Giới thiệu ngành HTTT (Cao Thị Nhạn – Mai Xuân Hùng, 2025) University

Đề thi trắc nghiệm - Giới thiệu ngành Hệ thống Thông tin

100 câu
120 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Giới thiệu ngành HTTT (Cao Thị Nhạn – Mai Xuân Hùng, 2025)
Kỳ thi
University
Số câu
100 câu
Thời gian
120 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (100 câu)

  1. Câu 1.

    Theo nội dung bài giảng, kỹ sư được xếp vào tầng lớp nào trong xã hội?

    • A.

      Tầng lớp lao động phổ thông

    • B.

      Tầng lớp trí thức

    • C.

      Tầng lớp nông dân

    • D.

      Tầng lớp tư sản

  2. Câu 2.

    Bài giảng nhấn mạnh kỹ sư có học vị và địa vị như thế nào trong xã hội?

    • A.

      Thấp và không được công nhận

    • B.

      Trung bình, tương đương các nghề khác

    • C.

      Cao trong xã hội

    • D.

      Không được đề cập trong bài

  3. Câu 3.

    Người kỹ sư đóng góp chủ yếu gì cho cộng đồng xã hội?

    • A.

      Sức lao động thủ công

    • B.

      Trí tuệ và tài năng

    • C.

      Tài chính và vốn đầu tư

    • D.

      Quan hệ xã hội và ảnh hưởng chính trị

  4. Câu 4.

    Nhờ sự đóng góp của kỹ sư, xã hội phát triển theo hướng nào?

    • A.

      Phát triển từng bước gián đoạn

    • B.

      Phát triển liên tục

    • C.

      Không có sự thay đổi đáng kể

    • D.

      Phát triển nhưng không ổn định

  5. Câu 5.

    Theo bài giảng, kỹ sư mang lại điều gì cho xã hội?

    • A.

      Nhiều cơ hội việc làm

    • B.

      Nhiều của cải cho xã hội

    • C.

      Các thiết chế chính trị mới

    • D.

      Sự thay đổi về cơ cấu dân số

  6. Câu 6.

    Chức năng đầu tiên của cử nhân – kỹ sư được nêu trong bài là gì?

    • A.

      Quản lý tài chính doanh nghiệp

    • B.

      Giữ vai trò quan trọng trong hệ thống lao động kỹ thuật, đóng góp trí tuệ và sáng tạo

    • C.

      Đại diện pháp lý cho đơn vị

    • D.

      Đào tạo đội ngũ quản lý cấp cao

  7. Câu 7.

    Theo bài giảng, ai là người chủ chốt quyết định mọi thành công trong các ngành nghề?

    • A.

      Chính trị gia

    • B.

      Kỹ sư

    • C.

      Doanh nhân

    • D.

      Nhà quản lý hành chính

  8. Câu 8.

    Kỹ sư có thể giữ vai trò nào để chỉ huy một nhóm kỹ sư?

    • A.

      Trưởng phòng

    • B.

      Kỹ sư trưởng

    • C.

      Giám đốc điều hành

    • D.

      Cố vấn pháp lý

  9. Câu 9.

    Chức năng điều hành của kỹ sư KHÔNG bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

    • A.

      Đơn vị sản xuất gia công

    • B.

      Đơn vị thiết kế hoặc thi công

    • C.

      Đơn vị kinh doanh, dịch vụ kỹ thuật

    • D.

      Đơn vị hành chính công thuần túy

  10. Câu 10.

    Chức năng nghiên cứu và đào tạo được xếp vào nhóm chức năng nào?

    • A.

      Nhiệm vụ của kỹ sư

    • B.

      Chức năng của kỹ sư

    • C.

      Đạo đức của kỹ sư

    • D.

      Năng lực của kỹ sư

  11. Câu 11.

    Kỹ sư có thể đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo nào sau đây?

    • A.

      Tổ trưởng kỹ thuật

    • B.

      Trưởng phòng

    • C.

      Phó giám đốc, Giám đốc Xí nghiệp, Công ty, Tổng Công ty

    • D.

      Tất cả các chức vụ trên

  12. Câu 12.

    Khi làm lãnh đạo, chức năng của kỹ sư KHÔNG bao gồm hoạt động nào?

    • A.

      Tổ chức quản lý xây dựng đơn vị

    • B.

      Tổ chức và phân công lao động kỹ thuật

    • C.

      Giám sát, kiểm tra, đánh giá các hoạt động

    • D.

      Thực hiện các hoạt động đầu cơ tài chính

  13. Câu 13.

    Chức năng phân phối thành quả lao động thuộc về trường hợp nào?

    • A.

      Kỹ sư khi giữ vai trò chuyên môn thuần túy

    • B.

      Kỹ sư khi đảm nhiệm chức vụ lãnh đạo

    • C.

      Kỹ sư khi tham gia nghiên cứu khoa học

    • D.

      Kỹ sư khi tham gia giảng dạy

  14. Câu 14.

    Hoạt động nào sau đây thuộc chức năng của kỹ sư trong các đơn vị thiết kế?

    • A.

      Phân phối thành quả lao động

    • B.

      Điều hành đơn vị thiết kế hoặc thi công

    • C.

      Lừa đảo trực tuyến

    • D.

      Phát tán tin giả

  15. Câu 15.

    Khi đảm nhiệm chức vụ lãnh đạo, kỹ sư thực hiện chức năng nào sau đây?

    • A.

      Chỉ tham gia nghiên cứu khoa học

    • B.

      Tổ chức quản lý xây dựng đơn vị

    • C.

      Chỉ làm công tác kỹ thuật thuần túy

    • D.

      Không tham gia phân phối thành quả lao động

  16. Câu 16.

    Việc tham gia quảng bá, giới thiệu sản phẩm của ngành thuộc chức năng nào?

    • A.

      Chức năng điều hành sản xuất

    • B.

      Chức năng kỹ thuật thuần túy

    • C.

      Chức năng của kỹ sư khi tham gia các hoạt động kỹ thuật

    • D.

      Chức năng nghiên cứu

  17. Câu 17.

    Kỹ sư trưởng thực hiện chức năng nào trong các đơn vị kinh doanh?

    • A.

      Chức năng nghiên cứu

    • B.

      Chức năng điều hành đơn vị kinh doanh, dịch vụ kỹ thuật

    • C.

      Chức năng quảng bá sản phẩm

    • D.

      Chức năng đào tạo nội bộ

  18. Câu 18.

    Chức năng giám sát, kiểm tra, đánh giá hoạt động của hệ thống lao động kỹ thuật thuộc về:

    • A.

      Kỹ sư chuyên môn

    • B.

      Kỹ sư khi đảm nhiệm chức vụ lãnh đạo

    • C.

      Người lao động phổ thông

    • D.

      Các đối tượng khác ngoài kỹ sư

  19. Câu 19.

    Theo bài giảng, kỹ sư giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực nào của đất nước?

    • A.

      Chỉ trong lĩnh vực khoa học cơ bản

    • B.

      Trong mọi lĩnh vực của nền kinh tế

    • C.

      Chỉ trong lĩnh vực công nghệ thông tin

    • D.

      Chỉ trong lĩnh vực xây dựng

  20. Câu 20.

    Điều nào sau đây phản ánh đúng chức năng của kỹ sư trong đơn vị sản xuất gia công?

    • A.

      Chỉ quản lý tài chính

    • B.

      Điều hành các hoạt động sản xuất

    • C.

      Không tham gia điều hành

    • D.

      Chỉ làm công tác nghiên cứu

  21. Câu 21.

    Chức năng nghiên cứu và đào tạo của kỹ sư gắn liền với vai trò nào?

    • A.

      Vai trò sản xuất

    • B.

      Vai trò kinh doanh

    • C.

      Vai trò kỹ sư trưởng chỉ huy nhóm kỹ sư

    • D.

      Vai trò pháp lý

  22. Câu 22.

    Theo bài giảng, chức năng tổ chức và phân công lao động kỹ thuật nằm trong phạm trù nào?

    • A.

      Nhiệm vụ kỹ sư

    • B.

      Đạo đức kỹ sư

    • C.

      Chức năng khi kỹ sư giữ chức vụ lãnh đạo

    • D.

      Năng lực kỹ sư

  23. Câu 23.

    Kỹ sư trưởng có thể đảm nhiệm công tác nào sau đây?

    • A.

      Chỉ đạo thi công

    • B.

      Nghiên cứu khoa học

    • C.

      Điều hành đơn vị kinh doanh, dịch vụ kỹ thuật

    • D.

      Không thực hiện bất kỳ chức năng nào

  24. Câu 24.

    Tại sao kỹ sư được coi là lực lượng chủ chốt quyết định thành công của các ngành nghề?

    • A.

      Vì kỹ sư có nhiều tiền

    • B.

      Vì kỹ sư đóng góp trí tuệ, sáng tạo và quyết định kỹ thuật

    • C.

      Vì kỹ sư có nhiều quyền lực chính trị

    • D.

      Vì kỹ sư không cần làm việc

  25. Câu 25.

    Vai trò của kỹ sư trong các đơn vị thiết kế hoặc thi công là gì?

    • A.

      Điều hành

    • B.

      Không tham gia điều hành

    • C.

      Chỉ làm công tác hành chính

    • D.

      Chỉ tham gia nghiên cứu

  26. Câu 26.

    Nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của người cử nhân – kỹ sư là gì?

    • A.

      Là một công dân gương mẫu

    • B.

      Chỉ tập trung vào công việc chuyên môn

    • C.

      Tránh mọi hoạt động xã hội

    • D.

      Chỉ chú trọng thu nhập cá nhân

  27. Câu 27.

    Là công dân gương mẫu, kỹ sư phải thực hiện điều gì?

    • A.

      Chỉ thực hiện nghĩa vụ

    • B.

      Chỉ thực hiện quyền công dân

    • C.

      Đầy đủ quyền và nghĩa vụ của người công dân

    • D.

      Không cần quan tâm đến quyền và nghĩa vụ

  28. Câu 28.

    Tinh thần dân tộc của người kỹ sư thể hiện ở điểm nào?

    • A.

      Đặt lợi ích cá nhân lên trên

    • B.

      Có tinh thần dân tộc cao

    • C.

      Không quan tâm đến đất nước

    • D.

      Chỉ phục vụ lợi ích nước ngoài

  29. Câu 29.

    Câu nào thể hiện tinh thần tự lực của người kỹ sư trong bài giảng?

    • A.

      Luôn đòi hỏi Tổ quốc làm cho mình

    • B.

      Luôn có tinh thần tự lực cao

    • C.

      Trông chờ vào sự giúp đỡ bên ngoài

    • D.

      Không cần cố gắng

  30. Câu 30.

    Câu nào sau đây phản ánh đúng tư tưởng mà người kỹ sư cần suy nghĩ về Tổ quốc?

    • A.

      Tổ quốc phải làm gì cho mình?

    • B.

      Mình đã làm được gì cho Tổ quốc?

    • C.

      Mình cần gì từ Tổ quốc?

    • D.

      Không cần quan tâm đến Tổ quốc

  31. Câu 31.

    Tinh thần nào sau đây người kỹ sư cần nêu cao?

    • A.

      Vì nghĩa lớn, đoàn kết và hợp tác

    • B.

      Cá nhân chủ nghĩa

    • C.

      Tranh giành quyền lực

    • D.

      Tự cô lập khỏi cộng đồng

  32. Câu 32.

    Người kỹ sư phải là con người làm việc với tinh thần nào?

    • A.

      Tự giác

    • B.

      Được ép buộc

    • C.

      Thờ ơ

    • D.

      Chỉ làm theo lệnh

  33. Câu 33.

    Phẩm chất của người kỹ sư trong hệ thống lao động kỹ thuật thể hiện ở điểm nào?

    • A.

      Là thành viên của tập thể lao động

    • B.

      Tách biệt khỏi tập thể

    • C.

      Không cần hợp tác

    • D.

      Chỉ làm việc độc lập

  34. Câu 34.

    Câu nào sau đây phản ánh tinh thần hợp tác mà người kỹ sư cần có?

    • A.

      Một cây làm chẳng lên non

    • B.

      Một người làm hết tất cả

    • C.

      Không cần đồng đội

    • D.

      Chỉ dựa vào bản thân

  35. Câu 35.

    Phẩm chất nào được coi là cao quý của người kỹ sư?

    • A.

      Ý thức trách nhiệm trước nhiệm vụ được giao

    • B.

      Trốn tránh trách nhiệm

    • C.

      Chỉ làm việc khi có thưởng

    • D.

      Phó mặc trách nhiệm cho người khác

  36. Câu 36.

    Theo bài giảng, phẩm chất trung thực và tinh thần trách nhiệm của kỹ sư hướng đến đối tượng nào?

    • A.

      Chỉ cá nhân kỹ sư

    • B.

      Tập thể và xã hội

    • C.

      Các đối thủ cạnh tranh

    • D.

      Chỉ khách hàng

  37. Câu 37.

    Nhiệm vụ của kỹ sư trong đơn vị sản xuất được xếp vào nhóm nào?

    • A.

      Nhiệm vụ ứng với vị trí công tác

    • B.

      Nhiệm vụ công dân

    • C.

      Nhiệm vụ đạo đức

    • D.

      Nhiệm vụ năng lực

  38. Câu 38.

    Nhiệm vụ thiết kế và chỉ đạo thi công là nhiệm vụ của kỹ sư ở vị trí nào?

    • A.

      Trong đơn vị kinh doanh

    • B.

      Trong các đơn vị thiết kế và thi công

    • C.

      Trong các tổ chức chính trị

    • D.

      Trong lĩnh vực nghệ thuật

  39. Câu 39.

    Nhiệm vụ của kỹ sư trong đơn vị kinh doanh, dịch vụ kỹ thuật thuộc nhóm nào?

    • A.

      Nhiệm vụ ứng với vị trí công tác

    • B.

      Nhiệm vụ công dân gương mẫu

    • C.

      Nhiệm vụ tự đào tạo

    • D.

      Nhiệm vụ lãnh đạo

  40. Câu 40.

    Nhiệm vụ nghiên cứu khoa học của kỹ sư nhằm mục đích gì?

    • A.

      Phát triển khoa học – công nghệ và ngành nghề

    • B.

      Tránh làm việc sản xuất

    • C.

      Chỉ để đạt danh hiệu

    • D.

      Không phục vụ cộng đồng

  41. Câu 41.

    Việc bồi dưỡng đội ngũ cán bộ kỹ thuật trẻ là nhiệm vụ của kỹ sư ở lĩnh vực nào?

    • A.

      Sản xuất

    • B.

      Nghiên cứu khoa học

    • C.

      Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

    • D.

      Hành chính công

  42. Câu 42.

    Công việc nào sau đây nằm ngoài nhiệm vụ chính của kỹ sư nhưng vẫn được tham gia?

    • A.

      Nghiên cứu khoa học

    • B.

      Sản xuất và thiết kế

    • C.

      Quản lý vật tư, kiểm tra chất lượng sản phẩm, giảng dạy

    • D.

      Lãnh đạo đơn vị

  43. Câu 43.

    Quá trình tự đào tạo, vươn lên của kỹ sư bắt đầu từ đâu?

    • A.

      Chờ đợi cơ hội

    • B.

      Xây dựng kế hoạch làm việc và phấn đấu không ngừng

    • C.

      Phó mặc cho người khác

    • D.

      Dựa vào may rủi

  44. Câu 44.

    Để nâng cao trình độ, kỹ sư cần làm gì trong quá trình trao dồi kỹ năng?

    • A.

      Chỉ dựa vào sách vở

    • B.

      Trao dồi kỹ năng nghề nghiệp, trao đổi tiếp thu kinh nghiệm

    • C.

      Không cần học hỏi

    • D.

      Chỉ học một lần

  45. Câu 45.

    Yếu tố nào là cốt lõi trong quá trình tự đào tạo của kỹ sư?

    • A.

      Sáng tạo

    • B.

      Bảo thủ

    • C.

      Trì trệ

    • D.

      Không cải tiến

  46. Câu 46.

    Người kỹ sư giữ vai trò gì trong việc lãnh đạo đơn vị?

    • A.

      Người lãnh đạo về mặt kỹ thuật

    • B.

      Người không liên quan

    • C.

      Người chỉ phụ trách tài chính

    • D.

      Người làm thuê

  47. Câu 47.

    Khi tham gia lãnh đạo, kỹ sư cần có phẩm chất nào?

    • A.

      Có đầu óc tổ chức, đoàn kết, lãnh đạo tập hợp quần chúng

    • B.

      Chỉ giỏi kỹ thuật

    • C.

      Không cần đoàn kết

    • D.

      Không giao tiếp

  48. Câu 48.

    Kỹ sư trong đơn vị sản xuất có nhiệm vụ gì?

    • A.

      Chỉ quản lý tài chính

    • B.

      Tổ chức, chỉ đạo và đảm bảo quá trình sản xuất

    • C.

      Chỉ tham gia quảng cáo

    • D.

      Không có nhiệm vụ gì

  49. Câu 49.

    Điều nào sau đây KHÔNG phải là nhiệm vụ của kỹ sư theo bài giảng?

    • A.

      Nghiên cứu khoa học

    • B.

      Bồi dưỡng cán bộ kỹ thuật trẻ

    • C.

      Lừa đảo trực tuyến

    • D.

      Giảng dạy

  50. Câu 50.

    Nhiệm vụ bồi dưỡng đội ngũ cán bộ kỹ thuật trẻ thể hiện điều gì?

    • A.

      Tinh thần trách nhiệm với thế hệ tương lai

    • B.

      Chỉ để phục vụ lợi ích cá nhân

    • C.

      Không liên quan đến nghề nghiệp

    • D.

      Chỉ là việc của nhà trường

  51. Câu 51.

    Yếu tố nào gắn liền với quá trình tự đào tạo của kỹ sư?

    • A.

      Phấn đấu không ngừng và sáng tạo

    • B.

      Chờ đợi cơ hội đến

    • C.

      Thoả mãn với hiện tại

    • D.

      Không cần cải tiến

  52. Câu 52.

    Tại sao kỹ sư cần phải có ý thức trách nhiệm trước tập thể và xã hội?

    • A.

      Vì đây là yêu cầu của pháp luật duy nhất

    • B.

      Vì đây là phẩm chất cao quý của người kỹ sư

    • C.

      Vì không có lý do nào khác

    • D.

      Vì không ai quan tâm

  53. Câu 53.

    Câu nói “Đừng đòi hỏi Tổ quốc phải làm gì cho mình?” thể hiện điều gì?

    • A.

      Tinh thần tự lực và cống hiến

    • B.

      Tinh thần đòi hỏi cao

    • C.

      Sự thờ ơ với Tổ quốc

    • D.

      Tinh thần cá nhân

  54. Câu 54.

    Tổng số nhóm nhiệm vụ của người cử nhân – kỹ sư được nêu trong bài là bao nhiêu?

    • A.

      Ba nhóm

    • B.

      Bốn nhóm

    • C.

      Năm nhóm

    • D.

      Sáu nhóm

  55. Câu 55.

    Kỹ sư tham gia lãnh đạo đơn vị cần có đặc điểm nào?

    • A.

      Đầu óc tổ chức, đoàn kết, lãnh đạo tập hợp quần chúng

    • B.

      Chỉ giỏi kỹ thuật đơn thuần

    • C.

      Không cần giao tiếp

    • D.

      Chỉ làm việc cá nhân

  56. Câu 56.

    Năng lực nào sau đây thuộc nhóm năng lực của cử nhân – kỹ sư?

    • A.

      Kiến thức chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp và kinh nghiệm thực tiễn

    • B.

      Chỉ có kiến thức lý thuyết

    • C.

      Chỉ có kinh nghiệm thực tiễn

    • D.

      Không cần năng lực nào

  57. Câu 57.

    Yếu tố nào không thuộc nhóm năng lực chuyên môn của kỹ sư?

    • A.

      Kiến thức chuyên môn

    • B.

      Kỹ năng nghề nghiệp

    • C.

      Kinh nghiệm thực tiễn

    • D.

      Lừa đảo trực tuyến

  58. Câu 58.

    Sự cần mẫn và tính kỷ luật trong công việc thuộc nhóm năng lực nào?

    • A.

      Năng lực chuyên môn

    • B.

      Năng lực dự đoán và sáng tạo

    • C.

      Năng lực cần mẫn và kỷ luật

    • D.

      Năng lực thể lực

  59. Câu 59.

    Khả năng dự đoán và tính sáng tạo của kỹ sư có vai trò gì trong lao động kỹ thuật?

    • A.

      Giúp giải quyết các vấn đề phức tạp và phát triển sản phẩm mới

    • B.

      Không có vai trò gì

    • C.

      Chỉ dùng để trang trí

    • D.

      Chỉ dùng trong nghiên cứu

  60. Câu 60.

    Tại sao kỹ sư cần có thể lực và tinh thần tốt?

    • A.

      Để chịu được áp lực công việc và làm việc lâu dài

    • B.

      Chỉ để thi đấu thể thao

    • C.

      Không có lý do

    • D.

      Vì quy định pháp luật

  61. Câu 61.

    Khả năng giao tiếp tốt của kỹ sư giúp ích gì trong công việc?

    • A.

      Phối hợp với đồng nghiệp, đối tác và khách hàng hiệu quả

    • B.

      Chỉ để kể chuyện vui

    • C.

      Không có vai trò gì

    • D.

      Chỉ để tránh xung đột cá nhân

  62. Câu 62.

    Theo bài giảng, tổng số năng lực của cử nhân – kỹ sư được liệt kê là bao nhiêu?

    • A.

      Ba năng lực

    • B.

      Bốn năng lực

    • C.

      Năm năng lực

    • D.

      Bảy năng lực

  63. Câu 63.

    Trong lao động kỹ thuật, yếu tố nào giúp kỹ sư chủ động trước các tình huống mới?

    • A.

      Khả năng dự đoán và sáng tạo

    • B.

      Sự thụ động

    • C.

      Chờ đợi chỉ đạo

    • D.

      Bảo thủ

  64. Câu 64.

    Yếu tố nào KHÔNG thuộc năng lực của cử nhân – kỹ sư theo bài giảng?

    • A.

      Kiến thức chuyên môn

    • B.

      Khả năng dự đoán

    • C.

      Crack phần mềm

    • D.

      Khả năng giao tiếp

  65. Câu 65.

    Sự kết hợp giữa kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn giúp kỹ sư điều gì?

    • A.

      Giải quyết vấn đề hiệu quả hơn

    • B.

      Tránh mọi vấn đề

    • C.

      Chỉ làm lý thuyết

    • D.

      Không cần thực hành

  66. Câu 66.

    Tại sao kỹ sư cần có tính kỷ luật trong công việc?

    • A.

      Để hoàn thành công việc đúng tiến độ và chất lượng

    • B.

      Để tránh bị phạt

    • C.

      Để gây áp lực cho đồng nghiệp

    • D.

      Vì luật pháp yêu cầu

  67. Câu 67.

    Năng lực nào giúp kỹ sư làm việc nhóm và phối hợp với đồng nghiệp?

    • A.

      Khả năng giao tiếp tốt

    • B.

      Crack phần mềm

    • C.

      Phát tán virus

    • D.

      Spam

  68. Câu 68.

    Kỹ sư cần có sự cần mẫn và tính kỷ luật để làm gì?

    • A.

      Duy trì năng suất và chất lượng trong công việc

    • B.

      Chỉ để khoe thành tích

    • C.

      Để tránh làm việc

    • D.

      Để gây khó khăn cho người khác

  69. Câu 69.

    Năng lực dự đoán trong lao động kỹ thuật giúp kỹ sư điều gì?

    • A.

      Chủ động ứng phó với tình huống phát sinh

    • B.

      Tránh mọi rủi ro tuyệt đối

    • C.

      Chỉ để lên kế hoạch dài hạn

    • D.

      Không có tác dụng

  70. Câu 70.

    Yếu tố thể lực và tinh thần giúp kỹ sư làm việc trong điều kiện nào?

    • A.

      Môi trường áp lực cao và kéo dài

    • B.

      Chỉ trong phòng thí nghiệm nhẹ nhàng

    • C.

      Chỉ khi có thiết bị hiện đại

    • D.

      Chỉ khi làm việc một mình

  71. Câu 71.

    Đạo đức nào sau đây được xếp đầu tiên trong bài giảng?

    • A.

      Trung thực và khách quan

    • B.

      Trách nhiệm

    • C.

      Bảo vệ môi trường

    • D.

      Tôn trọng đồng nghiệp

  72. Câu 72.

    Kỹ sư phải không gian dối trong những hoạt động nào?

    • A.

      Học tập, nghiên cứu và công việc

    • B.

      Chỉ trong công việc

    • C.

      Chỉ trong học tập

    • D.

      Không có yêu cầu gì

  73. Câu 73.

    Đạo đức trách nhiệm của kỹ sư yêu cầu điều gì?

    • A.

      Chịu trách nhiệm với công việc, sản phẩm và quyết định của mình

    • B.

      Trốn tránh trách nhiệm

    • C.

      Đổ lỗi cho đồng nghiệp

    • D.

      Không chịu trách nhiệm

  74. Câu 74.

    Đạo đức tôn trọng pháp luật và chuẩn mực nghề nghiệp đòi hỏi kỹ sư phải làm gì?

    • A.

      Làm việc đúng luật, đúng quy định chuyên môn

    • B.

      Phớt lờ pháp luật

    • C.

      Chỉ làm theo ý thích

    • D.

      Làm bất cứ điều gì

  75. Câu 75.

    Bảo mật và an toàn trong đạo đức nghề nghiệp yêu cầu kỹ sư phải làm gì?

    • A.

      Giữ bí mật thông tin và đảm bảo an toàn cho cộng đồng

    • B.

      Phát tán thông tin mật

    • C.

      Bỏ qua an toàn cộng đồng

    • D.

      Không quan tâm đến bảo mật

  76. Câu 76.

    Tinh thần phục vụ cộng đồng của kỹ sư thể hiện ở điểm nào?

    • A.

      Đóng góp tri thức, giải pháp vì lợi ích chung của xã hội

    • B.

      Chỉ phục vụ bản thân

    • C.

      Tránh tham gia công việc cộng đồng

    • D.

      Không đóng góp gì

  77. Câu 77.

    Đạo đức tôn trọng đồng nghiệp và hợp tác yêu cầu kỹ sư phải làm gì?

    • A.

      Làm việc nhóm, chia sẻ và hỗ trợ lẫn nhau

    • B.

      Cạnh tranh tiêu cực

    • C.

      Giấu thông tin với đồng nghiệp

    • D.

      Không hỗ trợ đồng nghiệp

  78. Câu 78.

    Bảo vệ môi trường là đạo đức nào của kỹ sư?

    • A.

      Đạo đức cuối cùng được liệt kê trong bài giảng

    • B.

      Đạo đức đầu tiên

    • C.

      Không phải đạo đức nghề nghiệp

    • D.

      Chỉ là yêu cầu pháp luật

  79. Câu 79.

    Theo đạo đức bảo vệ môi trường, kỹ sư cần phát triển các giải pháp như thế nào?

    • A.

      Bền vững, không gây hại đến thiên nhiên

    • B.

      Chỉ quan tâm lợi nhuận

    • C.

      Bất chấp tác động môi trường

    • D.

      Không cần quan tâm thiên nhiên

  80. Câu 80.

    Đạo đức nghề nghiệp nào thể hiện sự tôn trọng các quy tắc nghề?

    • A.

      Tôn trọng pháp luật và chuẩn mực nghề nghiệp

    • B.

      Lừa đảo khách hàng

    • C.

      Crack phần mềm

    • D.

      Spam email

  81. Câu 81.

    Tại sao kỹ sư cần tôn trọng đồng nghiệp?

    • A.

      Vì làm việc nhóm là yếu tố quan trọng trong kỹ thuật

    • B.

      Vì đồng nghiệp không quan trọng

    • C.

      Vì đó là yêu cầu của công ty duy nhất

    • D.

      Vì không có lý do khác

  82. Câu 82.

    Trong bối cảnh CNTT, đạo đức bảo mật đặc biệt quan trọng vì lý do nào?

    • A.

      Vì dữ liệu và thông tin có thể bị lợi dụng nếu không được bảo vệ

    • B.

      Vì không có lý do nào khác

    • C.

      Vì đây là yêu cầu thời trang

    • D.

      Vì pháp luật không liên quan

  83. Câu 83.

    Đạo đức trung thực trong nghiên cứu khoa học đòi hỏi kỹ sư phải làm gì?

    • A.

      Không gian dối trong nghiên cứu

    • B.

      Bịa đặt số liệu

    • C.

      Đạo văn

    • D.

      Che giấu kết quả xấu

  84. Câu 84.

    Đạo đức nào thể hiện trách nhiệm của kỹ sư với quyết định của mình?

    • A.

      Trách nhiệm

    • B.

      Phớt lờ hậu quả

    • C.

      Đổ lỗi cho người khác

    • D.

      Trốn tránh hậu quả

  85. Câu 85.

    Tổng số đạo đức của cử nhân – kỹ sư được liệt kê trong bài giảng là bao nhiêu?

    • A.

      Năm

    • B.

      Sáu

    • C.

      Bảy

    • D.

      Tám

  86. Câu 86.

    Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm tấn công và phá hoại hệ thống?

    • A.

      Xâm nhập trái phép (hacking)

    • B.

      Nghiên cứu khoa học

    • C.

      Bồi dưỡng cán bộ trẻ

    • D.

      Giảng dạy

  87. Câu 87.

    Phát tán virus, malware, ransomware được xếp vào nhóm nào?

    • A.

      Tấn công và phá hoại hệ thống

    • B.

      Đánh cắp dữ liệu

    • C.

      Lừa đảo trực tuyến

    • D.

      Bảo vệ môi trường

  88. Câu 88.

    Tấn công từ chối dịch vụ (DoS/DDoS) gây ra hậu quả gì?

    • A.

      Gây tê liệt hệ thống

    • B.

      Tăng hiệu suất hệ thống

    • C.

      Bảo vệ hệ thống

    • D.

      Tăng cường an ninh

  89. Câu 89.

    Việc thay đổi, phá hỏng dữ liệu hoặc cấu hình hệ thống thuộc nhóm nào?

    • A.

      Tấn công và phá hoại hệ thống

    • B.

      Đánh cắp dữ liệu

    • C.

      Lừa đảo trực tuyến

    • D.

      Bảo mật thông tin

  90. Câu 90.

    Hoạt động nào thuộc nhóm đánh cắp và xâm phạm dữ liệu?

    • A.

      Lấy cắp thông tin cá nhân, tài khoản, bí mật kinh doanh

    • B.

      Phát triển phần mềm

    • C.

      Nghiên cứu khoa học

    • D.

      Bảo vệ môi trường

  91. Câu 91.

    Theo dõi, thu thập dữ liệu mà không được phép là hoạt động thuộc nhóm nào?

    • A.

      Đánh cắp và xâm phạm dữ liệu

    • B.

      Tấn công hệ thống

    • C.

      Lừa đảo

    • D.

      Bảo mật

  92. Câu 92.

    Chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội, giả mạo danh tính thuộc nhóm hoạt động nào?

    • A.

      Đánh cắp và xâm phạm dữ liệu

    • B.

      Phát tán thông tin sai lệch

    • C.

      Vi phạm bản quyền

    • D.

      Bảo vệ quyền riêng tư

  93. Câu 93.

    Phishing và scam là ví dụ của hoạt động nào?

    • A.

      Lừa đảo trực tuyến

    • B.

      Bảo mật hệ thống

    • C.

      Nghiên cứu khoa học

    • D.

      Phát triển bền vững

  94. Câu 94.

    Phát tán tin giả, thông tin sai lệch gây hoang mang dư luận thuộc nhóm nào?

    • A.

      Lừa đảo và phát tán thông tin sai lệch

    • B.

      Đánh cắp dữ liệu

    • C.

      Tấn công hệ thống

    • D.

      Phát triển phần mềm

  95. Câu 95.

    Spam và gửi link chứa mã độc thuộc nhóm hoạt động nào?

    • A.

      Lừa đảo và phát tán thông tin sai lệch

    • B.

      Đánh cắp dữ liệu

    • C.

      Bồi dưỡng cán bộ

    • D.

      Bảo vệ môi trường

  96. Câu 96.

    Hành vi crack, bẻ khóa phần mềm thuộc nhóm nào?

    • A.

      Vi phạm bản quyền và gian lận

    • B.

      Tấn công hệ thống

    • C.

      Lừa đảo trực tuyến

    • D.

      Phát triển phần mềm

  97. Câu 97.

    Gian lận thương mại điện tử bao gồm hành vi nào?

    • A.

      Thanh toán giả, lợi dụng lỗ hổng để trục lợi

    • B.

      Phát triển website

    • C.

      Bảo trì hệ thống

    • D.

      Nghiên cứu công nghệ

  98. Câu 98.

    Hành vi nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm hoạt động CNTT có mục đích xấu?

    • A.

      Phát tán ransomware

    • B.

      Tấn công DDoS

    • C.

      Nghiên cứu khoa học

    • D.

      Phishing

  99. Câu 99.

    Mục đích chính của việc liệt kê các hoạt động CNTT có mục đích xấu trong bài giảng là gì?

    • A.

      Để cảnh báo và giúp kỹ sư tránh các hành vi vi phạm đạo đức

    • B.

      Để khuyến khích các hành vi này

    • C.

      Để đánh giá kỹ sư

    • D.

      Để tuyển dụng

  100. Câu 100.

    Theo bài giảng, các hoạt động CNTT có mục đích xấu được chia thành mấy nhóm chính?

    • A.

      Hai nhóm

    • B.

      Ba nhóm

    • C.

      Bốn nhóm

    • D.

      Năm nhóm

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .