Thông tin đề
- Môn
- Dược lý - Thuốc kháng nấm
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 50 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (50 câu)
- Câu 1.
Theo vị trí tác dụng, thuốc kháng nấm được chia thành mấy nhóm chính?
- A.
Hai nhóm: kháng nấm bề mặt và kháng nấm nội tạng
- B.
Ba nhóm: kháng nấm bề mặt, kháng nấm nội tạng và kháng nấm hỗn hợp
- C.
Bốn nhóm tương ứng với bốn nhóm hóa học
- D.
Năm nhóm dựa trên cơ chế tác dụng
- A.
- Câu 2.
Nhóm hóa học nào sau đây KHÔNG thuộc phân loại thuốc kháng nấm theo cấu trúc hóa học?
- A.
Nhóm polyen
- B.
Nhóm griseofulvin
- C.
Nhóm macrolid
- D.
Nhóm azol
- A.
- Câu 3.
Amphotericin B có cơ chế tác dụng chính là gì?
- A.
Ức chế tổng hợp ergosterol của màng tế bào nấm
- B.
Gắn vào ergosterol trên màng tế bào nấm, làm thay đổi tính thấm màng
- C.
Ức chế sự phân bào của tế bào nấm
- D.
Ức chế tổng hợp protein của nấm qua 5-fluorouracil
- A.
- Câu 4.
Amphotericin B được hấp thu tốt nhất qua đường uống khi nào?
- A.
Khi uống lúc bụng đói
- B.
Khi ăn nhiều chất béo
- C.
Khi uống cùng với nước trái cây
- D.
Khi uống vào buổi tối trước khi ngủ
- A.
- Câu 5.
Amphotericin B phân bố chủ yếu vào các mô nào sau đây?
- A.
Não và tủy sống
- B.
Da, tóc, móng, gan, mô mỡ
- C.
Xương và cơ vân
- D.
Phổi và tim
- A.
- Câu 6.
Tác dụng không mong muốn nào sau đây KHÔNG phải của Amphotericin B?
- A.
Sốt
- B.
Độc thận
- C.
Độc gan
- D.
Ức chế tủy xương nặng
- A.
- Câu 7.
Amphotericin B tương tác làm tăng độc tính của những thuốc nào?
- A.
Digitalis và flucytosin
- B.
Paracetamol và aspirin
- C.
Vitamin C và vitamin nhóm B
- D.
Thuốc chống đông máu
- A.
- Câu 8.
Griseofulvin có thời gian bán thải (T₁/₂) là bao nhiêu?
- A.
2 giờ
- B.
12 giờ
- C.
24 giờ
- D.
48 giờ
- A.
- Câu 9.
Griseofulvin có cơ chế tác dụng là gì?
- A.
Gắn vào ergosterol màng tế bào nấm
- B.
Ức chế sự phân bào của nấm
- C.
Ức chế tổng hợp ergosterol
- D.
Ức chế tổng hợp protein qua 5-fluorouracil
- A.
- Câu 10.
Griseofulvin có tác dụng trên loại nấm nào?
- A.
Nấm nội tạng
- B.
Nấm da
- C.
Nấm Candida huyết
- D.
Tất cả các loại nấm
- A.
- Câu 11.
Griseofulvin được chỉ định cho những trường hợp nào?
- A.
Nấm da, tóc, móng
- B.
Nấm Candida nội tạng
- C.
Viêm màng não do nấm
- D.
Nhiễm nấm huyết
- A.
- Câu 12.
Griseofulvin có thể gây ra tác dụng không mong muốn nào sau đây?
- A.
Độc thận nặng
- B.
Nhức đầu, ban da, rối loạn tiêu hóa
- C.
Ức chế tủy xương
- D.
Điếc và ù tai
- A.
- Câu 13.
Griseofulvin gây tương tác thuốc như thế nào?
- A.
Ức chế enzyme gan, làm tăng tác dụng thuốc khác
- B.
Cảm ứng enzyme gan, giảm tác dụng thuốc tránh thai và thuốc chống đông
- C.
Tăng hấp thu canxi và sắt
- D.
Tăng độc tính trên thận khi dùng chung với thuốc độc thận
- A.
- Câu 14.
Phenobarbital ảnh hưởng đến nồng độ griseofulvin như thế nào?
- A.
Tăng nồng độ griseofulvin
- B.
Không ảnh hưởng đến nồng độ griseofulvin
- C.
Giảm nồng độ griseofulvin
- D.
Làm thay đổi đường thải trừ của thuốc
- A.
- Câu 15.
Flucytosin có đặc điểm gì về khả năng qua hàng rào máu não?
- A.
Không qua được hàng rào máu não
- B.
Qua được hàng rào máu não
- C.
Chỉ qua khi viêm màng não
- D.
Qua tùy thuộc liều dùng
- A.
- Câu 16.
Flucytosin có cơ chế tác dụng là gì?
- A.
Gắn vào ergosterol màng tế bào nấm
- B.
Ức chế tổng hợp protein bằng 5-fluorouracil
- C.
Ức chế tổng hợp ergosterol
- D.
Ức chế phân bào nấm
- A.
- Câu 17.
Flucytosin được chỉ định chính trong trường hợp nào?
- A.
Nấm da, tóc, móng
- B.
Nhiễm nấm nặng do Candida ở niệu, sinh dục, màng tim, phổi
- C.
Nấm kẽ nhẹ
- D.
Viêm họng do nấm
- A.
- Câu 18.
Flucytosin thường được phối hợp với thuốc nào trong điều trị?
- A.
Griseofulvin
- B.
Amphotericin B
- C.
Ketoconazol
- D.
Miconazol
- A.
- Câu 19.
Tác dụng không mong muốn đặc trưng của flucytosin là gì?
- A.
Độc thận
- B.
Ức chế tủy xương, giảm bạch cầu, hạ đường huyết, hạ kali huyết
- C.
Rối loạn nội tiết
- D.
Tăng cân và rậm lông
- A.
- Câu 20.
Ketoconazol thuộc nhóm hóa học nào?
- A.
Polyen
- B.
Imidazol
- C.
Triazol
- D.
Flucytosin
- A.
- Câu 21.
Ketoconazol được hấp thu qua đường uống tốt nhất trong điều kiện pH nào?
- A.
pH kiềm
- B.
pH acid
- C.
pH trung tính
- D.
Không phụ thuộc pH
- A.
- Câu 22.
Ketoconazol liên kết với protein huyết tương bao nhiêu phần trăm?
- A.
50%
- B.
70%
- C.
90%
- D.
99%
- A.
- Câu 23.
Ketoconazol được thải trừ chủ yếu qua đường nào?
- A.
Qua nước tiểu
- B.
Qua mật
- C.
Qua phổi qua đường thở
- D.
Qua mồ hôi
- A.
- Câu 24.
Cơ chế tác dụng của ketoconazol là gì?
- A.
Gắn vào ergosterol trên màng tế bào nấm
- B.
Ức chế quá trình tổng hợp ergosterol, thay đổi tính thấm màng
- C.
Ức chế tổng hợp protein bằng 5-fluorouracil
- D.
Ức chế phân bào nấm
- A.
- Câu 25.
Ketoconazol có phổi tác dụng như thế nào?
- A.
Phổi hẹp, chỉ tác dụng trên nấm Candida
- B.
Phổi rộng, tác dụng trên nấm da và nấm nội tạng
- C.
Chỉ tác dụng trên nấm nội tạng
- D.
Chỉ tác dụng trên nấm da
- A.
- Câu 26.
Tác dụng không mong muốn của ketoconazol gồm những gì?
- A.
Rối loạn tiêu hóa và rối loạn nội tiết
- B.
Độc thận nặng và điếc
- C.
Ức chế tủy xương
- D.
Tăng cân và rậm lông
- A.
- Câu 27.
Ketoconazol tương tác thuốc thông qua cơ chế nào?
- A.
Cảm ứng enzyme gan
- B.
Ức chế enzyme gan
- C.
Tăng cường chức năng thận
- D.
Gắn vào protein huyết tương
- A.
- Câu 28.
Fluconazol thuộc nhóm hóa học nào?
- A.
Polyen
- B.
Imidazol
- C.
Triazol
- D.
Flucytosin
- A.
- Câu 29.
Fluconazol được thải trừ chủ yếu qua đường nào?
- A.
Qua mật
- B.
Qua nước tiểu
- C.
Qua phân
- D.
Qua phổi
- A.
- Câu 30.
Fluconazol được chỉ định trong những trường hợp nào?
- A.
Nấm da, tóc, móng đơn thuần
- B.
Ức chế chủng Candida, nấm màng não, nấm ở bệnh nhân HIV
- C.
Chỉ để điều trị nấm kẽ
- D.
Chỉ dùng cho nấm nội tạng không do Candida
- A.
- Câu 31.
Tác dụng không mong muốn của fluconazol gồm những gì?
- A.
Độc thận nặng
- B.
Buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy
- C.
Ức chế tủy xương
- D.
Rối loạn nội tiết
- A.
- Câu 32.
Fluconazol tương tác với phenytoin như thế nào?
- A.
Giảm nồng độ phenytoin trong máu
- B.
Không ảnh hưởng đến phenytoin
- C.
Tăng nồng độ phenytoin trong máu, gây tăng độc tính
- D.
Tăng thải trừ phenytoin qua thận
- A.
- Câu 33.
Theo bảng so sánh, fluconazol có sinh khả dụng đường uống là bao nhiêu?
- A.
55%
- B.
95%
- C.
98%
- D.
Biến đổi (Variable)
- A.
- Câu 34.
Thuốc nào sau đây có đường thải trừ chính qua thận (>90%) dưới dạng hoạt tính?
- A.
Itraconazole
- B.
Fluconazole
- C.
Voriconazole
- D.
Posaconazole
- A.
- Câu 35.
Theo bảng, thuốc nào trong nhóm triazol có thời gian bán thải (T₁/₂) dài nhất?
- A.
Fluconazole (25 giờ)
- B.
Itraconazole (30-40 giờ)
- C.
Isavuconazole (130 giờ)
- D.
Posaconazole (20-66 giờ)
- A.
- Câu 36.
Thuốc nào trong nhóm triazol KHÔNG qua được hàng rào máu não (CSF)?
- A.
Fluconazole
- B.
Itraconazole
- C.
Isavuconazole
- D.
Voriconazole
- A.
- Câu 37.
Posaconazole có đặc điểm gì về phổi tác dụng so với các triazol khác?
- A.
Phổi hẹp nhất (chỉ Candida)
- B.
Phổi tác dụng rộng nhất trong các thuốc trong bảng
- C.
Phổi tương đương fluconazole
- D.
Chỉ tác dụng trên nấm da
- A.
- Câu 38.
Vai trò chính của ergosterol trong tế bào nấm là gì?
- A.
Là thành phần của thành tế bào nấm
- B.
Là sterol chính trên màng tế bào nấm, giữ tính thấm và chức năng màng
- C.
Là protein vận chuyển trên màng
- D.
Là enzym xúc tác phản ứng sinh tổng hợp
- A.
- Câu 39.
Tại sao bệnh nhân suy giảm miễn dịch có nguy cơ cao nhiễm nấm?
- A.
Vì hệ miễn dịch suy yếu không kiểm soát được sự phát triển của nấm
- B.
Vì nấm phát triển mạnh trong môi trường acid
- C.
Vì nấm dễ dàng xâm nhập qua da khi bị suy giảm miễn dịch
- D.
Vì thuốc kháng nấm kém hiệu quả trên bệnh nhân này
- A.
- Câu 40.
Đặc điểm nào sau đây đúng về nhiễm nấm so với nhiễm khuẩn?
- A.
Nhiễm nấm dễ điều trị hơn nhiễm khuẩn
- B.
Nhiễm nấm cần điều trị lâu dài và khó hơn nhiễm khuẩn
- C.
Nhiễm nấm chỉ xảy ra trên bề mặt da
- D.
Nấm không ảnh hưởng đến nội tạng
- A.
- Câu 41.
Clotrimazole thuộc nhóm thuốc kháng nấm nào theo vị trí tác dụng?
- A.
Thuốc kháng nấm nội tạng
- B.
Thuốc kháng nấm bề mặt
- C.
Thuốc kháng virus
- D.
Thuốc kháng khuẩn
- A.
- Câu 42.
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm polyen?
- A.
Ketoconazole
- B.
Amphotericin B và nystatin
- C.
Griseofulvin
- D.
Flucytosine
- A.
- Câu 43.
Thuốc nào thuộc nhóm flucytosin?
- A.
Amphotericin B
- B.
Fluconazole
- C.
Flucytosin
- D.
Ketoconazole
- A.
- Câu 44.
Miconazole thuộc nhóm hóa học nào?
- A.
Polyen
- B.
Griseofulvin
- C.
Flucytosin
- D.
Azol
- A.
- Câu 45.
Amphotericin B tăng độc tính khi dùng chung với loại thuốc nào?
- A.
Thuốc gây độc thận
- B.
Thuốc gây độc gan
- C.
Thuốc kháng histamine
- D.
Thuốc lợi tiểu giữ kali
- A.
- Câu 46.
Fluconazol được hấp thu qua đường nào?
- A.
Đường tiêm tĩnh mạch
- B.
Đường tiêu hóa
- C.
Đường bôi da
- D.
Đường khí dung
- A.
- Câu 47.
Amphotericin B có phổi tác dụng như thế nào?
- A.
Phổi hẹp, chỉ tác dụng trên nấm Candida
- B.
Phổi hẹp, chỉ tác dụng trên nấm nội tạng
- C.
Phổi rộng, tác dụng cả trên nấm bề mặt và nấm nội tạng
- D.
Phổi trung bình, chỉ tác dụng trên một số loại nấm
- A.
- Câu 48.
Nystatin thuộc nhóm hóa học nào?
- A.
Polyen
- B.
Imidazol
- C.
Triazol
- D.
Flucytosin
- A.
- Câu 49.
Ketoconazol chuyển hóa chủ yếu ở cơ quan nào?
- A.
Thận
- B.
Gan
- C.
Phổi
- D.
Da
- A.
- Câu 50.
Amphotericin B có chỉ định cho những đối tượng nào sau đây?
- A.
Chỉ dùng cho nấm da đơn thuần
- B.
Nấm da, niêm mạc, miệng, bệnh nhân suy giảm miễn dịch
- C.
Chỉ dùng cho nấm đường tiêu hóa
- D.
Chỉ dùng cho bệnh nhân có chức năng miễn dịch bình thường
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .