Đề thi Tin học ứng dụng (QLDA) – Khoa Xây dựng, Học kỳ I 2023-2024 – Đề số 24
Exam info
- Subject
- Tin học ứng dụng (QLDA)
- Exam type
- University
- Questions
- 40
- Duration
- 40 min
- Year
- 2023
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Khoa Xây dựng
Questions (40)
- Q 1.
Dựa vào hình dưới đây, hãy cho biết trong các nút lệnh sau, nút lệnh nào hiển thị dự án ở khung nhìn Gantt Chart?
- A.
Nút lệnh số 3
- B.
Nút lệnh số 2
- C.
Nút lệnh số 1
- D.
Nút lệnh số 4
- A.
- Q 2.
Xem chi phí của dự án thì thực hiện theo trình tự nào?
- A.
Vào tab Project -> Project Information -> Statistics
- B.
Đáp án a và c đều đúng
- C.
Vào tab Project -> Custom Fields -> Resource
- D.
Vào tab Project -> Change Working Time -> Options
- A.
- Q 3.
Muốn thêm một cột thông tin vào bản tiến độ dự án, ta nhấn chuột phải lên tiêu đề cột cần chèn vào phía trước, tại thực đơn đó xuống, chọn mục nào trong các mục sau?
- A.
Hide Column
- B.
Insert Column
- C.
Copy
- D.
Custom Fields
- A.
- Q 4.
Để gán nhiều mức giá cho 1 nguồn tài nguyên thì thực hiện theo trình tự nào?
- A.
Resource Sheet -> Resource -> Costs
- B.
Resource Sheet -> Resource -> Information -> Costs
- C.
Resource Sheet -> Resource -> Information -> General
- D.
Resource Sheet -> Resource Information -> Costs
- A.
- Q 5.
Để điều khiển M.Project tích luỹ tất cả chi phí cố định, thì phải làm như nào?
- A.
Project -> Option -> Schedule -> Default Fixed Cost Accrual.
- B.
Project Options -> Backstage -> Option -> Schedule -> Default Fixed Cost Accrual.
- C.
Project -> File-> Option -> Schedule -> Default Fixed Cost Accrual.
- D.
Project Options -> File -> Schedule -> Default Fixed Cost Accrual.
- A.
- Q 6.
Để so sánh tiến độ công việc so với kế hoạch cần chọn mục nào sau đây?
- A.
Chọn cửa sổ Gantt Chart/ Format/ Bar Styles/ Slippage/ Chọn đường kế hoạch gốc (Baseline) cần xem xét
- B.
Chọn cửa sổ Gantt Chart/ Format/ Bar Styles/ Late Tasks
- C.
Chọn cửa sổ Gantt Chart/ Format/ Bar Styles/ Baseline/ Chọn đường kế hoạch gốc (Baseline) cần xem xét
- D.
Chọn cửa sổ Gantt Chart/ Format/ Bar Styles/ Task Path/ Predecessors
- A.
- Q 7.
Vẽ đồ thị Earned Value trực tiếp từ M.Project thì làm như nào?
- A.
Report -> Earned Value Over Time Report -> View
- B.
Report -> Visual Report -> Earned Value Over Time Report -> View
- C.
Report -> Visual Report -> Earned Value Over Time Report
- D.
Report -> Visual Report -> View
- A.
- Q 8.
Muốn định dạng lưới chia ô bên phần vạch tiến độ cho đường lưới dòng nằm ngang của biểu đồ tiến độ, ta nhấn chuột phải bên phần vạch tiến độ và thay đổi ở tùy chọn nào sau đây?
- A.
Gridlines.../ Gantt Rows
- B.
Gridlines.../ Bar Rows
- C.
Bar Styles
- D.
Gridlines.../ Bottom Tier Column
- A.
- Q 9.
Khi cần thể hiện đồng thời mối quan hệ công việc theo sơ đồ ngang và biểu đồ nhân công, người sử dụng sẽ sử dụng kết hợp các khung nhìn nào?
- A.
Task Usage và Tracking Gantt.
- B.
Network Diagram và Resource Graph.
- C.
Network Diagram và Gantt Chart.
- D.
Gantt Chart và Resource Graph.
- A.
- Q 10.
Hình thức liên kết giữa các công việc theo “2 công việc cùng bắt đầu” là mối quan hệ nào trong M.Project?
- A.
Start to Finish
- B.
Finish to Start
- C.
Start to Start
- D.
Finish to Finish
- A.
- Q 11.
Để mở khung nhìn tạo nguồn lực cho dự án, thì thực hiện theo trình tự nào?
- A.
Vào tab Task, ấn mũi tên thả xuống của nút Gantt Chart để chọn Resource Sheet
- B.
Chọn tab View, chọn Resource Sheet
- C.
Đáp án a và b đều đúng
- D.
Chọn tab Resource, Chọn Resource Sheet
- A.
- Q 12.
Hãy cho biết trong các nút lệnh sau, nút lệnh nào dùng để xóa bỏ liên kết giữa các công việc?
- A.
Nút lệnh số 9
- B.
Nút lệnh số 10
- C.
Nút lệnh số 11
- D.
Nút lệnh số 7
- A.
- Q 13.
Để thiết lập thời gian bắt đầu của dự án, ta vào tùy chọn nào sau đây?
- A.
Project/ Project Information/ Statistics...
- B.
Project/ Project Information/ Start date
- C.
File/ Options/ Schedule/ Default start time
- D.
Project/ Project Information/ Calendar
- A.
- Q 14.
Làm cách nào để thấy được tổng chi phí theo kế hoạch, theo thực tế, chi phí đã sử dụng và chi phí còn lại để thực hiện dự án?
- A.
Project -> Project Information -> Statistics
- B.
Project -> Assign Resources -> Statistics
- C.
Project -> Calculate Project -> Statistics
- D.
Project -> Update Project -> Statistics
- A.
- Q 15.
Để ấn định chi phí cố định cho 1 công việc thì thực hiện theo trình tự nào?
- A.
View -> Table -> Schedule -> Chọn công việc muốn ấn định chi phí cố định-> Trong cột Fixed Cost, nhập chi phí cho công việc đó và nhấn Enter.
- B.
View -> Table -> Work -> Chọn công việc muốn ấn định chi phí cố định-> Trong cột Fixed Cost, nhập chi phí cho công việc đó và nhấn Enter.
- C.
View -> Table -> Cost -> Chọn công việc muốn ấn định chi phí cố định-> Trong cột Fixed Cost, nhập chi phí cho công việc đó và nhấn Enter.
- D.
View -> Table -> Entry -> Chọn công việc muốn ấn định chi phí cố định-> Trong cột Fixed Cost, nhập chi phí cho công việc đó và nhấn Enter.
- A.
- Q 16.
Để thiết lập được đơn vị tiền tệ là “đ” như hình dưới đây, ta phải thay đổi ở tùy chọn nào trong các tùy chọn sau?
Task Name Fixed Cost Fixed Cost Accrual Total Cost Baseline Variance Actual Remaining 1 Tổ chức đấu thầu 0,00 đ Prorated 599.000,00 đ 599.000,00 đ 000.000,00 đ 076.666,67 đ 522.333,33 đ 2 Công tác chuẩn bị 0,00 đ Prorated 0,00 đ 0,00 đ 0,00 đ 0,00 đ 0,00 đ 3 Thành lập tổ chuyên gia 0,00 đ Prorated 0,00 đ 0,00 đ 0,00 đ 0,00 đ 0,00 đ 4 Sự chuyển đổi thầu thầu 0,00 đ Prorated 200.000,00 đ 0,00 đ 200.000,00 đ 5 Lập hồ sơ mới thầu 0,00 đ Prorated 279.000,00 đ 999.000,00 đ 280.000,00 đ 076.666,67 đ 202.333,33 đ - A.
File/ Options/ Display/ Symbol
- B.
File/ Options/ Advanced/ Currency
- C.
File/ Options/ Schedule/ Currency
- D.
File/ Options/ Advanced/ Symbol
- A.
- Q 17.
Để so sánh giữa thời gian thực tế thực hiện và kế hoạch đối với mỗi công việc, cần chọn mục nào sau đây?
- A.
View/ Data/ Tables/ Work
- B.
View/ Data/ Tables/ Summary
- C.
View/ Data/ Tables/ Entry
- D.
View/ Data/ Tables/ Earned
- A.
- Q 18.
Khi thiết lập báo cáo dạng đồ thị thì biểu đồ nào là biểu đồ minh họa sự phân chia chi phí tài nguyên giữa các loại nguồn lực?
- A.
Cash Flow Report
- B.
Resource Cost Summary Report
- C.
Resource Cash Flow Report
- D.
Resource Work Summary Report
- A.
- Q 19.
Khung nhìn nào dưới đây thể hiện các dữ liệu theo sơ đồ ngang?
- A.
Network Diagram.
- B.
Task Usage.
- C.
Resource Graph.
- D.
Gantt Chart.
- A.
- Q 20.
Để xác định được công việc và lượng thời gian có thể trượt (dịch chuyển) trước khi nó ảnh hưởng đến tiến độ công việc khác, cần chọn mục nào sau đây?
- A.
Chọn cửa sổ Gantt Chart / Format/ Bar Styles/ Baseline
- B.
Chọn cửa sổ Gantt Chart / Format/ Bar Styles/ Critical Tasks
- C.
Chọn cửa sổ Gantt Chart / Format/ Bar Styles/ Total Slack
- D.
Chọn cửa sổ Gantt Chart / Format/ Bar Styles/ Slack
- A.
- Q 21.
Xác định các công việc bị trễ tiến độ như thế nào?
- A.
View -> Data -> Tables -> Schedule
- B.
View -> Data -> Tables -> Variance
- C.
View -> Data -> Variance
- D.
View -> Data -> Tables -> Tracking
- A.
- Q 22.
Việc xuất hình ảnh biểu đồ nhân lực từ M.Project sang AutoCad gồm mấy bước?
- A.
5 bước
- B.
2 bước
- C.
3 bước
- D.
4 bước
- A.
- Q 23.
Sau khi nhấn đúp vào công việc để mở ra hội thoại Task Information thì chọn Tab nào sau đây để nhập Lag time giữa các công việc?
- A.
Resources
- B.
Predecessors
- C.
Advanced
- D.
General
- A.
- Q 24.
Muốn đổi tên của một cột, chọn tiêu đề cột đó nhấn chuột phải trong vùng chọn, tại thực đơn đồ xuống, ta chọn mục nào sau đây?
- A.
Insert Column
- B.
Field Settings
- C.
Custom Fields
- D.
Hide Column
- A.
- Q 25.
Để nhập ngày hiện trạng trong M.Project, thì làm như nào?
- A.
Project -> Information -> Nhập ngày hiện trạng dự án vào.
- B.
Report -> Project Information -> Nhập ngày hiện trạng dự án vào.
- C.
Project -> Project Information -> Nhập ngày hiện trạng dự án vào.
- D.
View -> Project Information -> Nhập ngày hiện trạng dự án vào.
- A.
- Q 26.
Trong Microsoft Project có những loại công việc nào?
- A.
Fixed Units, Fixed Work, Fixed Person
- B.
Fixed Units, Fixed Work
- C.
Fixed Units, Fixed Work, Fixed Duration
- D.
Fixed Units, Fixed Duration
- A.
- Q 27.
Muốn định dạng về ngày bên phần vạch tiến độ sao cho lịch biểu các ngày cách nhau 3 ngày, ta nhấp đúp vào thanh Timescale (hình dưới), trên thẻ Bottom Tier: mục Units ta chọn Days, sau đó điều chỉnh ở tùy chọn nào sau đây?
- A.
Align
- B.
Label
- C.
Size
- D.
Count
- A.
- Q 28.
Hình thức liên kết giữa các công việc theo “Công việc trước hoàn thành rồi mới bắt đầu công việc sau” là mối quan hệ nào trong M.Project?
- A.
Start to Start
- B.
Finish to Finish
- C.
Finish to Start
- D.
Start to Finish
- A.
- Q 29.
Các báo cáo chuẩn của M.Project gồm có:
- A.
Báo cáo các dữ liệu trực quan tại cửa sổ đang thao tác và nhiều biểu đồ khi kết hợp với AutoCad
- B.
Báo cáo so sánh các phương án khác nhau của dự án (Compare Projects)
- C.
Báo cáo dạng đồ thị (Visual Reports) và dạng bảng số liệu (Reports)
- D.
Tất cả các dạng báo cáo trên.
- A.
- Q 30.
Để thiết lập nguồn nhân lực cho các công việc thì chọn theo trình tự nào?
- A.
Resource -> Assign Resources
- B.
Resource -> Level Resource
- C.
Resource -> Resource Pool
- D.
Resource -> Details
- A.
- Q 31.
Để ấn định một thời hạn cho một công việc, có thể dùng phương pháp nào sau đây?
- A.
Sử dụng chuột để rê một thanh công việc sang chiều dài được yêu cầu
- B.
Sử dụng hộp thoại Task Information để nhập
- C.
Nhập một thời hạn trong cột Duration của bản Gantt Chart
- D.
Cả 3 đáp án trên đều đúng
- A.
- Q 32.
Để xem lại các công việc bị khởi công chậm trễ cần chọn mục nào sau đây?
- A.
Chọn cửa sổ Gantt Chart/ Format/ Bar Style/ Baseline/ Chọn đường kế hoạch gốc (Baseline) cần xem xét
- B.
Chọn cửa sổ Gantt Chart/ Format/ Bar Style/ Slippage/ Chọn đường kế hoạch gốc (Baseline) cần xem xét
- C.
Chọn cửa sổ Gantt Chart/ Format/ Bar Style/ Task Path/ Predecessors
- D.
Chọn cửa sổ Gantt Chart/ Format/ Bar Style/ Late Tasks
- A.
- Q 33.
Khi tiến hành xuất hình ảnh biểu đồ tiến độ thi công từ M.Project sang AutoCad, đến hộp thoại Copy Picture Options, thì sẽ tiến hành kích chọn vào lựa chọn nào?
- A.
Scale the picture to 22 in. in width and height -> OK
- B.
Zoom out the timescale so the picture can fit -> OK
- C.
Truncate the picture to 22 in. in width and height -> OK
- D.
Keep the Selected range -> OK
- A.
- Q 34.
So sánh tiến độ công việc so với kế hoạch để làm gì?
- A.
Xác định được công việc bị khởi công chậm trễ
- B.
Xem xét điều chỉnh nguồn lực cho công việc
- C.
Đánh giá khả năng hoàn thành công việc
- D.
Cả 3 đáp án nêu trên đều đúng
- A.
- Q 35.
Để tính được giá trị đạt được, khi ghi chép mức độ hoàn thành của công việc, thì làm như nào?
- A.
Project -> Tables -> More Tables -> Earned Value, nhấn Apply
- B.
Resource -> Tables -> More Tables -> Earned Value, nhấn Apply
- C.
View -> Tables -> More Tables -> Earned Value, nhấn Apply
- D.
Report -> Tables -> More Tables -> Earned Value, nhấn Apply
- A.
- Q 36.
Các bước để in các bảng biểu trong M.Project?
- A.
File -> Print.
- B.
File -> Save.
- C.
File -> Page Setup -> Print Properties -> Print
- D.
File -> Page Setup -> Print
- A.
- Q 37.
So sánh số liệu dự án đã ghi chép với số liệu của đường kế hoạch gốc, chúng ta sẽ dễ dàng nhận ra các công việc bị chậm trễ so với kế hoạch trên cửa sổ Gantt Chart. Các bước thực hiện thế nào?
- A.
Tasks -> Gantt Chart -> Format -> Bar style -> Đường kế hoạch để so sánh.
- B.
Tasks -> Gantt Chart -> Format -> Slippage -> Đường kế hoạch để so sánh.
- C.
Tasks -> Gantt Chart -> Format -> Bar style -> Slippage -> Đường kế hoạch để so sánh.
- D.
Tasks -> Gantt Chart -> Format -> Bar style -> Slippage.
- A.
- Q 38.
Để bỏ các thanh tiến độ kế hoạch khi so sánh tiến độ công việc so với kế hoạch, cần phải thực hiện thế nào?
- A.
Tasks -> Gantt Chart -> Tracking Gantt -> Format -> Bar style -> Đường kế hoạch để so sánh
- B.
Tasks -> Gantt Chart -> Tracking Gantt -> Format -> Baseline -> Đường kế hoạch để so sánh
- C.
Tasks -> Gantt Chart -> Format -> Bar style -> Baseline -> Đường kế hoạch để so sánh
- D.
Tasks -> Gantt Chart -> Tracking Gantt -> Format -> Bar style -> Baseline -> Đường kế hoạch để so sánh
- A.
- Q 39.
Để người dùng có thể sử dụng một phần thông tin cần thiết tại một thời điểm, M.Project cung cấp những dạng thể hiện nào?
- A.
Các khung nhìn (View).
- B.
Các thông tin chọn lọc.
- C.
Các bảng.
- D.
Cả 3 đáp án trên đều đúng.
- A.
- Q 40.
Để xem tổng thời gian hoàn thành dự án, ta chọn thao tác nào trong các thao tác sau?
- A.
Project/ Project Information/ Calendar
- B.
Project/ Project Information/ Statistics...
- C.
View/ Project Information/ Statistics...
- D.
Task/ Information/ Statistics...
- A.
Answers and explanations are in mode.