Đề thi tổng hợp - Khoa học cơ bản (Y Dược)
Thông tin đề
- Môn
- Khoa học cơ bản
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 15 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
- Trường
- Đại học Y Dược Thái Bình
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Nồng độ molan (Cm) được định nghĩa là đại lượng biểu thị:
- A.
Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch
- B.
Số mol chất tan trong 1000 g dung môi
- C.
Số mol chất tan trong 1000 g dung dịch
- D.
Số mol dung môi trong 1 mol chất tan
- A.
- Câu 2.
Công thức tính áp suất thẩm thấu của dung dịch loãng (chất tan không điện ly) theo định luật Vant' Hoff là:
- A.
π = R·C·T
- B.
π = R·C/T
- C.
π = i·R·C·T
- D.
π = R·T/C
- A.
- Câu 3.
Dung dịch NaCl 0,9% được sử dụng làm dịch truyền tĩnh mạch được gọi là:
- A.
Dung dịch nhược trương
- B.
Dung dịch ưu trương
- C.
Dung dịch đẳng trương
- D.
Dung dịch keo
- A.
- Câu 4.
Hằng số điện ly K của chất điện ly yếu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
- A.
Nồng độ chất điện ly
- B.
Bản chất chất điện ly, dung môi và nhiệt độ
- C.
Áp suất của hệ
- D.
Sự có mặt của các ion chung
- A.
- Câu 5.
Phương trình Bernoulli cho chất lưu lý tưởng có dạng:
- A.
p + ρgh + ρv²/2 = const
- B.
p + ρgh - ρv²/2 = const
- C.
pgh + ρv²/2 = const
- D.
p + ρgh + ρv = const
- A.
- Câu 6.
Theo công thức Poiseuille, lưu lượng chất lỏng chảy qua ống tỉ lệ thuận với:
- A.
Bán kính ống (r)
- B.
r² (bình phương bán kính)
- C.
r³ (lập phương bán kính)
- D.
r⁴ (lũy thừa bậc 4 của bán kính)
- A.
- Câu 7.
Công thức Stokes biểu thị lực cản nhớt tác dụng lên vật hình cầu chuyển động trong chất lỏng có dạng:
- A.
F = 6πηrv
- B.
F = 4πηrv
- C.
F = 6πη²rv
- D.
F = 4π²ηrv
- A.
- Câu 8.
Hiện tượng Tyndall xảy ra trong dung dịch keo là do:
- A.
Các hạt keo có kích thước nhỏ hơn 1/10 bước sóng ánh sáng gây tán xạ ánh sáng
- B.
Các hạt keo hấp thụ hoàn toàn ánh sáng chiếu qua
- C.
Ánh sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách
- D.
Các phân tử dung môi phát ra ánh sáng
- A.
- Câu 9.
pH đẳng điện là pH tại đó phân tử protein:
- A.
Mang điện tích dương cực đại
- B.
Mang điện tích âm cực đại
- C.
Không mang điện tích tổng cộng
- D.
Có cấu trúc bậc 4 bị phá vỡ hoàn toàn
- A.
- Câu 10.
Liên kết hydro được hình thành khi nguyên tử H liên kết với nguyên tử có độ âm điện lớn và bán kính nhỏ. Các nguyên tử đó thường là:
- A.
C, N, O
- B.
N, O, F
- C.
C, O, F
- D.
Na, K, Ca
- A.
- Câu 11.
Năng lượng liên kết Vander Waals vào khoảng:
- A.
5 Kcal/mol
- B.
1 Kcal/mol
- C.
10 Kcal/mol
- D.
100 Kcal/mol
- A.
- Câu 12.
Cho Ka(CH3COOH) = 1,86.10⁻⁵ và Ka(HCN) = 7,2.10⁻¹⁰. Phát biểu nào đúng?
- A.
HCN có tính acid mạnh hơn CH3COOH
- B.
CH3COOH có tính acid mạnh hơn HCN
- C.
Hai acid có cùng độ mạnh
- D.
Không thể so sánh được độ mạnh
- A.
- Câu 13.
Phương trình Henderson-Hasselbalch có dạng: pH = pKa + lg(Cb/Ca). Trong đó Cb/Ca là tỉ lệ nồng độ giữa:
- A.
Acid yếu và muối của nó
- B.
Muối (base liên hợp) và acid yếu
- C.
Acid mạnh và base mạnh
- D.
Hai muối trung tính khác nhau
- A.
- Câu 14.
Đối với phản ứng tỏa nhiệt, phát biểu nào đúng?
- A.
ΔH > 0 và phản ứng thu nhiệt từ môi trường
- B.
ΔH = 0, hệ ở trạng thái cân bằng nhiệt
- C.
ΔH < 0 và phản ứng giải phóng năng lượng ra môi trường dưới dạng nhiệt
- D.
ΔH không đổi theo điều kiện phản ứng
- A.
- Câu 15.
Với cùng một chất nguyên chất ở cùng điều kiện, trật tự đúng về giá trị entropy là:
- A.
S_rắn > S_lỏng > S_khí
- B.
S_khí > S_lỏng > S_rắn
- C.
S_lỏng > S_khí > S_rắn
- D.
S_lỏng > S_rắn > S_khí
- A.
- Câu 16.
Khi ΔG < 0 ở điều kiện chuẩn, phản ứng hóa học sẽ:
- A.
Không xảy ra
- B.
Xảy ra thuận nghịch
- C.
Tự xảy ra theo chiều thuận
- D.
Hệ đạt trạng thái cân bằng
- A.
- Câu 17.
Đối với phản ứng đơn giản bậc một A → sản phẩm, biểu thức tốc độ phản ứng tức thời là:
- A.
v = k[A]
- B.
v = k[A]²
- C.
v = k[A]·[B]
- D.
v = k (không phụ thuộc nồng độ)
- A.
- Câu 18.
Theo lý thuyết ion màng về điện thế nghỉ của tế bào, ion nào đóng vai trò quyết định chủ yếu?
- A.
Ion Na⁺
- B.
Ion K⁺
- C.
Ion Ca²⁺
- D.
Ion Cl⁻
- A.
- Câu 19.
Đòn bẩy loại I (như bập bênh hoặc đầu người) có đặc điểm:
- A.
Điểm tựa nằm giữa lực và tải
- B.
Tải nằm giữa điểm tựa và lực
- C.
Lực nằm giữa điểm tựa và tải
- D.
Không có điểm tựa cố định
- A.
- Câu 20.
Phương trình liên tục của chất lưu lý tưởng (S·v = const) cho thấy mối quan hệ giữa tiết diện ống và vận tốc chất lưu. Khi tiết diện ống tăng lên thì:
- A.
Vận tốc chất lưu tăng tỉ lệ thuận
- B.
Vận tốc chất lưu giảm tỉ lệ nghịch
- C.
Vận tốc chất lưu không đổi
- D.
Áp suất tăng làm tăng vận tốc
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .