Đề thi trắc nghiệm Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Exam info
- Subject
- Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
- Exam type
- University
- Questions
- 70
- Duration
- 90 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (70)
- Q 1.
Đại hội IV của Đảng Cộng sản Việt Nam diễn ra vào khoảng thời gian nào?
- A.
Từ ngày 14 đến 20/12/1976
- B.
Từ ngày 27 đến 31/3/1982
- C.
Từ ngày 15 đến 18/12/1986
- D.
Từ ngày 24 đến 27/6/1991
- A.
- Q 2.
Kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khóa VI đã quyết định đặt tên nước là gì?
- A.
Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
- B.
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
- C.
Việt Nam Cộng hòa
- D.
Đế quốc Việt Nam
- A.
- Q 3.
Đại hội IV (12-1976) đã khẳng định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước bằng câu nào?
- A.
Một chiến thắng vĩ đại của dân tộc Việt Nam
- B.
Mãi mãi đi vào lịch sử dân tộc như một trang sử chói lọi nhất, đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỷ XX
- C.
Một Bạch Đằng, một Chi Lăng, một Đống Đa trong thế kỷ XX
- D.
Một chiến công oai hùng của quân đội ta
- A.
- Q 4.
Theo Đại hội IV, cách mạng khoa học - kỹ thuật được xác định là gì trong ba cuộc cách mạng?
- A.
Cuộc cách mạng quan trọng nhất
- B.
Cuộc cách mạng then chốt
- C.
Cuộc cách mạng phụ trợ
- D.
Cuộc cách mạng lâu dài nhất
- A.
- Q 5.
Theo Đại hội IV (12-1976), yếu tố nào được khẳng định là công cụ để xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội?
- A.
Phát triển kinh tế là chìa khóa
- B.
Nắm vững chuyên chính vô sản, phát huy quyền làm chủ tập thể của Nhân dân lao động
- C.
Công nghiệp hóa là tiên quyết
- D.
Đoàn kết dân tộc
- A.
- Q 6.
Đại hội IV đã nêu ra mấy đặc điểm lớn và mấy đặc trưng của cách mạng Việt Nam?
- A.
2 đặc điểm lớn, 3 đặc trưng
- B.
3 đặc điểm lớn, 4 đặc trưng
- C.
4 đặc điểm lớn, 5 đặc trưng
- D.
5 đặc điểm lớn, 6 đặc trưng
- A.
- Q 7.
Nội dung cơ bản của công nghiệp hóa XHCN do Đại hội IV đề ra là gì?
- A.
Ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ trên cơ sở nông nghiệp
- B.
Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ
- C.
Phát triển đồng đều giữa các ngành kinh tế
- D.
Tập trung vào công nghiệp hàng tiêu dùng
- A.
- Q 8.
Hai nhiệm vụ vừa cơ bản vừa cấp bách của kế hoạch 5 năm (1976-1980) theo Đại hội IV là gì?
- A.
Xây dựng kinh tế biển và phát triển nông thôn
- B.
Đảm bảo nhu cầu đời sống nhân dân, tích lũy xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội
- C.
Phát triển giáo dục và y tế
- D.
Bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế
- A.
- Q 9.
Hội nghị nào được coi là khởi đầu cho sự đổi mới tư duy kinh tế của Đảng?
- A.
Hội nghị Trung ương 8 khóa 5 (8/1985)
- B.
Hội nghị Trung ương 6 khóa 4 (8/1979)
- C.
Đại hội VI (12/1986)
- D.
Hội nghị Bộ Chính trị khóa 5 (8/1986)
- A.
- Q 10.
Đại hội V của Đảng diễn ra vào thời gian nào?
- A.
Từ ngày 14 đến 20/12/1976
- B.
Từ ngày 27 đến 31/3/1982
- C.
Từ ngày 15 đến 18/12/1986
- D.
Từ ngày 24 đến 27/6/1991
- A.
- Q 11.
Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam được Đại hội V (1982) xác định là gì?
- A.
Xây dựng kinh tế và phát triển văn hóa
- B.
Xây dựng thành công CNXH và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam XHCN của Nhân dân
- C.
Đẩy mạnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa
- D.
Phát triển giáo dục và khoa học kỹ thuật
- A.
- Q 12.
Đại hội nào của Đảng chủ trương coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu?
- A.
Đại hội IV
- B.
Đại hội V
- C.
Đại hội VI
- D.
Đại hội VII
- A.
- Q 13.
Theo Đại hội V, công nghiệp nặng được phát triển với mức độ như thế nào?
- A.
Phát triển hết sức mạnh mẽ
- B.
Phát triển với mức độ vừa sức nhằm phục vụ thiết thực, hiệu quả cho nông nghiệp và công nghiệp nhẹ
- C.
Phát triển ưu tiên số một
- D.
Phát triển độc lập
- A.
- Q 14.
Bước đột phá thứ 2 trong đổi mới tư duy kinh tế được đề ra ở hội nghị nào?
- A.
Hội nghị Trung ương 6 khóa 4 (8/1979)
- B.
Hội nghị Trung ương 8 khóa 5 (8/1985)
- C.
Hội nghị Bộ Chính trị khóa 5 (8/1986)
- D.
Đại hội VI (12/1986)
- A.
- Q 15.
Nội dung bước đột phá thứ 2 (Hội nghị TW 8 khóa 5) là gì?
- A.
Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần
- B.
Dứt khoát xóa bỏ chế độ tập trung quan liêu bao cấp, thực hiện cơ chế một giá
- C.
Mở cửa hội nhập quốc tế
- D.
Cải cách ruộng đất
- A.
- Q 16.
Bước đột phá thứ 3 trong đổi mới tư duy kinh tế được đề ra ở đâu?
- A.
Hội nghị Trung ương 6 khóa 4
- B.
Hội nghị Trung ương 8 khóa 5
- C.
Hội nghị Bộ Chính trị khóa 5 (8/1986)
- D.
Đại hội VI (12/1986)
- A.
- Q 17.
Ba chương trình mục tiêu kinh tế được xác định trong bước đột phá thứ 3 gồm những chương trình nào?
- A.
Lương thực, hàng tiêu dùng, xuất khẩu
- B.
Lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu
- C.
Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ
- D.
Giáo dục, y tế, văn hóa
- A.
- Q 18.
Thành tựu của 10 năm 1975-1985 được Đại hội VI tổng kết gồm những điểm nào?
- A.
Hoàn thành vượt mức các chỉ tiêu kinh tế
- B.
Thực hiện thắng lợi chủ trương thống nhất nước nhà về mặt nhà nước
- C.
Đời sống nhân dân được cải thiện rõ rệt
- D.
Lạm phát được kiểm soát hoàn toàn
- A.
- Q 19.
Hạn chế lớn nhất của 10 năm 1975-1985 là gì?
- A.
Không hoàn thành thống nhất đất nước
- B.
Không hoàn thành mục tiêu kinh tế - xã hội, sản xuất tăng chậm, lạm phát cao, kinh tế trì trệ, đời sống nhân dân khó khăn
- C.
Thất bại trong bảo vệ Tổ quốc
- D.
Quan hệ quốc tế bị cô lập
- A.
- Q 20.
Đại hội VI (12-1986) diễn ra trong bối cảnh cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại đang ở giai đoạn thứ mấy?
- A.
Giai đoạn thứ nhất
- B.
Giai đoạn thứ 2
- C.
Giai đoạn thứ 3
- D.
Giai đoạn cuối cùng
- A.
- Q 21.
Theo Đại hội VI, lĩnh vực nào được lấy làm trung tâm trong đổi mới?
- A.
Đổi mới chính trị
- B.
Đổi mới kinh tế
- C.
Đổi mới văn hóa
- D.
Đổi mới giáo dục
- A.
- Q 22.
Đại hội nào của Đảng đã khẳng định: 'Đổi mới phải luôn xuất phát từ thực tế, tôn trọng và hành động theo quy luật khách quan'?
- A.
Đại hội V
- B.
Đại hội VI
- C.
Đại hội VII
- D.
Đại hội VIII
- A.
- Q 23.
Đại hội VI đặc biệt chú trọng mấy chương trình kinh tế nào?
- A.
2 chương trình: lương thực và xuất khẩu
- B.
3 chương trình: lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng và xuất khẩu
- C.
4 chương trình kinh tế lớn
- D.
5 chương trình trọng điểm
- A.
- Q 24.
Nghị quyết 10 (Khoán 10) về đổi mới quản lý kinh tế nông nghiệp được Đảng ban hành vào thời gian nào?
- A.
4/1987
- B.
4/1988
- C.
12/1988
- D.
6/1989
- A.
- Q 25.
Nội dung chính của Nghị quyết 10 (Khoán 10) là gì?
- A.
Cải cách giáo dục
- B.
Mở rộng khoán sản phẩm đến các nhóm hộ và hộ xã viên
- C.
Tái cơ cấu ngành công nghiệp
- D.
Mở cửa hội nhập quốc tế
- A.
- Q 26.
Đại hội VI xác định có mấy thành phần kinh tế?
- A.
3 thành phần kinh tế
- B.
4 thành phần kinh tế
- C.
5 thành phần kinh tế
- D.
6 thành phần kinh tế
- A.
- Q 27.
Đại hội VII của Đảng diễn ra vào thời gian nào?
- A.
Từ ngày 27 đến 31/3/1982
- B.
Từ ngày 15 đến 18/12/1986
- C.
Từ ngày 24 đến 27/6/1991
- D.
Từ ngày 14 đến 20/12/1976
- A.
- Q 28.
Đại hội VII đã bầu ai làm Tổng Bí thư?
- A.
Nông Đức Mạnh
- B.
Đỗ Mười
- C.
Nguyễn Phú Trọng
- D.
Lê Khả Phiêu
- A.
- Q 29.
Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH được thông qua tại Đại hội VII gồm mấy phần, mấy vấn đề?
- A.
3 phần, 9 vấn đề
- B.
4 phần, 12 vấn đề
- C.
5 phần, 15 vấn đề
- D.
6 phần, 18 vấn đề
- A.
- Q 30.
Cương lĩnh Đại hội VII (1991) đã đưa ra mấy đặc trưng cơ bản của CNXH trong thời kỳ mới?
- A.
5 đặc trưng
- B.
6 đặc trưng
- C.
7 đặc trưng
- D.
8 đặc trưng
- A.
- Q 31.
Đặc trưng nào sau đây không có trong 6 đặc trưng CNXH của Cương lĩnh 1991?
- A.
Do nhân dân lao động làm chủ
- B.
Có quan hệ hữu nghị hợp tác với nhân dân các nước
- C.
Có Nhà nước pháp quyền XHCN
- D.
Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
- A.
- Q 32.
Đại hội VII nêu ra mấy phương hướng để xây dựng thành công CNXH ở Việt Nam?
- A.
5 phương hướng
- B.
6 phương hướng
- C.
7 phương hướng
- D.
8 phương hướng
- A.
- Q 33.
Chiến lược ổn định và phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2000 được Đại hội VII thông qua hướng đến mục tiêu nào?
- A.
Xây dựng đất nước công nghiệp hiện đại
- B.
Dân giàu, nước mạnh, tiến lên hiện đại
- C.
Đuổi kịp các nước phát triển trong khu vực
- D.
Bảo vệ Tổ quốc XHCN
- A.
- Q 34.
Tỷ lệ lạm phát từ 774,77% năm 1986 đã giảm xuống còn bao nhiêu % vào giữa năm 1991?
- A.
12,7%
- B.
67,1%
- C.
4,5%
- D.
320%
- A.
- Q 35.
Đại hội nào của Đảng đã tổng kết, đánh giá 10 năm thực hiện đường lối đổi mới?
- A.
Đại hội VI
- B.
Đại hội VII
- C.
Đại hội VIII
- D.
Đại hội IX
- A.
- Q 36.
Việt Nam bước vào thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa từ năm nào?
- A.
1975
- B.
1986
- C.
1996
- D.
2000
- A.
- Q 37.
Theo Đại hội VIII, nguồn lực nào được xác định là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững?
- A.
Nguồn lực tài chính
- B.
Nguồn lực con người
- C.
Nguồn lực khoa học công nghệ
- D.
Nguồn lực tự nhiên
- A.
- Q 38.
Theo Đại hội VIII, công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là sự nghiệp của ai?
- A.
Chỉ của Nhà nước
- B.
Của toàn dân, của mọi thành phần kinh tế, trong đó kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo
- C.
Chỉ của các doanh nghiệp lớn
- D.
Chỉ của Đảng và Nhà nước
- A.
- Q 39.
Đại hội IX diễn ra vào thời gian nào?
- A.
6/1996
- B.
4/2001
- C.
4/2006
- D.
1/2011
- A.
- Q 40.
Đại hội IX đã bầu ai làm Tổng Bí thư?
- A.
Đỗ Mười
- B.
Nông Đức Mạnh
- C.
Lê Khả Phiêu
- D.
Nguyễn Phú Trọng
- A.
- Q 41.
Đại hội IX nêu ra mấy bài học lớn?
- A.
3 bài học
- B.
4 bài học
- C.
5 bài học
- D.
6 bài học
- A.
- Q 42.
Đại hội nào đã đưa ra khái niệm tư tưởng Hồ Chí Minh một cách đầy đủ hơn?
- A.
Đại hội VII
- B.
Đại hội VIII
- C.
Đại hội IX
- D.
Đại hội X
- A.
- Q 43.
Theo Đại hội IX, 'bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa' ở Việt Nam được hiểu như thế nào?
- A.
Không tiếp thu bất kỳ thành tựu nào của chủ nghĩa tư bản
- B.
Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng TBCN, nhưng tiếp thu thành tựu khoa học - công nghệ
- C.
Không có quan hệ gì với chủ nghĩa tư bản
- D.
Hoàn toàn độc lập với thế giới bên ngoài
- A.
- Q 44.
Theo Đại hội IX, động lực chủ yếu để phát triển đất nước là gì?
- A.
Phát triển kinh tế là động lực duy nhất
- B.
Khối đại đoàn kết dân tộc trên cơ sở liên minh công - nông - trí thức, do Đảng lãnh đạo
- C.
Lực lượng vũ trang là động lực chủ yếu
- D.
Các tập đoàn kinh tế lớn
- A.
- Q 45.
Đại hội X của Đảng diễn ra vào thời gian nào?
- A.
4/2001
- B.
4/2006
- C.
1/2011
- D.
1/2016
- A.
- Q 46.
Đại hội X đã rút ra bài học của mấy năm đổi mới?
- A.
10 năm đổi mới
- B.
15 năm đổi mới
- C.
20 năm đổi mới
- D.
30 năm đổi mới
- A.
- Q 47.
Đại hội X đã bổ sung thêm mấy đặc trưng của CNXH so với Cương lĩnh 1991?
- A.
1 đặc trưng
- B.
2 đặc trưng
- C.
3 đặc trưng
- D.
4 đặc trưng
- A.
- Q 48.
Điểm mới nổi bật của Đại hội X là gì?
- A.
Thông qua Cương lĩnh mới
- B.
Làm sáng tỏ bản chất của Đảng Cộng sản Việt Nam
- C.
Đổi mới toàn diện kinh tế
- D.
Đưa ra chiến lược 10 năm
- A.
- Q 49.
Đại hội nào cho phép đảng viên làm kinh tế tư nhân, kể cả tư bản tư nhân, nhưng phải tuân thủ Điều lệ Đảng?
- A.
Đại hội IX
- B.
Đại hội X
- C.
Đại hội XI
- D.
Đại hội XII
- A.
- Q 50.
Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (bổ sung, phát triển năm 2011) xác định phương hướng đối ngoại là gì?
- A.
Là bạn của các nước XHCN
- B.
Là bạn, là đối tác tin cậy và là thành viên có trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế
- C.
Chỉ hợp tác với các nước láng giềng
- D.
Đóng cửa, tự cường
- A.
- Q 51.
Cương lĩnh 2011 (Đại hội XI) khẳng định: Theo quy luật tiến hóa của lịch sử, loài người nhất định sẽ tiến tới xã hội nào?
- A.
Xã hội tư bản
- B.
Chủ nghĩa xã hội
- C.
Xã hội hỗn hợp
- D.
Xã hội phát triển bền vững
- A.
- Q 52.
Cương lĩnh 2011 đã bổ sung hai vấn đề cấp bách nào?
- A.
An ninh mạng và an ninh lương thực
- B.
Chống khủng bố và ứng phó với biến đổi khí hậu
- C.
Phát triển kinh tế biển và kinh tế đất liền
- D.
Giáo dục và y tế
- A.
- Q 53.
Cương lĩnh bổ sung phát triển 2011 đã bổ sung thêm mấy đặc trưng so với Cương lĩnh 1991?
- A.
1 đặc trưng
- B.
2 đặc trưng
- C.
3 đặc trưng
- D.
4 đặc trưng
- A.
- Q 54.
Mô hình CNXH đang xây dựng ở nước ta hiện nay có mấy đặc trưng?
- A.
6 đặc trưng
- B.
8 đặc trưng
- C.
10 đặc trưng
- D.
12 đặc trưng
- A.
- Q 55.
Đại hội nào đã đưa ra bài học: 'Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng là nhân tố hàng đầu quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam'?
- A.
Đại hội IX
- B.
Đại hội X
- C.
Đại hội XI
- D.
Đại hội XII
- A.
- Q 56.
Ba đột phá chiến lược do Đại hội XI nêu ra gồm những đột phá nào?
- A.
Hoàn thiện thể chế chính trị, phát triển giáo dục, xây dựng hạ tầng
- B.
Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường theo định hướng XHCN, phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ
- C.
Phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội
- D.
Đổi mới Đảng, đổi mới Nhà nước, đổi mới xã hội
- A.
- Q 57.
Phương châm đối ngoại do Đại hội XII (1-2016) nêu ra là gì?
- A.
Đối tác chiến lược toàn diện
- B.
Là bạn, là đối tác tin cậy, là thành viên có trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế
- C.
Hòa bình, hữu nghị, hợp tác
- D.
Đa phương hóa, đa dạng hóa
- A.
- Q 58.
Việt Nam bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc và Hoa Kỳ vào những năm nào?
- A.
Với Trung Quốc năm 1991, với Hoa Kỳ năm 1995
- B.
Với Trung Quốc năm 1995, với Hoa Kỳ năm 1991
- C.
Cả hai đều năm 1995
- D.
Với Trung Quốc năm 1989, với Hoa Kỳ năm 1995
- A.
- Q 59.
Theo Đại hội XII, quốc phòng, an ninh được xác định là nhiệm vụ như thế nào?
- A.
Nhiệm vụ tạm thời
- B.
Nhiệm vụ trọng yếu, thường xuyên
- C.
Nhiệm vụ phụ trợ
- D.
Nhiệm vụ chỉ khi có chiến tranh
- A.
- Q 60.
Cả nước đạt chuẩn quốc gia về xóa mù chữ và phổ cập tiểu học vào thời gian nào?
- A.
Năm 1995
- B.
Năm 2000
- C.
Năm 2005
- D.
Năm 2010
- A.
- Q 61.
Đại hội nào đã khẳng định: 'đẩy mạnh đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí, quan liêu'?
- A.
Đại hội X
- B.
Đại hội XI
- C.
Đại hội XII
- D.
Đại hội XIII
- A.
- Q 62.
Nguyên tắc tối thượng trong công tác đối ngoại của Đảng hiện nay là gì?
- A.
Đặt lợi ích cá nhân lên hàng đầu
- B.
Đặt lợi ích quốc gia, dân tộc lên hàng đầu
- C.
Đặt lợi ích khu vực lên hàng đầu
- D.
Đặt lợi ích tổ chức lên hàng đầu
- A.
- Q 63.
Việt Nam bình thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ vào năm nào?
- A.
1989
- B.
1991
- C.
1995
- D.
2000
- A.
- Q 64.
Từ tháng 7/2025, Việt Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương?
- A.
63
- B.
34
- C.
58
- D.
48
- A.
- Q 65.
Năm 2025, Việt Nam kỷ niệm bao nhiêu năm thành lập nước?
- A.
70 năm
- B.
75 năm
- C.
80 năm
- D.
90 năm
- A.
- Q 66.
Đại hội XIII xác định mục tiêu cụ thể đến năm 2025 như thế nào?
- A.
Trở thành nước phát triển, có thu nhập cao
- B.
Trở thành nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp
- C.
Trở thành cường quốc kinh tế
- D.
Trở thành nước XHCN hoàn chỉnh
- A.
- Q 67.
Việt Nam bước vào kỷ nguyên mới, kỷ nguyên vươn mình của dân tộc từ Đại hội mấy của Đảng?
- A.
Đại hội XI
- B.
Đại hội XII
- C.
Đại hội XIII
- D.
Đại hội X
- A.
- Q 68.
Vì sao khi nghiên cứu môn Lịch sử Đảng phải nắm vững tư tưởng Hồ Chí Minh?
- A.
Vì tư tưởng Hồ Chí Minh là môn học bắt buộc
- B.
Vì tư tưởng Hồ Chí Minh là nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng
- C.
Vì đây là yêu cầu của Bộ Giáo dục
- D.
Vì đây là chủ trương của Liên Xô
- A.
- Q 69.
Theo quan điểm của Hồ Chí Minh, cách mạng Pháp và cách mỹ được đánh giá là gì?
- A.
Những cuộc cách mạng hoàn toàn thành công
- B.
Những cuộc cách mạng không đến nơi
- C.
Những cuộc cách mạng vĩ đại
- D.
Những cuộc cách mạng thất bại hoàn toàn
- A.
- Q 70.
Phong trào cách mạng Việt Nam hoàn toàn trở thành phong trào tự giác từ khi nào?
- A.
Từ khi có phong trào Đồng Khởi
- B.
Từ khi ĐCS Việt Nam ra đời (1930)
- C.
Từ sau Cách mạng Tháng Tám 1945
- D.
Từ khi có kháng chiến chống Pháp
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam exams
Đề thi trắc nghiệm Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - Mức độ Nâng cao
70 Q
Trắc nghiệm Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
70 Q
Đề kiểm tra: Nội dung Đại hội VII → XII và thắng lợi cách mạng Việt Nam
20 Q · Đại học Thủy lợi (TLU)
Đề kiểm tra: Nội dung Đại hội VII đến XII của Đảng Cộng sản Việt Nam
20 Q · Đại học Thủy lợi (TLU)
Đề thi trắc nghiệm Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - Chương 2 (Giai đoạn 1945-1946)
20 Q
Đề kiểm tra - Cách mạng Việt Nam 1939-1946
30 Q