Đề thi trắc nghiệm: Thiết kế cơ cấu tổ chức quản trị

100 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Quản trị học - Thiết kế cơ cấu tổ chức
Exam type
University
Questions
100
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Cơ cấu quản lý trực tuyến có đặc trưng cơ bản nào?

    • A.

      Một cấp quản lý nhận mệnh lệnh từ nhiều cấp trên cùng lúc

    • B.

      Một cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ một cấp trên trực tiếp

    • C.

      Các bộ phận chức năng có quyền chỉ đạo các đơn vị trực tuyến

    • D.

      Cán bộ quản trị phải báo cáo cho nhiều cấp lãnh đạo đồng thời

  2. Q 2.

    Cơ cấu quản lý trực tuyến phù hợp nhất với loại doanh nghiệp nào?

    • A.

      Doanh nghiệp đa quốc gia có hàng nghìn nhân viên

    • B.

      Doanh nghiệp nhỏ, hoạt động trong một lĩnh vực, đơn sản phẩm

    • C.

      Doanh nghiệp sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau

    • D.

      Doanh nghiệp có nhiều chi nhánh trên toàn cầu

  3. Q 3.

    Hạn chế lớn nhất của cơ cấu trực tuyến là gì?

    • A.

      Chi phí quản lý rất cao

    • B.

      Khó duy trì chế độ một thủ trưởng

    • C.

      Dễ dẫn đến tình trạng độc đoán, quan liêu, công việc dễ bị ùn tắc

    • D.

      Không thể phù hợp với bất kỳ doanh nghiệp nào

  4. Q 4.

    Trong cơ cấu trực tuyến - chức năng, các phòng ban chức năng có vai trò gì?

    • A.

      Có quyền chỉ đạo trực tiếp mọi đơn vị trực tuyến

    • B.

      Chỉ tham gia quản lý về chuyên môn, không có quyền chỉ đạo

    • C.

      Thay thế hoàn toàn người lãnh đạo trực tuyến trong việc ra quyết định

    • D.

      Chỉ đóng vai trò trang trí, không ảnh hưởng đến hoạt động

  5. Q 5.

    Cơ cấu tổ chức ma trận là sự kết hợp của bao nhiêu mô hình tổ chức?

    • A.

      Chỉ hai mô hình cố định theo quy định

    • B.

      Hai hay nhiều mô hình tổ chức khác nhau

    • C.

      Bắt buộc phải có đúng ba mô hình

    • D.

      Chỉ áp dụng cho cơ quan hành chính nhà nước

  6. Q 6.

    Đâu KHÔNG phải là ưu điểm của cơ cấu ma trận?

    • A.

      Linh động, đáp ứng được tình hình sản xuất kinh doanh biến động

    • B.

      Cho phép cùng lúc thực hiện nhiều dự án, sản xuất nhiều sản phẩm

    • C.

      Không có sự mâu thuẫn về quyền hạn trong tổ chức

    • D.

      Việc hình thành và giải thể dễ dàng, nhanh chóng

  7. Q 7.

    Nhược điểm nào sau đây thuộc về cơ cấu tổ chức theo sản phẩm?

    • A.

      Không thể phát triển đa dạng sản phẩm

    • B.

      Khả năng hợp tác giữa các bộ phận kém, dễ dẫn tới tính cục bộ

    • C.

      Chỉ phù hợp với doanh nghiệp có một sản phẩm duy nhất

    • D.

      Không cho phép có tầm nhìn tổng quát về thị trường

  8. Q 8.

    Cơ cấu tổ chức theo địa lý phù hợp với doanh nghiệp có đặc điểm nào?

    • A.

      Hoạt động trên phạm vi địa lý hẹp

    • B.

      Hoạt động trên phạm vi địa lý rộng

    • C.

      Chỉ sản xuất một loại sản phẩm duy nhất

    • D.

      Không có chi nhánh ở các vùng miền

  9. Q 9.

    Yếu tố nào sau đây KHÔNG được liệt kê là nhân tố ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức?

    • A.

      Môi trường kinh doanh

    • B.

      Chiến lược kinh doanh

    • C.

      Giới tính của nhân viên

    • D.

      Quy mô và mức độ phức tạp trong hoạt động

  10. Q 10.

    Trong môi trường khan hiếm nguồn lực, đa dạng, phân tán và thay đổi nhanh, cơ cấu tổ chức thường có đặc điểm:

    • A.

      Cơ cấu cơ học, tập trung, các thể lệ cứng rắn

    • B.

      Cơ cấu hữu cơ, phi tập trung, các tổ đội đa chức năng

    • C.

      Cơ cấu trực tuyến thuần túy với một thủ trưởng

    • D.

      Cơ cấu chức năng với các phòng ban độc lập hoàn toàn

  11. Q 11.

    Theo nghiên cứu về 500 công ty hàng đầu nước Mỹ, doanh nghiệp đa dạng hóa các ngành nghề có mối quan hệ không chặt chẽ nên áp dụng cơ cấu nào?

    • A.

      Cơ cấu chức năng thuần túy

    • B.

      Cơ cấu đơn vị chiến lược

    • C.

      Cơ cấu hỗn hợp với nhiều phương thức tổ chức

    • D.

      Công ty mẹ nắm giữ cổ phần

  12. Q 12.

    Công nghệ và tính chất công việc ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức như thế nào?

    • A.

      Không có ảnh hưởng gì đáng kể

    • B.

      Cơ cấu thường đi sau nhu cầu công nghệ, gây chậm trễ khai thác công nghệ mới

    • C.

      Công nghệ luôn quyết định hoàn toàn cơ cấu tổ chức

    • D.

      Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp sản xuất

  13. Q 13.

    Tổ chức thực hiện các công việc mang tính thủ tục, chuẩn hóa ít ngoại lệ thường xây dựng cơ cấu như thế nào?

    • A.

      Cơ cấu phi tập trung, linh hoạt cao

    • B.

      Cơ cấu tập trung hóa và ít linh hoạt

    • C.

      Cơ cấu hoàn toàn phi tập trung

    • D.

      Cơ cấu ma trận phức tạp

  14. Q 14.

    Cán bộ quản trị theo phương thức truyền thống thường thích sử dụng hình thức tổ chức nào?

    • A.

      Tổ chức ma trận và mạng lưới

    • B.

      Tổ chức theo chức năng với hệ thống thứ bậc

    • C.

      Tổ chức phân tán với đơn vị chiến lược

    • D.

      Tổ chức theo dự án độc lập

  15. Q 15.

    Nhân lực có trình độ, kỹ năng cao thường hướng đến mô hình quản trị nào?

    • A.

      Mô hình quản trị đóng, cứng nhắc

    • B.

      Mô hình quản trị mở

    • C.

      Mô hình quản trị tập trung hoàn toàn

    • D.

      Mô hình thủ tục hành chính nặng nề

  16. Q 16.

    Bước đầu tiên trong tiến trình thiết kế cơ cấu tổ chức là gì?

    • A.

      Chuyên môn hóa công việc

    • B.

      Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng để xác định đặc trưng cơ bản của cơ cấu

    • C.

      Xây dựng các bộ phận và phân hệ

    • D.

      Thể chế hóa cơ cấu tổ chức

  17. Q 17.

    Câu hỏi nào KHÔNG thuộc nhóm câu hỏi cần trả lời khi nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng đến cơ cấu?

    • A.

      Sử dụng mô hình nào để hợp nhóm công việc thành các bộ phận?

    • B.

      Sử dụng mô hình nào để phân chia quyền hạn trong tổ chức?

    • C.

      Tên của giám đốc điều hành hiện tại là gì?

    • D.

      Sẽ sử dụng cơ chế phối hợp nào?

  18. Q 18.

    Quyết định về tầm quản trị sẽ ảnh hưởng đến điều gì?

    • A.

      Mức lương của nhân viên

    • B.

      Số lượng các cấp quản trị trong hệ thống thứ bậc

    • C.

      Chiến lược kinh doanh của công ty

    • D.

      Số lượng khách hàng của doanh nghiệp

  19. Q 19.

    Chuyên môn hóa công việc gồm mấy bước cơ bản?

    • A.

      Hai bước

    • B.

      Ba bước

    • C.

      Bốn bước

    • D.

      Năm bước

  20. Q 20.

    Mô hình chuỗi giá trị được sử dụng trong giai đoạn nào của thiết kế cơ cấu?

    • A.

      Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng

    • B.

      Chuyên môn hóa (phân chia công việc)

    • C.

      Xây dựng các bộ phận và phân hệ

    • D.

      Thể chế hóa cơ cấu tổ chức

  21. Q 21.

    Theo mô hình chuỗi giá trị, 'Các hoạt động hỗ trợ' bao gồm những nội dung nào?

    • A.

      Thiết kế, sản xuất, phân phối sản phẩm

    • B.

      Xây dựng cơ sở hạ tầng, quản trị nhân sự, phát triển công nghệ, dịch vụ pháp lý

    • C.

      Chỉ bao gồm marketing và bán hàng

    • D.

      Chỉ bao gồm quản trị tài chính

  22. Q 22.

    Câu hỏi 'Mỗi chức năng bao gồm những nhiệm vụ nào?' thuộc giai đoạn nào?

    • A.

      Nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng

    • B.

      Chuyên môn hóa công việc

    • C.

      Xây dựng bộ phận và phân hệ

    • D.

      Thể chế hóa cơ cấu

  23. Q 23.

    Xây dựng các bộ phận và phân hệ của cơ cấu được thực hiện thông qua quá trình nào?

    • A.

      Quá trình phân quyền tập trung

    • B.

      Quá trình hợp nhóm các công việc

    • C.

      Quá trình tuyển dụng nhân sự

    • D.

      Quá trình sáp nhập doanh nghiệp

  24. Q 24.

    Trong xây dựng bộ phận, công việc 'bộ phận hóa các công việc' có nội dung gì?

    • A.

      Hợp nhất tất cả công việc vào một bộ phận duy nhất

    • B.

      Hợp nhóm các công việc có mối quan hệ gần gũi theo cách hợp lý nhất

    • C.

      Chia nhỏ công việc thành các phần nhỏ nhất có thể

    • D.

      Loại bỏ các công việc không cần thiết

  25. Q 25.

    Việc hình thành cấp bậc quản trị căn cứ vào yếu tố nào?

    • A.

      Chỉ căn cứ vào tầm quản trị

    • B.

      Quyết định về tầm quản trị và tiêu chí hợp nhóm các bộ phận

    • C.

      Chỉ căn cứ vào quy mô doanh nghiệp

    • D.

      Chỉ căn cứ vào số lượng nhân viên

  26. Q 26.

    Giao quyền hạn trong tổ chức cần xác định điều gì?

    • A.

      Mức lương cho từng vị trí

    • B.

      Ai có quyền quyết định cho ai và ai sẽ phải báo cáo cho ai

    • C.

      Địa điểm làm việc của nhân viên

    • D.

      Thời gian làm việc hàng ngày

  27. Q 27.

    Phối hợp hoạt động trong tổ chức cần làm gì?

    • A.

      Chỉ cần có cơ chế giám sát

    • B.

      Xây dựng cơ chế phối hợp và cơ chế giám sát kết quả phối hợp

    • C.

      Loại bỏ mọi sự phối hợp giữa các bộ phận

    • D.

      Chỉ áp dụng cho bộ phận sản xuất

  28. Q 28.

    Công cụ nào KHÔNG phải là công cụ thể chế hóa cơ cấu tổ chức?

    • A.

      Sơ đồ tổ chức

    • B.

      Mô tả vị trí công tác

    • C.

      Sơ đồ giao quyền quyết định

    • D.

      Bảng lương chi tiết của từng nhân viên

  29. Q 29.

    Thể chế hóa cơ cấu tổ chức nhằm mục đích gì?

    • A.

      Làm tăng chi phí quản lý

    • B.

      Để mọi người có thể hiểu và làm cho cơ cấu trở nên có hiệu lực

    • C.

      Che giấu cơ cấu thực sự của tổ chức

    • D.

      Chỉ để trưng bày cho đẹp

  30. Q 30.

    Tính kinh tế của cơ cấu tổ chức thể hiện ở điểm nào?

    • A.

      Cơ cấu càng phức tạp càng kinh tế

    • B.

      Sự tinh gọn của bộ máy và hiệu suất làm việc, tương quan chi phí - kết quả

    • C.

      Số lượng nhân viên càng nhiều càng tốt

    • D.

      Lương của nhân viên phải cao nhất

  31. Q 31.

    Cơ cấu tổ chức theo khách hàng có ưu điểm nổi bật nào?

    • A.

      Khuyến khích sự chú ý đến đòi hỏi của khách hàng

    • B.

      Giảm chi phí quản lý tối đa

    • C.

      Không cần quản lý cấp cao

    • D.

      Chỉ phù hợp với doanh nghiệp nhỏ

  32. Q 32.

    Nhược điểm của cơ cấu tổ chức theo khách hàng là gì?

    • A.

      Không thể phát triển chuyên sâu về khu vực khách hàng

    • B.

      Khó kết hợp hoạt động giữa các nhu cầu khách hàng trái ngược nhau

    • C.

      Không phát triển được chuyên gia

    • D.

      Khách hàng không hài lòng

  33. Q 33.

    Cơ cấu trực tuyến - chức năng ra đời nhằm mục đích gì?

    • A.

      Tận dụng ưu điểm của cả cơ cấu trực tuyến và cơ cấu chức năng

    • B.

      Tăng cường tính độc đoán trong quản lý

    • C.

      Loại bỏ hoàn toàn phòng ban chức năng

    • D.

      Giảm số lượng cấp quản lý

  34. Q 34.

    Trong cơ cấu ma trận, vị thế giữa cán bộ quản trị theo chức năng và theo sản phẩm như thế nào?

    • A.

      Theo chức năng cao hơn theo sản phẩm

    • B.

      Theo sản phẩm cao hơn theo chức năng

    • C.

      Có vị thế ngang nhau, cùng chịu trách nhiệm báo cáo cho một cấp lãnh đạo

    • D.

      Hoàn toàn độc lập, không liên quan

  35. Q 35.

    Cơ cấu ma trận thường được áp dụng trong tình huống nào?

    • A.

      Công ty chỉ sản xuất một sản phẩm đơn lẻ

    • B.

      Công ty đầu tư nhiều dự án theo các loại sản phẩm khác nhau

    • C.

      Doanh nghiệp có một ngành nghề duy nhất

    • D.

      Doanh nghiệp chỉ hoạt động tại một địa điểm

  36. Q 36.

    Theo tài liệu, cơ cấu theo địa lý có ưu điểm nào sau đây?

    • A.

      Cơ chế kiểm soát đơn giản

    • B.

      Tận dụng các thị trường và ưu điểm của địa phương

    • C.

      Không cần nhiều người quản lý

    • D.

      Không có cơ chế phối hợp giữa các vùng

  37. Q 37.

    Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm đặt trọng tâm vào điều gì?

    • A.

      Hướng sự chú ý và nỗ lực vào tuyến sản phẩm

    • B.

      Phát triển chuyên sâu theo khu vực địa lý

    • C.

      Tập trung vào nhóm khách hàng cụ thể

    • D.

      Phát triển các chức năng quản lý

  38. Q 38.

    Mô hình tổ chức nào thường được áp dụng cho doanh nghiệp kinh doanh đơn ngành nghề?

    • A.

      Cơ cấu đơn vị chiến lược

    • B.

      Cơ cấu chức năng

    • C.

      Cơ cấu ma trận

    • D.

      Công ty mẹ nắm giữ cổ phần

  39. Q 39.

    Trong bảng chiến lược - cơ cấu, doanh nghiệp đa dạng hóa hoạt động độc lập nên dùng cơ cấu nào?

    • A.

      Cơ cấu chức năng

    • B.

      Cơ cấu đơn vị chiến lược

    • C.

      Công ty mẹ nắm giữ cổ phần

    • D.

      Cơ cấu trực tuyến thuần túy

  40. Q 40.

    Tổ chức có quy mô lớn với hoạt động phức tạp thường có đặc điểm cơ cấu như thế nào?

    • A.

      Ít chuyên môn hóa, ít chuẩn hóa

    • B.

      Mức độ chuyên môn hóa, tiêu chuẩn hóa, hình thức hóa cao nhưng ít tập trung hơn

    • C.

      Chỉ có cơ cấu cơ học, tập trung cao

    • D.

      Hoàn toàn giống tổ chức nhỏ

  41. Q 41.

    Quan hệ giữa chiến lược và cơ cấu tổ chức được nhìn nhận như thế nào?

    • A.

      Hai mặt có thể tách rời trong quản trị

    • B.

      Hai mặt không thể tách rời trong quản trị hiện đại

    • C.

      Chiến lược phụ thuộc hoàn toàn vào cơ cấu

    • D.

      Cơ cấu phụ thuộc hoàn toàn vào chiến lược

  42. Q 42.

    Khi chiến lược thay đổi, điều gì xảy ra với cơ cấu tổ chức?

    • A.

      Cơ cấu giữ nguyên không thay đổi

    • B.

      Cơ cấu tổ chức phải được thay đổi

    • C.

      Cơ cấu hoàn toàn không liên quan

    • D.

      Chỉ thay đổi khi có đề nghị của nhân viên

  43. Q 43.

    Chuyên môn hóa quá cao có thể gây ra hậu quả gì?

    • A.

      Tăng sáng tạo và đổi mới

    • B.

      Tạo ra sự trì trệ, ngăn cản sáng tạo

    • C.

      Không có ảnh hưởng gì

    • D.

      Tăng cường phối hợp giữa các bộ phận

  44. Q 44.

    Lợi thế của chuyên môn hóa cao trong tổ chức là gì?

    • A.

      Làm giảm năng suất lao động

    • B.

      Tăng năng suất lao động và tạo điều kiện thuận lợi cho đào tạo

    • C.

      Gây khó khăn cho việc đào tạo nhân viên

    • D.

      Khuyến khích sự sáng tạo vượt trội

  45. Q 45.

    Cơ cấu tổ chức cơ học phù hợp với điều kiện môi trường nào?

    • A.

      Môi trường khan hiếm nguồn lực, thay đổi nhanh

    • B.

      Môi trường phong phú về nguồn lực, đồng nhất, ổn định

    • C.

      Môi trường đa dạng và phân tán

    • D.

      Môi trường có tính biến động cao

  46. Q 46.

    Doanh nghiệp dịch vụ thường chú trọng đến bộ phận nào nhất?

    • A.

      Bộ phận sản xuất

    • B.

      Bộ phận tiếp xúc phục vụ khách hàng

    • C.

      Bộ phận kho vận

    • D.

      Bộ phận nghiên cứu phát triển

  47. Q 47.

    Cán bộ quản trị truyền thống thường ít sử dụng mô hình tổ chức nào?

    • A.

      Mô hình theo chức năng

    • B.

      Mô hình ma trận, mạng lưới, đơn vị chiến lược

    • C.

      Mô hình trực tuyến - chức năng

    • D.

      Mô hình trực tuyến thuần túy

  48. Q 48.

    Nhân viên cấp thấp và công nhân kỹ thuật có tay nghề cao thường thích mô hình tổ chức như thế nào?

    • A.

      Mô hình phẳng, ít tổ đội

    • B.

      Mô hình có nhiều tổ đội, bộ phận chuyên môn hóa

    • C.

      Mô hình hoàn toàn linh hoạt, không có cấu trúc

    • D.

      Mô hình tập trung hoàn toàn

  49. Q 49.

    Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm nhân tố ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức theo tài liệu?

    • A.

      Hình thức pháp lý của doanh nghiệp

    • B.

      Quan hệ sở hữu trong doanh nghiệp

    • C.

      Sở thích ăn uống của nhân viên

    • D.

      Chính sách đãi ngộ đối với cán bộ quản trị

  50. Q 50.

    Câu hỏi 'Thời gian tiến hành mỗi công việc trong một chu kỳ hoạt động?' thuộc về bước nào?

    • A.

      Phân tích mục tiêu chiến lược

    • B.

      Phân tích chức năng hoạt động

    • C.

      Phân tích công việc

    • D.

      Xây dựng bộ phận

  51. Q 51.

    Câu hỏi 'Những phẩm chất và năng lực cần thiết để tiến hành công việc' thuộc về hoạt động nào?

    • A.

      Xác định chiến lược

    • B.

      Phân tích công việc

    • C.

      Xây dựng bộ phận

    • D.

      Thể chế hóa cơ cấu

  52. Q 52.

    Trong bước xây dựng bộ phận, sau khi hợp nhóm công việc, cần xác định điều gì tiếp theo?

    • A.

      Mức lương chi tiết cho từng người

    • B.

      Số người cần thiết trong các bộ phận

    • C.

      Tên gọi của công ty

    • D.

      Địa chỉ trụ sở chính

  53. Q 53.

    Giao quyền hạn cần thiết cho những người đứng đầu các nhóm nhằm mục đích gì?

    • A.

      Để họ có thể tiến hành quản trị các hoạt động

    • B.

      Để tăng lương cho họ

    • C.

      Để họ có danh hiệu cao hơn

    • D.

      Để giảm trách nhiệm của họ

  54. Q 54.

    Cụ thể hóa các công cụ phối hợp được thực hiện trong bước nào?

    • A.

      Xây dựng bộ phận và phân hệ của cơ cấu

    • B.

      Nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng

    • C.

      Chuyên môn hóa công việc

    • D.

      Thể chế hóa cơ cấu

  55. Q 55.

    Theo mô hình chuỗi giá trị, hoạt động chính 'Cung ứng đầu vào' liên quan đến điều gì?

    • A.

      Nghiên cứu cơ bản, hoàn thiện cải tiến

    • B.

      Thử nghiệm ý tưởng, phân tích mẫu

    • C.

      Các công việc liên quan đến việc cung cấp nguyên vật liệu, nguồn lực đầu vào

    • D.

      Phân phối sản phẩm đến khách hàng

  56. Q 56.

    Đặc trưng nào KHÔNG thuộc về cơ cấu hữu cơ?

    • A.

      Ra quyết định phi tập trung

    • B.

      Các thể lệ mềm mỏng

    • C.

      Các bộ phận liên kết chặt chẽ với nhau

    • D.

      Các chỉ thị, nguyên tắc thể lệ cứng rắn

  57. Q 57.

    Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm có nhược điểm về chi phí quản lý như thế nào?

    • A.

      Chi phí quản lý rất thấp

    • B.

      Đòi hỏi trình độ quản lý khác nhau cho từng dãy sản phẩm nên chi phí cao

    • C.

      Chỉ cần một người quản lý cho mọi sản phẩm

    • D.

      Chi phí không phụ thuộc vào số sản phẩm

  58. Q 58.

    Trong bảng chiến lược - cơ cấu, doanh nghiệp đa dạng hóa dọc theo dây chuyền sản xuất nên dùng cơ cấu nào?

    • A.

      Cơ cấu chức năng thuần túy

    • B.

      Cơ cấu chức năng với bộ phận phụ trợ vận hành như đơn vị lợi ích

    • C.

      Cơ cấu đơn vị chiến lược

    • D.

      Cơ cấu công ty mẹ - con

  59. Q 59.

    Theo tài liệu, cơ cấu quản lý trực tuyến - chức năng có nhược điểm nào?

    • A.

      Không tận dụng được ưu điểm của hai kiểu cơ cấu

    • B.

      Người lãnh đạo phải giải quyết mối quan hệ giữa bộ phận trực tuyến và chức năng

    • C.

      Cơ cấu quá phức tạp, không ai hiểu

    • D.

      Chi phí rất thấp

  60. Q 60.

    Tại sao cần tránh lập ra quá nhiều phòng ban chức năng trong cơ cấu trực tuyến - chức năng?

    • A.

      Vì phòng ban chức năng không có vai trò gì

    • B.

      Vì nhiều phòng ban sẽ dẫn đến họp hành nhiều, gây lãng phí thời gian

    • C.

      Vì phòng ban chức năng làm giảm lương nhân viên

    • D.

      Vì luật pháp không cho phép

  61. Q 61.

    Đặc điểm 'cơ cấu tổ chức đơn giản, gọn nhẹ, linh hoạt' thuộc về kiểu cơ cấu nào?

    • A.

      Cơ cấu trực tuyến

    • B.

      Cơ cấu ma trận

    • C.

      Cơ cấu theo sản phẩm

    • D.

      Cơ cấu theo khách hàng

  62. Q 62.

    Cơ cấu quản lý trực tuyến đòi hỏi người quản lý ở mỗi cấp phải có đặc điểm gì?

    • A.

      Chỉ cần chuyên sâu một lĩnh vực

    • B.

      Có những hiểu biết tương đối toàn diện về các lĩnh vực

    • C.

      Không cần kiến thức chuyên môn

    • D.

      Chỉ cần kỹ năng giao tiếp

  63. Q 63.

    Hệ thống quản lý theo kiểu trực tuyến hình thành đường gì về quyền ra lệnh?

    • A.

      Đường cong phức tạp qua nhiều cấp trung gian

    • B.

      Đường thẳng rõ ràng từ lãnh đạo cấp cao đến cấp cuối cùng

    • C.

      Đường vòng qua nhiều bộ phận

    • D.

      Không có đường ra lệnh rõ ràng

  64. Q 64.

    Cơ cấu trực tuyến thực hiện tốt điều gì?

    • A.

      Chế độ tập thể lãnh đạo

    • B.

      Chế độ quản lý một thủ trưởng

    • C.

      Quản lý tập trung nhiều cấp

    • D.

      Phân quyền hoàn toàn

  65. Q 65.

    Đối với doanh nghiệp hoặc tổ chức lớn, người đứng đầu khi ra mệnh lệnh cần làm gì?

    • A.

      Ra lệnh trực tiếp không cần tham khảo

    • B.

      Cần tham khảo ý kiến của các bộ phận chức năng

    • C.

      Phải tổ chức bỏ phiếu

    • D.

      Phải xin ý kiến cơ quan nhà nước

  66. Q 66.

    Cơ cấu theo sản phẩm có ưu điểm nào về tầm nhìn thị trường?

    • A.

      Không có tầm nhìn gì về thị trường

    • B.

      Phát triển sản phẩm với tầm nhìn khá tổng quát về thị trường riêng từng sản phẩm

    • C.

      Chỉ nhìn thấy thị trường toàn cầu

    • D.

      Không quan tâm đến thị trường

  67. Q 67.

    Việc phát triển và đào tạo nhân sự trong cơ cấu theo sản phẩm có đặc điểm gì?

    • A.

      Rất thuận lợi và đa dạng

    • B.

      Bị hạn chế

    • C.

      Không liên quan đến cơ cấu

    • D.

      Đào tạo là nhiệm vụ của Nhà nước

  68. Q 68.

    Cơ cấu tổ chức theo địa lý cung cấp cơ sở gì cho cấp tổng quản lý?

    • A.

      Cơ sở đào tạo có giá trị

    • B.

      Giảm số lượng nhân viên

    • C.

      Tiết kiệm chi phí tối đa

    • D.

      Không cần quản lý cấp cao

  69. Q 69.

    Cơ cấu theo địa lý có nhược điểm gì về cơ chế kiểm soát?

    • A.

      Cơ chế kiểm soát đơn giản

    • B.

      Cơ chế kiểm soát phức tạp, nhất là ở cấp cao nhất

    • C.

      Không cần kiểm soát

    • D.

      Chỉ cần kiểm soát ở cấp thấp

  70. Q 70.

    Cơ cấu tổ chức theo khách hàng phát triển chuyên sâu về điều gì?

    • A.

      Phát triển chuyên sâu về khu vực khách hàng

    • B.

      Phát triển chuyên sâu về khu vực địa lý

    • C.

      Phát triển chuyên sâu về sản phẩm

    • D.

      Phát triển chuyên sâu về chức năng

  71. Q 71.

    Cơ cấu tổ chức theo khách hàng tạo cho khách hàng cảm giác gì?

    • A.

      Họ bị bỏ rơi

    • B.

      Họ có những người cung ứng hiểu biết

    • C.

      Họ không được ai phục vụ

    • D.

      Họ phải tự phục vụ mình

  72. Q 72.

    Câu nói 'Các nhóm khách hàng có thể không phải luôn xác định rõ ràng' liên quan đến cơ cấu nào?

    • A.

      Cơ cấu theo chức năng

    • B.

      Cơ cấu theo khách hàng

    • C.

      Cơ cấu theo địa lý

    • D.

      Cơ cấu trực tuyến

  73. Q 73.

    Mục đích, chức năng hoạt động của doanh nghiệp quy định điều gì?

    • A.

      Quy định lương của nhân viên

    • B.

      Quy định cơ cấu bộ máy

    • C.

      Quy định tên công ty

    • D.

      Quy định giá bán sản phẩm

  74. Q 74.

    Trong doanh nghiệp sản xuất, bộ máy quản lý cần hướng vào điều gì?

    • A.

      Phục vụ tốt nhất cho hoạt động tài chính

    • B.

      Phục vụ tốt nhất cho hoạt động sản xuất

    • C.

      Phục vụ hoạt động marketing là chính

    • D.

      Phục vụ hoạt động nhân sự

  75. Q 75.

    Cơ cấu tổ chức theo mô hình ma trận có nhược điểm gì về quyền hạn?

    • A.

      Quyền hạn rất rõ ràng

    • B.

      Có sự mâu thuẫn về quyền hạn, dễ xảy ra tranh chấp ảnh hưởng

    • C.

      Không có quyền hạn

    • D.

      Mọi người đều có quyền như nhau

  76. Q 76.

    Trong cơ cấu ma trận, cán bộ quản trị theo chức năng và theo sản phẩm có quyền gì?

    • A.

      Quyền quyết định thuộc lĩnh vực mà họ phụ trách

    • B.

      Không có quyền quyết định gì

    • C.

      Chỉ có quyền tham mưu

    • D.

      Phải xin phép mọi quyết định

  77. Q 77.

    Theo tài liệu, cơ cấu ma trận 'ít tốn kém' là do lý do nào?

    • A.

      Vì không cần thuê nhiều nhân viên

    • B.

      Sử dụng các đơn vị chức năng có sẵn, không phải lập bộ máy đầy đủ cho mỗi dự án

    • C.

      Vì không cần mua sắm thiết bị

    • D.

      Vì lương nhân viên rất thấp

  78. Q 78.

    Theo mô hình chuỗi giá trị, 'Nghiên cứu môi trường' thuộc nhóm nào?

    • A.

      Hoạt động chính

    • B.

      Hoạt động hỗ trợ

    • C.

      Mục tiêu chiến lược

    • D.

      Công việc cụ thể

  79. Q 79.

    Theo mô hình chuỗi giá trị, hoạt động nào thuộc về 'Các hoạt động chính'?

    • A.

      Xây dựng cơ sở hạ tầng

    • B.

      Quản trị nguồn nhân lực

    • C.

      Thiết kế, cung ứng đầu vào, sản xuất, phân phối sản phẩm

    • D.

      Dịch vụ pháp lý

  80. Q 80.

    Trong mô hình chuỗi giá trị, 'Tìm kiếm ý tưởng' là công việc thuộc hoạt động chính nào?

    • A.

      Cung ứng đầu vào

    • B.

      Thiết kế

    • C.

      Sản xuất

    • D.

      Phân phối sản phẩm

  81. Q 81.

    Hoạt động 'Sản xuất thử' thuộc nhóm hoạt động chính nào trong chuỗi giá trị?

    • A.

      Thiết kế

    • B.

      Cung ứng đầu vào

    • C.

      Sản xuất

    • D.

      Phân phối sản phẩm

  82. Q 82.

    Theo tài liệu, nhân tố ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức gồm những nhóm chính nào?

    • A.

      Chỉ có yếu tố bên trong

    • B.

      Chỉ có yếu tố bên ngoài

    • C.

      Yếu tố bên trong và bên ngoài

    • D.

      Chỉ có chiến lược và quy mô

  83. Q 83.

    Sơ đồ tổ chức là công cụ dùng để làm gì?

    • A.

      Tính lương cho nhân viên

    • B.

      Thể chế hóa cơ cấu tổ chức

    • C.

      Xác định chiến lược kinh doanh

    • D.

      Tuyển dụng nhân viên

  84. Q 84.

    Mô tả vị trí công tác thường bao gồm những nội dung nào?

    • A.

      Chỉ tên vị trí

    • B.

      Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm và yêu cầu của vị trí

    • C.

      Chỉ mức lương

    • D.

      Chỉ danh sách đồng nghiệp

  85. Q 85.

    Sơ đồ giao quyền quyết định thể hiện điều gì?

    • A.

      Mức lương của từng người

    • B.

      Ai có quyền quyết định vấn đề gì trong tổ chức

    • C.

      Lịch họp của công ty

    • D.

      Địa điểm làm việc

  86. Q 86.

    Khi xác định tầm quản trị, nếu tầm quản trị nhỏ thì điều gì xảy ra?

    • A.

      Số cấp quản trị giảm

    • B.

      Số cấp quản trị tăng lên

    • C.

      Không ảnh hưởng đến cấp quản trị

    • D.

      Số lượng nhân viên tăng

  87. Q 87.

    Quan hệ tập trung - phân quyền liên quan đến quyết định nào?

    • A.

      Thẩm quyền các quyết định nằm ở đâu

    • B.

      Số lượng khách hàng

    • C.

      Tên sản phẩm

    • D.

      Màu logo công ty

  88. Q 88.

    Quyết định về cơ chế phối hợp ảnh hưởng đến điều gì?

    • A.

      Mức độ phối hợp và việc lựa chọn công cụ đảm bảo phối hợp

    • B.

      Số lượng nhân viên bảo vệ

    • C.

      Tên các phòng ban

    • D.

      Địa điểm xây dựng trụ sở

  89. Q 89.

    Cơ chế phối hợp đảm bảo cho yếu tố nào?

    • A.

      Phối hợp các yếu tố bên trong tổ chức và giữa tổ chức với môi trường

    • B.

      Chỉ phối hợp bên trong tổ chức

    • C.

      Chỉ phối hợp với môi trường

    • D.

      Không phối hợp gì cả

  90. Q 90.

    Sau khi có quyết định nguyên tắc ở bước 3.4.1, kết quả thu được là gì?

    • A.

      Danh mục chức năng, nhiệm vụ, công việc

    • B.

      Mô hình tổng quát của cơ cấu - cơ sở để xây dựng cơ cấu cụ thể

    • C.

      Sơ đồ tổ chức hoàn chỉnh

    • D.

      Bảng lương chi tiết

  91. Q 91.

    Theo tài liệu, các phòng ban chức năng giúp việc trong các lĩnh vực nào?

    • A.

      Chỉ trong lĩnh vực tài chính

    • B.

      Xây dựng kế hoạch, nhân sự, marketing, tài chính - kế toán, kỹ thuật - công nghệ

    • C.

      Chỉ trong lĩnh vực sản xuất

    • D.

      Chỉ trong lĩnh vực marketing

  92. Q 92.

    Quyết định 'Mô hình nào để phân chia quyền hạn' có các lựa chọn nào?

    • A.

      Trực tuyến, trực tuyến - tham mưu, trực tuyến - chức năng

    • B.

      Chỉ có trực tuyến và chức năng

    • C.

      Chỉ có mô hình ma trận

    • D.

      Chỉ có trực tuyến

  93. Q 93.

    Theo tài liệu, các mô hình để hợp nhóm công việc bao gồm những loại nào?

    • A.

      Chỉ có chức năng và sản phẩm

    • B.

      Chức năng, sản phẩm, địa dư, khách hàng, quá trình, bộ phận dịch vụ, đơn vị chiến lược, ma trận

    • C.

      Chỉ có ma trận

    • D.

      Chỉ có chức năng và địa lý

  94. Q 94.

    Quyết định về mức độ chuyên môn hóa ảnh hưởng đến điều gì?

    • A.

      Việc xác định và phân loại danh mục hoạt động cần thực hiện

    • B.

      Tên công ty

    • C.

      Màu sắc logo

    • D.

      Địa điểm đăng ký kinh doanh

  95. Q 95.

    Yếu tố 'tính tích cực, tính phức tạp và mức độ thay đổi' của môi trường thuộc nhân tố nào?

    • A.

      Chiến lược

    • B.

      Môi trường kinh doanh

    • C.

      Công nghệ

    • D.

      Con người

  96. Q 96.

    Đặc điểm nào sau đây phù hợp với tổ chức nghiên cứu?

    • A.

      Cơ cấu tập trung hóa và ít linh hoạt

    • B.

      Cơ cấu phi tập trung, tăng cường phối hợp và liên kết giữa các cá nhân và bộ phận

    • C.

      Cơ cấu trực tuyến thuần túy

    • D.

      Không cần phối hợp

  97. Q 97.

    Cơ cấu tổ chức có 'tính kinh tế' nghĩa là gì?

    • A.

      Chi phí bỏ ra phải thấp nhất có thể

    • B.

      Tương quan giữa chi phí bỏ ra với kết quả thu về

    • C.

      Lương nhân viên phải thấp

    • D.

      Càng nhiều nhân viên càng kinh tế

  98. Q 98.

    Theo nghiên cứu 500 công ty hàng đầu nước Mỹ, chiến lược nào phù hợp với cơ cấu đơn vị chiến lược?

    • A.

      Kinh doanh đơn ngành nghề

    • B.

      Đa dạng hóa các ngành nghề có mối quan hệ rất chặt chẽ

    • C.

      Đa dạng hóa các hoạt động độc lập hoàn toàn

    • D.

      Đa dạng hóa không có quan hệ chặt chẽ

  99. Q 99.

    Phối hợp các yếu tố trong tổ chức đòi hỏi điều gì?

    • A.

      Mọi người tự phối hợp không cần cơ chế

    • B.

      Có cơ chế phối hợp hoạt động và cơ chế giám sát kết quả phối hợp

    • C.

      Không cần giám sát

    • D.

      Chỉ cần một cuộc họp

  100. Q 100.

    Thể chế hóa cơ cấu tổ chức giúp cho điều gì trở nên có hiệu lực?

    • A.

      Cơ cấu tổ chức

    • B.

      Tên công ty

    • C.

      Lương nhân viên

    • D.

      Slogan công ty

Answers and explanations are in mode.