Đề thi trắc nghiệm - Khuôn mẫu BCTC quốc tế, IAS 16 & IFRS 16

50 câu
75 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Kế toán quốc tế
Kỳ thi
University
Số câu
50 câu
Thời gian
75 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (50 câu)

  1. Câu 1.

    Theo Khuôn mẫu BCTC quốc tế, khi một tài sản được trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị thực hiện (realisable value), thông tin mà báo cáo tài chính cung cấp về tài sản đó là:

    • A.

      Thông tin về các nghiệp vụ đã phát sinh trong quá khứ

    • B.

      Thông tin phản ánh tình trạng hiện tại của tài sản

    • C.

      Thông tin về các lợi ích kinh tế dự kiến thu được trong tương lai

    • D.

      Thông tin về giá thị trường tại thời điểm mua vào

  2. Câu 2.

    Khi giá trị tài sản được ghi nhận trên báo cáo tài chính theo giá gốc, bản chất của giá trị đó là:

    • A.

      Giá trị dự tính sẽ thu được trong tương lai

    • B.

      Giá trị thực tế phát sinh tại thời điểm giao dịch

    • C.

      Giá trị giả định theo điều kiện thị trường hiện hành

    • D.

      Giá trị ước tính mà bên thứ ba sẵn sàng trả cho tài sản

  3. Câu 3.

    Theo Khuôn mẫu BCTC quốc tế, nội dung quy định mục đích của báo cáo tài chính thuộc phạm vi của Khuôn mẫu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  4. Câu 4.

    Theo Khuôn mẫu BCTC quốc tế 2018, 'giá trị sử dụng' (value in use) của tài sản được định nghĩa là:

    • A.

      Số tiền hoặc tương đương tiền phải trả để có được tài sản tương đương tại thời điểm hiện tại

    • B.

      Số tiền hoặc tương đương tiền mà đơn vị có thể thu được khi bán tài sản

    • C.

      Giá trị hiện tại của các dòng tiền mà đơn vị kỳ vọng thu được từ việc sử dụng và thanh lý tài sản

    • D.

      Giá trị ước tính mà bên thứ ba sẵn sàng trả cho tài sản trong một giao dịch có trật tự

  5. Câu 5.

    Nợ phải trả là một nghĩa vụ hiện tại của đơn vị, phát sinh từ các sự kiện trong quá khứ, mà việc thanh toán nghĩa vụ đó được kỳ vọng sẽ tạo ra dòng chảy ra của các nguồn lực kinh tế.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  6. Câu 6.

    Đặc điểm định tính bổ sung (enhancing qualitative characteristics) của thông tin tài chính theo Khuôn mẫu bao gồm:

    • A.

      Tính thích hợp và tính trình bày trung thực

    • B.

      Tính có thể so sánh được, có thể kiểm chứng được, kịp thời và dễ hiểu

    • C.

      Tính khách quan và tính trung thực

    • D.

      Tính phù hợp và tính trình bày trung thực

  7. Câu 7.

    Theo Khuôn mẫu BCTC quốc tế, các cơ sở đo lường được sử dụng để ghi nhận các khoản mục trên báo cáo tài chính bao gồm:

    • A.

      Giá gốc và giá thị trường

    • B.

      Giá gốc, giá hiện hành, giá trị thực hiện và giá trị chiết khấu dòng tiền

    • C.

      Giá gốc, giá hiện hành, giá trị hợp lý và giá trị thực hiện

    • D.

      Giá thị trường, giá hiện hành và giá trị thuần có thể thực hiện được

  8. Câu 8.

    Theo Khuôn mẫu 2018, chi phí hiện hành (current cost) là số tiền hoặc tương đương tiền phải trả để có được tài sản tương đương tại thời điểm hiện tại.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  9. Câu 9.

    Khi giá trị tài sản được trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị hiện hành (current value), nghiệp vụ kinh tế liên quan đến tài sản đó được phản ánh là:

    • A.

      Chỉ nghiệp vụ mua tài sản

    • B.

      Chỉ nghiệp vụ bán tài sản

    • C.

      Cả nghiệp vụ mua và nghiệp vụ bán tài sản

    • D.

      Không liên quan đến nghiệp vụ mua bán

  10. Câu 10.

    Đặc điểm định lượng của thông tin tài chính được đề cập một cách cụ thể trong Khuôn mẫu BCTC quốc tế.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  11. Câu 11.

    Theo Khuôn mẫu, tính thích hợp (relevance) của thông tin tài chính được thể hiện ở ba khía cạnh:

    • A.

      Tính đầy đủ, tính trung lập và không có sai sót

    • B.

      Giá trị dự đoán, giá trị khẳng định và tính trọng yếu

    • C.

      Tính có thể so sánh được và tính có thể kiểm chứng được

    • D.

      Tính kịp thời và tính dễ hiểu

  12. Câu 12.

    Theo Khuôn mẫu, điều kiện để ghi nhận một khoản mục trên báo cáo tài chính là:

    • A.

      Doanh nghiệp đã phát sinh nghĩa vụ với bên thứ ba

    • B.

      Có khả năng chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai và giá trị khoản mục được xác định đáng tin cậy

    • C.

      Khoản mục có giá trị lớn hơn ngưỡng trọng yếu

    • D.

      Khoản mục được phản ánh trong sổ sách kế toán

  13. Câu 13.

    Theo khái niệm vốn theo quan điểm tài chính, vốn được hiểu là:

    • A.

      Tổng tài sản của đơn vị

    • B.

      Vốn chủ sở hữu hay tài sản thuần của đơn vị

    • C.

      Tổng nợ phải trả của đơn vị

    • D.

      Doanh thu thuần trong kỳ

  14. Câu 14.

    Theo Khuôn mẫu, việc trình bày trung thực (faithful representation) yêu cầu thông tin tài chính phải đầy đủ, trung lập và không có sai sót.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  15. Câu 15.

    Theo Khuôn mẫu, xóa ghi nhận (derecognition) một tài sản xảy ra khi:

    • A.

      Tài sản được khấu hao hết giá trị

    • B.

      Đơn vị mất quyền kiểm soát đối với toàn bộ hoặc một phần tài sản

    • C.

      Tài sản bị đánh giá lại giảm giá trị

    • D.

      Kết thúc kỳ kế toán

  16. Câu 16.

    Chuẩn mực kế toán quốc tế (IFRS) cho phép ghi nhận các khoản mục theo:

    • A.

      Chỉ giá gốc

    • B.

      Chỉ giá trị hợp lý

    • C.

      Giá gốc và giá trị hợp lý

    • D.

      Giá thị trường

  17. Câu 17.

    Theo Khuôn mẫu, giá trị thực hiện (realisable value) của tài sản là:

    • A.

      Giá trị giả định nếu tài sản được mua tại thời điểm hiện tại

    • B.

      Số tiền đơn vị có thể thu được khi bán tài sản một cách tự nguyện

    • C.

      Giá trị hiện tại của dòng tiền tương lai từ tài sản

    • D.

      Chi phí thay thế tài sản tại thời điểm báo cáo

  18. Câu 18.

    Theo IAS 16, tài sản nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi áp dụng của chuẩn mực này?

    • A.

      Máy móc sản xuất trong nhà máy

    • B.

      Thiết bị văn phòng

    • C.

      Nhà xưởng phục vụ sản xuất

    • D.

      Máy móc thiết bị nắm giữ với mục đích để bán

  19. Câu 19.

    Theo IAS 16, nguyên giá của tài sản là toàn bộ tiền hoặc tương đương tiền phải trả tại thời điểm tài sản được ghi nhận ban đầu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  20. Câu 20.

    Theo IAS 16, trong các khoản chi phí sau, khoản nào KHÔNG được tính vào nguyên giá tài sản cố định hữu hình?

    • A.

      Chi phí chuẩn bị mặt bằng và lắp đặt thiết bị

    • B.

      Chi phí ước tính để tháo dỡ và di dời tài sản

    • C.

      Chi phí đào tạo nhân viên sử dụng tài sản mới

    • D.

      Chi phí vận chuyển thiết bị đến địa điểm sử dụng

  21. Câu 21.

    Theo IAS 16, 'giá trị phải khấu hao' (depreciable amount) của tài sản được xác định bằng công thức:

    • A.

      Nguyên giá của tài sản

    • B.

      Nguyên giá cộng giá trị thanh lý ước tính

    • C.

      Nguyên giá trừ giá trị thanh lý ước tính

    • D.

      Giá trị thanh lý ước tính

  22. Câu 22.

    Theo IAS 16, lãi nội bộ phát sinh trong quá trình xây dựng tài sản cố định hữu hình được tính vào nguyên giá tài sản.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  23. Câu 23.

    Khi tài sản cố định hữu hình được hình thành từ giao dịch trao đổi mang tính chất thương mại, nguyên giá của tài sản mới được ghi nhận theo:

    • A.

      Giá trị còn lại của tài sản mang đi trao đổi

    • B.

      Giá gốc của tài sản mới

    • C.

      Giá trị hợp lý của tài sản

    • D.

      Giá thị trường của tài sản mới tại ngày mua

  24. Câu 24.

    Theo IAS 16, khoản lỗ phát sinh ban đầu do tài sản mới mua về hoạt động chưa đạt hiệu suất như dự kiến được xử lý như thế nào?

    • A.

      Được tính vào nguyên giá tài sản

    • B.

      Được ghi nhận là chi phí phát sinh trong kỳ

    • C.

      Được vốn hóa và trích khấu hao dần

    • D.

      Được ghi giảm doanh thu

  25. Câu 25.

    Chi phí nghiên cứu phát sinh trong giai đoạn nghiên cứu của một dự án tài sản cố định hữu hình:

    • A.

      Được tính vào nguyên giá tài sản

    • B.

      Được vốn hóa nếu thỏa mãn một số điều kiện nhất định

    • C.

      Không được tính vào nguyên giá vì không chắc chắn tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai

    • D.

      Được trích khấu hao ngay khi phát sinh

  26. Câu 26.

    Theo IAS 16, khi áp dụng mô hình giá gốc (cost model) sau ghi nhận ban đầu, tài sản cố định hữu hình được ghi nhận bằng nguyên giá trừ đi khấu hao lũy kế và lỗ tổn thất tài sản lũy kế.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  27. Câu 27.

    Theo IAS 16, khi áp dụng mô hình đánh giá lại sau ghi nhận ban đầu, giá trị ghi sổ của tài sản được xác định bằng:

    • A.

      Nguyên giá trừ khấu hao lũy kế

    • B.

      Nguyên giá trừ khấu hao lũy kế trừ lỗ tổn thất

    • C.

      Giá trị hợp lý tại ngày đánh giá lại trừ khấu hao lũy kế và lỗ tổn thất phát sinh sau đó

    • D.

      Giá trị thanh lý ước tính

  28. Câu 28.

    Theo mô hình đánh giá lại, khi giá trị tài sản giảm sau đánh giá lại, khoản chênh lệch giảm được ghi nhận:

    • A.

      Hoàn toàn vào lãi hoặc lỗ trong kỳ

    • B.

      Hoàn toàn giảm thặng dư đánh giá lại

    • C.

      Giảm thặng dư đánh giá lại (nếu có), phần còn lại ghi vào lãi hoặc lỗ trong kỳ

    • D.

      Hoàn toàn vào vốn chủ sở hữu

  29. Câu 29.

    Theo IAS 16, khi đánh giá lại một tài sản cố định hữu hình, doanh nghiệp phải đánh giá lại toàn bộ các tài sản cùng loại với tài sản được đánh giá lại.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  30. Câu 30.

    Một doanh nghiệp mua thiết bị sản xuất với giá 70.000 USD. Nhà cung cấp giảm giá 1.500 USD. Chi phí lắp đặt là 140 USD. Nguyên giá của thiết bị theo IAS 16 là:

    • A.

      70.000 USD

    • B.

      71.500 USD

    • C.

      68.640 USD

    • D.

      67.500 USD

  31. Câu 31.

    Đối với tài sản cố định hữu hình không xác định được thời gian sử dụng hữu ích, theo IAS 16:

    • A.

      Vẫn phải trích khấu hao với thời gian ước tính tối đa

    • B.

      Không trích khấu hao nhưng phải kiểm tra tổn thất định kỳ

    • C.

      Được trích khấu hao theo giá trị thanh lý

    • D.

      Phải đánh giá lại hàng năm

  32. Câu 32.

    Theo IAS 16, lãi hoặc lỗ phát sinh khi thanh lý tài sản cố định hữu hình được xác định bằng:

    • A.

      Doanh thu thanh lý cộng chi phí thanh lý cộng giá trị còn lại

    • B.

      Doanh thu thanh lý trừ chi phí thanh lý trừ giá trị còn lại của tài sản

    • C.

      Doanh thu thanh lý cộng giá trị còn lại

    • D.

      Doanh thu thanh lý trừ giá trị còn lại

  33. Câu 33.

    Theo IAS 16, khi một bộ phận của tài sản cố định hữu hình có thời gian sử dụng hữu ích khác với phần còn lại, việc khấu hao được thực hiện:

    • A.

      Trên toàn bộ tài sản theo một phương pháp duy nhất

    • B.

      Riêng cho từng bộ phận có thời gian sử dụng hữu ích khác nhau

    • C.

      Không khấu hao bộ phận đó

    • D.

      Khấu hao theo phương pháp tỷ lệ với giá trị

  34. Câu 34.

    Theo IAS 16, chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định hữu hình có làm tăng lợi ích kinh tế hoặc thời gian sử dụng hữu ích của tài sản được tính vào nguyên giá tài sản.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  35. Câu 35.

    Theo IFRS 16, hợp đồng thuê tài sản được định nghĩa là hợp đồng trong đó:

    • A.

      Bên cho thuê chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho bên thuê

    • B.

      Bên cho thuê chuyển quyền kiểm soát việc sử dụng tài sản xác định cho bên thuê trong một thời gian để đổi lấy khoản thanh toán

    • C.

      Bên thuê chuyển quyền kiểm soát tài sản cho bên cho thuê

    • D.

      Bên cho thuê nhận khoản thanh toán định kỳ mà không chuyển giao quyền sử dụng

  36. Câu 36.

    Theo IFRS 16, một hợp đồng được coi là hợp đồng thuê khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện:

    • A.

      Có tài sản tồn tại và bên thuê thanh toán tiền thuê

    • B.

      Có tài sản xác định tồn tại và bên thuê có quyền kiểm soát việc sử dụng tài sản trong suốt thời gian thuê

    • C.

      Hợp đồng được ký kết bằng văn bản

    • D.

      Hai bên đồng ý về giá thuê

  37. Câu 37.

    Theo IFRS 16, quyền kiểm soát việc sử dụng một tài sản xác định bao gồm cả quyền sử dụng trực tiếp tài sản và quyền được hưởng phần lớn lợi ích kinh tế phát sinh từ việc sử dụng tài sản đó.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  38. Câu 38.

    Theo IFRS 16, từng phần của một tài sản được coi là một tài sản xác định trong hợp đồng thuê khi:

    • A.

      Phần đó có giá trị lớn hơn một ngưỡng quy định

    • B.

      Trạng thái vật chất của phần đó được tách riêng biệt với phần còn lại

    • C.

      Phần đó có thời gian sử dụng hữu ích dài hơn

    • D.

      Phần đó được khai thác độc lập về mặt kinh tế

  39. Câu 39.

    Theo IFRS 16, ngày bắt đầu thuê (commencement date) là ngày mà bên cho thuê làm cho tài sản sẵn sàng để bên thuê sử dụng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  40. Câu 40.

    Theo IFRS 16, thời điểm bắt đầu thuê (lease commencement) được xác định là:

    • A.

      Ngày ký hợp đồng thuê

    • B.

      Ngày tài sản được bàn giao cho bên thuê

    • C.

      Ngày xảy ra trước giữa ngày ký hợp đồng thuê và ngày các điều khoản chính của hợp đồng được xác lập

    • D.

      Ngày bên thuê thanh toán khoản tiền thuê đầu tiên

  41. Câu 41.

    Theo IFRS 16, các khoản thanh toán phạt do chấm dứt thuê (nếu điều khoản thuê phản ánh việc bên thuê lựa chọn chấm dứt thuê) được tính vào các khoản thanh toán tiền thuê.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  42. Câu 42.

    Theo IFRS 16, khi hợp đồng chứa cả yếu tố thuê và các yếu tố khác (như dịch vụ), bên thuê bắt buộc phải tách riêng yếu tố dịch vụ ra khỏi yếu tố thuê.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  43. Câu 43.

    Theo IFRS 16, khi hợp đồng thuê tài sản chuyển giao quyền sở hữu cho bên thuê vào cuối thời gian thuê, tài sản quyền sử dụng được khấu hao từ:

    • A.

      Ngày bắt đầu thuê đến ngày kết thúc thời gian thuê

    • B.

      Ngày bắt đầu thuê đến khi kết thúc vòng đời hữu dụng của tài sản thuê

    • C.

      Ngày kết thúc thời gian thuê đến khi kết thúc vòng đời hữu dụng

    • D.

      Ngày bắt đầu thuê đến ngày sớm hơn giữa ngày kết thúc thời gian thuê và ngày kết thúc vòng đời hữu dụng

  44. Câu 44.

    Theo IFRS 16, khi hợp đồng thuê KHÔNG chuyển giao quyền sở hữu cho bên thuê vào cuối thời gian thuê, tài sản quyền sử dụng được khấu hao từ ngày bắt đầu thuê đến ngày sớm hơn trong hai ngày: ngày kết thúc thời gian thuê hoặc ngày kết thúc vòng đời hữu dụng của tài sản thuê.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  45. Câu 45.

    Theo IFRS 16, tài sản thuê được trình bày trên báo cáo tình hình tài chính của bên thuê dưới chỉ tiêu nào?

    • A.

      Tài sản cố định hữu hình

    • B.

      Tài sản vô hình

    • C.

      Tài sản quyền sử dụng

    • D.

      Chi phí trả trước dài hạn

  46. Câu 46.

    Một công ty thuê văn phòng với khoản thanh toán 100.000 USD/năm bao gồm cả phí vệ sinh. Giá thuê văn phòng tương tự không bao gồm phí vệ sinh là 90.000 USD/năm. Phí vệ sinh hàng năm là 15.000 USD. Khoản thanh toán tiền thuê tài sản theo IFRS 16 là:

    • A.

      100.000 USD

    • B.

      90.000 USD

    • C.

      85.714 USD

    • D.

      105.000 USD

  47. Câu 47.

    Theo IFRS 16, hợp đồng thuê quyền khai thác hoặc sử dụng tài nguyên khoáng sản, dầu hoặc khí gas thuộc phạm vi áp dụng của chuẩn mực này.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  48. Câu 48.

    Theo IFRS 16, lợi thế thương mại là tài sản vô hình và không thể cho thuê.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  49. Câu 49.

    Theo IFRS 16, khoản đặt cọc trong hợp đồng thuê được tính vào giá gốc của tài sản quyền sử dụng trong trường hợp nào?

    • A.

      Luôn luôn được tính vào

    • B.

      Không bao giờ được tính vào

    • C.

      Khi bên đi thuê hủy hợp đồng

    • D.

      Khi hết thời gian thuê

  50. Câu 50.

    Theo IFRS 16, bên thuê có quyền kiểm soát việc sử dụng tài sản xác định nếu có quyền quyết định cách thức và mục đích sử dụng tài sản trong suốt thời gian thuê.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .