Đề thi trắc nghiệm Kinh tế và Quản lý – Hệ thống thi trắc nghiệm VNUA

100 câu
120 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Kinh tế và Quản lý
Kỳ thi
University
Số câu
100 câu
Thời gian
120 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (100 câu)

  1. Câu 1.

    Điểm nằm trên đường cong năng lực sản xuất thể hiện:

    • A.

      Khả thi vì Nguồn lực được sử dụng đầy đủ và hết khả năng

    • B.

      Năng suất tối ưu

    • C.

      Không thể đạt được

    • D.

      năng suất tối đa

  2. Câu 2.

    Các đơn vị tham gia vào chương trình xúc tiến thương mại quốc gia bao gồm

    • A.

      Bộ công thương

    • B.

      Doanh nghiệp

    • C.

      Hợp tác xã

    • D.

      Cả ba ý trên đều đúng

  3. Câu 3.

    Chỉ tiêu “Hiệu quả đầu vào X” dùng để đo:

    • A.

      Lợi nhuận ròng/năm

    • B.

      Thu nhập tạo ra trên một đơn vị đầu vào X

    • C.

      IRR của đầu vào X

    • D.

      Doanh thu bình quân

  4. Câu 4.

    Tổ chức nơi làm việc bao gồm nội dung chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      Thiết kế, trang bị và sắp xếp nơi làm việc

    • B.

      Xây dựng nhà xưởng.

    • C.

      Lập kế hoạch marketing.

    • D.

      Quản lý tài chính.

  5. Câu 5.

    Trong các khoản chi phí sau, khoản nào được xếp vào chi phí cố định trong quá trình sản xuất?

    • A.

      Chi phí giống

    • B.

      Chi phí lao động

    • C.

      Chi phí thuê đất

    • D.

      Chi phí phân bón

  6. Câu 6.

    Đánh giá hiệu quả ứng dụng công nghệ nên dùng:

    • A.

      Phân tích hiệu quả toàn phần

    • B.

      So sánh cảm tính

    • C.

      Tích xu thế định tính

    • D.

      Phân tích hiệu quả từng phần

  7. Câu 7.

    Thị trường được hiểu là:

    • A.

      Trung tâm thương mại

    • B.

      Nơi gặp nhau giữa người mua và người bán và thống nhất với nhau ở mức giá

    • C.

      Nơi mua bán diễn ra

    • D.

      Nơi lưu trữ hàng hóa

  8. Câu 8.

    Điểm hòa vốn theo năng suất/sản lượng là:

    • A.

      Tổng chi phí/Giá có thể bán

    • B.

      Tổng chi biến đổi/Giá bán

    • C.

      Tổng thu/Giá bán

    • D.

      Giá bán/Tổng chi phí

  9. Câu 9.

    Các mối quan hệ giữa sản phẩm với sản phẩm trong một tổ chức kinh tế có thể là:

    • A.

      Quan hệ cạnh tranh trong sử dụng nguồn lực sản xuất

    • B.

      Quan hệ cùng chiều cùng tồn tại trên phương diện sử dụng nguồn lực sản xuất

    • C.

      Cả 3 phương án trên

  10. Câu 10.

    Căn cứ ra quyết định ở khu vực công giữa các cấp chính quyền và cộng đồng phụ thuộc vào?

    • A.

      Cơ chế phân cấp và cơ chế phân quyền của nhà nước với các chủ thể ra quyết định

    • B.

      Cơ chế phân cấp của nhà nước với các chủ thể ra quyết định

    • C.

      Phân công công việc theo quy định của Chính phủ

    • D.

      Cơ chế phân quyền của nhà nước với các chủ thể ra quyết định

  11. Câu 11.

    Khái niệm nguồn lực được phát biểu như sau:

    • A.

      Là lượng vốn và lao động hiện có trong nền kinh tế.

    • B.

      Là các yếu tố đầu vào, vật thể hoặc phi vật thể, đang và sẽ được sử dụng cho hoạt động sinh tồn và phát triển

    • C.

      Là toàn bộ tài sản hữu hình mà quốc gia hoặc doanh nghiệp đang sở hữu.

    • D.

      Là tiềm năng tài nguyên thiên nhiên của một quốc gia.

  12. Câu 12.

    Chi phí cố định được hiểu là khoản chi phí:

    • A.

      Nguyên liệu đầu vào như giống, phân bón

    • B.

      Không đổi khi đầu ra thay đổi trong chu kỳ kinh doanh ngắn

    • C.

      Thay đổi khi có đầu ra thay đổi trong chu kỳ kinh doanh ngắn

    • D.

      Phát sinh khi có sản xuất

  13. Câu 13.

    Khi xây dựng kế hoạch tài chính doanh nghiệp, nhà quản trị cần cân nhắc chi phí sử dụng từng loại vốn. Nếu công ty có chi phí vay thấp nhưng muốn quyền kiểm soát cao, theo sự phân tích trong tài liệu, đâu là cân nhắc chính cần thực hiện?

    • A.

      So sánh chi phí sử dụng vốn nợ với chi phí pha loãng quyền kiểm soát khi phát hành vốn chủ sở hữu, và lựa chọn tỷ lệ huy động tối ưu dựa trên mục tiêu chi phí – rủi ro.

    • B.

      Luôn ưu tiên phát hành cổ phiếu để tránh nợ, bất kể chi phí.

    • C.

      Tránh mọi hình thức huy động từ bên ngoài và chỉ dùng lợi nhuận giữ lại.

    • D.

      Chấp nhận hoàn toàn vay nợ vì chi phí thấp, bất chấp tác động đến rủi ro tài chính

  14. Câu 14.

    Trong lập kế hoạch sản xuất, kinh doanh, việc cân đối nguồn vốn bằng cách nào?

    • A.

      Vốn sở hữu và vốn huy động

    • B.

      Lựa chọn nhà cung cấp giá rẻ

    • C.

      Tham gia các sự kiện xúc tiến thương mại

    • D.

      Tăng cường tiêu thụ sản phẩm

  15. Câu 15.

    Xu hướng cơ bản của thâm canh là?

    • A.

      Công nghiệp hóa và hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn

    • B.

      Sử dụng hợp lý đầu vào

    • C.

      Tăng thêm đầu tư về số lượng hoặc chất lượng đầu vào, sử dụng hợp lý đầu vào cải tiến phương thức quản lý và sử dụng đầu vào để có mức tăng cao hơn về sản phẩm hoặc giá trị sản phẩm

    • D.

      Cải tạo đất đai

  16. Câu 16.

    Khi xét theo quyền sở hữu và kiểm soát, nguồn vốn nào sau đây làm gia tăng quyền kiểm soát của bên cung cấp vốn đối với doanh nghiệp?

    • A.

      Vốn chủ sở hữu từ cổ đông nội bộ

    • B.

      Bán tài sản không sinh lợi

  17. Câu 17.

    Đường cong năng lực sản xuất biểu thị:

    • A.

      Tất cả các kết hợp sản lượng tối đa mà nền kinh tế có thể sản xuất

    • B.

      Tốc độ tăng trưởng kinh tế

  18. Câu 18.

    Tư duy kinh tế mệnh lệnh thể hiện ở:

    • A.

      Suy nghĩ và hành động theo chiến lược hướng cung; Chính phủ kiểm soát, điều hành toàn bộ nền sản xuất và giá cả; Phát triển theo chiến lược hướng cung

    • B.

      Suy nghĩ và hành động không theo chiến lược hướng cung; Chính phủ không kiểm soát, điều hành toàn bộ nền sản xuất và giá cả; Phát triển theo chiến lược hướng cung

  19. Câu 19.

    Chủ thể ra quyết định ở khu vực công là?

    • A.

      Nhà nước và cộng đồng

    • B.

      Nhà nước

  20. Câu 20.

    Mối quan hệ giữa tổ chức và quản lý là:

    • A.

      Không liên quan

    • B.

      Quản lý là hoạt động trong tổ chức

  21. Câu 21.

    Tổ chức và Quản lý theo tư duy kinh tế thị trường nhấn mạnh:

    • A.

      Mệnh lệnh hành chính

    • B.

      Tuân thủ quy trình cố định

  22. Câu 22.

    Mục tiêu chính của quảng cáo bao gồm

    • A.

      Cung cấp hình ảnh của doanh nghiệp tới khách hàng

    • B.

      Cung cấp thông tin sản phẩm

  23. Câu 23.

    Quan hệ cạnh tranh giữa các sản phẩm trong tổ chức kinh tế là gì?

    • A.

      Khi phát triển sản phẩm/dịch vụ này làm giảm khả năng để phát triển sản phẩm/dịch vụ kia

    • B.

      Khi phát triển sản phẩm/dịch vụ này không ảnh hưởng tới sự phát triển sản phẩm/dịch vụ kia

  24. Câu 24.

    Hiện tượng được mùa mất giá, mất mùa được giá phản ánh quy luật thị trường nào?

    • A.

      Quy luật giá trị

    • B.

      Quy luật cầu -cung

  25. Câu 25.

    Trong nguyên tắc tổ chức, "Phối hợp" có vai trò chính là gì?

    • A.

      Tập trung quyền lực vào một cá nhân

    • B.

      Giảm bớt sự trao đổi thông tin trong tổ chức

  26. Câu 26.

    Mối quan hệ giữa mục tiêu, giải pháp lựa chọn và hoạt động được thể hiện như thế nào?

    • A.

      Mỗi mục tiêu có một giải pháp lựa chọn và gồm một số các hoạt động cụ thể

    • B.

      Số lượng mục tiêu phụ thuộc và số lượng giải pháp

  27. Câu 27.

    Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc quá trình tổ chức nhân sự?

    • A.

      Đánh giá và đãi ngộ nhân sự

    • B.

      Xây dựng chiến lược marketing sản phẩm

  28. Câu 28.

    Bản chất của đánh giá hiệu quả ứng dụng công nghệ vào sản xuất kinh doanh là?

    • A.

      Không làm thay đổi toàn bộ hệ thống sản xuất kinh doanh

    • B.

      Chỉ xem xét sự thay đổi về chi phí và lợi ích thu được công nghệ đó mang lại

  29. Câu 29.

    Cây mục tiêu được sử dụng để làm gì trong lập kế hoạch:

    • A.

      Xác định những khó khăn của đơn vị

    • B.

      Xác định những thời cơ, thách thức của đơn vị

  30. Câu 30.

    Thành phần "C0" trong công thức NPV = C0 + C1/(1+i) + C2/(1+i)^2 + ... + Cn/(1+i)^n, là:

    • A.

      Lợi nhuận gộp

    • B.

      Dòng tiền năm 1

  31. Câu 31.

    Chức năng chỉ đạo trong quản lý chủ yếu tập trung vào:

    • A.

      Phân bổ nguồn lực

    • B.

      Kiểm soát tiến độ

  32. Câu 32.

    Chiến lược phân phối rộng rãi thường được sử dụng

    • A.

      Khi hàng hóa hay bị làm giả, nhái

    • B.

      Khi hàng hóa có chất lượng cao

  33. Câu 33.

    Theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành, chế độ sở hữu đất đai được xác định như thế nào?

    • A.

      Đất đai thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu

    • B.

      Đất đai thuộc sở hữu tập thể của các tổ chức kinh tế – xã hội

  34. Câu 34.

    Nội dung nào sau đây thuộc công việc "Lập kế hoạch tài chính"?

    • A.

      Dự báo doanh thu, chi phí và lợi nhuận

    • B.

      Xử lý xung đột nội bộ về phân bổ ngân sách

  35. Câu 35.

    Giám sát nội bộ trong doanh nghiệp giúp không nhằm mục tiêu nào sau đây:

    • A.

      Đảm bảo báo cáo tài chính minh bạch

    • B.

      Bảo vệ quyền lợi cổ đông

  36. Câu 36.

    Trong các khoản chi phí sau, khoản nào được xếp vào chi phí cố định trong quá trình sản xuất?

    • A.

      Chi phí thuê đất

    • B.

      Chi phí phân bón

  37. Câu 37.

    Tư duy kinh tế thị trường là:

    • A.

      Tư nhân quyết định theo nghị quyết của Nhà nước về sản xuất và tiêu dùng; Dựa theo nhu cầu thị trường; Lấy quy luật giá trị và hiệu quả làm thước đo

    • B.

      Nhà nước và tư nhân quyết định mà tư nhân quyết định trong sản xuất và tiêu dùng; Dựa theo nhu cầu thị trường; Lấy quy luật giá trị và hiệu quả làm thước đo

  38. Câu 38.

    Bốn vấn đề kinh tế cơ bản khi ra quyết định kinh tế ở khu vực tư nhân:

    • A.

      Thị trường bán gì? Chúng ta cần mua gì? Chúng ta cần bán gì? Làm như thế nào?

    • B.

      Thị trường trao đổi gì? Chúng ta cần ra quyết định gì? Chúng ta mua gì? Làm như thế nào để mua được hàng hóa?

  39. Câu 39.

    Trong doanh nghiệp, "giám sát gián tiếp" chủ yếu dựa trên:

    • A.

      Quan sát camera

    • B.

      Kiểm tra đột xuất hiện trường

    • C.

      Phỏng vấn miệng

    • D.

      Báo cáo tài chính, thống kê, báo cáo công khai

  40. Câu 40.

    Trong các khái niệm sau đây, khái niệm nào chỉ đơn vị nhỏ nhất?

    • A.

      Chương trình

    • B.

      Kiểm tra

    • C.

      Chiến lược

    • D.

      Kế hoạch

    • E.

      Hoạt động

  41. Câu 41.

    Việc xác định ai làm gì, nguồn lực nào dùng cho nhiệm vụ nào, thuộc bước nào của lập kế hoạch

    • A.

      Phân tích nguồn lực hiện có

    • B.

      Lập kế hoạch thời gian

    • C.

      Dự báo nhu cầu nguồn lực

    • D.

      Phân bổ nguồn lực

  42. Câu 42.

    Nguyên tắc ra quyết định lựa chọn mức đầu tư đầu vào để sản xuất sản phẩm dịch vụ?

    • A.

      Xác định đầu tư tối ưu đầu vào để sản xuất sản phẩm dịch vụ

    • B.

      Nắm vững bản chất kinh tế kỹ thuật của quan hệ đầu vào – đầu ra và thông tin về giá để xác định MR và MC

    • C.

      Nắm vững quan hệ kinh tế giữa các nguồn lực và khả năng đầu tư của cả 3 phương án trên

  43. Câu 43.

    Trong quản lý nhà nước, giám sát bên ngoài thường do ai đảm nhiệm?

    • A.

      Bộ phận marketing của doanh nghiệp

    • B.

      Chính các doanh nghiệp tự theo dõi

    • C.

      Người dân không có chuyên môn

    • D.

      Các cơ quan kiểm toán, thanh tra, hoặc tổ chức độc lập được pháp luật

  44. Câu 44.

    Trong những nhận định sau, nhận định nào đúng?

    • A.

      Điều hành tập trung vào việc lập kế hoạch, tổ chức và kiểm soát các nguồn lực

    • B.

      Quản lý tập trung vào thực hiện giám sát hoạt động hàng ngày

    • C.

      Điều hành tập trung vào thực hiện kế hoạch và giám sát hàng ngày

  45. Câu 45.

    Căn cứ lựa chọn kênh phân phối bao gồm

    • A.

      Đặc điểm hàng hóa

    • B.

      Đặc điểm thị trường

    • C.

      Mục tiêu của phân phối

    • D.

      Cả ba ý trên

  46. Câu 46.

    Tổ chức nơi làm việc bao gồm nội dung chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      Thiết kế, trang bị và sắp xếp nơi làm việc

    • B.

      Quản lý tài chính

    • C.

      Lập kế hoạch

    • D.

      Phân bổ nguồn lực

  47. Câu 47.

    Trong một quốc gia, nhu cầu sử dụng đất cho công nghiệp, đô thị và dịch vụ ngày càng tăng, hiện tượng "giá đất tăng nhanh" chủ yếu nào sau đây của đất đai trong nền kinh tế thị trường?

    • A.

      Đất đai là tài sản có thể tái tạo vô hạn

    • B.

      Đất đai có giá trị bền vững và lâu dài theo thời gian

    • C.

      Đất đai chịu ảnh hưởng bởi tập quán và tâm lý xã hội

    • D.

      Đất đai có tính khan hiếm do cung cố định trong khi cầu tăng

  48. Câu 48.

    Lợi nhuận của tổ chức kinh tế được tính như thế nào?

    • A.

      Tổng giá trị sản phẩm - Chi phí lao động

    • B.

      Tổng giá trị sản phẩm - Tổng chi phí

    • C.

      Tổng giá trị sản phẩm - Chi phí đầu vào của chu kỳ sản xuất

    • D.

      Tổng giá trị sản phẩm - Chi phí lãi vay

  49. Câu 49.

    Khung logic cho lập kế hoạch cần có những thành phần nào sau đây:

    • A.

      Sản xuất, sơ chế, chế biến, phân phối, tiêu dùng

    • B.

      Phân tích vấn đề, mục tiêu, Đầu ra, hoạt động, nguồn lực, giá

    • C.

      Đầu vào, mục tiêu, hoạt động, kết quả, tác động

  50. Câu 50.

    Điểm nằm trên đường cong năng lực sản xuất thể hiện:

    • A.

      Khả thi vì Nguồn lực được sử dụng đầy đủ và hết khả năng

    • B.

      năng suất tối đa

    • C.

      Năng suất tối ưu

    • D.

      Không thể đạt được

  51. Câu 51.

    Mục tiêu của bước “quan sát thực hiện” không bao gồm:

    • A.

      Đối chiếu với tiêu chuẩn

    • B.

      Đánh giá tác động môi trường vĩ mô toàn cầu

    • C.

      Biết tình hình hoạt động

    • D.

      Quyết định đúng đắn

  52. Câu 52.

    Ứng xử của người sản xuất kinh doanh ở khu vực tư với rủi ro như thế nào?

    • A.

      Phòng tránh rủi ro

    • B.

      Giảm thiểu rủi ro

    • C.

      Chuyển rủi ro và Chất chập rủi ro

    • D.

      Cả 3 phương án trên

  53. Câu 53.

    Volvo định vị thương hiệu của mình gắn liền với “sự an toàn”. Đây là ví dụ về chiến lược định vị dựa trên

    • A.

      Đối thủ cạnh tranh

    • B.

      Đặc tính nổi bật của sản phẩm

    • C.

      Phân khúc khách hàng mục tiêu

    • D.

      Lợi ích sản phẩm mang lại

  54. Câu 54.

    Khi phát hiện sai lệch trong quá trình thực hiện kế hoạch, nhà quản lý cần:

    • A.

      Có biện pháp điều chỉnh kịp thời

    • B.

      Chờ đến cuối kỳ đánh giá và điều chỉnh

    • C.

      Bỏ qua vì sai lệch là bình thường

    • D.

      Khiển trách nhân viên liên quan ngay lập tức

  55. Câu 55.

    Theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành, chế độ sở hữu đất đai được xác định như thế nào?

    • A.

      Đất đai thuộc sở hữu tập thể của các tổ chức kinh tế – xã hội

    • B.

      Đất đai thuộc quyền sở hữu của cá nhân có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

    • C.

      Đất đai thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu

    • D.

      Đất đai thuộc sở hữu của Nhà nước và được phân bổ cho tổ chức sử dụng

  56. Câu 56.

    Xúc tiến thương mại bao gồm

    • A.

      Triển lãm thương mại

    • B.

      Trưng bày và giới thiệu hàng hóa

    • C.

      Bỏ gói và sắm đồ dùng cao

    • D.

      Bao gồm cả ba ý trên

  57. Câu 57.

    Với ICOR, hiệu quả sử dụng vốn cao khi:

    • A.

      ICOR cao

    • B.

      ICOR âm

    • C.

      ICOR thấp

    • D.

      ICOR bằng 0

  58. Câu 58.

    Trong kinh tế, nếu đơn vị sản xuất chỉ lựa chọn phương án sản xuất tạo ra năng suất cao nhất mà không tính đến yếu tố kinh tế, thì cần thiết để dẫn tới?

    • A.

      Luôn tăng chi phí đầu vào và giảm chi phí đầu ra cho đơn vị

    • B.

      Luôn tăng lợi nhuận của đơn vị

    • C.

      Làm giảm chi phí đầu vào của đơn vị

    • D.

      Sử dụng lãng phí đầu vào cho sản xuất kinh doanh

  59. Câu 59.

    Kế hoạch ở khu vực tư nhân và khu vực công khác nhau như thế nào?

    • A.

      Kế hoạch khu vực tư nhân ít kinh phí hơn

    • B.

      Kế hoạch khu vực công dài hơn

    • C.

      Khác nhau vì kế hoạch khu vực tư nhân là cho 1 đơn vị/tổ chức kinh tế, kế hoạch khu vực công dành cho các cơ quan, ban ngành của Nhà nước và công đồng

    • D.

      Không khác nhau

  60. Câu 60.

    Dịch vụ công bao gồm các loại dịch vụ nào?

    • A.

      An ninh, thú y, kiểm soát các dịch bệnh nguy hiểm với xã hội

    • B.

      An ninh, bảo vệ tổ quốc, an toàn, thú y, y tế, BVTV để kiểm soát các dịch bệnh nguy hiểm; giáo dục, khuyến nông...

    • C.

      Y tế, giáo dục, khuyến nông cho nông dân

    • D.

      Khuyến nông, khuyến công, khuyến thương

  61. Câu 61.

    Điểm nằm phía bên trong diện tích đường cong năng lực sản xuất thể hiện:

    • A.

      Năng suất tối ưu

    • B.

      Không thể đạt được

    • C.

      Không khả thi vì Nguồn lực chưa được sử dụng đầy đủ

    • D.

      Khả thi

  62. Câu 62.

    Nếu nền kinh tế chỉ sản xuất hai sản phẩm: gạo và ngô, việc tăng sản xuất gạo sẽ phải:

    • A.

      Tăng ngô

    • B.

      Không ảnh hưởng đến ngô

    • C.

      Phụ thuộc giá ngô

    • D.

      Giảm ngô

  63. Câu 63.

    Hạ tầng điện toán đám mây có vai trò chính là:

    • A.

      Lưu trữ và xử lý thông tin từ xa

    • B.

      Giảm dung lượng dữ liệu

    • C.

      Hạn chế khả năng truy cập dữ liệu

    • D.

      Tăng chi phí đầu tư phần cứng

  64. Câu 64.

    Khi phân tích nguồn lực hiện có, nội dung KHÔNG thuộc phân tích là:

    • A.

      Công nghệ

    • B.

      Cơ sở vật chất

    • C.

      Thời gian biểu cá nhân lãnh đạo

    • D.

      Nhân lực

  65. Câu 65.

    Một doanh nghiệp có nhu cầu đầu tư mua máy móc (thời hạn sử dụng dự kiến 7-12 năm) nhưng muốn giữ tỷ lệ nợ ở mức thấp để tránh rủi ro tài chính. Theo nguyên tắc phân bổ nguồn và nội dung tài chính, phương án tài trợ kết hợp thích hợp nhất là:

    • A.

      Dùng hoàn toàn vốn vay ngắn hạn để mua máy và tái cấp vốn sau.

    • B.

      Phát hành cổ phiếu (vốn chủ sở hữu) kết hợp khoản vay dài hạn với tỷ lệ nợ vừa phải.

    • C.

      Bán toàn bộ tài sản cố định hiện có và dùng tiền thu được để mua máy mới

    • D.

      Sử dụng chỉ nguồn tài chính từ bên ngoài ngắn hạn

  66. Câu 66.

    IRR là tỷ lệ mà tại đó:

    • A.

      NPV < 0

    • B.

      NPV = 0

    • C.

      NPV>1

    • D.

      NPV=1

  67. Câu 67.

    Các loại rủi ro mà các tổ chức kinh tế có thể gặp phải gồm:

    • A.

      Rủi ro do tự nhiên, thị trường, tài chính, thể chế chính sách, kỹ thuật, sức khỏe

    • B.

      Rủi ro về tài chính

    • C.

      Mất mùa, giá nông sản hạ, giá đầu vào tăng vọt

    • D.

      Rủi ro về giá cả

  68. Câu 68.

    Phân loại nguồn tài chính theo nguồn phát sinh bao gồm hai nhóm chính là:

    • A.

      Nguồn tài chính ngắn hạn và dài hạn.

    • B.

      Vốn vay và vốn cổ phần

    • C.

      Nguồn tài chính từ nội bộ và từ bên ngoài.

    • D.

      Tài sản cố định và tài sản lưu động.

  69. Câu 69.

    Nguyên tắc linh hoạt giúp tổ chức:

    • A.

      Thích ứng kịp thời với biến động, tận dụng cơ hội, giảm rủi ro nhưng vẫn hướng đến mục tiêu chung

    • B.

      Bỏ qua các kế hoạch cũ và đặt ra mục tiêu mới mỗi khi có biến động

    • C.

      Tùy điều chỉnh mọi hoạt động mà không cần mục tiêu chung

    • D.

      Duy trì kế hoạch ban đầu bất chấp thay đổi từ môi trường

  70. Câu 70.

    Nguyên tắc ra quyết định lựa chọn mức đầu tư đầu vào để sản xuất sản phẩm dịch vụ?

    • A.

      Xác định đầu tư tối ưu đầu vào để sản xuất sản phẩm dịch vụ.

    • B.

      Nắm vững bản chất kinh tế kỹ thuật của quan hệ đầu vào – đầu ra và thông tin về giá để xác định MR và MC

    • C.

      Nắm vững quan hệ kinh tế giữa các nguồn lực và khả năng đầu tư của

    • D.

      Cả 2 phương án trên

  71. Câu 71.

    Khi xã hội lựa chọn tăng sản xuất hàng hóa A, thì phải giảm hàng hóa B. Điều này thể hiện:

    • A.

      Chi phí cơ hội

    • B.

      Cơ hội lựa chọn

    • C.

      Dung hòa sản xuất

    • D.

      Dung hòa tiêu dùng

  72. Câu 72.

    Lợi nhuận gộp (Gross Profit) được tính bằng:

    • A.

      Lợi nhuận trước thuế – Thuế

    • B.

      Doanh thu – Chi phí cố định

    • C.

      Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán

    • D.

      Doanh thu – Chi phí biến đổi + cố định

  73. Câu 73.

    Mục tiêu chính của việc phân bổ ngân sách trong doanh nghiệp là:

    • A.

      Xác định chi phí cần thiết cho từng hoạt động theo thứ tự ưu tiên

    • B.

      Loại bỏ hoàn toàn chi phí cố định

    • C.

      Tối thiểu hoá tổng số nợ vay

    • D.

      Tăng tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu.

  74. Câu 74.

    Công thức liên hệ PV và FV là:

    • A.

      FV=PV/(1+i)t

    • B.

      PV=FV-it

    • C.

      PV=FV/(1+i)t

    • D.

      PV=FV/(1+i)t

  75. Câu 75.

    Mục tiêu cơ bản nhất của giám sát trong hoạt động kinh tế là gì?

    • A.

      Đảm bảo hoạt động tuân thủ mục tiêu, chuẩn mực và quy định đã đề ra

    • B.

      Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn

    • C.

      Tìm kiếm cơ hội đầu tư mới

    • D.

      Giảm tối đa chi phí giám sát

  76. Câu 76.

    Khi phát hiện sai lệch so với kế hoạch, hành động đúng đắn của nhà quản lý là:

    • A.

      Phớt lờ sai lệch

    • B.

      Xây dựng lại kế hoạch

    • C.

      Phân tích nguyên nhân và điều chỉnh kịp thời

    • D.

      Yêu cầu tất cả nhân viên làm thêm thời gian để bù lại kế hoạch

  77. Câu 77.

    Mục tiêu của kế hoạch kinh tế là gì?

    • A.

      Là sự mô tả tình hình trong tương lai khi giải quyết khó khăn gặp phải ở cây vấn đề

    • B.

      Mô tả những nguồn lực được huy động để thực hiện kế hoạch

    • C.

      Là những hoạt động dự kiến trong thời gian tới

    • D.

      Mô tả những rủi ro có thể gặp phải

  78. Câu 78.

    Khi nói "giám sát là hoạt động mang tính phòng ngừa", ý nghĩa chính là gì?

    • A.

      Không cần hành động cụ thể

    • B.

      Dự báo và ngăn ngừa rủi ro, sai sót trước khi chúng trở thành

    • C.

      Chỉ mang tính hình thức báo cáo

    • D.

      Chỉ can thiệp khi sự cố đã xảy ra

  79. Câu 79.

    Nội dung nào sau đây thuộc công việc "Lập kế hoạch tài chính"?

    • A.

      Xử lý xung đột nội bộ về phân bổ ngân sách

    • B.

      Dự báo doanh thu, chi phí và lợi nhuận

    • C.

      Kiểm toán báo cáo tài chính hàng năm

    • D.

      Thanh lý tài sản cố định

  80. Câu 80.

    Chương trình thương hiệu Quốc gia là

    • A.

      Chương trình do các doanh nghiệp cấp quốc gia tổ chức

    • B.

      Chương trình do Bộ Công thương đảm nhận

    • C.

      Chương trình do các quốc gia tham gia cùng Việt Nam thực hiện

    • D.

      Cả ba ý trên đều đúng

  81. Câu 81.

    Nguyên tắc ra quyết định lựa chọn đầu tư giữa các đầu vào?

    • A.

      Xác định đầu vào của đơn vị sản xuất và mối quan hệ giữa các đầu vào này, khả năng tiếp cận và điều kiện sản xuất kinh doanh

    • B.

      Khả năng tiếp cận để có được các loại đầu vào

    • C.

      Khả năng chi trả của tổ chức kinh tế về đầu vào cho sản xuất

    • D.

      Tuỳ mối quan hệ giữa các loại đầu vào để xác định mức đầu tư

  82. Câu 82.

    Quy luật cầu cho biết, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi:

    • A.

      Sản phẩm ngày càng tốt hơn theo nhu cầu

    • B.

      Cầu như thế nào thì sản phẩm như thế ấy

    • C.

      Giá tăng thì lượng cầu giảm

  83. Câu 83.

    Ví dụ nào sau đây thể hiện nội dung tổ chức cung ứng và dự trữ nguyên liệu và thiết bị?

    • A.

      Nhà máy điện áp dụng hệ thống quản lý nội bộ

    • B.

      Nhà máy thép tái sử dụng phế liệu để sản xuất

    • C.

      Ngành hàng không bảo dưỡng định kỳ máy bay

    • D.

      Doanh nghiệp chế biến nông sản cần kho lạnh bảo quản nguyên liệu

  84. Câu 84.

    Mục tiêu quan trọng nhất của việc tổ chức nguồn lực số là gì?

    • A.

      Tăng chi phí đầu tư ban đầu

    • B.

      Tối đa hóa hiệu quả sử dụng tài nguyên

    • C.

      Giảm tổng số ra quyết định

    • D.

      Giảm năng lực cạnh tranh

  85. Câu 85.

    Ứng xử của khu vực công với rủi ro lớn như nào?

    • A.

      Giám sát chặt chẽ quá trình sản xuất kinh doanh

    • B.

      Điều chỉnh chiến lược và kế hoạch kinh doanh

  86. Câu 86.

    Điểm cân bằng thị trường là nơi:

    • A.

      Cầu lớn hơn cung

    • B.

      Cầu bằng = 0

    • C.

      Cung lớn hơn cầu

    • D.

      Cung bằng cầu

  87. Câu 87.

    Kế hoạch của khu vực tư nhân là kế hoạch của tổ chức kinh tế nào sau đây:

    • A.

      Hộ

    • B.

      Doanh nghiệp

    • C.

      Hợp tác xã

    • D.

      Tất cả các tổ chức trên

  88. Câu 88.

    Trong nền kinh tế mệnh lệnh, thượng đế là:

    • A.

      Người sản xuất

    • B.

      Nghị quyết

    • C.

      Khách hàng

    • D.

      Sản xuất

  89. Câu 89.

    Kế hoạch của khu vực tư nhân thường nhấn mạnh vào mục tiêu gì?

    • A.

      Tăng cường phúc lợi xã hội

    • B.

      Giảm nghèo

    • C.

      Lợi nhuận đạt được

    • D.

      Phát triển kinh tế xã hội

  90. Câu 90.

    Theo nguyên tắc quản lý, hiệu suất phản ánh đúng nhất điều gì?

    • A.

      Sự hài lòng của khách hàng và đối tác

    • B.

      Mức độ tiết kiệm chi phí vận hành

    • C.

      Khả năng thích nghi với thay đổi trong tổ chức

    • D.

      Mức độ đạt được mục tiêu đã đề ra

  91. Câu 91.

    Một doanh nghiệp muốn mở nhà máy sản xuất nông sản. Khi lựa chọn địa điểm, họ ưu tiên khu đất gần tuyến giao thông chính, gần khu dân cư và để tiếp cận các dịch vụ công. Theo bạn, sự lựa chọn này thể hiện hiểu biết về đặc điểm nào của đất đai?

    • A.

      Đất đai khác biệt về điều kiện tự nhiên và phong tục tập quán

    • B.

      Đất đai có giá trị bền vững theo thời gian

    • C.

      Đất đai cố định về vị trí, giá trị phụ thuộc vào vị trí và khả năng tiếp cận hạ tầng

    • D.

      Đất đai khan hiếm về diện tích

  92. Câu 92.

    Chuyển từ tư duy sản xuất sang tư duy kinh tế thị trường có nghĩa là:

    • A.

      Nhà nước cần quyết định chủng loại SP, Tập trung vào giá trị, vào hiệu quả kinh tế, Tập trung cả kinh tế, xã hội mà môi trường

    • B.

      Lấy nhu cầu thị trường là mục tiêu cuối cùng; Nhà nước không quyết định mà thị trường quyết định chủng loại SP, Tập trung vào giá trị, vào hiệu quả kinh tế, Tập trung cả kinh tế, xã hội mà môi trường

    • C.

      Nhà nước cần đổi mới, nâng cao hiệu lực hiệu quả, Tập trung vào giá trị, vào hiệu quả kinh tế, Tập trung cả kinh tế, xã hội mà môi trường

    • D.

      Chưa Lấy nhu cầu thị trường là mục tiêu cuối cùng; Nhà nước không quyết định mà thị trường quyết định chủng loại SP, Tập trung vào giá trị, vào hiệu quả kinh tế, Tập trung cả kinh tế, xã hội mà môi trường

  93. Câu 93.

    Một kế hoạch hiệu quả cần phải được:

    • A.

      Chỉ dựa vào cảm tính của lãnh đạo

    • B.

      Xây dựng một lần và áp dụng mãi mãi

    • C.

      Kiểm tra và điều chỉnh thường xuyên

    • D.

      Giữ nguyên không thay đổi

  94. Câu 94.

    Quản lý được hiểu là:

    • A.

      Là quá trình phát triển để đạt được các mục tiêu đã đề ra của một tổ chức hoặc đơn vị

    • B.

      Là quá trình lập kế hoạch, tổ chức, điều phối và kiểm soát các nguồn lực (như con người, tài chính, vật chất, thông tin, v.v.) để đạt được các mục tiêu đã đề ra của một tổ chức hoặc đơn vị

    • C.

      Là quá điều phối và kiểm soát các nguồn lực (như con người, tài chính, vật chất, thông tin, v.v.) để tham gia thị trường

    • D.

      điều phối và kiểm soát các nguồn lực để đạt được các mục tiêu đã đề ra của một tổ chức hoặc đơn vị

  95. Câu 95.

    Khi triển khai số hóa tài liệu để nâng hiệu quả, lợi ích trực tiếp nhất là:

    • A.

      Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu đào tạo

    • B.

      Tăng rủi ro truy cập trái phép

    • C.

      Giảm sai sót, quản lý phiên bản, phân quyền truy cập

    • D.

      Tăng chi phí vận hành dài hạn chắc chắn

  96. Câu 96.

    Công nghệ không đóng vai trò nào sau đây trong đổi mới kinh doanh:

    • A.

      Nâng cao hiệu quả

    • B.

      Tăng tính linh hoạt, thích ứng

    • C.

      Mở ra sản phẩm/dịch vụ mới

    • D.

      Tăng rào cản thông tin nội bộ

  97. Câu 97.

    Tăng trưởng kinh tế thể hiện ở:

    • A.

      Đường cong năng lực sản xuất di chuyển tại các điểm

    • B.

      Đường cong năng lực sản xuất dịch chuyển về phía bên phải

    • C.

      Đường cong năng lực sản xuất di chuyển nhanh

    • D.

      Đường cong năng lực sản xuất dịch chuyển về phía bên trái

  98. Câu 98.

    Trình tự hợp lý trong tổ chức nhân sự là:

    • A.

      Tuyển dụng → Mô tả công việc → Đãi ngộ → Đào tạo

    • B.

      Đào tạo → Đãi ngộ → Tuyển dụng → Mô tả công việc

    • C.

      Mô tả công việc → Tuyển dụng → Bố trí → Đào tạo → Đãi ngộ

    • D.

      Tuyển dụng → Bố trí → Đãi ngộ → Mô tả công việc

  99. Câu 99.

    Hợp tác công tư (PPP) trong tổ chức nguồn lực số được hiểu là:

    • A.

      Nhà nước mua lại công nghệ từ nước ngoài

    • B.

      Nhà nước và doanh nghiệp cùng hợp tác để phát triển, vận hành hệ thống số

    • C.

      Nhà nước giao toàn quyền cho doanh nghiệp

    • D.

      Doanh nghiệp tư nhân tự phát triển phần mềm riêng

  100. Câu 100.

    Theo nội dung, kế hoạch ở khu vực tư gồm các kế hoạch sau:

    • A.

      Kế hoạch cạnh tranh

    • B.

      Kế hoạch tiêu thụ

    • C.

      KH phát triển sản phẩm, dịch vụ, KH về nhân lực, vật tư thiết bị và công nghệ, các nguồn lực khác, KH tiêu thụ sản phẩm và phát triển thị trường, KH vốn và tài chính

    • D.

      Kế hoạch sản xuất

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .