Nguyên lý Thống kê Kinh tế University

Đề thi trắc nghiệm Nguyên lý Thống kê Kinh tế - Chương 1

20 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Nguyên lý Thống kê Kinh tế
Exam type
University
Questions
20
Duration
30 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo định nghĩa, Thống kê học là môn khoa học xã hội nghiên cứu mặt lượng trong mối liên hệ chặt chẽ với mặt chất của các hiện tượng kinh tế - xã hội số lớn trong điều kiện nào?

    • A.

      Trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể

    • B.

      Trong điều kiện lý luận và thực tiễn chung

    • C.

      Trong điều kiện kinh tế - chính trị ổn định

    • D.

      Trong điều kiện có đầy đủ trang thiết bị kỹ thuật

  2. Q 2.

    Đối tượng nghiên cứu của Thống kê học bao gồm mấy nhóm hiện tượng kinh tế - xã hội cơ bản?

    • A.

      2 nhóm

    • B.

      3 nhóm

    • C.

      4 nhóm

    • D.

      5 nhóm

  3. Q 3.

    Mặt lượng trong nghiên cứu thống kê phản ánh điều gì?

    • A.

      Bản chất nội tại của sự vật, hiện tượng

    • B.

      Những biểu hiện về quy mô, số lượng, kết cấu, trình độ phát triển có thể đo lường được

    • C.

      Mối quan hệ giữa các hiện tượng kinh tế - xã hội

    • D.

      Đặc điểm thời gian và không gian của hiện tượng

  4. Q 4.

    Nguyên lý "số lớn" trong thống kê đòi hỏi điều gì khi đánh giá một hiện tượng?

    • A.

      Chỉ cần dựa vào một trường hợp cá biệt điển hình

    • B.

      Phải nghiên cứu nhiều mặt, nhiều góc độ và tổng hợp nhiều đơn vị

    • C.

      Phải sử dụng phần mềm thống kê chuyên dụng

    • D.

      Phải tiến hành khảo sát toàn bộ tổng thể

  5. Q 5.

    Tiêu thức thống kê được chia thành mấy loại cơ bản?

    • A.

      2 loại: tiêu thức thuộc tính và tiêu thức số lượng

    • B.

      3 loại: tiêu thức thực thể, tiêu thức thời gian, tiêu thức không gian

    • C.

      4 loại: tiêu thức thuộc tính, số lượng, thời gian, không gian

    • D.

      5 loại

  6. Q 6.

    Trong tiêu thức thực thể, tiêu thức thuộc tính khác tiêu thức số lượng ở điểm nào?

    • A.

      Tiêu thức thuộc tính phản ánh đặc điểm biểu hiện bằng con số; tiêu thức số lượng phản ánh tính chất không biểu hiện bằng con số

    • B.

      Tiêu thức thuộc tính phản ánh tính chất, thuộc tính không biểu hiện bằng con số cụ thể; tiêu thức số lượng phản ánh đặc điểm có thể đo lường bằng con số

    • C.

      Tiêu thức thuộc tính chỉ dùng cho nghiên cứu xã hội; tiêu thức số lượng chỉ dùng cho nghiên cứu kinh tế

    • D.

      Cả hai tiêu thức đều phản ánh đặc điểm bằng con số cụ thể

  7. Q 7.

    Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) hàng tháng của Việt Nam là ví dụ của loại tiêu thức nào?

    • A.

      Tiêu thức thuộc tính

    • B.

      Tiêu thức số lượng

    • C.

      Tiêu thức thời gian

    • D.

      Tiêu thức không gian

  8. Q 8.

    Báo cáo Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) năm 2014 của 63 tỉnh/thành phố là ví dụ minh họa cho loại tiêu thức nào?

    • A.

      Tiêu thức thuộc tính

    • B.

      Tiêu thức số lượng

    • C.

      Tiêu thức thời gian

    • D.

      Tiêu thức không gian

  9. Q 9.

    Tổng thể thống kê được định nghĩa là gì?

    • A.

      Là đặc điểm của đơn vị tổng thể được lựa chọn để nghiên cứu

    • B.

      Là tập hợp các đơn vị cá biệt (hoặc phần tử) thuộc hiện tượng nghiên cứu cần quan sát, thu thập và phân tích mặt lượng

    • C.

      Là khái niệm phản ánh mối quan hệ giữa lượng và chất của hiện tượng

    • D.

      Là công cụ cho phép nghiên cứu mối liên hệ giữa nhiều chỉ tiêu

  10. Q 10.

    Trong nghiên cứu "số dân trên địa bàn thành phố Hà Nội", đơn vị tổng thể là gì?

    • A.

      Toàn bộ số dân Hà Nội

    • B.

      Mỗi người dân sống tại Hà Nội

    • C.

      Thành phố Hà Nội

    • D.

      Các quận/huyện thuộc Hà Nội

  11. Q 11.

    Theo khả năng nhận biết, tổng thể thống kê được chia thành những loại nào?

    • A.

      Tổng thể chung và tổng thể bộ phận

    • B.

      Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất

    • C.

      Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn

    • D.

      Tổng thể thực thể và tổng thể trừu tượng

  12. Q 12.

    Sản lượng lúa gạo Việt Nam năm 2019 là ví dụ của tổng thể thống kê nào?

    • A.

      Tổng thể bộc lộ

    • B.

      Tổng thể tiềm ẩn

    • C.

      Tổng thể đồng chất

    • D.

      Tổng thể không đồng chất

  13. Q 13.

    Sản lượng tổng hợp các loại rau hàng năm là tổng thể như thế nào?

    • A.

      Tổng thể đồng chất

    • B.

      Tổng thể không đồng chất

    • C.

      Tổng thể tiềm ẩn

    • D.

      Tổng thể bộ phận

  14. Q 14.

    Chỉ tiêu khối lượng trong thống kê phản ánh điều gì?

    • A.

      Các đặc điểm về mặt chất của hiện tượng như giá thành, giá cả

    • B.

      Quy mô, kích thước của hiện tượng kinh tế - xã hội

    • C.

      Mối liên hệ giữa các chỉ tiêu kinh tế

    • D.

      Đặc điểm thời gian và không gian của hiện tượng

  15. Q 15.

    Năng suất lao động là ví dụ điển hình của loại chỉ tiêu thống kê nào?

    • A.

      Chỉ tiêu khối lượng

    • B.

      Chỉ tiêu chất lượng

    • C.

      Chỉ tiêu thời gian

    • D.

      Chỉ tiêu không gian

  16. Q 16.

    Vai trò chính của bảng cân đối trong nghiên cứu thống kê là gì?

    • A.

      Phản ánh quy mô, kích thước của hiện tượng kinh tế - xã hội

    • B.

      Cho phép xem xét và phân tích các mối liên hệ cùng một lúc giữa nhiều chỉ tiêu kinh tế khác nhau

    • C.

      Phân loại tổng thể thống kê theo mục đích nghiên cứu

    • D.

      Thu thập dữ liệu thô từ các đơn vị tổng thể

  17. Q 17.

    Nhận định nào sau đây đúng về tiêu thức thống kê?

    • A.

      Tiêu thức thống kê là một bộ phận cấu thành nên tổng thể thống kê

    • B.

      Tiêu thức thống kê là đặc điểm của tổng thể được lựa chọn để phục vụ mục đích nghiên cứu

    • C.

      Tiêu thức thống kê chỉ bao gồm tiêu thức thuộc tính và tiêu thức số lượng

    • D.

      Tiêu thức thống kê là khái niệm đồng nghĩa với chỉ tiêu thống kê

  18. Q 18.

    Trong ví dụ "Học viện Ngân hàng", khi xét trong quy mô toàn bộ hệ thống kinh tế - giáo dục của đất nước thì Học viện Ngân hàng đóng vai trò là gì?

    • A.

      Tổng thể thống kê

    • B.

      Đơn vị tổng thể

    • C.

      Tiêu thức thống kê

    • D.

      Chỉ tiêu thống kê

  19. Q 19.

    Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào KHÔNG phải là yếu tố cốt lõi trong định nghĩa Thống kê học?

    • A.

      Nghiên cứu mặt lượng

    • B.

      Liên hệ chặt chẽ với mặt chất

    • C.

      Nghiên cứu hiện tượng số lớn

    • D.

      Sử dụng phương pháp nghiên cứu thực nghiệm trong phòng thí nghiệm

  20. Q 20.

    Tổng số người yêu thầm một cá nhân nổi tiếng là ví dụ của loại tổng thể thống kê nào?

    • A.

      Tổng thể bộc lộ

    • B.

      Tổng thể tiềm ẩn

    • C.

      Tổng thể đồng chất

    • D.

      Tổng thể chung

Answers and explanations are in mode.