
Từ năm đầu tiên có thu nhập chịu thuế; nếu trong 3 năm đầu chưa có thì từ năm thứ 4
- C.
Từ ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- D.
Từ ngày hoàn thành đầu tư đưa dự án vào hoạt động
- A.
- Q 20.
Quy định về tạm nộp thuế TNDN theo quý có nội dung nào sau đây đúng?
- A.
Tổng số thuế tạm nộp 4 quý phải đạt tối thiểu 80% số thuế phải nộp theo quyết toán năm
- B.
Mỗi quý phải tạm nộp đúng bằng 25% số thuế năm trước
- C.
Hàng quý phải nộp tờ khai 03/TNDN
- D.
Phải tạm nộp 1% doanh thu mỗi quý đối với mọi hoạt động
- A.
Answers and explanations are in mode.