Nội khoa University

Đề thi tổng hợp Nội khoa - Bệnh thận mạn, Đái tháo đường, Basedow, Gút, Thoái hóa khớp

100 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Nội khoa
Exam type
University
Questions
100
Duration
120 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Theo tiêu chuẩn KDIGO 2012, chẩn đoán bệnh thận mạn tính (BTM) yêu cầu tổn thương thận tồn tại kéo dài ít nhất bao nhiêu tháng?

    • A.

      ≥ 1 tháng

    • B.

      ≥ 2 tháng

    • C.

      ≥ 3 tháng

    • D.

      ≥ 6 tháng

  2. Q 2.

    Bệnh nhân nữ 65 tuổi, cân nặng 55 kg, creatinin huyết thanh 2,0 mg/dL. Tính độ thanh thải creatinin theo công thức Cockcroft-Gault?

    • A.

      Khoảng 28,6 mL/phút

    • B.

      Khoảng 33,6 mL/phút

    • C.

      Khoảng 22,8 mL/phút

    • D.

      Khoảng 39,8 mL/phút

  3. Q 3.

    Theo phân loại KDIGO 2012, mức lọc cầu thận (MLCT) 45 mL/phút/1,73 m² tương ứng với giai đoạn nào của bệnh thận mạn?

    • A.

      Giai đoạn II - MLCT giảm nhẹ

    • B.

      Giai đoạn III - MLCT giảm trung bình

    • C.

      Giai đoạn IV - MLCT giảm nặng

    • D.

      Giai đoạn V - MLCT giảm rất nặng

  4. Q 4.

    Ở các nước đang phát triển như Việt Nam, nguyên nhân chính gây bệnh thận mạn là gì?

    • A.

      Đái tháo đường và bệnh lý mạch máu thận

    • B.

      Bệnh viêm cầu thận mạn và sỏi thận tiết niệu

    • C.

      Bệnh thận đa nang và hội chứng Alport

    • D.

      Viêm ống kẽ thận do thuốc giảm đau

  5. Q 5.

    Bệnh nhân BTM giai đoạn cuối xuất hiện tiếng cọ màng ngoài tim khi khám. Biểu hiện này có ý nghĩa gì?

    • A.

      Dấu hiệu của tràn dịch màng phổi

    • B.

      Biểu hiện viêm màng ngoài tim, báo hiệu tử vong nếu không lọc máu kịp thời

    • C.

      Biểu hiện của suy tim trái

    • D.

      Dấu hiệu của cơn tăng huyết áp kịch phát

  6. Q 6.

    Theo lý thuyết nephron nguyên vẹn, khi các nephron bị tổn thương nặng sẽ xảy ra hiện tượng gì?

    • A.

      Các nephron bị tổn thương vẫn tiếp tục hoạt động bình thường

    • B.

      Các nephron tổn thương nặng bị loại trừ, chức năng thận do các nephron nguyên vẹn còn lại đảm nhiệm

    • C.

      Tất cả các nephron ngừng hoạt động đồng thời

    • D.

      Các nephron nguyên vẹn tăng cường hoạt động để bù trừ hoàn toàn

  7. Q 7.

    Trong bệnh thận mạn tính, khi nào phù trở thành triệu chứng hằng định bất kể nguyên nhân?

    • A.

      Ngay từ giai đoạn đầu

    • B.

      Khi BTM giai đoạn cuối

    • C.

      Khi BTM giai đoạn III

    • D.

      Khi BTM giai đoạn II

  8. Q 8.

    Triệu chứng nào sau đây là dấu hiệu quan trọng để phân biệt suy thận mạn với suy thận cấp?

    • A.

      Tăng ure và creatinin máu

    • B.

      Thiếu máu nặng

    • C.

      Phù

    • D.

      Tiểu đêm

  9. Q 9.

    Khoảng bao nhiêu phần trăm bệnh nhân bệnh thận mạn có tăng huyết áp?

    • A.

      Khoảng 40%

    • B.

      Khoảng 60%

    • C.

      Khoảng 80%

    • D.

      Khoảng 95%

  10. Q 10.

    Dấu hiệu nào trên xét nghiệm nước tiểu được coi là có giá trị chẩn đoán bệnh thận mạn?

    • A.

      Hồng cầu niệu đại thể

    • B.

      Bạch cầu niệu

    • C.

      Có ≥ 2/3 số lượng trụ niệu có kích thước to

    • D.

      Protein niệu dương tính

  11. Q 11.

    Bệnh nhân BTM có protein niệu ≥ 1 g/24 giờ kèm đái tháo đường, huyết áp tối ưu cần đạt là bao nhiêu?

    • A.

      ≤ 140/90 mmHg

    • B.

      ≤ 130/80 mmHg

    • C.

      ≤ 125/75 mmHg

    • D.

      ≤ 120/70 mmHg

  12. Q 12.

    Trong BTM giai đoạn suy thận nặng (ClCr < 30 mL/phút), lượng protein cung cấp trong chế độ ăn nên là bao nhiêu?

    • A.

      1,2 - 1,5 g/kg/ngày

    • B.

      1 g/kg/ngày

    • C.

      0,6 - 0,8 g/kg/ngày

    • D.

      0,3 - 0,5 g/kg/ngày

  13. Q 13.

    Mục tiêu điều trị PTH ở bệnh nhân BTM giai đoạn 5 hay lọc máu chu kỳ là bao nhiêu?

    • A.

      30 - 70 pg/mL

    • B.

      70 - 110 pg/mL

    • C.

      150 - 300 pg/mL

    • D.

      300 - 500 pg/mL

  14. Q 14.

    Mục tiêu điều trị thiếu máu ở bệnh nhân BTM là duy trì Hb máu ở mức nào?

    • A.

      80 - 100 g/L

    • B.

      110 - 120 g/L (Hct > 33%)

    • C.

      130 - 140 g/L

    • D.

      100 - 110 g/L

  15. Q 15.

    Khi MLCT giảm dưới 15 mL/phút, bệnh nhân BTM cần được điều trị bằng phương pháp nào?

    • A.

      Chỉ cần tiếp tục điều trị bảo tồn

    • B.

      Phương pháp điều trị thay thế thận suy (ghép thận, thận nhân tạo, lọc màng bụng)

    • C.

      Chỉ dùng thuốc lợi tiểu liều cao

    • D.

      Truyền máu thường xuyên

  16. Q 16.

    Bệnh nhân BTM giai đoạn 3 - 4, phospho máu nên được duy trì ở mức nào?

    • A.

      < 2,7 mg/dL

    • B.

      2,7 mg/dL < P < 4,6 mg/dL

    • C.

      4,6 - 6,0 mg/dL

    • D.

      > 6,0 mg/dL

  17. Q 17.

    Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố gây nặng nhanh của suy thận mạn?

    • A.

      Tăng huyết áp

    • B.

      Ăn quá nhiều protein

    • C.

      Dùng thuốc chống viêm không steroid (NSAID)

    • D.

      Sử dụng thuốc ức chế men chuyển (ACEI) với liều chuẩn

  18. Q 18.

    Bệnh nhân ghép thận được phân loại trong bệnh thận mạn với ký hiệu nào?

    • A.

      Ký hiệu G (Graft)

    • B.

      Ký hiệu T (Transplantation)

    • C.

      Ký hiệu K (Kidney)

    • D.

      Ký hiệu S (Surgery)

  19. Q 19.

    Biến chứng nào sau đây ở bệnh nhân BTM nam giới liên quan đến rối loạn nội tiết?

    • A.

      Tăng testosterone huyết tương

    • B.

      Rối loạn bất thường về tạo tinh trùng và nồng độ testosterone huyết tương giảm vừa phải

    • C.

      Tăng ham muốn tình dục

    • D.

      Hoàn toàn không có rối loạn nội tiết

  20. Q 20.

    Theo phân loại giai đoạn BTM, giai đoạn nào tương ứng với khái niệm "suy thận mạn"?

    • A.

      Giai đoạn I và II

    • B.

      Giai đoạn III, IV và V

    • C.

      Chỉ giai đoạn V

    • D.

      Chỉ giai đoạn IV và V

  21. Q 21.

    Cơ chế bệnh sinh chính của đái tháo đường (ĐTĐ) type 1 là gì?

    • A.

      Kháng insulin tại cơ, gan và mô mỡ

    • B.

      Tế bào β tuyến tụy bị phá hủy bởi chất trung gian miễn dịch

    • C.

      Tăng tiết glucagon từ tế bào α

    • D.

      Đột biến gen MODY

  22. Q 22.

    Theo hướng dẫn của Bộ Y tế Việt Nam 2020, HbA1c ≥ bao nhiêu % được coi là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường?

    • A.

      ≥ 5,7%

    • B.

      ≥ 6,0%

    • C.

      ≥ 6,5% (48 mmol/mol)

    • D.

      ≥ 7,0%

  23. Q 23.

    Triệu chứng nào sau đây ĐẶC TRƯNG cho hôn mê nhiễm toan ceton ở bệnh nhân đái tháo đường?

    • A.

      Glucose huyết > 600 mg/dL

    • B.

      pH ≤ 7,3; HCO3⁻ < 18 mmol/L; ceton máu (+)

    • C.

      Áp lực thẩm thấu > 320 mOsm/L

    • D.

      Lactate máu ≥ 5 mmol/L

  24. Q 24.

    Hôn mê tăng áp lực thẩm thấu thường gặp ở loại đái tháo đường nào?

    • A.

      ĐTĐ type 1

    • B.

      ĐTĐ type 2

    • C.

      ĐTĐ thai kỳ

    • D.

      ĐTĐ thứ phát do viêm tụy

  25. Q 25.

    Nhiễm toan lactic ở bệnh nhân đái tháo đường chủ yếu liên quan đến thuốc nào sau đây?

    • A.

      Sulfonylurea

    • B.

      Metformin (Biguanide)

    • C.

      Insulin

    • D.

      Acarbose

  26. Q 26.

    Tam chứng Whipple trong chẩn đoán hạ đường huyết bao gồm các yếu tố nào?

    • A.

      Tăng đường huyết, khát nhiều, tiểu nhiều

    • B.

      Glucose huyết thấp, triệu chứng lâm sàng của hạ đường huyết, cải thiện khi uống/truyền đường

    • C.

      Glucose huyết bình thường, không triệu chứng, đáp ứng với insulin

    • D.

      Hạ đường huyết, hôn mê, tử vong

  27. Q 27.

    Hạ đường huyết nặng ở bệnh nhân đái tháo đường được xác định khi glucose huyết nằm trong khoảng nào kèm triệu chứng lâm sàng?

    • A.

      < 70 mg/dL (3,9 mmol/L)

    • B.

      45 - 50 mg/dL (2,75 mmol/L)

    • C.

      30 - 40 mg/dL

    • D.

      > 100 mg/dL

  28. Q 28.

    Giai đoạn tiến triển của bệnh thận đái tháo đường theo trình tự nào?

    • A.

      Albumin niệu đại thể → Albumin niệu vi thể → Tăng MLCT → Suy thận giai đoạn cuối

    • B.

      Tăng MLCT (im lặng) → Albumin niệu vi thể (30-300 mg/ngày) → Albumin niệu đại thể (>500 mg/ngày) → Suy thận giai đoạn cuối

    • C.

      Suy thận giai đoạn cuối → Albumin niệu vi thể → Tăng MLCT

    • D.

      Albumin niệu vi thể → Tăng MLCT → Suy thận

  29. Q 29.

    Biến chứng thần kinh ngoại biên hay gặp nhất ở bệnh nhân đái tháo đường là gì?

    • A.

      Bệnh lý đơn dây thần kinh

    • B.

      Viêm đa dây thần kinh ngoại biên

    • C.

      Bệnh lý thần kinh tự động

    • D.

      Bệnh não do tăng đường huyết

  30. Q 30.

    Biến chứng bàn chân đái tháo đường có vai trò của những yếu tố nào?

    • A.

      Chỉ do biến chứng thần kinh ngoại vi

    • B.

      Chỉ do bệnh lý mạch máu ngoại vi

    • C.

      Biến chứng thần kinh ngoại vi, bệnh lý mạch máu ngoại vi và nhiễm trùng

    • D.

      Chỉ do nhiễm trùng

  31. Q 31.

    Mục tiêu điều trị glucose huyết tương mao mạch lúc đói, trước ăn ở bệnh nhân đái tháo đường theo hướng dẫn Bộ Y tế 2020 là bao nhiêu?

    • A.

      3,9 - 5,5 mmol/L

    • B.

      4,4 - 7,2 mmol/L

    • C.

      5,0 - 8,0 mmol/L

    • D.

      6,0 - 9,0 mmol/L

  32. Q 32.

    Insulin nào sau đây có thời gian tác dụng kéo dài 24 giờ?

    • A.

      Regular

    • B.

      NPH

    • C.

      Glargine

    • D.

      Aspart

  33. Q 33.

    Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế SGLT2?

    • A.

      Metformin

    • B.

      Gliclazide

    • C.

      Empagliflozin

    • D.

      Pioglitazone

  34. Q 34.

    Tác dụng phụ chính của nhóm thuốc ức chế alpha-glucosidase (ví dụ: Acarbose) là gì?

    • A.

      Hạ đường huyết nặng

    • B.

      Buồn nôn, đầy trướng bụng, tiêu chảy

    • C.

      Tăng cân nhiều

    • D.

      Nhiễm toan lactic

  35. Q 35.

    Bệnh nhân ĐTĐ type 1 có kháng thể kháng đảo tụy (+), insulin máu thấp. Đặc điểm lâm sàng phù hợp nhất với bệnh nhân này là gì?

    • A.

      Tuổi khởi phát > 30, thể trạng béo, triệu chứng không rầm rộ

    • B.

      Tuổi khởi phát < 30, thể trạng gầy, triệu chứng rầm rộ

    • C.

      Điều trị bằng thuốc viên hạ glucose huyết hiệu quả

    • D.

      Test glucagon: Peptid-C > 1 nmol/L

  36. Q 36.

    Chẩn đoán đái tháo đường theo tiêu chí glucose huyết tương lúc đói khi nào?

    • A.

      ≥ 100 mg/dL (5,6 mmol/L)

    • B.

      ≥ 110 mg/dL (6,1 mmol/L)

    • C.

      ≥ 126 mg/dL (7 mmol/L)

    • D.

      ≥ 140 mg/dL (7,8 mmol/L)

  37. Q 37.

    Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ cần dự phòng cấp 1 cho đái tháo đường?

    • A.

      Béo phì

    • B.

      Tiền sử gia đình có người bị đái tháo đường

    • C.

      Đã mắc bệnh thận mạn giai đoạn 5

    • D.

      Hút thuốc lá

  38. Q 38.

    Tại sao metformin được ưu tiên chọn đầu tiên trong điều trị ĐTĐ type 2?

    • A.

      Vì metformin rất rẻ tiền

    • B.

      Vì metformin có hiệu quả, an toàn, không gây hạ đường huyết, không gây tăng cân, đặc biệt tốt cho người thừa cân béo phì

    • C.

      Vì metformin được bào chế dạng tiêm

    • D.

      Vì metformin có thể dùng cho ĐTĐ type 1

  39. Q 39.

    Thuốc đồng phân GLP-1 (như Liraglutide) có cơ chế tác dụng nào sau đây?

    • A.

      Ức chế SGLT2 ở ống thận

    • B.

      Kích thích tiết insulin khi nồng độ đường huyết tăng sau ăn, giảm tiết glucagon, làm chậm trống dạ dày

    • C.

      Ức chế men alpha-glucosidase

    • D.

      Tăng nhạy cảm insulin ở ngoại vi

  40. Q 40.

    ĐTĐ thai kỳ phát hiện ở quý 1 thường là biểu hiện của tình trạng nào?

    • A.

      ĐTĐ thai kỳ thực sự

    • B.

      ĐTĐ đã có từ trước nhưng đến khi mang thai mới phát hiện

    • C.

      ĐTĐ thứ phát do thai nghén

    • D.

      Chỉ là tăng đường huyết sinh lý

  41. Q 41.

    Bệnh Basedow là bệnh gì trong các bệnh sau đây?

    • A.

      Bệnh suy giáp do tự miễn

    • B.

      Bệnh cường giáp do tự miễn, có tính chất gia đình

    • C.

      Ung thư tuyến giáp

    • D.

      Viêm tuyến giáp Hashimoto

  42. Q 42.

    Cơ chế bệnh sinh hiện nay của Basedow được giải thích bằng yếu tố nào?

    • A.

      Tăng tiết TSH từ tuyến yên

    • B.

      Sự gắn tự kháng thể kháng thụ thể TSH lên thụ thể TSH trên màng tế bào tuyến giáp

    • C.

      Do virus xâm nhập vào tuyến giáp

    • D.

      Do thiếu hụt iod trong chế độ ăn

  43. Q 43.

    Xét nghiệm nào sau đây có giá trị đặc hiệu nhất cho chẩn đoán và tiên lượng bệnh Basedow?

    • A.

      TSH

    • B.

      FT3, FT4

    • C.

      TRAb (kháng thể kháng thụ thể TSH)

    • D.

      Anti-TPO

  44. Q 44.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện ở mắt trong bệnh Basedow?

    • A.

      Lồi mắt thực sự một bên hay hai bên

    • B.

      Co cơ mi

    • C.

      Mất đồng vận nhãn cầu - mi trên

    • D.

      Đục thủy tinh thể tiến triển nhanh

  45. Q 45.

    Phù niêm trước xương chày trong bệnh Basedow có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Ấn lõm, đau

    • B.

      Thường đối xứng hai bên, ở vùng cẳng chân hay mu chân, ấn không lõm, không đau

    • C.

      Chỉ gặp ở một bên

    • D.

      Luôn kèm theo loét da

  46. Q 46.

    Cơn bão giáp trạng (cơn cường giáp cấp) thường xuất hiện trong hoàn cảnh nào?

    • A.

      Sau khi điều trị ổn định Basedow

    • B.

      Ngừng đột ngột kháng giáp trạng tổng hợp, nhiễm trùng nặng, stress

    • C.

      Sau khi dùng thuốc chẹn beta kéo dài

    • D.

      Chỉ gặp ở bệnh nhân nam

  47. Q 47.

    Trong cơn bão giáp trạng, thuốc Lugol được dùng như thế nào?

    • A.

      Dùng trước thuốc kháng giáp trạng tổng hợp

    • B.

      Dùng sau thuốc kháng giáp trạng tổng hợp để ức chế giải phóng hormone

    • C.

      Dùng thay thế hoàn toàn cho kháng giáp trạng tổng hợp

    • D.

      Chỉ dùng đường uống

  48. Q 48.

    Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt cường giáp do viêm tuyến giáp bán cấp với Basedow?

    • A.

      Có sốt, đau nhiều tại tuyến giáp, tốc độ máu lắng tăng, xạ hình độ tập trung iod giảm

    • B.

      Có mắt lồi

    • C.

      TRAb dương tính

    • D.

      Bướu mạch

  49. Q 49.

    Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của thuốc kháng giáp trạng tổng hợp (Thiamazol) là gì?

    • A.

      Dị ứng, mẩn ngứa ngoài da

    • B.

      Tăng enzyme gan

    • C.

      Giảm hoặc mất bạch cầu hạt trung tính

    • D.

      Run tay

  50. Q 50.

    Chỉ định điều trị iod phóng xạ (I¹³¹) trong bệnh Basedow bao gồm các trường hợp nào sau đây?

    • A.

      Phụ nữ có thai, cho con bú

    • B.

      Người bệnh lớn tuổi, suy tim, thể trạng yếu, tái phát sau điều trị nội/ngoại khoa

    • C.

      Bệnh nhân Basedow có biểu hiện mắt nặng

    • D.

      Trẻ em dưới 5 tuổi

  51. Q 51.

    Xạ hình tuyến giáp trong bệnh Basedow có đặc điểm gì?

    • A.

      Độ tập trung I¹³¹ thấp, hình ảnh nhân nóng

    • B.

      Độ tập trung I¹³¹ cao tại các thời điểm 2, 4 và 24 giờ và có hình ảnh góc chạy

    • C.

      Độ tập trung iod phóng xạ thấp

    • D.

      Chỉ thấy nhân lạnh

  52. Q 52.

    Bướu cổ trong bệnh Basedow có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Bướu cổ khu trú, một bên, có dấu hiệu chèn ép

    • B.

      Bướu cổ lan tỏa, đồng nhất, hai thùy, di động khi nuốt, không đau, không chèn ép, có thể nghe tiếng thổi

    • C.

      Bướu cứng chắc, bám chặt vào tổ chức xung quanh

    • D.

      Chỉ gặp ở người bệnh lớn tuổi

  53. Q 53.

    Biến chứng tim mạch hay gặp nhất ở bệnh nhân Basedow là gì?

    • A.

      Nhồi máu cơ tim cấp

    • B.

      Các rối loạn nhịp tim (rung nhĩ, nhịp trên thắt, cuồng nhĩ) và suy tim

    • C.

      Viêm cơ tim

    • D.

      Bệnh mạch máu ngoại vi

  54. Q 54.

    Trong điều trị nội khoa bệnh Basedow, thời gian điều trị bằng thuốc kháng giáp trạng tổng hợp thường kéo dài bao lâu?

    • A.

      6 - 12 tháng

    • B.

      18 - 24 tháng

    • C.

      3 - 6 tháng

    • D.

      > 36 tháng

  55. Q 55.

    Điều trị trước phẫu thuật Basedow, thuốc Lugol được dùng với mục đích nào?

    • A.

      Tăng tổng hợp hormone giáp

    • B.

      Làm giảm tổng hợp hormone và đỡ chảy máu trong mổ

    • C.

      Chỉ để giảm đau sau mổ

    • D.

      Thay thế hoàn toàn kháng giáp trạng tổng hợp

  56. Q 56.

    Bệnh nhân Basedow điều trị I¹³¹, tỷ lệ suy giáp sau 2 năm là bao nhiêu?

    • A.

      1 - 5%

    • B.

      10 - 30%

    • C.

      50 - 60%

    • D.

      < 1%

  57. Q 57.

    Bệnh Basedow thường gặp nhất ở nhóm đối tượng nào?

    • A.

      Trẻ em dưới 10 tuổi

    • B.

      Phụ nữ tuổi 20 - 50

    • C.

      Người cao tuổi > 80

    • D.

      Nam giới trung niên

  58. Q 58.

    Người bệnh Basedow có biểu hiện mắt nặng, điều trị nào sau đây KHÔNG được chỉ định?

    • A.

      Corticoid

    • B.

      Xạ trị hốc mắt

    • C.

      Điều trị I¹³¹

    • D.

      Phẫu thuật làm giảm áp lực ổ mắt

  59. Q 59.

    Trong bệnh Basedow, biến chứng mắt ác tính (lồi mắt ác tính) có đặc điểm gì?

    • A.

      Thâm nhiễm ở tổ chức hậu nhãn và cơ thẳng, nhãn cầu bị đẩy ra trước, có thể vỡ nhãn cầu

    • B.

      Chỉ gây kích ứng nhẹ

    • C.

      Tự khỏi không cần điều trị

    • D.

      Không ảnh hưởng đến thị lực

  60. Q 60.

    Người bệnh Basedow cần thực hiện biện pháp dự phòng nào sau đây?

    • A.

      Ăn nhiều thực phẩm chứa iod

    • B.

      Tránh căng thẳng, không hút thuốc lá, đeo kính bảo vệ mắt

    • C.

      Tự ý ngừng thuốc khi thấy khỏe

    • D.

      Tự ý tăng liều thuốc khi thấy mệt

  61. Q 61.

    Bệnh gút được định nghĩa là bệnh do rối loạn gì?

    • A.

      Rối loạn chuyển hóa glucid

    • B.

      Rối loạn chuyển hóa các nhân purin, đặc điểm chính là tăng acid uric máu

    • C.

      Rối loạn chuyển hóa lipid

    • D.

      Rối loạn chuyển hóa canxi

  62. Q 62.

    Tỷ lệ nam/nữ mắc bệnh gút là bao nhiêu?

    • A.

      Nam = Nữ

    • B.

      95% là nam giới, trung niên (30-40 tuổi)

    • C.

      Nữ mắc nhiều hơn nam

    • D.

      Chỉ gặp ở nữ giới

  63. Q 63.

    Nguyên nhân gây tăng acid uric máu tiên phát do tăng tổng hợp acid uric bao gồm các nguyên nhân nào?

    • A.

      Ăn quá nhiều thức ăn có purin, suy thận

    • B.

      Không rõ nguyên nhân, thiếu HGPRT, tăng hoạt tính men PRPP synthetase

    • C.

      Lạm dụng rượu

    • D.

      Tăng huyết áp

  64. Q 64.

    Đặc điểm lâm sàng cơn gút cấp điển hình gồm các yếu tố nào?

    • A.

      Viêm khớp xảy ra từ từ, ít đau, kéo dài hàng tháng

    • B.

      Viêm khớp xảy ra đột ngột vào ban đêm, đau dữ dội, đạt mức tối đa sau vài giờ, kéo dài vài ngày đến 10 ngày

    • C.

      Không bao giờ kèm sốt

    • D.

      Thường gặp ở khớp lớn như vai, háng

  65. Q 65.

    Vị trí hay gặp hạt tophi ở bệnh nhân gút mạn tính là gì?

    • A.

      Chỉ ở khớp gối

    • B.

      Ngón tay, cổ tay, vành tai, gối

    • C.

      Chỉ ở vành tai

    • D.

      Chỉ ở chi dưới

  66. Q 66.

    Acid uric máu tăng trong bệnh gút được định nghĩa khi nào?

    • A.

      > 5 mg% (> 300 µmol/L)

    • B.

      > 6 mg% (> 360 µmol/L)

    • C.

      > 7 mg% (> 420 µmol/L)

    • D.

      > 9 mg% (> 540 µmol/L)

  67. Q 67.

    Theo tiêu chuẩn Bennet và Wood (1968), chẩn đoán xác định gút khi nào?

    • A.

      Chỉ cần tăng acid uric máu

    • B.

      Tìm thấy tinh thể natri urat trong dịch khớp hay trong các hạt tophi HOẶC tối thiểu có 2 trong 4 yếu tố

    • C.

      Cần có tất cả 4 yếu tố

    • D.

      Chỉ cần dựa vào X-quang

  68. Q 68.

    Theo tiêu chuẩn ACR/EULAR 2015, chẩn đoán (+) gút khi tổng điểm đạt bao nhiêu?

    • A.

      ≥ 4 điểm

    • B.

      ≥ 6 điểm

    • C.

      ≥ 8 điểm

    • D.

      ≥ 10 điểm

  69. Q 69.

    Cơn gút cấp cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?

    • A.

      Viêm khớp nhiễm khuẩn, viêm khớp dạng thấp, viêm khớp vảy nến

    • B.

      Bệnh thận mạn

    • C.

      Tăng huyết áp

    • D.

      Đái tháo đường

  70. Q 70.

    Thuốc nào sau đây được dùng điều trị cơn gút cấp?

    • A.

      Allopurinol

    • B.

      Colchicine, NSAIDs, corticosteroid

    • C.

      Febuxostat

    • D.

      Pegloticase

  71. Q 71.

    Tác dụng phụ thường gặp nhất của colchicin trong điều trị cơn gút cấp là gì?

    • A.

      Tăng đường huyết

    • B.

      Tiêu chảy

    • C.

      Loãng xương

    • D.

      Suy thượng thận

  72. Q 72.

    Allopurinol trong điều trị gút có cơ chế tác dụng nào sau đây?

    • A.

      Tăng đào thải acid uric qua thận

    • B.

      Ức chế tổng hợp acid uric

    • C.

      Làm tăng phân hủy acid uric

    • D.

      Chống viêm trong cơn gút cấp

  73. Q 73.

    Chế độ ăn trong điều trị gút cần thực hiện như thế nào?

    • A.

      Ăn nhiều thịt đỏ, phủ tạng động vật

    • B.

      Hạn chế thức ăn chứa nhiều purin, uống nhiều nước, kiêng rượu bia

    • C.

      Uống ít nước để tránh phù

    • D.

      Tăng cân để có sức khỏe

  74. Q 74.

    Colchicine liều thấp 1 mg/24 giờ trong điều trị gút có tác dụng gì?

    • A.

      Làm giảm acid uric máu nhanh chóng

    • B.

      Làm giảm số cơn tái phát, đặc biệt trong viêm nhiều khớp và có nhiều cơn cấp tính

    • C.

      Chữa khỏi hoàn toàn bệnh gút

    • D.

      Thay thế hoàn toàn các thuốc khác

  75. Q 75.

    Trong phân độ ACR/EULAR 2015, bệnh nhân có acid uric máu 480 - < 600 µmol/L được bao nhiêu điểm?

    • A.

      2 điểm

    • B.

      3 điểm

    • C.

      4 điểm

    • D.

      0 điểm

  76. Q 76.

    Biến chứng thận trong bệnh gút mạn tính bao gồm các biểu hiện nào?

    • A.

      Protein niệu, đái ra máu, tổn thương thận, giai đoạn muộn tăng ure và creatinin

    • B.

      Chỉ có protein niệu

    • C.

      Chỉ có tăng huyết áp

    • D.

      Chỉ có sỏi tiết niệu

  77. Q 77.

    Hình ảnh X-quang đặc trưng của bệnh gút ở giai đoạn muộn là gì?

    • A.

      Hẹp khe khớp đối xứng, không có gai xương

    • B.

      Thưa xương, ổ khuyết xương, hẹp khe khớp, hình ảnh "con nhím" do nhiều gai xương

    • C.

      Dính khớp hoàn toàn

    • D.

      Chỉ thấy loãng xương đồng đều

  78. Q 78.

    Trong dịch khớp của bệnh nhân gút cấp, khi soi tìm thấy gì?

    • A.

      Vi khuẩn

    • B.

      Tinh thể urat trong bạch cầu, đôi khi thấy tế bào hình chùm nho

    • C.

      Tinh thể calci pyrophosphate

    • D.

      Tế bào ung thư

  79. Q 79.

    Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG nằm trong nguyên tắc điều trị gút?

    • A.

      Chẩn đoán và điều trị sớm, chính xác

    • B.

      Chống viêm khi có gút cấp

    • C.

      Phòng cơn gút cấp tái phát bằng cách cho allopurinol liều cao ngay từ đầu

    • D.

      Điều trị nguyên nhân gút thứ phát

  80. Q 80.

    Để phòng cơn gút cấp, bệnh nhân cần tránh các yếu tố khởi phát nào?

    • A.

      Sang chấn, stress, phẫu thuật, nhiễm khuẩn

    • B.

      Ăn nhiều thịt đỏ

    • C.

      Uống nhiều rượu bia

    • D.

      Hoạt động thể dục thể thao vừa phải

  81. Q 81.

    Thoái hóa khớp được định nghĩa là gì?

    • A.

      Bệnh viêm khớp cấp tính

    • B.

      Tình trạng thoái triển của khớp, đặc trưng bởi loét sụn khớp, quá sản tổ chức xương ở bờ khớp tạo gai xương, xơ xương dưới sụn

    • C.

      Bệnh nhiễm khuẩn khớp

    • D.

      Bệnh tự miễn tại khớp

  82. Q 82.

    Theo thứ tự thường gặp, thoái hóa khớp hay gặp nhất ở vị trí nào?

    • A.

      Khớp háng, khớp gối, cột sống thắt lưng

    • B.

      Cột sống thắt lưng, cột sống cổ, gối, háng

    • C.

      Khớp vai, khớp khuỷu, cổ tay

    • D.

      Khớp ngón tay, cổ tay, khuỷu

  83. Q 83.

    Yếu tố cơ học gây thoái khớp thứ phát bao gồm các yếu tố nào?

    • A.

      Tăng cân do béo phì, biến dạng khớp thứ phát, dị tật bẩm sinh

    • B.

      Chỉ do yếu tố di truyền

    • C.

      Chỉ do nội tiết

    • D.

      Chỉ do chuyển hóa

  84. Q 84.

    Cytokine tiền viêm nào đóng vai trò quan trọng trong cơ chế bệnh sinh thoái hóa khớp?

    • A.

      Interleukine 2 (IL-2)

    • B.

      Interleukine 1 (IL-1) và TNF-α

    • C.

      Interleukine 6 (IL-6)

    • D.

      Interferon gamma

  85. Q 85.

    Đặc điểm đau trong thoái hóa khớp là gì?

    • A.

      Đau tăng khi nghỉ ngơi, giảm khi vận động

    • B.

      Đau khi vận động và giảm khi nghỉ ngơi (đau kiểu cơ học), âm ỉ, tăng khi vận động

    • C.

      Đau dữ dội, kèm sưng nóng đỏ

    • D.

      Đau tăng về đêm khi nằm nghỉ

  86. Q 86.

    Dấu hiệu X-quang cơ bản của thoái hóa khớp gồm các dấu hiệu nào?

    • A.

      Hẹp khe khớp, đặc xương dưới sụn, mọc gai xương

    • B.

      Hẹp khe khớp đối xứng, bào mòn xương

    • C.

      Dính khớp hoàn toàn

    • D.

      Chỉ có loãng xương

  87. Q 87.

    Trong thoái hóa khớp, xét nghiệm máu và dịch khớp có đặc điểm gì?

    • A.

      Có biểu hiện viêm rõ rệt

    • B.

      Không có gì thay đổi hoặc mức độ viêm vừa phải

    • C.

      Tăng cao các marker viêm

    • D.

      Có yếu tố dạng thấp dương tính

  88. Q 88.

    Mục tiêu điều trị thoái hóa khớp là gì?

    • A.

      Chữa khỏi hoàn toàn bệnh

    • B.

      Giảm triệu chứng đau, luyện tập chống teo cơ, cải thiện chức năng vận động

    • C.

      Thay khớp ngay từ đầu

    • D.

      Chỉ dùng thuốc giảm đau

  89. Q 89.

    Glucosamine sulfate trong điều trị thoái hóa khớp có cơ chế tác dụng nào sau đây?

    • A.

      Chỉ có tác dụng giảm đau nhanh

    • B.

      Kích thích tổng hợp proteoglycan, giảm hoạt động dị hóa của sụn khớp (ức chế men metalloprotease)

    • C.

      Chỉ có tác dụng chống viêm

    • D.

      Thay thế hoàn toàn sụn khớp bị tổn thương

  90. Q 90.

    Chondroitine sulfate trong điều trị thoái hóa khớp có tác dụng gì?

    • A.

      Tăng các men tiêu sụn

    • B.

      Ức chế các men tiêu sụn, nhất là men metalloprotease

    • C.

      Chỉ có tác dụng giảm đau

    • D.

      Gây tăng cân

  91. Q 91.

    Trong thoái hóa khớp gối, phương pháp tiêm acid hyaluronic có tác dụng gì?

    • A.

      Thay thế hoàn toàn sụn khớp

    • B.

      Bổ sung độ nhờn của dịch khớp

    • C.

      Tăng men tiêu sụn

    • D.

      Chỉ có tác dụng giảm đau tức thì

  92. Q 92.

    Trong thoái hóa khớp, tại sao KHÔNG dùng corticoid toàn thân?

    • A.

      Vì corticoid toàn thân rất đắt tiền

    • B.

      Vì corticoid toàn thân gây nhiều tác dụng phụ và không cải thiện được bệnh

    • C.

      Vì corticoid toàn thân không có hiệu quả

    • D.

      Vì corticoid toàn thân gây tăng cân

  93. Q 93.

    Vì sao bệnh nhân thoái hóa khớp lớn tuổi cần được theo dõi chức năng gan thận khi dùng NSAIDs kéo dài?

    • A.

      Vì NSAIDs gây tăng cân

    • B.

      Vì NSAIDs có thể gây độc cho gan và thận, đặc biệt ở người cao tuổi dùng kéo dài

    • C.

      Vì NSAIDs gây loãng xương

    • D.

      Vì NSAIDs gây hạ đường huyết

  94. Q 94.

    Biện pháp vật lý trị liệu nào sau đây được sử dụng trong thoái hóa khớp?

    • A.

      Xoa bóp, ấn huyệt, tập vận động, tia hồng ngoại, bùn nóng, parafin, bơi

    • B.

      Chỉ dùng thuốc giảm đau

    • C.

      Chỉ phẫu thuật

    • D.

      Chỉ dùng thuốc đông y

  95. Q 95.

    Trong thoái hóa khớp, các phương pháp điều trị đơn giản (vật lý trị liệu, acetaminophene, NSAIDs) có tác dụng giảm đau ở bao nhiêu phần trăm bệnh nhân giai đoạn sớm?

    • A.

      30%

    • B.

      50%

    • C.

      > 70%

    • D.

      100%

  96. Q 96.

    Thoái hóa khớp cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?

    • A.

      Viêm khớp dạng thấp, viêm khớp vảy nến, gút mạn, viêm cột sống dính khớp, ung thư di căn

    • B.

      Chỉ phân biệt với viêm khớp dạng thấp

    • C.

      Chỉ phân biệt với thoát vị đĩa đệm

    • D.

      Chỉ phân biệt với bệnh gút

  97. Q 97.

    Liệu pháp tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân (PRP) trong thoái hóa khớp có đặc điểm gì?

    • A.

      Chỉ có tác dụng giảm đau tạm thời vài ngày

    • B.

      Có các yếu tố tăng trưởng giúp chống viêm, tái tạo sụn khớp, hiệu quả tối đa có thể lên tới 2 năm

    • C.

      Phải tiêm hàng ngày

    • D.

      Không có hiệu quả rõ ràng

  98. Q 98.

    Trong phòng bệnh thoái hóa khớp, biện pháp nào sau đây KHÔNG đúng?

    • A.

      Chống các tư thế xấu trong sinh hoạt và lao động

    • B.

      Tránh các động tác quá mạnh, đột ngột, sai tư thế

    • C.

      Chống béo phì bằng chế độ dinh dưỡng, thể dục

    • D.

      Mang vác nặng thường xuyên để tăng cường sức mạnh cơ

  99. Q 99.

    Tại sao cần phát hiện sớm các dị tật xương, khớp, cột sống ở trẻ em?

    • A.

      Vì thoái hóa khớp chỉ gặp ở trẻ em

    • B.

      Để có biện pháp chỉnh hình, ngừa thoái khớp thứ phát

    • C.

      Vì trẻ em không thể tự phát hiện bệnh

    • D.

      Vì trẻ em dễ bị thoái hóa khớp hơn người lớn

  100. Q 100.

    Bệnh nhân nữ 70 tuổi, đau khớp gối 2 bên, đau tăng khi đi lại, giảm khi nghỉ, khớp không sưng nóng đỏ, X-quang có hẹp khe khớp, đặc xương dưới sụn và gai xương. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì?

    • A.

      Viêm khớp dạng thấp

    • B.

      Gút mạn tính

    • C.

      Thoái hóa khớp gối

    • D.

      Viêm khớp nhiễm khuẩn

Answers and explanations are in mode.