Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam University

Đề thi trắc nghiệm Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - Mức độ Nâng cao

70 questions
50 min
Answer key

Exam info

Subject
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Exam type
University
Questions
70
Duration
50 min
Answers
✓ With explanations

Questions (70)

  1. Q 1.

    Tại Đại hội IV (12-1976), Đảng đã đánh giá thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước bằng câu nổi tiếng nào sau đây?

    • A.

      “Chấn động địa cầu, chấn động năm châu, làm cho cả thế giới phải nghiêng mình”

    • B.

      “Mãi mãi đi vào lịch sử dân tộc như một trang sử chói lọi nhất, đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỷ XX”

    • C.

      “Lừng lẫy năm châu, chấn động địa cầu”

    • D.

      “Sáng ngời chói lọi muôn đời cho con cháu noi theo”

  2. Q 2.

    Theo quyết định tại kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa VI, tên nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chính thức thay thế cho tên nước nào?

    • A.

      Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

    • B.

      Cộng hòa Miền Nam Việt Nam

    • C.

      Đế quốc Việt Nam

    • D.

      Việt Nam Cộng hòa

  3. Q 3.

    Đại hội IV (12-1976) chủ trương tiến hành đồng thời 3 cuộc cách mạng, trong đó cách mạng nào được xác định là then chốt?

    • A.

      Cách mạng tư sản dân quyền

    • B.

      Cách mạng khoa học - kỹ thuật

    • C.

      Cách mạng văn hóa

    • D.

      Cách mạng quan hệ sản xuất

  4. Q 4.

    Công cụ để xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội mà Đại hội IV (12-1976) khẳng định là gì?

    • A.

      Nắm vững chuyên chính vô sản, phát huy quyền làm chủ tập thể của Nhân dân lao động

    • B.

      Độc quyền quản lý kinh tế của Nhà nước

    • C.

      Cơ chế thị trường tự do

    • D.

      Chuyên chính dân chủ nhân dân

  5. Q 5.

    Nội dung cơ bản của công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa do Đại hội IV (12-1976) đề ra là gì?

    • A.

      Ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nặng

    • B.

      Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ

    • C.

      Phát triển đồng đều cả ba khu vực kinh tế

    • D.

      Tập trung phát triển nông nghiệp là chủ yếu

  6. Q 6.

    Hội nghị Trung ương 6 khóa IV (8/1979) có ý nghĩa gì trong quá trình đổi mới tư duy kinh tế của Đảng?

    • A.

      Hội nghị kết thúc kháng chiến chống Mỹ

    • B.

      Khởi đầu cho sự đổi mới tư duy kinh tế của Đảng, cho sản xuất “bung ra”

    • C.

      Quyết định đổi tên Đảng thành Đảng Cộng sản Việt Nam

    • D.

      Đề ra đường lối đối ngoại mới

  7. Q 7.

    Bước đột phá thứ 2 trong quá trình đổi mới tư duy kinh tế (1975-1986) được đề ra tại hội nghị nào?

    • A.

      Hội nghị Trung ương 6 khóa IV (8/1979)

    • B.

      Hội nghị Trung ương 8 khóa V (6/1985)

    • C.

      Hội nghị Bộ Chính trị khóa V (8/1986)

    • D.

      Đại hội VI (12/1986)

  8. Q 8.

    Nội dung cốt lõi của bước đột phá thứ 2 (Hội nghị TW8 khóa V, 6/1985) là gì?

    • A.

      Đổi mới tư duy về kinh tế hàng hóa

    • B.

      Xóa bỏ chế độ tập trung quan liêu bao cấp, thực hiện cơ chế một giá

    • C.

      Mở rộng quan hệ đối ngoại

    • D.

      Cải cách ruộng đất lần thứ hai

  9. Q 9.

    Bước đột phá thứ 3 trong đổi mới tư duy kinh tế (1975-1986) thể hiện quan điểm mới về vấn đề kinh tế được đề ra tại hội nghị nào?

    • A.

      Hội nghị Trung ương 6 khóa IV

    • B.

      Hội nghị Trung ương 8 khóa V

    • C.

      Hội nghị Bộ Chính trị khóa V (8/1986)

    • D.

      Đại hội V (1982)

  10. Q 10.

    Ba chương trình mục tiêu về cơ cấu kinh tế, cơ cấu đầu tư tại bước đột phá thứ 3 gồm những chương trình nào?

    • A.

      Lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu

    • B.

      Thép, than, điện

    • C.

      Giáo dục, y tế, văn hóa

    • D.

      Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ

  11. Q 11.

    Đại hội VI (12/1986) diễn ra trong bối cảnh cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại đang phát triển ở giai đoạn nào?

    • A.

      Giai đoạn thứ nhất

    • B.

      Giai đoạn thứ hai

    • C.

      Giai đoạn thứ ba

    • D.

      Giai đoạn kết thúc

  12. Q 12.

    Theo đường lối đổi mới của Đại hội VI, lĩnh vực nào được lấy làm trung tâm?

    • A.

      Đổi mới chính trị

    • B.

      Đổi mới kinh tế

    • C.

      Đổi mới văn hóa

    • D.

      Đổi mới giáo dục

  13. Q 13.

    Nghị quyết 10 (khoán 10) ban hành tháng 4/1988 có nội dung chủ yếu là gì?

    • A.

      Cải cách giáo dục toàn diện

    • B.

      Đổi mới quản lý kinh tế nông nghiệp: mở rộng khoán sản phẩm đến nhóm hộ và hộ xã viên

    • C.

      Tự do hóa thương mại quốc tế

    • D.

      Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước

  14. Q 14.

    Theo Nghị quyết 10, thời hạn khoán được ổn định là bao nhiêu năm?

    • A.

      5 năm

    • B.

      10 năm

    • C.

      15 năm

    • D.

      20 năm

  15. Q 15.

    Đại hội VI (1986) xác định có mấy thành phần kinh tế?

    • A.

      3 thành phần kinh tế

    • B.

      4 thành phần kinh tế

    • C.

      5 thành phần kinh tế

    • D.

      6 thành phần kinh tế

  16. Q 16.

    Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội do Đại hội VII thông qua gồm mấy phần và mấy vấn đề?

    • A.

      3 phần, 10 vấn đề

    • B.

      4 phần, 12 vấn đề

    • C.

      5 phần, 15 vấn đề

    • D.

      6 phần, 18 vấn đề

  17. Q 17.

    Đại hội VII đã nêu ra bao nhiêu đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội trong thời kỳ mới?

    • A.

      4 đặc trưng

    • B.

      5 đặc trưng

    • C.

      6 đặc trưng

    • D.

      8 đặc trưng

  18. Q 18.

    Đại hội VII nêu ra bao nhiêu phương hướng để xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

    • A.

      5 phương hướng

    • B.

      6 phương hướng

    • C.

      7 phương hướng

    • D.

      8 phương hướng

  19. Q 19.

    Tỷ lệ lạm phát năm 1986 là bao nhiêu phần trăm?

    • A.

      67,1%

    • B.

      12,7%

    • C.

      774,77%

    • D.

      9,5%

  20. Q 20.

    Tỷ lệ lạm phát giữa năm 1991 đã giảm xuống còn bao nhiêu phần trăm?

    • A.

      774,77%

    • B.

      12,7%

    • C.

      67,1%

    • D.

      30,5%

  21. Q 21.

    Đại hội VIII (1996) xác định yếu tố nào là cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững?

    • A.

      Tài nguyên thiên nhiên

    • B.

      Phát huy nguồn lực con người

    • C.

      Vốn đầu tư nước ngoài

    • D.

      Công nghệ thông tin

  22. Q 22.

    Đại hội VIII khẳng định công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là sự nghiệp của ai?

    • A.

      Chỉ của Nhà nước và các doanh nghiệp nhà nước

    • B.

      Của toàn dân, mọi thành phần kinh tế, trong đó kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

    • C.

      Chỉ của khu vực tư nhân

    • D.

      Của các tập đoàn nước ngoài

  23. Q 23.

    Đại hội IX (4/2001) bầu ai làm Tổng Bí thư?

    • A.

      Đỗ Mười

    • B.

      Lê Khả Phiêu

    • C.

      Nông Đức Mạnh

    • D.

      Nguyễn Phú Trọng

  24. Q 24.

    Đại hội IX nêu ra bao nhiêu bài học lớn?

    • A.

      3 bài học

    • B.

      4 bài học

    • C.

      5 bài học

    • D.

      6 bài học

  25. Q 25.

    Đại hội IX là đại hội đầu tiên đưa ra điều gì về tư tưởng Hồ Chí Minh?

    • A.

      Đưa ra khái niệm tư tưởng Hồ Chí Minh một cách đầy đủ hơn

    • B.

      Bổ sung tư tưởng Hồ Chí Minh vào Điều lệ Đảng

    • C.

      Phủ nhận vai trò tư tưởng Hồ Chí Minh

    • D.

      Đưa tư tưởng Hồ Chí Minh thành quốc hiệu

  26. Q 26.

    Đại hội X (2006) đã bổ sung thêm mấy đặc trưng của chủ nghĩa xã hội so với Cương lĩnh 1991?

    • A.

      1 đặc trưng

    • B.

      2 đặc trưng

    • C.

      3 đặc trưng

    • D.

      4 đặc trưng

  27. Q 27.

    Hai đặc trưng mà Đại hội X bổ sung vào mô hình CNXH Việt Nam là gì?

    • A.

      Có nền văn hóa tiên tiến và có quan hệ hữu nghị quốc tế

    • B.

      Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh và Có Nhà nước pháp quyền XHCN

    • C.

      Có kinh tế phát triển cao và con người được giải phóng

    • D.

      Do nhân dân làm chủ và các dân tộc bình đẳng

  28. Q 28.

    Điểm mới nổi bật của Đại hội X là gì?

    • A.

      Thông qua Cương lĩnh chính trị

    • B.

      Làm sáng tỏ bản chất của Đảng Cộng sản Việt Nam

    • C.

      Đề ra đường lối đổi mới toàn diện

    • D.

      Bầu Tổng Bí thư mới

  29. Q 29.

    Đại hội nào cho phép đảng viên làm kinh tế tư nhân kể cả tư bản tư nhân nhưng phải tuân thủ Điều lệ Đảng?

    • A.

      Đại hội IX

    • B.

      Đại hội X

    • C.

      Đại hội XI

    • D.

      Đại hội XII

  30. Q 30.

    Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (bổ sung, phát triển 2011) xác định phương hướng đối ngoại là gì?

    • A.

      Là bạn của tất cả các nước

    • B.

      Là bạn, là đối tác tin cậy và là thành viên có trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế

    • C.

      Chỉ hợp tác với các nước xã hội chủ nghĩa

    • D.

      Hội nhập kinh tế là chủ yếu

  31. Q 31.

    Cương lĩnh bổ sung phát triển 2011 (Đại hội XI) bổ sung thêm mấy đặc trưng so với Cương lĩnh Đại hội VII (1991)?

    • A.

      1 đặc trưng

    • B.

      2 đặc trưng

    • C.

      3 đặc trưng

    • D.

      4 đặc trưng

  32. Q 32.

    Mô hình chủ nghĩa xã hội đang xây dựng ở Việt Nam hiện nay có mấy đặc trưng (theo Cương lĩnh 2011)?

    • A.

      6 đặc trưng

    • B.

      7 đặc trưng

    • C.

      8 đặc trưng

    • D.

      10 đặc trưng

  33. Q 33.

    Cương lĩnh bổ sung phát triển 2011 bổ sung hai vấn đề cấp bách nào?

    • A.

      Chống khủng bố và ứng phó với biến đổi khí hậu

    • B.

      Chống tham nhũng và cải cách giáo dục

    • C.

      Phát triển kinh tế biển và bảo vệ chủ quyền

    • D.

      Đổi mới giáo dục và y tế

  34. Q 34.

    Đại hội XI nêu ra ba đột phá chiến lược, trong đó đột phá nào liên quan đến thể chế?

    • A.

      Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao

    • B.

      Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ

    • C.

      Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường theo định hướng XHCN

    • D.

      Đổi mới hệ thống chính trị

  35. Q 35.

    Việt Nam bình thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ vào năm nào?

    • A.

      1989

    • B.

      1991

    • C.

      1995

    • D.

      2006

  36. Q 36.

    Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?

    • A.

      1989

    • B.

      1991

    • C.

      1995

    • D.

      2006

  37. Q 37.

    Cả nước đạt chuẩn quốc gia về xóa mù chữ và phổ cập tiểu học vào thời gian nào?

    • A.

      Năm 1995

    • B.

      Năm 2000

    • C.

      Năm 2005

    • D.

      Năm 2010

  38. Q 38.

    Trong những nhiệm vụ trọng tâm của Đại hội XII, việc xây dựng tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị được xác định như thế nào?

    • A.

      Cồng kềnh, nhiều tầng lớp

    • B.

      Tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả, gắn với đấu tranh phòng chống tham nhũng, lãng phí, quan liêu

    • C.

      Duy trì như hiện tại

    • D.

      Mở rộng thêm nhiều cơ quan

  39. Q 39.

    Nguyên tắc tối thượng trong công tác đối ngoại của Đảng hiện nay là gì?

    • A.

      Đặt lợi ích tập thể lên hàng đầu

    • B.

      Đặt lợi ích quốc gia, dân tộc lên hàng đầu

    • C.

      Đặt lợi ích khu vực lên hàng đầu

    • D.

      Đặt lợi ích quốc tế lên hàng đầu

  40. Q 40.

    Từ tháng 7/2025, Việt Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố?

    • A.

      63 tỉnh, thành phố

    • B.

      34 tỉnh, thành phố

    • C.

      50 tỉnh, thành phố

    • D.

      58 tỉnh, thành phố

  41. Q 41.

    Đại hội nào của Đảng xác định: Việt Nam sẽ bước vào kỷ nguyên mới, kỷ nguyên vươn mình của dân tộc?

    • A.

      Đại hội XI

    • B.

      Đại hội XII

    • C.

      Đại hội XIII

    • D.

      Đại hội X

  42. Q 42.

    Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930) xác định phương hướng chiến lược của cách mạng Việt Nam như thế nào?

    • A.

      Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản

    • B.

      Tiến hành cách mạng vô sản ngay từ đầu

    • C.

      Thiết lập nền dân chủ tư sản

    • D.

      Khôi phục chế độ phong kiến

  43. Q 43.

    Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam diễn ra ở đâu và vào thời gian nào?

    • A.

      Ma Cao, tháng 3/1935

    • B.

      Hương Cảng (Trung Quốc), từ 6/1 đến 7/2/1930

    • C.

      Cao Bằng, tháng 5/1941

    • D.

      Quảng Châu, tháng 11/1924

  44. Q 44.

    Đông Dương Cộng sản Liên đoàn gia nhập vào Đảng CSVN vào ngày tháng năm nào?

    • A.

      6/1/1930

    • B.

      18/2/1930

    • C.

      24/2/1930

    • D.

      7/2/1930

  45. Q 45.

    Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất (10/1930) đã bầu ai làm Tổng Bí thư?

    • A.

      Nguyễn Ái Quốc

    • B.

      Trần Phú

    • C.

      Lê Hồng Phong

    • D.

      Nguyễn Văn Cừ

  46. Q 46.

    Hội nghị BCHTW lần thứ nhất (10/1930) đã thay đổi tên Đảng từ Đảng Cộng sản Việt Nam thành tên nào?

    • A.

      Đảng Lao động Việt Nam

    • B.

      Đảng Cộng sản Đông Dương

    • C.

      Đảng Cộng sản Việt Nam

    • D.

      Đảng Nhân dân Cách mạng Việt Nam

  47. Q 47.

    Luận cương chính trị tháng 10/1930 xác định vấn đề nào là cốt lõi của cách mạng tư sản dân quyền?

    • A.

      Vấn đề dân tộc

    • B.

      Vấn đề ruộng đất

    • C.

      Vấn đề giai cấp

    • D.

      Vấn đề quốc tế

  48. Q 48.

    Hạn chế lớn nhất của Luận cương chính trị tháng 10/1930 là gì?

    • A.

      Đề cao vai trò của giai cấp tư sản

    • B.

      Không đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu, nặng về đấu tranh giai cấp và cách mạng ruộng đất

    • C.

      Phủ nhận hoàn toàn vai trò của công nhân

    • D.

      Không đề cập đến vấn đề ruộng đất

  49. Q 49.

    Đại hội lần thứ nhất của Đảng Cộng sản Đông Dương (3/1935) diễn ra ở đâu?

    • A.

      Hương Cảng

    • B.

      Ma Cao (Trung Quốc)

    • C.

      Liên Xô

    • D.

      Việt Nam

  50. Q 50.

    Đại hội VII của Quốc tế Cộng sản (7/1935) xác định kẻ thù nguy hiểm trước mắt của nhân dân thế giới là gì?

    • A.

      Chủ nghĩa đế quốc

    • B.

      Chủ nghĩa phát xít

    • C.

      Chủ nghĩa thực dân

    • D.

      Chủ nghĩa tư bản

  51. Q 51.

    Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941) họp ở đâu và do ai chủ trì?

    • A.

      Hương Cảng, do Trần Phú chủ trì

    • B.

      Cao Bằng, do Nguyễn Ái Quốc chủ trì

    • C.

      Tuyên Quang, do Trường Chinh chủ trì

    • D.

      Quảng Châu, do Nguyễn Ái Quốc chủ trì

  52. Q 52.

    Hội nghị BCHTW lần thứ 8 (5/1941) xác định mâu thuẫn cấp bách cần giải quyết là gì?

    • A.

      Mâu thuẫn giữa nông dân và địa chủ

    • B.

      Mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản và giai cấp tư sản

    • C.

      Mâu thuẫn giữa Việt Nam với đế quốc Pháp - Nhật

    • D.

      Mâu thuẫn giữa Đảng và Mặt trận Việt Minh

  53. Q 53.

    Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945, để khắc phục nạn mù chữ, Đảng và Chính phủ đã phát động phong trào nào?

    • A.

      Bình dân học vụ

    • B.

      Thanh niên tình nguyện

    • C.

      Lao động sản xuất

    • D.

      Tuần lễ vàng

  54. Q 54.

    Thực dân Pháp nổ súng xâm lược nước ta lần thứ hai vào thời gian nào?

    • A.

      22/9/1940

    • B.

      23/9/1945

    • C.

      19/12/1946

    • D.

      20/11/1953

  55. Q 55.

    Hiệp ước Trùng Khánh (thỏa ước Pháp - Hoa) được ký vào ngày tháng năm nào?

    • A.

      6/3/1946

    • B.

      14/9/1946

    • C.

      28/2/1946

    • D.

      19/12/1946

  56. Q 56.

    Tạm ước ngày 14/9/1946 được ký ở đâu tại Pháp?

    • A.

      Pa-ri

    • B.

      Mác-xây (Pháp)

    • C.

      Lyon

    • D.

      Trùng Khánh

  57. Q 57.

    Chiến dịch Điện Biên Phủ diễn ra trong bao nhiêu ngày đêm?

    • A.

      45 ngày đêm

    • B.

      56 ngày đêm

    • C.

      60 ngày đêm

    • D.

      30 ngày đêm

  58. Q 58.

    Bộ Chỉ huy chiến dịch Điện Biên Phủ đã chuyển từ phương án "Đánh nhanh, giải quyết nhanh" sang phương án nào?

    • A.

      Đánh chắc, tiến chắc

    • B.

      Đánh nhanh, thắng nhanh

    • C.

      Đánh lâu dài

    • D.

      Phòng ngự chiến lược

  59. Q 59.

    Chiến thắng Điện Biên Phủ (7/5/1954) được Đảng đánh giá ngang tầm với những chiến thắng lịch sử nào?

    • A.

      Bạch Đằng, Chi Lăng, Đống Đa

    • B.

      Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo

    • C.

      Tây Sơn, Nguyễn Huệ

    • D.

      Hàm Tử, Chương Dương

  60. Q 60.

    Hội nghị Giơ-ne-vơ khai mạc vào ngày tháng năm nào?

    • A.

      13/3/1954

    • B.

      7/5/1954

    • C.

      8/5/1954

    • D.

      20/7/1954

  61. Q 61.

    Giai đoạn 1954-1964, nhân dân miền Nam đã đánh thắng mấy chiến lược chiến tranh?

    • A.

      1 chiến lược

    • B.

      2 chiến lược

    • C.

      3 chiến lược

    • D.

      4 chiến lược

  62. Q 62.

    Xương sống của chiến tranh đặc biệt là gì?

    • A.

      Quân đội chính quy

    • B.

      Ấp chiến lược

    • C.

      Phong trào du kích

    • D.

      Cố vấn Mỹ

  63. Q 63.

    Phong trào Đồng Khởi (1959-1960) có ý nghĩa gì đối với cách mạng miền Nam?

    • A.

      Làm cho cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn sang thế tiến công

    • B.

      Kết thúc chiến tranh

    • C.

      Thành lập chính quyền cách mạng

    • D.

      Bắt đầu kháng chiến

  64. Q 64.

    Nghị quyết nào của Đảng đưa cách mạng miền Nam từ giữ gìn sang thế tiến công?

    • A.

      Nghị quyết TW 6 khóa II (7/1954)

    • B.

      Nghị quyết TW 15 khóa II (1/1959)

    • C.

      Nghị quyết TW 14 khóa II (11/1958)

    • D.

      Đại hội III (9/1960)

  65. Q 65.

    Trong giai đoạn 1954-1975, Mỹ đã thực hiện ở miền Nam Việt Nam mấy chiến lược chiến tranh?

    • A.

      2 chiến lược

    • B.

      3 chiến lược

    • C.

      4 chiến lược

    • D.

      5 chiến lược

  66. Q 66.

    Bản chất thâm độc của chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" là gì?

    • A.

      Dùng quân đội Mỹ tấn công trực tiếp

    • B.

      Dùng người Việt đánh người Việt

    • C.

      Hỗ trợ quân sự cho đồng minh

    • D.

      Sử dụng vũ khí hủy diệt

  67. Q 67.

    Chiến thắng "Điện Biên Phủ trên không" diễn ra trong thời gian nào?

    • A.

      5-7/5/1954

    • B.

      18-30/12/1972

    • C.

      30/4/1975

    • D.

      27/1/1973

  68. Q 68.

    Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký vào ngày tháng năm nào?

    • A.

      30/4/1975

    • B.

      27/1/1973

    • C.

      20/7/1954

    • D.

      19/12/1946

  69. Q 69.

    Chiến dịch nào mở màn cho cuộc giải phóng hoàn toàn miền Nam năm 1975?

    • A.

      Chiến dịch Huế - Đà Nẵng

    • B.

      Chiến dịch Tây Nguyên

    • C.

      Chiến dịch Hồ Chí Minh

    • D.

      Chiến dịch Điện Biên Phủ

  70. Q 70.

    Hội nghị TW 4 khóa XII (30/10/2016) khẳng định điều gì về Đảng Cộng sản Việt Nam?

    • A.

      Đảng là lực lượng duy nhất lãnh đạo đất nước

    • B.

      Đảng ta xứng đáng là lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội; đất nước chưa bao giờ có cơ đồ và vị thế như ngày nay

    • C.

      Đảng không còn vai trò lãnh đạo

    • D.

      Đảng cần phải giải tán

Answers and explanations are in mode.

Similar Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam exams