Luật doanh nghiệp, phục hồi và phá sản, hợp tác xã 2026 TP. Hồ Chí Minh HUIT University

Đề thi tổng hợp Pháp luật kinh doanh Việt Nam

50 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Luật doanh nghiệp, phục hồi và phá sản, hợp tác xã
Exam type
University
Questions
50
Duration
90 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Theo Luật Hợp tác xã 2023, một tổ hợp tác muốn chuyển đổi thành hợp tác xã phải đồng thời đáp ứng tối thiểu bao nhiêu điều kiện theo quy định tại Điều 108?

    • A.

      2 điều kiện

    • B.

      3 điều kiện

    • C.

      4 điều kiện

    • D.

      5 điều kiện

  2. Q 2.

    Một hợp tác xã có 10 thành viên chính thức và 1 thành viên liên kết góp vốn (nước ngoài). Theo Luật Hợp tác xã 2023, hợp tác xã này phải tổ chức quản lý theo mô hình nào?

    • A.

      Tổ chức quản lý đầy đủ (bao gồm Hội đồng quản trị, Chủ tịch HĐQT, Giám đốc/Tổng giám đốc, Ban kiểm soát)

    • B.

      Tổ chức quản lý rút gọn (Đại hội thành viên, Giám đốc, Kiểm soát viên)

    • C.

      Có thể lựa chọn một trong hai mô hình

    • D.

      Phải chuyển đổi thành liên hiệp hợp tác xã

  3. Q 3.

    Theo Điều 61 Luật Hợp tác xã 2023, để thông qua nghị quyết về sửa đổi, bổ sung Điều lệ hợp tác xã tại cuộc họp, nghị quyết phải đạt tỷ lệ tán thành tối thiểu nào?

    • A.

      Trên 50% tổng số vốn góp của thành viên dự họp

    • B.

      65% tổng số vốn góp của thành viên dự họp

    • C.

      75% tổng số vốn góp của thành viên dự họp

    • D.

      100% tổng số vốn góp của tất cả thành viên

  4. Q 4.

    Theo Điều 74 Luật Hợp tác xã 2023, vốn góp tối đa của một thành viên trong hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã lần lượt là bao nhiêu phần trăm vốn điều lệ?

    • A.

      20% và 30%

    • B.

      30% và 40%

    • C.

      35% và 45%

    • D.

      Không quy định cụ thể

  5. Q 5.

    Một hợp tác xã có tổng số 50 thành viên chính thức, trong đó có 18 thành viên là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Theo Điều 30 Luật Hợp tác xã 2023, hợp tác xã này có vi phạm quy định về tỷ lệ thành viên có vốn đầu tư nước ngoài không?

    • A.

      Không vi phạm vì tỷ lệ là 36%

    • B.

      Không vi phạm vì tỷ lệ là 36% < 35% thì mới đúng, nhưng 36% > 35% nên vi phạm

    • C.

      Vi phạm vì tỷ lệ thành viên nước ngoài là 36% vượt quá 35%

    • D.

      Vi phạm vì phải dưới 30%

  6. Q 6.

    Theo Điều 106 Luật Hợp tác xã 2023, đối tượng nào dưới đây KHÔNG bắt buộc phải có báo cáo tài chính năm được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập?

    • A.

      Hợp tác xã có quy mô lớn

    • B.

      Liên hiệp hợp tác xã từ 10 thành viên trở lên

    • C.

      Hợp tác xã siêu nhỏ chỉ hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp tại địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

    • D.

      Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã hoạt động theo mô hình hợp tác xã

  7. Q 7.

    Theo Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023, hợp tác xã được hưởng chính sách thuế, phí và lệ phí nào sau đây?

    • A.

      Được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 100% với mọi hoạt động

    • B.

      Được hưởng mức ưu đãi thuế, phí và lệ phí cao nhất trong cùng lĩnh vực, ngành, nghề và địa bàn

    • C.

      Được miễn toàn bộ phí và lệ phí

    • D.

      Được miễn thuế đối với mọi giao dịch nội bộ

  8. Q 8.

    Hợp tác xã A đang thuê đất của Nhà nước để sản xuất nông nghiệp. Theo Điều 21 Luật Hợp tác xã 2023, Nhà nước có chính sách gì đối với HTX A về đất đai?

    • A.

      Miễn toàn bộ tiền thuê đất trong 5 năm đầu

    • B.

      Được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê đất có mặt nước theo quy định pháp luật

    • C.

      Được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất miễn phí

    • D.

      Phải mua lại đất với giá thị trường

  9. Q 9.

    Theo Điều 78.4 Luật Hợp tác xã 2023, khi vốn điều lệ giảm dẫn đến thành viên có phần vốn góp vượt quá vốn góp tối đa, hợp tác xã có thể thực hiện biện pháp nào?

    • A.

      Chỉ được trả lại phần vốn vượt cho thành viên

    • B.

      Được lựa chọn một trong ba biện pháp: trả lại phần vốn vượt, huy động thêm vốn góp của thành viên khác, hoặc kết nạp thành viên mới

    • C.

      Buộc phải giải thể hợp tác xã

    • D.

      Phải chia đều phần vốn vượt cho tất cả thành viên còn lại

  10. Q 10.

    Theo Điều 99 Luật Hợp tác xã 2023, việc tổ chức lại hợp tác xã bao gồm các hình thức nào?

    • A.

      Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập

    • B.

      Chia, tách, sáp nhập, chuyển đổi

    • C.

      Hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản

    • D.

      Chia, chuyển đổi, giải thể, sáp nhập

  11. Q 11.

    Theo Điều 101 Luật Hợp tác xã 2023, hợp tác xã bị giải thể trong trường hợp nào?

    • A.

      Chỉ bị giải thể khi có quyết định của Tòa án

    • B.

      Giải thể tự nguyện theo nghị quyết Đại hội thành viên hoặc giải thể bắt buộc theo quyết định Tòa án hoặc khi bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký

    • C.

      Chỉ giải thể khi hết thời hạn hoạt động ghi trong Điều lệ

    • D.

      Chỉ giải thể khi HTX không có khả năng thanh toán nợ

  12. Q 12.

    Theo Điều 101.5 Luật Hợp tác xã 2023, thứ tự phân chia tài sản khi hợp tác xã giải thể được quy định như thế nào?

    • A.

      Nợ lương → Nợ thuế → Nợ khác → Chi phí giải thể

    • B.

      Chi phí giải thể → Nợ lương, bảo hiểm xã hội, trợ cấp thôi việc, quyền lợi NLĐ → Nợ thuế → Nợ khác → Phần còn lại chia cho thành viên

    • C.

      Chia đều cho tất cả thành viên trước, sau đó thanh toán nợ

    • D.

      Nợ thuế → Nợ lương → Nợ khác → Chi phí giải thể

  13. Q 13.

    Theo Điều 92 Luật Hợp tác xã 2023, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc hợp tác xã phải đáp ứng tiêu chuẩn nào?

    • A.

      Phải là thành viên chính thức có thời gian góp vốn ít nhất 5 năm

    • B.

      Không thuộc đối tượng không được thành lập HTX; có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm quản trị kinh doanh; nếu là DNNN hoặc công ty con thì không được là người có quan hệ gia đình với người quản lý khác

    • C.

      Phải có bằng đại học chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị

    • D.

      Phải là công dân Việt Nam, không được là người nước ngoài

  14. Q 14.

    Theo Điều 84 Luật Hợp tác xã 2023, quỹ chung không chia của hợp tác xã KHÔNG được hình thành từ nguồn nào?

    • A.

      Thu nhập từ giao dịch nội bộ được trích lập hằng năm theo Điều lệ

    • B.

      Thu nhập từ giao dịch bên ngoài và thu nhập từ doanh nghiệp HTX thành lập, góp vốn, mua cổ phần được trích lập hằng năm

    • C.

      Lợi nhuận sau thuế được phân chia cho thành viên

    • D.

      Thu nhập từ chuyển nhượng, thanh lý tài sản chung không chia

  15. Q 15.

    Theo Điều 85 và Điều 86 Luật Hợp tác xã 2023, sau khi trích lập quỹ chung không chia, thu nhập còn lại từ giao dịch nội bộ được phân phối như thế nào?

    • A.

      Chia đều cho tất cả thành viên không phụ thuộc vào mức sử dụng dịch vụ

    • B.

      Phân phối tối thiểu 51% theo mức sử dụng sản phẩm, dịch vụ hoặc mức độ góp sức lao động; phần còn lại phân phối theo tỷ lệ vốn góp

    • C.

      Phân phối 100% theo tỷ lệ vốn góp

    • D.

      Chia cho thành viên góp vốn nhiều nhất

  16. Q 16.

    Theo Điều 109 Luật Hợp tác xã 2023, liên hiệp hợp tác xã được thành lập bởi tối thiểu bao nhiêu hợp tác xã thành viên chính thức?

    • A.

      2 hợp tác xã

    • B.

      3 hợp tác xã

    • C.

      5 hợp tác xã

    • D.

      10 hợp tác xã

  17. Q 17.

    Theo Điều 7 Luật Hợp tác xã 2023, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với cơ quan quản lý nhà nước?

    • A.

      Cấp Giấy chứng nhận đăng ký HTX đúng thời hạn

    • B.

      Cản trở, gây phiền hà cho HTX trong đăng ký và hoạt động kinh doanh

    • C.

      Yêu cầu HTX báo cáo tài chính hằng năm

    • D.

      Hỗ trợ HTX theo chính sách của Nhà nước

  18. Q 18.

    Theo Điều 5 Luật Phục hồi, phá sản 2025, sự khác biệt giữa doanh nghiệp, hợp tác xã 'có nguy cơ mất khả năng thanh toán' và 'mất khả năng thanh toán' là gì?

    • A.

      Có nguy cơ: nợ chưa đến hạn; Mất: nợ đã đến hạn

    • B.

      Có nguy cơ: không thanh toán được khoản nợ sẽ đến hạn trong 6 tháng hoặc khoản nợ đến hạn chưa quá 6 tháng; Mất: không thanh toán khoản nợ quá 6 tháng kể từ ngày đến hạn

    • C.

      Có nguy cơ: mất khả năng thanh toán 1 năm; Mất: mất khả năng thanh toán 2 năm

    • D.

      Không có sự khác biệt

  19. Q 19.

    Theo Điều 38 Luật Phục hồi, phá sản 2025, những chủ thể nào sau đây có quyền nộp đơn yêu cầu áp dụng thủ tục phá sản khi doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán?

    • A.

      Chỉ chủ nợ không có bảo đảm

    • B.

      Chỉ chủ nợ và người lao động

    • C.

      Chủ nợ không có bảo đảm/chủ nợ có bảo đảm một phần; người lao động; cổ đông/nhóm cổ đông ≥20% cổ phần phổ thông; thành viên/nhóm thành viên ≥65% vốn điều lệ; cơ quan thuế; cơ quan BHXH

    • D.

      Chỉ người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, hợp tác xã

  20. Q 20.

    Theo Điều 38.4 Luật Phục hồi, phá sản 2025, cơ quan bảo hiểm xã hội có quyền nộp đơn yêu cầu áp dụng thủ tục phá sản khi nào?

    • A.

      Khi doanh nghiệp, hợp tác xã chậm đóng BHXH 6 tháng

    • B.

      Khi doanh nghiệp, hợp tác xã chậm đóng BHXH 1 năm

    • C.

      Khi cơ quan BHXH đã thông báo đôn đốc nhưng không có phản hồi trong 3 năm liên tiếp gần nhất

    • D.

      Bất kỳ khi nào doanh nghiệp, hợp tác xã nợ BHXH

  21. Q 21.

    Theo Điều 39 và Điều 41 Luật Phục hồi, phá sản 2025, thời hạn Tòa án ra quyết định mở hoặc không mở thủ tục phá sản là bao nhiêu ngày kể từ ngày thụ lý?

    • A.

      15 ngày

    • B.

      30 ngày

    • C.

      60 ngày

    • D.

      45 ngày

  22. Q 22.

    Theo Điều 46 Luật Phục hồi, phá sản 2025, thứ tự phân chia tài sản khi doanh nghiệp, hợp tác xã bị tuyên bố phá sản là gì?

    • A.

      Chi phí phá sản → nợ lương → nợ BHXH → trợ cấp thôi việc → nợ phục hồi → nghĩa vụ tài chính với Nhà nước → nợ không có bảo đảm

    • B.

      Chi phí phá sản → nợ lương → nợ BHXH → trợ cấp thôi việc → nợ phục hồi → nghĩa vụ tài chính Nhà nước → nợ không bảo đảm → nợ có bảo đảm chưa thanh toán

    • C.

      Nợ lương → chi phí phá sản → nợ thuế → nợ khác

    • D.

      Chỉ có nợ không bảo đảm và nợ có bảo đảm được thanh toán

  23. Q 23.

    Theo Điều 33 và Điều 61 Luật Phục hồi, phá sản 2025, nghị quyết Hội nghị chủ nợ được thông qua khi đạt tỷ lệ tán thành như thế nào?

    • A.

      ≥50% tổng số nợ của chủ nợ tham gia biểu quyết

    • B.

      ≥65% tổng số nợ của chủ nợ tham gia biểu quyết (đối với nợ không bảo đảm)

    • C.

      ≥75% tổng số nợ

    • D.

      100% đồng ý

  24. Q 24.

    Theo Điều 68 và Điều 70 Luật Phục hồi, phá sản 2025, thủ tục phục hồi rút gọn được áp dụng khi nào?

    • A.

      Doanh nghiệp, HTX có từ 30 chủ nợ không có bảo đảm trở lên và tổng nợ gốc phải thanh toán từ 20 tỷ đồng trở xuống

    • B.

      Doanh nghiệp, HTX có từ 20 chủ nợ không có bảo đảm trở xuống và tổng nợ gốc phải thanh toán từ 10 tỷ đồng trở xuống; hoặc DN/HTX nhỏ, siêu nhỏ

    • C.

      Chỉ áp dụng cho tổ chức tín dụng

    • D.

      Áp dụng cho mọi DN, HTX mất khả năng thanh toán

  25. Q 25.

    Theo Điều 71 Luật Phục hồi, phá sản 2025, thời hạn Tòa án xem xét, tuyên bố phá sản đối với doanh nghiệp không còn tài sản là bao nhiêu ngày?

    • A.

      15 ngày

    • B.

      30 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu áp dụng thủ tục phá sản

    • C.

      60 ngày

    • D.

      90 ngày

  26. Q 26.

    Theo Điều 49 Luật Phục hồi, phá sản 2025, giao dịch của doanh nghiệp, hợp tác xã trong thời gian 06 tháng trước ngày Tòa án ra quyết định mở thủ tục phá sản bị coi là vô hiệu trong trường hợp nào?

    • A.

      Mọi giao dịch phát sinh trong thời kỳ này đều vô hiệu

    • B.

      Giao dịch chuyển nhượng tài sản không theo giá thị trường; chuyển nợ không bảo đảm thành có bảo đảm; thanh toán/bù trừ có lợi cho một chủ nợ với khoản nợ chưa đến hạn; tặng cho tài sản; giao dịch tẩu tán tài sản

    • C.

      Chỉ giao dịch tặng cho tài sản

    • D.

      Chỉ giao dịch với người liên quan

  27. Q 27.

    Theo Điều 75 Luật Phục hồi, phá sản 2025, Tòa án Việt Nam từ chối công nhận bản án, quyết định phá sản của nước ngoài trong trường hợp nào?

    • A.

      Bản án nước ngoài được ban hành bằng tiếng Anh

    • B.

      Việc công nhận phương hại đến chủ quyền, an ninh quốc gia, lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước; ảnh hưởng đến quyền của chủ nợ trên lãnh thổ Việt Nam

    • C.

      Bản án nước ngoài được ban hành sau ngày 1/1/2025

    • D.

      Người yêu cầu không phải là chủ nợ

  28. Q 28.

    Theo Điều 64 Luật Phục hồi, phá sản 2025, Tòa án ra quyết định đình chỉ thủ tục phá sản khi nào?

    • A.

      Khi doanh nghiệp, hợp tác xã có đơn yêu cầu đình chỉ

    • B.

      Khi từ ngày mở thủ tục phá sản đến trước ngày ra quyết định tuyên bố phá sản, DN/HTX không còn mất khả năng thanh toán

    • C.

      Khi chủ nợ rút đơn yêu cầu

    • D.

      Khi DN, HTX đã tuyên bố phá sản

  29. Q 29.

    Theo Điều 11 Luật Phục hồi, phá sản 2025, Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản được chỉ định trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày thụ lý đơn?

    • A.

      01 ngày làm việc

    • B.

      03 ngày làm việc

    • C.

      05 ngày làm việc

    • D.

      10 ngày làm việc

  30. Q 30.

    Theo Điều 65 Luật Phục hồi, phá sản 2025, Tòa án ra quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ khi nhận được báo cáo kết quả họp Hội nghị chủ nợ?

    • A.

      15 ngày

    • B.

      30 ngày

    • C.

      60 ngày

    • D.

      90 ngày

  31. Q 31.

    Theo Điều 58 Luật Phục hồi, phá sản 2025, biện pháp khẩn cấp tạm thời nào sau đây được Tòa án áp dụng trong quá trình giải quyết yêu cầu phá sản?

    • A.

      Tuyên bố phá sản ngay lập tức

    • B.

      Kê biên, niêm phong tài sản; phong tỏa tài khoản; cấm chuyển dịch quyền về tài sản; buộc giao, nhận tài sản

    • C.

      Thay đổi người đại diện pháp luật

    • D.

      Bổ nhiệm Hội đồng thành viên mới

  32. Q 32.

    Theo Điều 72 Luật Phục hồi, phá sản 2025, thời hạn Tòa án ra quyết định mở thủ tục phá sản đối với tổ chức tín dụng là bao nhiêu ngày?

    • A.

      03 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý

    • B.

      10 ngày kể từ ngày thụ lý

    • C.

      30 ngày kể từ ngày thụ lý

    • D.

      60 ngày kể từ ngày thụ lý

  33. Q 33.

    Theo Điều 72.6 Luật Phục hồi, phá sản 2025, việc phân chia tài sản của tổ chức tín dụng phá sản có thứ tự ưu tiên như thế nào?

    • A.

      Chi phí phá sản → nợ lương, BHXH → tiền gửi → nghĩa vụ tài chính Nhà nước, nợ khác

    • B.

      Tiền gửi → chi phí phá sản → nợ lương → nghĩa vụ tài chính Nhà nước

    • C.

      Nợ lương → chi phí phá sản → tiền gửi → nợ thuế

    • D.

      Tiền gửi → nợ lương → chi phí phá sản → nghĩa vụ Nhà nước

  34. Q 34.

    Theo Điều 28 Luật Phục hồi, phá sản 2025, phương án phục hồi hoạt động kinh doanh phải bảo đảm thứ tự thanh toán nào trong kế hoạch?

    • A.

      Chi phí phục hồi → nợ lương, BHXH, trợ cấp thôi việc → nợ mới phát sinh để phục hồi → nợ có bảo đảm → nợ khác

    • B.

      Nợ có bảo đảm → chi phí phục hồi → nợ lương → nợ khác

    • C.

      Nợ lương → chi phí phục hồi → nợ có bảo đảm → nợ khác

    • D.

      Nợ khác → nợ có bảo đảm → nợ lương → chi phí phục hồi

  35. Q 35.

    Theo Điều 33.3 Luật Phục hồi, phá sản 2025, trong trường hợp chủ nợ không tham gia Hội nghị chủ nợ nhưng có ý kiến bằng văn bản gửi Thẩm phán trước ngày tổ chức Hội nghị, ý kiến đó được tính như thế nào?

    • A.

      Không được tính, vì không có mặt trực tiếp tại Hội nghị

    • B.

      Được tính như tham gia và biểu quyết tại Hội nghị chủ nợ

    • C.

      Chỉ được ghi nhận nhưng không tính vào biểu quyết

    • D.

      Phải gửi lại sau khi Hội nghị kết thúc

  36. Q 36.

    Theo Điều 115 Luật Doanh nghiệp 2020, cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu từ 5% tổng số cổ phần phổ thông trở lên có quyền nào?

    • A.

      Đề cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát

    • B.

      Xem xét, tra cứu, trích lục sổ biên bản, nghị quyết HĐQT, báo cáo tài chính giữa năm và hằng năm, báo cáo của Ban kiểm soát

    • C.

      Được triệu tập Đại hội đồng cổ đông bất thường

    • D.

      Yêu cầu Ban kiểm soát kiểm tra từng vấn đề cụ thể mà không cần điều kiện

  37. Q 37.

    Theo Điều 115.5 và Điều 25.4 Luật Doanh nghiệp 2020, cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu tỷ lệ cổ phần phổ thông nào trở lên có quyền đề cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát?

    • A.

      Từ 5% trở lên

    • B.

      Từ 10% trở lên

    • C.

      Từ 20% trở lên

    • D.

      Từ 51% trở lên

  38. Q 38.

    Theo Điều 116 Luật Doanh nghiệp 2020, cổ phần ưu đãi biểu quyết có đặc điểm gì?

    • A.

      Được nhiều hơn một phiếu biểu quyết so với cổ phần phổ thông; chỉ tổ chức được Chính phủ ủy quyền và cổ đông sáng lập được nắm giữ

    • B.

      Được cổ tức cao hơn cổ phần phổ thông

    • C.

      Được công ty hoàn lại vốn góp theo yêu cầu

    • D.

      Được quyền mua cổ phần mới ưu tiên

  39. Q 39.

    Theo Điều 120 Luật Doanh nghiệp 2020, trong thời hạn bao nhiêu năm kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cổ đông sáng lập chỉ được chuyển nhượng cổ phần phổ thông cho người không phải là cổ đông sáng lập nếu được Đại hội đồng cổ đông chấp thuận?

    • A.

      01 năm

    • B.

      02 năm

    • C.

      03 năm

    • D.

      05 năm

  40. Q 40.

    Theo Điều 133 Luật Doanh nghiệp 2020, công ty có quyền mua lại cổ phần với tỷ lệ tối đa như thế nào?

    • A.

      Mua lại không quá 30% tổng số cổ phần phổ thông đã bán; Hội đồng quản trị được mua không quá 10% trong 12 tháng

    • B.

      Mua lại không quá 50% tổng số cổ phần

    • C.

      Mua lại tùy ý không giới hạn

    • D.

      Chỉ được mua lại khi Đại hội đồng cổ đông chấp thuận

  41. Q 41.

    Theo Điều 202 Luật Doanh nghiệp 2020, công ty trách nhiệm hữu hạn có thể chuyển đổi thành công ty cổ phần bằng cách nào?

    • A.

      Chỉ bằng cách bán toàn bộ phần vốn góp cho tổ chức, cá nhân khác

    • B.

      Chỉ bằng cách huy động thêm tổ chức, cá nhân khác góp vốn

    • C.

      Bằng cách không huy động/bán cho tổ chức cá nhân khác; huy động thêm người góp vốn; bán toàn bộ/một phần phần vốn góp; hoặc kết hợp các phương thức

    • D.

      Phải có sự chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

  42. Q 42.

    Theo Điều 207 Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp bị giải thể trong trường hợp nào?

    • A.

      Chỉ khi kết thúc thời hạn hoạt động ghi trong Điều lệ

    • B.

      Theo nghị quyết của chủ sở hữu/HĐTV/ĐHĐCĐ; kết thúc thời hạn hoạt động; không đủ số lượng thành viên tối thiểu trong 6 tháng; bị thu hồi GCNĐKDN

    • C.

      Chỉ khi Tòa án có quyết định

    • D.

      Khi doanh thuệp phá sản

  43. Q 43.

    Theo Điều 88 Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp nhà nước được tổ chức dưới hình thức công ty nào?

    • A.

      Chỉ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

    • B.

      Chỉ công ty cổ phần

    • C.

      Công ty trách nhiệm hữu hạn (một thành viên hoặc hai thành viên trở lên) hoặc công ty cổ phần

    • D.

      Chỉ doanh nghiệp tư nhân

  44. Q 44.

    Theo Điều 109 và Điều 110 Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp nhà nước phải công bố công khai những thông tin nào trên trang thông tin điện tử?

    • A.

      Chỉ báo cáo tài chính hằng năm

    • B.

      Thông tin cơ bản, mục tiêu kế hoạch kinh doanh, báo cáo tài chính (năm và giữa năm) đã kiểm toán, báo cáo đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch, báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ công ích, báo cáo thực trạng quản trị

    • C.

      Chỉ thông tin về lãnh đạo doanh nghiệp

    • D.

      Không có nghĩa vụ công bố

  45. Q 45.

    Theo Điều 103 Luật Doanh nghiệp 2020, Ban kiểm soát của doanh nghiệp nhà nước có bao nhiêu thành viên tối đa?

    • A.

      03 Kiểm soát viên

    • B.

      05 Kiểm soát viên

    • C.

      07 Kiểm soát viên

    • D.

      Không quy định số lượng

  46. Q 46.

    Theo Điều 25.1 Luật Doanh nghiệp 2020, Điều lệ công ty phải bao gồm nội dung nào?

    • A.

      Chỉ các thông tin cơ bản về công ty

    • B.

      Tên, địa chỉ trụ sở; ngành nghề kinh doanh; vốn điều lệ; quyền và nghĩa vụ thành viên/cổ đông; cơ cấu tổ chức quản lý; nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ

    • C.

      Chỉ thông tin về vốn và cổ đông

    • D.

      Điều lệ không bắt buộc đối với một số loại công ty

  47. Q 47.

    Theo Điều 153 Luật Doanh nghiệp 2020, Hội đồng quản trị công ty cổ phần có quyền và nghĩa vụ nào?

    • A.

      Chỉ quyết định chiến lược phát triển công ty

    • B.

      Quyết định chiến lược phát triển; kiến nghị loại cổ phần và tổng số cổ phần; quyết định bán cổ phần chưa bán; quyết định giá bán; quyết định mua lại cổ phần; quyết định đầu tư; thông qua hợp đồng giá trị lớn

    • C.

      Chỉ bầu Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

    • D.

      HĐQT không có quyền quyết định giá bán cổ phần

  48. Q 48.

    Theo Điều 203 Luật Doanh nghiệp 2020, công ty cổ phần có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bằng cách nào?

    • A.

      Bằng cách hợp nhất với công ty khác

    • B.

      Một cổ đông nhận chuyển nhượng toàn bộ cổ phần của các cổ đông còn lại; hoặc tổ chức/cá nhân không phải cổ đông nhận chuyển nhượng toàn bộ cổ phần; hoặc công ty chỉ còn lại 01 cổ đông

    • C.

      Bằng cách giải thể và lập công ty mới

    • D.

      Phải được tất cả cổ đông đồng ý bằng văn bản

  49. Q 49.

    Theo Điều 214 Luật Doanh nghiệp 2020, việc phá sản doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật nào?

    • A.

      Luật Doanh nghiệp

    • B.

      Bộ luật Tố tụng dân sự

    • C.

      Pháp luật về phá sản (Luật Phục hồi, phá sản)

    • D.

      Luật Thương mại

  50. Q 50.

    Theo Điều 195 Luật Doanh nghiệp 2020, khi nào một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác?

    • A.

      Chỉ khi sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty kia

    • B.

      Sở hữu trên 50% vốn điều lệ/cổ phần phổ thông; hoặc có quyền trực tiếp/gián tiếp bổ nhiệm đa số/tất cả thành viên HĐQT, Giám đốc; hoặc có quyền quyết định sửa đổi Điều lệ

    • C.

      Chỉ khi có quyền bổ nhiệm Giám đốc

    • D.

      Chỉ khi có thỏa thuận bằng văn bản

Answers and explanations are in mode.