Đề thi trắc nghiệm Kinh tế vi mô - 100 câu

100 questions
100000 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế vi mô
Exam type
University
Questions
100
Duration
100000 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Khan hiếm trong kinh tế học được hiểu là gì?

    • A.

      Tình trạng thiếu hụt hoàn toàn nguồn lực trong nền kinh tế

    • B.

      Tình trạng nguồn lực có giới hạn nhưng nhu cầu của con người là vô hạn

    • C.

      Hiện tượng giá cả tăng cao trong thị trường

    • D.

      Tình trạng thất nghiệp trong nền kinh tế

  2. Q 2.

    Chi phí cơ hội của một quyết định kinh tế là gì?

    • A.

      Tổng chi phí bằng tiền mà người ra quyết định phải bỏ ra

    • B.

      Giá trị của phương án tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra quyết định

    • C.

      Chi phí phát sinh thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

    • D.

      Khoản tiền phải trả cho chính phủ dưới dạng thuế

  3. Q 3.

    Một sinh viên quyết định đi học thêm 1 giờ thay vì đi làm thêm với mức lương 50 nghìn đồng/giờ. Chi phí cơ hội của việc học thêm 1 giờ là:

    • A.

      0 đồng vì sinh viên không mất tiền

    • B.

      50 nghìn đồng - mức lương bị bỏ qua khi đi học

    • C.

      Tiền học phí của buổi học thêm

    • D.

      Không xác định được vì thiếu thông tin

  4. Q 4.

    Tại sao con người duy lý phải suy nghĩ tại điểm cận biên khi ra quyết định?

    • A.

      Vì lợi ích tổng thể luôn tăng khi sản xuất nhiều hơn

    • B.

      Vì chi phí biên tăng dần theo quy mô sản xuất

    • C.

      Vì hầu hết các quyết định liên quan đến việc thay đổi một lượng nhỏ, không phải thay đổi tổng thể

    • D.

      Vì các nhà kinh tế không thể tính toán chi phí tổng thể

  5. Q 5.

    Theo lý thuyết bàn tay vô hình của Adam Smith, khi các cá nhân vị kỷ theo đuổi lợi ích riêng thì:

    • A.

      Xã hội sẽ bị phương hại vì mọi người chỉ lo lợi ích cá nhân

    • B.

      Phúc lợi xã hội được tối đa hóa thông qua cơ chế giá

    • C.

      Chính phủ phải can thiệp để phân phối lại thu nhập

    • D.

      Các doanh nghiệp sẽ tự nguyện phối hợp sản xuất

  6. Q 6.

    Thất bại thị trường xảy ra khi nào?

    • A.

      Khi thị trường đạt trạng thái cân bằng cung cầu

    • B.

      Khi thị trường không phân bổ được nguồn lực một cách hiệu quả

    • C.

      Khi giá cả hàng hóa tăng cao

    • D.

      Khi chính phủ đánh thuế vào hàng hóa

  7. Q 7.

    Trên đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF), các điểm nằm trên đường PPF thể hiện điều gì?

    • A.

      Nền kinh tế chưa sử dụng hết nguồn lực

    • B.

      Nền kinh tế sử dụng nguồn lực không hiệu quả

    • C.

      Nền kinh tế sử dụng nguồn lực hiệu quả nhưng vẫn khan hiếm

    • D.

      Nền kinh tế sản xuất vượt quá khả năng

  8. Q 8.

    Đường giới hạn khả năng sản xuất dịch chuyển ra phía ngoài khi nào?

    • A.

      Khi có sự gia tăng nguồn lực hoặc đổi mới công nghệ

    • B.

      Khi nền kinh tế có lạm phát cao

    • C.

      Khi có thất nghiệp gia tăng

    • D.

      Khi chính phủ đánh thuế cao hơn

  9. Q 9.

    Chi phí cơ hội được thể hiện như thế nào trên đường giới hạn khả năng sản xuất?

    • A.

      Bằng độ dốc (tuyệt đối) của đường PPF

    • B.

      Bằng chiều dài của đường PPF

    • C.

      Bằng tổng sản lượng của hai hàng hóa

    • D.

      Bằng khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm sản xuất

  10. Q 10.

    Theo mô hình dòng chu chuyển, GDP trong nền kinh tế bằng:

    • A.

      Tổng thu nhập của các hộ gia đình

    • B.

      Tổng chi tiêu của hộ gia đình cho hàng hóa và dịch vụ

    • C.

      Tổng thu nhập cũng bằng tổng chi tiêu

    • D.

      Chênh lệch giữa thu nhập và chi tiêu

  11. Q 11.

    Kinh tế vi mô khác với kinh tế vĩ mô ở điểm nào?

    • A.

      Kinh tế vi mô nghiên cứu tổng thể nền kinh tế, kinh tế vĩ mô nghiên cứu từng bộ phận

    • B.

      Kinh tế vi mô nghiên cứu hành vi của các cá nhân và doanh nghiệp trên từng thị trường cụ thể

    • C.

      Kinh tế vi mô chỉ nghiên cứu các vấn đề tài chính công

    • D.

      Kinh tế vi mô chỉ nghiên cứu vấn đề thất nghiệp và lạm phát

  12. Q 12.

    Phát biểu nào sau đây là phát biểu chuẩn tắc?

    • A.

      Giá xăng tăng 10% làm lượng cầu xăng giảm 5%

    • B.

      Chính phủ nên trợ cấp tiền cho hộ gia đình khó khăn trong đại dịch

    • C.

      Lãi suất ngân hàng tăng làm giảm đầu tư

    • D.

      Tỷ lệ lạm phát năm 2023 là 3,2%

  13. Q 13.

    Lợi thế so sánh của một quốc gia trong sản xuất một hàng hóa là gì?

    • A.

      Sản xuất hàng hóa đó với chi phí tuyệt đối thấp nhất

    • B.

      Sản xuất hàng hóa đó với chi phí cơ hội thấp nhất

    • C.

      Sản xuất ra khối lượng hàng hóa lớn nhất

    • D.

      Có nhiều tài nguyên thiên nhiên nhất

  14. Q 14.

    Theo lý thuyết lợi thế so sánh, một quốc gia không có lợi thế tuyệt đối ở bất kỳ sản phẩm nào khi tham gia thương mại quốc tế thì:

    • A.

      Không thể tham gia thương mại quốc tế

    • B.

      Vẫn có thể được hưởng lợi từ thương mại quốc tế

    • C.

      Chỉ được lợi khi đánh thuế nhập khẩu

    • D.

      Bắt buộc phải tự cung tự cấp

  15. Q 15.

    Tại sao nhiều nhà kinh tế phản đối chính sách bảo hộ mậu dịch?

    • A.

      Vì bảo hộ mậu dịch giúp tăng xuất khẩu

    • B.

      Vì bảo hộ mậu dịch tạo ra tổn thất vô ích và làm giảm phúc lợi kinh tế

    • C.

      Vì bảo hộ mậu dịch không có tác dụng gì

    • D.

      Vì bảo hộ mậu dịch luôn có lợi cho nhà sản xuất trong nước

  16. Q 16.

    Thị trường trong phân tích kinh tế vi mô là gì?

    • A.

      Một địa điểm cụ thể nơi diễn ra mua bán

    • B.

      Tập hợp những người mua và người bán trao đổi hàng hóa và dịch vụ

    • C.

      Các cửa hàng bán lẻ trong nền kinh tế

    • D.

      Một tổ chức tài chính trung gian

  17. Q 17.

    Sự khác nhau giữa cầu và lượng cầu là gì?

    • A.

      Cầu là lượng cụ thể mua tại một mức giá, lượng cầu là toàn bộ đường cầu

    • B.

      Cầu là mối quan hệ giữa giá và lượng cầu ở các mức giá khác nhau, lượng cầu là lượng mua tại một mức giá cụ thể

    • C.

      Cầu và lượng cầu là hai khái niệm giống nhau

    • D.

      Cầu chỉ áp dụng cho thị trường, lượng cầu chỉ áp dụng cho cá nhân

  18. Q 18.

    Khi giá hàng hóa tăng (các yếu tố khác không đổi), sẽ xảy ra hiện tượng gì trên đường cầu?

    • A.

      Đường cầu dịch chuyển sang phải

    • B.

      Đường cầu dịch chuyển sang trái

    • C.

      Điểm quan sát trượt dọc trên đường cầu

    • D.

      Đường cầu xoay quanh trục giá

  19. Q 19.

    Đường cầu dịch chuyển sang phải khi nào?

    • A.

      Khi giá hàng hóa giảm

    • B.

      Khi thu nhập người tiêu dùng tăng (đối với hàng hóa thông thường)

    • C.

      Khi giá hàng hóa tăng

    • D.

      Khi chi phí sản xuất giảm

  20. Q 20.

    Khi thị trường cân bằng, điều kiện nào được thỏa mãn?

    • A.

      Lượng cung lớn hơn lượng cầu

    • B.

      Lượng cầu lớn hơn lượng cung

    • C.

      Lượng cung bằng lượng cầu

    • D.

      Giá thị trường bằng không

  21. Q 21.

    Khi giá thị trường cao hơn giá cân bằng, điều gì xảy ra?

    • A.

      Có hiện tượng thiếu hụt hàng hóa

    • B.

      Có hiện tượng thừa hàng hóa (thặng dư)

    • C.

      Thị trường đạt trạng thái cân bằng mới

    • D.

      Các nhà sản xuất tăng giá thêm

  22. Q 22.

    Độ co giãn của cầu đối với giá đo lường điều gì?

    • A.

      Mức độ thay đổi của giá khi cầu thay đổi

    • B.

      Mức độ phản ứng của lượng cầu khi giá thay đổi

    • C.

      Sự thay đổi của thu nhập người tiêu dùng

    • D.

      Mức độ thay đổi của giá hàng hóa liên quan

  23. Q 23.

    Yếu tố nào sau đây làm cho cầu đối với một hàng hóa trở nên co giãn hơn?

    • A.

      Hàng hóa có ít hoặc không có sản phẩm thay thế

    • B.

      Hàng hóa là thiết yếu với tỷ trọng chi tiêu thấp

    • C.

      Hàng hóa có nhiều sản phẩm thay thế và được quan sát trong dài hạn

    • D.

      Thị trường được xem xét ở phạm vi rất rộng

  24. Q 24.

    Trên một đường cầu tuyến tính dốc xuống, độ co giãn tại các điểm khác nhau trên đường cầu như thế nào?

    • A.

      Bằng nhau tại mọi điểm

    • B.

      Co giãn hơn ở phần trên và kém co giãn ở phần dưới

    • C.

      Kém co giãn ở phần trên và co giãn hơn ở phần dưới

    • D.

      Bằng 1 tại mọi điểm

  25. Q 25.

    Khi nào giá tăng sẽ làm cho tổng doanh thu của doanh nghiệp giảm?

    • A.

      Khi cầu co giãn

    • B.

      Khi cầu không co giãn

    • C.

      Khi cầu co giãn đơn vị

    • D.

      Khi cung hoàn toàn co giãn

  26. Q 26.

    Độ co giãn của cầu đối với thu nhập có giá trị âm đối với loại hàng hóa nào?

    • A.

      Hàng hóa thông thường

    • B.

      Hàng hóa cấp thấp

    • C.

      Hàng hóa thiết yếu

    • D.

      Hàng hóa xa xỉ

  27. Q 27.

    Độ co giãn chéo giữa hai hàng hóa thay thế có giá trị như thế nào?

    • A.

      Luôn âm

    • B.

      Luôn dương

    • C.

      Bằng 0

    • D.

      Không xác định được

  28. Q 28.

    Giá trần là gì?

    • A.

      Mức giá tối thiểu mà chính phủ quy định

    • B.

      Mức giá tối đa mà chính phủ quy định cho hàng hóa được bán

    • C.

      Mức giá mà thị trường tự cân bằng

    • D.

      Mức giá mà doanh nghiệp tự định

  29. Q 29.

    Khi giá trần có hiệu lực (đặt dưới giá cân bằng), thị trường sẽ xuất hiện hiện tượng gì?

    • A.

      Thặng dư hàng hóa

    • B.

      Thiếu hụt hàng hóa

    • C.

      Cân bằng thị trường mới

    • D.

      Không có hiện tượng gì

  30. Q 30.

    Giá sàn có hiệu lực khi nào?

    • A.

      Khi giá sàn đặt dưới giá cân bằng

    • B.

      Khi giá sàn đặt trên giá cân bằng

    • C.

      Khi giá sàn bằng giá cân bằng

    • D.

      Khi giá sàn bằng 0

  31. Q 31.

    Ví dụ nào sau đây là giá sàn?

    • A.

      Quy định giá trần xăng trong thập niên 1970 tại Mỹ

    • B.

      Chính sách lương tối thiểu

    • C.

      Giá sữa bán trong siêu thị

    • D.

      Giá thuê nhà do chủ nhà tự định

  32. Q 32.

    Thuế gián thu khác với thuế trực thu như thế nào?

    • A.

      Thuế gián thu đánh vào thu nhập, thuế trực thu đánh vào hàng hóa

    • B.

      Thuế gián thu đánh vào hàng hóa, thuế trực thu đánh vào thu nhập hoặc tài sản

    • C.

      Thuế gián thu và thuế trực thu là như nhau

    • D.

      Thuế gián thu chỉ áp dụng cho doanh nghiệp

  33. Q 33.

    Ví dụ nào sau đây là thuế trực thu?

    • A.

      Thuế giá trị gia tăng (VAT)

    • B.

      Thuế thu nhập cá nhân

    • C.

      Thuế tiêu thụ đặc biệt

    • D.

      Thuế hải quan

  34. Q 34.

    Khi chính phủ đánh thuế vào hàng hóa, người chịu gánh nặng thuế nhiều hơn là ai?

    • A.

      Người bán

    • B.

      Người mua

    • C.

      Phía có độ co giãn ít hơn

    • D.

      Chính phủ

  35. Q 35.

    Khi nào người mua chịu toàn bộ gánh nặng thuế?

    • A.

      Khi cầu hoàn toàn co giãn

    • B.

      Khi cung hoàn toàn co giãn

    • C.

      Khi cầu hoàn toàn không co giãn và cung hoàn toàn co giãn

    • D.

      Khi cung hoàn toàn không co giãn

  36. Q 36.

    Tổn thất vô ích (deadweight loss) của thuế là gì?

    • A.

      Tổng thuế mà chính phủ thu được

    • B.

      Phần phúc lợi kinh tế bị mất do sản lượng giao dịch giảm

    • C.

      Chi phí quản lý thuế của chính phủ

    • D.

      Tiền phạt cho người không nộp thuế

  37. Q 37.

    Yếu tố nào ảnh hưởng đến tổn thất vô ích của thuế?

    • A.

      Độ co giãn của cung và cầu

    • B.

      Màu sắc của hàng hóa

    • C.

      Số lượng người bán trên thị trường

    • D.

      Quy mô GDP của nền kinh tế

  38. Q 38.

    Tại sao khi thuế suất quá cao, tổng thu ngân sách có thể giảm?

    • A.

      Vì thuế suất cao làm giảm GDP

    • B.

      Vì thuế suất cao làm giảm sản lượng giao dịch đến mức tổng thu thuế giảm

    • C.

      Vì chính phủ phải trả lại thuế

    • D.

      Vì người nộp thuế chuyển sang nước ngoài

  39. Q 39.

    Thuế nhập khẩu tác động đến thị trường trong nước như thế nào?

    • A.

      Làm giảm giá hàng hóa nhập khẩu

    • B.

      Làm tăng giá hàng hóa và giảm sản lượng nhập khẩu

    • C.

      Không ảnh hưởng đến giá

    • D.

      Làm tăng xuất khẩu

  40. Q 40.

    Lập luận nào sau đây ủng hộ tự do thương mại?

    • A.

      Tự do thương mại bảo vệ ngành sản xuất trong nước

    • B.

      Tự do thương mại cho phép chuyên môn hóa và tăng tổng sản lượng

    • C.

      Tự do thương mại tạo việc làm cho lao động trong nước

    • D.

      Tự do thương mại tăng thuế cho chính phủ

  41. Q 41.

    Thặng dư tiêu dùng là gì?

    • A.

      Tổng số tiền người tiêu dùng chi trả cho hàng hóa

    • B.

      Mức sẵn lòng trả của người mua trừ đi mức giá thực tế

    • C.

      Chênh lệch giữa giá bán và chi phí sản xuất

    • D.

      Lợi nhuận của doanh nghiệp

  42. Q 42.

    Khi giá hàng hóa tăng (các yếu tố khác không đổi), thặng dư tiêu dùng sẽ:

    • A.

      Tăng lên

    • B.

      Giảm xuống

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Tăng gấp đôi

  43. Q 43.

    Thặng dư sản xuất đo lường điều gì?

    • A.

      Lợi ích của người mua

    • B.

      Phúc lợi kinh tế của người bán

    • C.

      Doanh thu của doanh nghiệp

    • D.

      Chi phí sản xuất

  44. Q 44.

    Khi giá hàng hóa giảm, thặng dư sản xuất sẽ:

    • A.

      Tăng lên

    • B.

      Giảm xuống

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Luôn bằng 0

  45. Q 45.

    Khi thị trường cạnh tranh đạt cân bằng, tổng thặng dư xã hội được tối đa hóa. Điều này có nghĩa:

    • A.

      Tất cả người tiêu dùng đều hài lòng

    • B.

      Phúc lợi kinh tế được phân bổ hiệu quả nhất

    • C.

      Mọi thị trường đều không có thất bại

    • D.

      Giá cả luôn ổn định

  46. Q 46.

    Hàm sản xuất trong ngắn hạn khác hàm sản xuất trong dài hạn ở điểm nào?

    • A.

      Trong ngắn hạn, ít nhất một yếu tố sản xuất là cố định

    • B.

      Trong dài hạn, ít nhất một yếu tố sản xuất là cố định

    • C.

      Không có sự khác biệt

    • D.

      Ngắn hạn dưới 1 tháng, dài hạn trên 1 tháng

  47. Q 47.

    Năng suất biên của lao động (MPL) là gì?

    • A.

      Tổng sản lượng chia cho số lao động

    • B.

      Sản lượng tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị lao động

    • C.

      Tổng sản lượng của doanh nghiệp

    • D.

      Tiền lương của người lao động

  48. Q 48.

    Tại sao năng suất biên của lao động giảm dần khi tăng lao động trong ngắn hạn?

    • A.

      Vì công nhân lười biếng

    • B.

      Vì các yếu tố sản xuất khác (đất đai, máy móc) được giữ cố định, dẫn đến quy luật năng suất biên giảm dần

    • C.

      Vì chính phủ tăng thuế

    • D.

      Vì giá nguyên liệu tăng

  49. Q 49.

    Chi phí kinh tế khác chi phí kế toán ở điểm nào?

    • A.

      Chi phí kinh tế chỉ bao gồm chi phí hiện

    • B.

      Chi phí kinh tế bao gồm cả chi phí ẩn và chi phí cơ hội

    • C.

      Chi phí kinh tế và chi phí kế toán là giống nhau

    • D.

      Chi phí kế toán luôn cao hơn chi phí kinh tế

  50. Q 50.

    Chi phí cố định là gì?

    • A.

      Chi phí thay đổi theo sản lượng

    • B.

      Chi phí không thay đổi khi sản lượng thay đổi trong ngắn hạn

    • C.

      Chi phí mà doanh nghiệp phải trả cho ngân hàng

    • D.

      Chi phí trong dài hạn

  51. Q 51.

    Lợi thế kinh tế theo quy mô (economies of scale) là gì?

    • A.

      Chi phí trung bình dài hạn tăng khi sản lượng tăng

    • B.

      Chi phí trung bình dài hạn giảm khi sản lượng tăng

    • C.

      Chi phí trung bình không đổi theo quy mô

    • D.

      Sản lượng không đổi khi tăng đầu vào

  52. Q 52.

    Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu biên của doanh nghiệp bằng gì?

    • A.

      Bằng không

    • B.

      Bằng giá sản phẩm

    • C.

      Bằng tổng doanh thu

    • D.

      Bằng chi phí biên

  53. Q 53.

    Điều kiện để doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo đạt lợi nhuận tối đa là gì?

    • A.

      Giá = chi phí trung bình

    • B.

      Doanh thu biên = chi phí biên (P = MC)

    • C.

      Tổng doanh thu = tổng chi phí

    • D.

      Giá tối đa

  54. Q 54.

    Khi nào doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo tạm thời đóng cửa trong ngắn hạn?

    • A.

      Khi giá < chi phí biên

    • B.

      Khi giá < chi phí biến đổi trung bình (AVC)

    • C.

      Khi giá = chi phí cố định

    • D.

      Khi lợi nhuận bằng 0

  55. Q 55.

    Khi nào doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo rời khỏi ngành trong dài hạn?

    • A.

      Khi giá > chi phí trung bình

    • B.

      Khi giá < chi phí trung bình dài hạn (LATC)

    • C.

      Khi giá = 0

    • D.

      Khi số lượng đối thủ tăng

  56. Q 56.

    Khi thị trường cạnh tranh hoàn hảo đạt cân bằng dài hạn, lợi nhuận kinh tế của doanh nghiệp như thế nào?

    • A.

      Lợi nhuận kinh tế luôn dương

    • B.

      Lợi nhuận kinh tế bằng 0

    • C.

      Lợi nhuận kinh tế luôn âm

    • D.

      Lợi nhuận kinh tế không xác định

  57. Q 57.

    Độc quyền là gì?

    • A.

      Thị trường có nhiều doanh nghiệp cạnh tranh

    • B.

      Thị trường có duy nhất một doanh nghiệp cung ứng sản phẩm không có hàng hóa thay thế gần gũi

    • C.

      Thị trường có hai doanh nghiệp

    • D.

      Thị trường có nhiều sản phẩm khác biệt

  58. Q 58.

    Tại sao doanh nghiệp độc quyền có quyền định giá?

    • A.

      Vì chính phủ cho phép

    • B.

      Vì là doanh nghiệp duy nhất và có rào cản gia nhập

    • C.

      Vì sản phẩm chất lượng cao

    • D.

      Vì doanh nghiệp có nhiều tiền

  59. Q 59.

    Rào cản gia nhập nào ngăn doanh nghiệp mới tham gia thị trường độc quyền?

    • A.

      Đường cầu dốc

    • B.

      Bằng sáng chế, độc quyền tự nhiên, kiểm soát nguồn lực quan trọng

    • C.

      Doanh nghiệp có lợi nhuận cao

    • D.

      Giá bán thấp

  60. Q 60.

    Tại sao trong thị trường độc quyền, doanh thu biên nhỏ hơn giá?

    • A.

      Vì đường cầu dốc xuống

    • B.

      Vì chính phủ đánh thuế

    • C.

      Vì chi phí quá cao

    • D.

      Vì sản phẩm kém chất lượng

  61. Q 61.

    Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận của nhà độc quyền là gì?

    • A.

      Doanh thu biên = giá

    • B.

      Doanh thu biên = chi phí biên (MR = MC)

    • C.

      Giá = chi phí biên

    • D.

      Tổng doanh thu tối đa

  62. Q 62.

    Khi nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận, phúc lợi kinh tế của xã hội như thế nào so với mức tối đa?

    • A.

      Cao hơn mức tối đa

    • B.

      Bằng mức tối đa

    • C.

      Thấp hơn mức tối đa

    • D.

      Không xác định được

  63. Q 63.

    Hình thức can thiệp nào của chính phủ đối với độc quyền?

    • A.

      Tăng giá bán

    • B.

      Đặt giá trần theo chi phí biên hoặc chi phí trung bình, phá vỡ độc quyền, điều tiết cạnh tranh

    • C.

      Tăng thuế suất

    • D.

      Để cho độc quyền tự do

  64. Q 64.

    Phân biệt giá hoàn hảo là gì?

    • A.

      Bán cùng sản phẩm với cùng mức giá cho mọi khách hàng

    • B.

      Bán cùng sản phẩm với các mức giá khác nhau cho các nhóm khách hàng khác nhau dựa trên mức sẵn lòng trả

    • C.

      Bán sản phẩm với giá thấp hơn chi phí

    • D.

      Bán sản phẩm chất lượng cao hơn giá cao hơn

  65. Q 65.

    Cạnh tranh độc quyền có đặc điểm gì?

    • A.

      Sản phẩm đồng nhất, nhiều người bán

    • B.

      Sản phẩm khác biệt, nhiều người bán, gia nhập tự do

    • C.

      Một doanh nghiệp duy nhất

    • D.

      Vài doanh nghiệp với sản phẩm đồng nhất

  66. Q 66.

    Tại sao doanh nghiệp trong cạnh tranh độc quyền có quyền định giá?

    • A.

      Vì có nhiều đối thủ

    • B.

      Vì sản phẩm có sự khác biệt, đường cầu dốc xuống

    • C.

      Vì chính phủ cho phép

    • D.

      Vì là doanh nghiệp duy nhất

  67. Q 67.

    Trong cân bằng dài hạn của thị trường cạnh tranh độc quyền, doanh nghiệp có lợi nhuận kinh tế như thế nào?

    • A.

      Lợi nhuận dương

    • B.

      Lợi nhuận kinh tế bằng 0

    • C.

      Lợi nhuận âm

    • D.

      Lợi nhuận không xác định

  68. Q 68.

    Tại sao doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền cần quảng cáo?

    • A.

      Vì sản phẩm giống nhau

    • B.

      Vì sản phẩm khác biệt và cần tạo sự nhận biết thương hiệu

    • C.

      Vì luật pháp yêu cầu

    • D.

      Vì không có đối thủ

  69. Q 69.

    Thương hiệu là gì?

    • A.

      Tên gọi và dấu hiệu nhận biết sản phẩm của doanh nghiệp

    • B.

      Cách làm tăng giá sản phẩm

    • C.

      Giá bán của sản phẩm

    • D.

      Chi phí sản xuất

  70. Q 70.

    Độc quyền nhóm là gì?

    • A.

      Thị trường có duy nhất một doanh nghiệp

    • B.

      Thị trường có một số ít doanh nghiệp, sản phẩm có thể đồng nhất hoặc khác biệt

    • C.

      Thị trường có nhiều doanh nghiệp với sản phẩm đồng nhất

    • D.

      Thị trường có nhiều doanh nghiệp với sản phẩm khác biệt

  71. Q 71.

    Tại sao doanh nghiệp trong độc quyền nhóm phải có hành vi chiến lược?

    • A.

      Vì có nhiều đối thủ

    • B.

      Vì quyết định của mỗi doanh nghiệp ảnh hưởng đến lợi nhuận của đối thủ

    • C.

      Vì chính phủ yêu cầu

    • D.

      Vì có thể tăng giá tùy ý

  72. Q 72.

    Cân bằng Nash trong độc quyền nhóm là gì?

    • A.

      Mỗi doanh nghiệp chọn chiến lược tốt nhất để tối đa hóa phúc lợi chung

    • B.

      Mỗi doanh nghiệp chọn chiến lược tốt nhất trước các quyết định của đối thủ

    • C.

      Doanh nghiệp phá sản

    • D.

      Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp biến mất

  73. Q 73.

    Hình thức hợp tác nào giữa các doanh nghiệp trong độc quyền nhóm là không hợp pháp?

    • A.

      Hợp tác nghiên cứu và phát triển

    • B.

      Cấu kết thông đồng về giá hoặc chia thị trường

    • C.

      Liên doanh sản xuất

    • D.

      Trao đổi công nghệ

  74. Q 74.

    Tại sao hợp tác trong độc quyền nhóm thường không bền vững?

    • A.

      Vì không có lợi nhuận

    • B.

      Vì mỗi doanh nghiệp có động cơ phá vỡ thỏa thuận để tăng lợi nhuận riêng

    • C.

      Vì thiếu vốn

    • D.

      Vì thiếu nhân lực

  75. Q 75.

    Khi giá trần xăng được đặt dưới giá cân bằng trong thập niên 1970 tại Mỹ, hiện tượng nào đã xảy ra?

    • A.

      Có thặng dư xăng

    • B.

      Có thiếu hụt xăng, hàng dài xếp hàng, thị trường chợ đen phát triển

    • C.

      Xăng tự do thoát khỏi giá trần

    • D.

      Không có tác động gì

  76. Q 76.

    Theo mô hình dòng chu chuyển đơn giản, trong nền kinh tế có 2 khu vực là:

    • A.

      Ngân hàng và doanh nghiệp

    • B.

      Hộ gia đình và doanh nghiệp

    • C.

      Chính phủ và doanh nghiệp

    • D.

      Xuất khẩu và nhập khẩu

  77. Q 77.

    Trong mô hình dòng chu chuyển đơn giản, có mấy thị trường?

    • A.

      1 thị trường

    • B.

      2 thị trường: thị trường hàng hóa và thị trường yếu tố sản xuất

    • C.

      3 thị trường

    • D.

      4 thị trường

  78. Q 78.

    Yếu tố nào không ảnh hưởng đến cầu của hàng hóa?

    • A.

      Thu nhập của người tiêu dùng

    • B.

      Giá của các hàng hóa liên quan

    • C.

      Chi phí sản xuất hàng hóa

    • D.

      Thị hiếu của người tiêu dùng

  79. Q 79.

    Yếu tố nào không ảnh hưởng đến cung của hàng hóa?

    • A.

      Giá các yếu tố đầu vào

    • B.

      Công nghệ sản xuất

    • C.

      Thu nhập của người tiêu dùng

    • D.

      Số lượng người bán

  80. Q 80.

    Khi giá một hàng hóa tăng và lượng cung tăng, đây là biểu hiện của:

    • A.

      Sự dịch chuyển đường cung

    • B.

      Quy luật cung

    • C.

      Sự thay đổi cung

    • D.

      Quy luật cầu

  81. Q 81.

    Hàng hóa thay thế là hàng hóa có đặc điểm:

    • A.

      Được sử dụng cùng nhau

    • B.

      Có thể thay thế cho nhau trong việc thỏa mãn nhu cầu

    • C.

      Có giá giống nhau

    • D.

      Được sản xuất bởi cùng nhà sản xuất

  82. Q 82.

    Ví dụ nào là hàng hóa bổ trợ?

    • A.

      Coca và Pepsi

    • B.

      Xăng và xe gắn máy

    • C.

      Cà phê và trà

    • D.

      Gạo và bánh mì

  83. Q 83.

    Tại sao trong thực tế đôi khi giá thị trường không hội tụ về giá cân bằng?

    • A.

      Vì chính phủ can thiệp đặt giá trần hoặc giá sàn

    • B.

      Vì thị trường không hoạt động

    • C.

      Vì không có cung cầu

    • D.

      Vì hàng hóa không khan hiếm

  84. Q 84.

    Trên một đường cầu tuyến tính, điểm nào có độ co giãn bằng 1?

    • A.

      Tại điểm giao với trục tung

    • B.

      Tại điểm giao với trục hoành

    • C.

      Tại điểm giữa của đường cầu

    • D.

      Tại mọi điểm

  85. Q 85.

    Đường cung hoàn toàn không co giãn có hình dạng:

    • A.

      Thẳng đứng

    • B.

      Nằm ngang

    • C.

      Dốc xuống

    • D.

      Đường cong

  86. Q 86.

    Khi cầu hoàn toàn co giãn, đường cầu có hình dạng:

    • A.

      Thẳng đứng

    • B.

      Nằm ngang

    • C.

      Dốc lên

    • D.

      Đường cong chữ U

  87. Q 87.

    Khi chính phủ đánh thuế vào một hàng hóa, điều gì xảy ra với sản lượng cân bằng?

    • A.

      Sản lượng tăng

    • B.

      Sản lượng giảm

    • C.

      Sản lượng không đổi

    • D.

      Sản lượng bằng 0

  88. Q 88.

    Thuế luỹ tiến là loại thuế mà:

    • A.

      Thuế suất giảm khi thu nhập tăng

    • B.

      Thuế suất tăng khi thu nhập tăng

    • C.

      Thuế suất cố định cho mọi mức thu nhập

    • D.

      Không phụ thuộc vào thu nhập

  89. Q 89.

    Thuế giá trị gia tăng (VAT) là loại thuế nào?

    • A.

      Thuế trực thu

    • B.

      Thuế gián thu

    • C.

      Thuế luỹ tiến

    • D.

      Thuế luỹ thoái

  90. Q 90.

    Ngoại tác (externality) là gì?

    • A.

      Tác động có chủ ý giữa người mua và người bán

    • B.

      Tác động không có chủ ý của hoạt động thị trường lên đối tượng không liên quan

    • C.

      Tác động qua lại giữa hai doanh nghiệp

    • D.

      Tác động của chính phủ đến thị trường

  91. Q 91.

    Hàng hóa công có đặc điểm gì?

    • A.

      Có tính cạnh tranh và có thể loại trừ

    • B.

      Không cạnh tranh và không thể loại trừ

    • C.

      Có tính cạnh tranh nhưng không thể loại trừ

    • D.

      Không cạnh tranh nhưng có thể loại trừ

  92. Q 92.

    Ví dụ nào là hàng hóa công?

    • A.

      Bánh mì

    • B.

      Quốc phòng, đèn đường

    • C.

      Netflix

    • D.

      Cá ngoài biển

  93. Q 93.

    Tại sao thị trường cung cấp thiếu hàng hóa công?

    • A.

      Vì không có công nghệ sản xuất

    • B.

      Vì người hưởng lợi không bị loại trừ nên không có động cơ trả tiền (vấn đề free-rider)

    • C.

      Vì chi phí quá cao

    • D.

      Vì giá quá cao

  94. Q 94.

    Thông tin bất cân xứng (asymmetric information) xảy ra khi:

    • A.

      Cả hai bên đều có cùng thông tin

    • B.

      Một bên có nhiều thông tin quan trọng hơn bên kia trong giao dịch

    • C.

      Không có thông tin nào

    • D.

      Các bên từ chối chia sẻ thông tin

  95. Q 95.

    Lựa chọn đối nghịch (adverse selection) xảy ra khi nào?

    • A.

      Sau khi giao dịch xảy ra

    • B.

      Trước khi giao dịch xảy ra, khi một bên có thông tin mà bên kia không có

    • C.

      Sau khi hợp đồng kết thúc

    • D.

      Khi giao dịch hoàn tất

  96. Q 96.

    Rủi ro đạo đức (moral hazard) là gì?

    • A.

      Hành vi thay đổi sau khi giao dịch khi một bên không chịu toàn bộ hậu quả

    • B.

      Lừa đảo trước giao dịch

    • C.

      Chi phí giao dịch cao

    • D.

      Không trả tiền sau giao dịch

  97. Q 97.

    Khi đường cung dịch chuyển sang trái (các yếu tố khác không đổi), giá cân bằng và lượng cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Giá tăng, lượng giảm

    • B.

      Giá giảm, lượng tăng

    • C.

      Giá tăng, lượng tăng

    • D.

      Giá giảm, lượng giảm

  98. Q 98.

    Khi đường cầu dịch chuyển sang phải, điều gì xảy ra với giá và lượng cân bằng?

    • A.

      Giá tăng, lượng tăng

    • B.

      Giá giảm, lượng giảm

    • C.

      Giá tăng, lượng giảm

    • D.

      Giá giảm, lượng tăng

  99. Q 99.

    Theo lý thuyết cổ điển về độc quyền nhóm, khi doanh nghiệp hợp tác (cartel) thường tạo ra:

    • A.

      Giá cao hơn và sản lượng thấp hơn so với cạnh tranh

    • B.

      Giá thấp hơn và sản lượng cao hơn so với cạnh tranh

    • C.

      Cùng giá và sản lượng như cạnh tranh

    • D.

      Không ảnh hưởng đến giá

  100. Q 100.

    Mục đích chính của việc nghiên cứu độ co giãn trong thực tiễn là gì?

    • A.

      Để dự báo chính xác lượng cung và cầu trong mọi tình huống

    • B.

      Để phân tích tác động của các chính sách (thuế, giá trần, giá sàn) đến phúc lợi

    • C.

      Để tăng giá bán sản phẩm

    • D.

      Để giảm chi phí sản xuất

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh tế vi mô exams