Đề thi trắc nghiệm Kỹ thuật phần mềm - Thiết kế hệ thống
Exam info
- Subject
- Kỹ thuật phần mềm
- Exam type
- University
- Questions
- 18
- Duration
- 10 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Học viện KTMM
Questions (18)
- Q 1.
Theo Sommerville (2011), mô hình hoá hệ thống là gì?
- A.
Quá trình phát triển các chương trình của hệ thống
- B.
Quá trình phát triển các ca kiểm thử của hệ thống
- C.
Quá trình phát triển các bản mẫu của hệ thống
- D.
Quá trình phát triển các mô hình trừu tượng của hệ thống
- A.
- Q 2.
Thiết kế kiến trúc là gì?
- A.
Quá trình xác định các hệ thống con tạo nên hệ thống và khung công việc để kiểm soát các hệ thống con
- B.
Quá trình xác định các chương trình và khung công việc để kiểm soát các chương trình
- C.
Quá trình xác định các ca kiểm thử và khung công việc để kiểm soát các ca kiểm thử
- D.
Quá trình xác định các giao diện người dùng và khung công việc để kiểm soát các giao diện người dùng
- A.
- Q 3.
Đầu ra của quá trình thiết kế kiến trúc là gì?
- A.
Mô tả về chương trình phần mềm
- B.
Mô tả về kiến trúc phần mềm
- C.
Mô tả về hiệu suất phần mềm
- D.
Mô tả về yêu cầu phần mềm
- A.
- Q 4.
Trong giai đoạn thiết kế phần mềm, thuật ngữ “coupling” có nghĩa là gì?
- A.
Mức độ liên kết giữa các thành phần trong một mô đun
- B.
Mức độ ghép nối giữa các mô đun
- C.
Mức độ phân tán giữa các mô đun
- D.
Mức độ tương thích giữa các thành phần trong một mô đun
- A.
- Q 5.
Trong giai đoạn thiết kế phần mềm, thuật ngữ “cohesion” có nghĩa là gì?
- A.
Mức độ ghép nối giữa các mô đun
- B.
Mức độ phân tán giữa các mô đun
- C.
Mức độ tương thích giữa các thành phần trong một mô đun
- D.
Mức độ liên kết giữa các thành phần trong một mô đun
- A.
- Q 6.
Tiêu chuẩn của một thiết kế tốt là gì?
- A.
Kết dính chặt, ghép nối chặt
- B.
Kết dính lỏng lẻo, ghép nối lỏng lẻo
- C.
Kết dính chặt, ghép nối lỏng lẻo
- D.
Kết dính lỏng lẻo, ghép nối chặt
- A.
- Q 7.
Các mô hình của hệ thống hiện có KHÔNG nên sử dụng để làm gì?
- A.
Xác định các yêu cầu cho hệ thống mới
- B.
Thiết kế và cài đặt hệ thống mới
- C.
Làm rõ những gì hệ thống hiện có thực hiện
- D.
Các bên liên quan hiểu về hệ thống hiện có
- A.
- Q 8.
Mô hình ngữ cảnh (context models) KHÔNG chỉ ra điều gì?
- A.
Những gì nằm ngoài biên hệ thống
- B.
Các hệ thống khác
- C.
Cách hệ thống được sử dụng trong môi trường của nó
- D.
Ngữ cảnh vận hành của hệ thống
- A.
- Q 9.
Ca sử dụng (use cases) mô tả cái gì?
- A.
Hiệu năng của hệ thống
- B.
Độ tin cậy của hệ thống
- C.
Độ chính xác của hệ thống
- D.
Chức năng của hệ thống
- A.
- Q 10.
Phát biểu nào là SAI?
- A.
Trong hoạt động thiết kế kiến trúc, người thiết kế cần phân rã hệ thống thành các mô đun và xác định giao diện tương tác giữa các mô đun đó
- B.
Trong giai đoạn thiết kế phần mềm, thiết kế được tạo ra liên quan đến mô hình phân tích
- C.
Trong giai đoạn thiết kế phần mềm, thiết kế được tạo ra liên quan đến mô hình ca sử dụng
- D.
Trong hoạt động thiết kế kiến trúc, người thiết kế phải chỉ ra các chi tiết thiết kế cũng như trình tự của chúng
- A.
- Q 11.
Phát biểu nào là SAI?
- A.
Các mô hình cấu trúc chỉ ra việc tổ chức các thành phần của hệ thống
- B.
Các mô hình cấu trúc chỉ ra mối quan hệ giữa các thành phần của hệ thống
- C.
Hoạt động thiết kế kiến trúc không tạo ra các mô hình cấu trúc của hệ thống
- D.
Biểu đồ lớp là một dạng mô hình cấu trúc
- A.
- Q 12.
Phát biểu nào là SAI?
- A.
Các mô hình tĩnh chỉ ra cấu trúc của thiết kế hệ thống
- B.
Các mô hình động chỉ ra cách tổ chức của hệ thống khi thực thi hệ thống
- C.
Các mô hình cấu trúc của hệ thống được tạo ra trong hoạt động thiết kế kiến trúc hệ thống
- D.
Các mô hình động chỉ ra cấu trúc của thiết kế hệ thống
- A.
- Q 13.
Mô tả kiến trúc thường được ghi lại bằng cách sử dụng cái gì?
- A.
Một mẫu thiết kế
- B.
Một mẫu kiến trúc
- C.
Một cơ chế thiết kế
- D.
Một cơ chế phân tích
- A.
- Q 14.
Mối quan hệ giữa các hệ thống con được xác định và tài liệu hoá trong hoạt động thiết kế nào?
- A.
Thiết kế ca sử dụng
- B.
Thiết kế giao diện người dùng
- C.
Thiết kế kiến trúc
- D.
Thiết kế cơ sở dữ liệu
- A.
- Q 15.
Phát biểu nào là SAI?
- A.
Kiến trúc hệ thống mô tả khung nhìn tổng thể về hệ thống
- B.
Kiến trúc hệ thống mô tả mối quan hệ giữa các hệ thống con
- C.
Kiến trúc hệ thống mô tả các thuật toán
- D.
Kiến trúc hệ thống chỉ ra giao diện tương tác giữa các mô đun
- A.
- Q 16.
Phương án nào KHÔNG phải tiêu chí kỹ thuật để đánh giá một thiết kế tốt?
- A.
Có kiến trúc tốt
- B.
Được mô đun hoá
- C.
Liên kết giữa các mô đun và giữa hệ thống với môi trường thông qua giao diện
- D.
Số lượng các mô hình thiết kế
- A.
- Q 17.
Phát biểu nào là SAI?
- A.
Coupling là một độ đo chất lượng thiết kế
- B.
Cohesion là một độ đo chất lượng thiết kế
- C.
State là một độ đo chất lượng thiết kế
- D.
Understandability là một độ đo chất lượng thiết kế
- A.
- Q 18.
Phát biểu nào là SAI?
- A.
Thiết kế phần mềm trả lời cho câu hỏi phần mềm được xây dựng như thế nào
- B.
Thiết kế phần mềm tập trung vào việc xác định và phát triển một giải pháp công nghệ
- C.
Thiết kế phần mềm là giai đoạn chuyển đặc tả yêu cầu phần mềm thành những mô tả thiết kế
- D.
Thiết kế phần mềm tập trung vào việc đặc tả yêu cầu phần mềm
- A.
Answers and explanations are in mode.