Đề thi trắc nghiệm - Thiết kế cơ cấu tổ chức quản trị

50 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Quản trị học - Thiết kế cơ cấu tổ chức
Exam type
University
Questions
50
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Khi xây dựng cơ cấu tổ chức, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?

    • A.

      Bộ phận hoá các công việc

    • B.

      Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng để xác định đặc trưng cơ bản của cơ cấu

    • C.

      Thể chế hoá cơ cấu tổ chức

    • D.

      Phối hợp các bộ phận

  2. Q 2.

    Việc phân chia những nhiệm vụ phức tạp thành các công việc riêng biệt phải giải quyết mối quan hệ đối trọng nào?

    • A.

      Giữa tập trung và phân quyền

    • B.

      Giữa lợi thế chuyên môn hoá với nguy cơ gây trì trệ, ngăn cản sáng tạo

    • C.

      Giữa quy mô tổ chức và mức độ phức tạp

    • D.

      Giữa chiến lược đa dạng hoá và chiến lược đơn ngành

  3. Q 3.

    Mô hình chuỗi giá trị được sử dụng chủ yếu trong giai đoạn nào của tiến trình thiết kế cơ cấu?

    • A.

      Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng

    • B.

      Chuyên môn hoá (phân chia công việc)

    • C.

      Xây dựng các bộ phận và phân hệ

    • D.

      Thể chế hoá cơ cấu tổ chức

  4. Q 4.

    Quá trình chuyên môn hoá công việc gồm mấy bước cơ bản?

    • A.

      Hai bước

    • B.

      Ba bước

    • C.

      Bốn bước

    • D.

      Năm bước

  5. Q 5.

    Công cụ nào sau đây KHÔNG được sử dụng để thể chế hoá cơ cấu tổ chức?

    • A.

      Sơ đồ tổ chức

    • B.

      Mô tả vị trí công tác

    • C.

      Mô hình chuỗi giá trị

    • D.

      Sơ đồ giao quyền quyết định

  6. Q 6.

    Theo mối quan hệ giữa chiến lược và cơ cấu, khi doanh nghiệp đa dạng hoá các ngành nghề có mối quan hệ rất chặt chẽ thì cơ cấu phù hợp là:

    • A.

      Cơ cấu theo chức năng

    • B.

      Cơ cấu hỗn hợp

    • C.

      Đơn vị chiến lược

    • D.

      Công ty mẹ nắm giữ cổ phần

  7. Q 7.

    Trong môi trường khan hiếm nguồn lực, đa dạng, phân tán và thay đổi nhanh, cơ cấu tổ chức thường có đặc điểm:

    • A.

      Cơ cấu cơ học, ra quyết định tập trung

    • B.

      Cơ cấu hữu cơ, ra quyết định phi tập trung, các bộ phận liên kết chặt chẽ

    • C.

      Cơ cấu trực tuyến đơn thuần

    • D.

      Cơ cấu theo địa lý

  8. Q 8.

    Cơ cấu tổ chức quản lý theo chức năng có đặc điểm nổi bật nào?

    • A.

      Mỗi cấp dưới chỉ nhận mệnh lệnh từ một cấp trên duy nhất

    • B.

      Các đơn vị chức năng có quyền chỉ đạo các đơn vị trực tuyến, cấp dưới có thể nhận mệnh lệnh từ nhiều cấp trên

    • C.

      Các cán bộ quản trị theo chức năng và sản phẩm có vị thế ngang nhau

    • D.

      Phân chia hoạt động theo từng khu vực địa lý

  9. Q 9.

    Ưu điểm nào sau đây là của cơ cấu tổ chức theo ma trận?

    • A.

      Không xảy ra mâu thuẫn về quyền hạn trong tổ chức

    • B.

      Phản ánh logic các chức năng và tuân thủ chuyên môn hoá ngành nghề

    • C.

      Linh động, kết hợp được năng lực của nhiều cán bộ quản trị và chuyên gia

    • D.

      Tránh được tình trạng người thực hiện nhận nhiều mệnh lệnh khác nhau

  10. Q 10.

    Cơ cấu tổ chức trực tuyến - chức năng kết hợp ưu điểm của những kiểu cơ cấu nào?

    • A.

      Trực tuyến và ma trận

    • B.

      Trực tuyến và chức năng

    • C.

      Sản phẩm và khách hàng

    • D.

      Địa lý và sản phẩm

  11. Q 11.

    Trong cơ cấu tổ chức trực tuyến, người lãnh đạo ở cấp trên có đặc điểm gì?

    • A.

      Chỉ tham mưu cho cấp dưới, không có quyền quyết định

    • B.

      Vừa có quyền chỉ huy, vừa có quyền quyết định chuyên môn

    • C.

      Phải chia sẻ quyền quyết định với các trưởng dự án

    • D.

      Chỉ quản lý một khu vực địa lý nhất định

  12. Q 12.

    Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm có nhược điểm nào sau đây?

    • A.

      Khó phát triển và đa dạng hoá sản phẩm

    • B.

      Khả năng hợp tác giữa các bộ phận kém, dễ dẫn tới tính cục bộ

    • C.

      Tốn nhiều chi phí cho việc đào tạo chuyên môn hoá

    • D.

      Phạm vi ứng dụng hẹp vì đòi hỏi trình độ quản lý cao

  13. Q 13.

    Khi nào nên áp dụng cơ cấu tổ chức trực tuyến?

    • A.

      Tổ chức có quy mô lớn, hoạt động đa ngành

    • B.

      Tổ chức quy mô vừa và nhỏ, hoạt động trong một lĩnh vực, đơn sản phẩm, đơn thị trường

    • C.

      Tổ chức có nhiều dự án song song

    • D.

      Tổ chức hoạt động trên nhiều khu vực địa lý rộng lớn

  14. Q 14.

    Câu hỏi "Mỗi công việc được tiến hành ở đâu?" thuộc giai đoạn nào trong tiến trình thiết kế cơ cấu?

    • A.

      Nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng

    • B.

      Chuyên môn hoá (phân chia công việc)

    • C.

      Xây dựng các bộ phận và phân hệ

    • D.

      Thể chế hoá cơ cấu

  15. Q 15.

    Cơ cấu tổ chức theo khách hàng có ưu điểm nổi bật nào?

    • A.

      Phát triển chuyên sâu về khu vực khách hàng

    • B.

      Tiết kiệm chi phí quản lý do giảm số lượng bộ phận

    • C.

      Dễ dàng kết hợp hoạt động giữa các nhu cầu khách hàng trái ngược nhau

    • D.

      Phù hợp với mọi quy mô doanh nghiệp

  16. Q 16.

    Yếu tố nào sau đây KHÔNG được đề cập là yếu tố ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức quản trị?

    • A.

      Môi trường kinh doanh

    • B.

      Chiến lược và mục tiêu

    • C.

      Màu sắc logo công ty

    • D.

      Công nghệ và tính chất công việc

  17. Q 17.

    Hình thành cấp bậc quản trị căn cứ vào những quyết định nào?

    • A.

      Tầm quản trị và tiêu chí hợp nhóm các bộ phận

    • B.

      Màu sắc sơ đồ tổ chức và mô tả vị trí

    • C.

      Số lượng nhân viên và doanh thu

    • D.

      Công nghệ sử dụng và ngành nghề kinh doanh

  18. Q 18.

    Trong cơ cấu trực tuyến - chức năng, các phòng ban chức năng có vai trò gì?

    • A.

      Được quyền chỉ đạo trực tiếp các đơn vị trực tuyến

    • B.

      Chỉ tham mưu về chuyên môn, không có quyền chỉ đạo

    • C.

      Đồng thời chỉ đạo và tham mưu cho lãnh đạo

    • D.

      Thay thế hoàn toàn vai trò của người lãnh đạo trực tuyến

  19. Q 19.

    Cơ cấu tổ chức theo địa lý có nhược điểm nào?

    • A.

      Không tận dụng được ưu thế của địa phương

    • B.

      Cần nhiều người làm công việc quản lý từng khu vực, cơ chế kiểm soát phức tạp

    • C.

      Khó tạo cơ sở đào tạo có giá trị cho cấp tổng quản lý

    • D.

      Không thể kết hợp hoạt động theo vùng

  20. Q 20.

    Quyết định về tầm quản trị ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào?

    • A.

      Số lượng các cấp quản trị trong hệ thống thứ bậc

    • B.

      Màu sắc logo của doanh nghiệp

    • C.

      Công cụ thể chế hoá cơ cấu

    • D.

      Chiến lược kinh doanh

  21. Q 21.

    Trong cơ cấu ma trận, các cán bộ quản trị theo chức năng và theo sản phẩm có đặc điểm gì?

    • A.

      Có vị thế ngang nhau, báo cáo cho cùng một cấp lãnh đạo

    • B.

      Cán bộ theo sản phẩm phải báo cáo cho cán bộ theo chức năng

    • C.

      Cán bộ theo chức năng chỉ có quyền tham mưu

    • D.

      Chỉ một bên có quyền ra quyết định

  22. Q 22.

    Trình độ, sở thích của người quản trị ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức như thế nào?

    • A.

      Không có ảnh hưởng đáng kể

    • B.

      Cán bộ quản trị truyền thống thường thích cơ cấu chức năng với hệ thống thứ bậc

    • C.

      Cán bộ hiện đại chỉ thích mô hình trực tuyến thuần tuý

    • D.

      Nhân viên cấp thấp thích cơ cấu ma trận

  23. Q 23.

    Khi chiến lược là "Kinh doanh đơn ngành nghề", cơ cấu tổ chức phù hợp nhất là:

    • A.

      Cơ cấu theo chức năng

    • B.

      Cơ cấu theo sản phẩm

    • C.

      Cơ cấu ma trận

    • D.

      Công ty mẹ nắm giữ cổ phần

  24. Q 24.

    Việc giao quyền hạn trong tổ chức nhằm xác định điều gì?

    • A.

      Màu sắc logo và khẩu hiệu

    • B.

      Ai có quyền quyết định cho ai và ai phải báo cáo cho ai

    • C.

      Số lượng sản phẩm sản xuất mỗi ngày

    • D.

      Chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp

  25. Q 25.

    Đặc trưng cơ bản của cơ cấu cơ học trong môi trường ổn định là gì?

    • A.

      Ra quyết định phi tập trung, thể lệ mềm mỏng

    • B.

      Ra quyết định tập trung với chỉ thị, nguyên tắc thể lệ cứng rắn

    • C.

      Các bộ phận liên kết lỏng lẻo, độc lập với nhau

    • D.

      Sử dụng nhiều tổ đội đa chức năng

  26. Q 26.

    Cơ cấu tổ chức theo chức năng có nhược điểm nào?

    • A.

      Không phản ánh được logic của các chức năng

    • B.

      Dễ xảy ra tình trạng chồng chéo về chức năng, nhiệm vụ giữa các bộ phận

    • C.

      Đòi hỏi người quản trị phải có kiến thức toàn diện

    • D.

      Khó đào tạo và khó tìm nhà quản trị

  27. Q 27.

    Đơn vị chiến lược là cơ cấu phù hợp với chiến lược nào?

    • A.

      Kinh doanh đơn ngành nghề

    • B.

      Đa dạng hoá các ngành nghề có mối quan hệ rất chặt chẽ

    • C.

      Đa dạng hoá các ngành nghề có mối quan hệ không chặt chẽ

    • D.

      Đa dạng hoá các hoạt động độc lập

  28. Q 28.

    Trong tiến trình thiết kế cơ cấu tổ chức, giai đoạn nào quyết định mô hình tổng quát của cơ cấu?

    • A.

      Bộ phận hoá các công việc

    • B.

      Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng và đưa ra các quyết định nguyên tắc

    • C.

      Thể chế hoá cơ cấu

    • D.

      Phối hợp hoạt động

  29. Q 29.

    Mô hình tổ chức theo sản phẩm lấy cơ sở nào để hình thành các bộ phận?

    • A.

      Các khu vực địa lý

    • B.

      Các nhóm khách hàng

    • C.

      Các dãy sản phẩm

    • D.

      Các chức năng chuyên môn

  30. Q 30.

    Mục đích của việc thể chế hoá cơ cấu tổ chức là gì?

    • A.

      Để mọi người có thể hiểu và làm cho nó trở nên có hiệu lực

    • B.

      Để giảm số lượng nhân viên

    • C.

      Để tăng lợi nhuận ngay lập tức

    • D.

      Để thay đổi chiến lược kinh doanh

  31. Q 31.

    Các tổ chức thực hiện công việc mang tính thủ tục, chuẩn hóa ít ngoại lệ thường xây dựng cơ cấu:

    • A.

      Phi tập trung, linh hoạt

    • B.

      Tập trung hóa và ít linh hoạt

    • C.

      Ma trận với nhiều dự án

    • D.

      Phân tán với các đơn vị chiến lược

  32. Q 32.

    Cơ cấu tổ chức quản lý theo chức năng được xây dựng dựa trên cơ sở nào?

    • A.

      Chuyên môn hoá theo chức năng công việc

    • B.

      Khu vực địa lý

    • C.

      Dãy sản phẩm

    • D.

      Quy mô vốn đầu tư

  33. Q 33.

    Yếu tố "Quy mô và mức độ phức tạp" ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức như thế nào?

    • A.

      Tổ chức lớn thường ít chuyên môn hoá hơn

    • B.

      Tổ chức lớn thường có chuyên môn hoá, tiêu chuẩn hoá, hình thức hoá cao hơn nhưng ít tập trung hơn

    • C.

      Tổ chức nhỏ thường có cơ cấu phức tạp hơn

    • D.

      Quy mô không ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức

  34. Q 34.

    Cơ cấu tổ chức theo khách hàng có nhược điểm nào?

    • A.

      Phát triển chuyên sâu về khu vực khách hàng

    • B.

      Khó kết hợp hoạt động giữa các nhu cầu khách hàng trái ngược nhau

    • C.

      Khuyến khích sự chú ý đến đòi hỏi của khách hàng

    • D.

      Tạo cho khách hàng cảm giác họ có nhười cung ứng hiểu biết

  35. Q 35.

    Để xác định thẩm quyền các quyết định nằm ở đâu, các nhà quản trị cần giải quyết mối quan hệ nào?

    • A.

      Giữa chuyên môn hoá và phân tán

    • B.

      Giữa tập trung và phân quyền giữa các cấp quản trị

    • C.

      Giữa quy mô và mức độ phức tạp

    • D.

      Giữa công nghệ và tính chất công việc

  36. Q 36.

    Trong mô hình chuỗi giá trị, các hoạt động được phân tích theo trình tự nào?

    • A.

      Mục tiêu chiến lược → Chức năng → Công việc

    • B.

      Công việc → Chức năng → Mục tiêu

    • C.

      Mục tiêu → Công việc → Chức năng

    • D.

      Chức năng → Mục tiêu → Công việc

  37. Q 37.

    Cơ cấu ma trận là sự kết hợp của:

    • A.

      Hai hay nhiều mô hình tổ chức khác nhau

    • B.

      Hai cấp quản trị giống nhau

    • C.

      Các phòng ban cùng chức năng

    • D.

      Các khu vực địa lý khác nhau

  38. Q 38.

    Theo chiến lược đa dạng hoá dọc theo dây chuyền sản xuất, cơ cấu phù hợp là:

    • A.

      Đơn vị chiến lược

    • B.

      Chức năng với bộ phận phụ trợ vận hành như những đơn vị lợi ích

    • C.

      Cơ cấu theo địa lý

    • D.

      Công ty mẹ nắm giữ cổ phần

  39. Q 39.

    Bộ phận hoá các công việc là một công việc thuộc giai đoạn nào?

    • A.

      Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng

    • B.

      Chuyên môn hoá

    • C.

      Xây dựng các bộ phận và phân hệ của cơ cấu

    • D.

      Thể chế hoá cơ cấu

  40. Q 40.

    Một trong những ưu điểm của cơ cấu theo địa lý là:

    • A.

      Cơ chế kiểm soát đơn giản

    • B.

      Tận dụng các thị trường và ưu điểm của địa phương

    • C.

      Không cần nhiều người quản lý từng khu vực

    • D.

      Phù hợp với tổ chức quy mô nhỏ

  41. Q 41.

    Trong cơ cấu ma trận, một nhược điểm quan trọng là:

    • A.

      Quá cứng nhắc, khó thay đổi

    • B.

      Có sự mâu thuẫn về quyền hạn, dễ xảy ra tranh chấp

    • C.

      Không thể thực hiện nhiều dự án cùng lúc

    • D.

      Tốn kém chi phí hơn các mô hình khác

  42. Q 42.

    Mối quan hệ giữa chiến lược và cơ cấu tổ chức được thể hiện như thế nào?

    • A.

      Chiến lược và cơ cấu là hai mặt có thể tách rời

    • B.

      Chiến lược và cơ cấu là hai mặt không thể tách rời trong quản trị hiện đại

    • C.

      Cơ cấu tổ chức quyết định chiến lược

    • D.

      Chiến lược phụ thuộc hoàn toàn vào cơ cấu

  43. Q 43.

    Cơ cấu tổ chức quản lý theo chức năng có ưu điểm nào sau đây?

    • A.

      Phản ánh logic các chức năng và phát huy sức mạnh chuyên môn

    • B.

      Dễ xác định trách nhiệm, không đổ lỗi cho nhau

    • C.

      Các quyết định được đưa ra rất nhanh

    • D.

      Phối hợp giữa các phòng ban rất dễ dàng

  44. Q 44.

    Câu hỏi "Để thực hiện mỗi nhiệm vụ cần tiến hành những công việc nào?" thuộc bước phân tích nào?

    • A.

      Phân tích mục tiêu chiến lược

    • B.

      Phân tích chức năng hoạt động

    • C.

      Phân tích công việc

    • D.

      Phân tích chiến lược kinh doanh

  45. Q 45.

    Khi lựa chọn cơ chế phối hợp, quyết định này ảnh hưởng đến điều gì?

    • A.

      Màu sắc logo công ty

    • B.

      Mức độ phối hợp và việc lựa chọn các công cụ đảm bảo phối hợp

    • C.

      Số lượng cổ đông của doanh nghiệp

    • D.

      Loại hình sở hữu doanh nghiệp

  46. Q 46.

    Cơ cấu tổ chức quản trị theo mô hình nào phù hợp với doanh nghiệp có nhiều dự án đầu tư với sản phẩm hoàn toàn khác nhau?

    • A.

      Cơ cấu trực tuyến

    • B.

      Cơ cấu chức năng

    • C.

      Cơ cấu ma trận

    • D.

      Cơ cấu địa lý

  47. Q 47.

    Trong giai đoạn xây dựng các bộ phận, cần xác định yếu tố nào?

    • A.

      Slogan của công ty

    • B.

      Số người cần thiết trong các bộ phận

    • C.

      Tên thương hiệu sản phẩm

    • D.

      Lãi suất ngân hàng

  48. Q 48.

    Điều gì xảy ra khi cơ cấu tổ chức không theo kịp sự thay đổi của công nghệ?

    • A.

      Tổ chức hoạt động hiệu quả hơn

    • B.

      Gây ra sự chậm trễ trong việc khai thác đầy đủ công nghệ mới

    • C.

      Không ảnh hưởng đến hoạt động

    • D.

      Tự động thay đổi theo công nghệ

  49. Q 49.

    Cơ cấu tổ chức nào phù hợp với doanh nghiệp sản xuất có chức năng sản xuất là quan trọng nhất?

    • A.

      Cơ cấu hướng mạnh vào phục vụ hoạt động sản xuất

    • B.

      Cơ cấu hướng vào tiếp xúc khách hàng

    • C.

      Cơ cấu theo địa lý

    • D.

      Cơ cấu ma trận phức tạp

  50. Q 50.

    Theo mô hình chuỗi giá trị, sau khi xác định các chức năng, bước tiếp theo cần xác định:

    • A.

      Chiến lược kinh doanh

    • B.

      Các nhiệm vụ và công việc cụ thể trong từng chức năng

    • C.

      Màu sắc logo doanh nghiệp

    • D.

      Tên các phòng ban

Answers and explanations are in mode.