Đề thi Triết học Mác - Lênin (Trình độ Đại học)

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Triết học Mác - Lênin
Exam type
University
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Triết học ra đời ở cả Phương Đông và Phương Tây vào khoảng thời gian nào?

    • A.

      Từ thế kỷ X đến thế kỷ VIII tr.CN

    • B.

      Từ thế kỷ VIII đến thế kỷ VI tr.CN

    • C.

      Từ thế kỷ V đến thế kỷ III tr.CN

    • D.

      Từ thế kỷ III đến thế kỷ I tr.CN

  2. Q 2.

    Theo Ph.Ăngghen, vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề nào?

    • A.

      Vấn đề quan hệ giữa người với tự nhiên

    • B.

      Vấn đề quan hệ giữa tư duy với tồn tại

    • C.

      Vấn đề nguồn gốc của ngôn ngữ

    • D.

      Vấn đề ý nghĩa của cuộc sống con người

  3. Q 3.

    Chủ nghĩa duy tâm chủ quan thừa nhận tính thứ nhất của gì?

    • A.

      Vật chất, giới tự nhiên

    • B.

      Ý niệm tuyệt đối, lý tính thế giới

    • C.

      Ý thức con người

    • D.

      Tinh thần khách quan tồn tại độc lập với con người

  4. Q 4.

    Theo định nghĩa của V.I. Lênin, vật chất là gì?

    • A.

      Vật chất là tất cả những gì tồn tại xung quanh con người và con người có thể cảm nhận được

    • B.

      Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

    • C.

      Vật chất là sự kết hợp của các nguyên tử và phân tử

    • D.

      Vật chất là khối lượng được đo bằng cân và có thể di chuyển trong không gian

  5. Q 5.

    Theo Ph.Ăngghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản?

    • A.

      3 hình thức

    • B.

      4 hình thức

    • C.

      5 hình thức

    • D.

      6 hình thức

  6. Q 6.

    Theo chiều ngang, kết cấu của ý thức bao gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Tự ý thức, tiềm thức, vô thức

    • B.

      Tri thức, tình cảm, niềm tin, lý trí, ý chí

    • C.

      Cảm giác, tri giác, biểu tượng

    • D.

      Khái niệm, phán đoán, suy lý

  7. Q 7.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được thể hiện như thế nào?

    • A.

      Ý thức quyết định vật chất, vật chất là sản phẩm của ý thức

    • B.

      Vật chất và ý thức hoàn toàn tách rời nhau, không có mối quan hệ

    • C.

      Vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động tích cực trở lại vật chất

    • D.

      Vật chất và ý thức quyết định lẫn nhau theo tỷ lệ thuận

  8. Q 8.

    Theo V.I. Lênin, hạt nhân của phép biện chứng là gì?

    • A.

      Học thuyết về sự liên hệ phổ biến

    • B.

      Học thuyết về sự phát triển

    • C.

      Học thuyết về sự thống nhất của các mặt đối lập

    • D.

      Học thuyết về phủ định của phủ định

  9. Q 9.

    Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu quy luật cơ bản?

    • A.

      1 quy luật

    • B.

      2 quy luật

    • C.

      3 quy luật

    • D.

      4 quy luật

  10. Q 10.

    Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu cặp phạm trù cơ bản?

    • A.

      4 cặp phạm trù

    • B.

      5 cặp phạm trù

    • C.

      6 cặp phạm trù

    • D.

      7 cặp phạm trù

  11. Q 11.

    Theo phép biện chứng duy vật, mối quan hệ giữa cái riêng và cái chung được thể hiện như thế nào?

    • A.

      Cái chung sinh ra cái riêng, cái riêng tồn tại nhờ cái chung

    • B.

      Chỉ có cái riêng tồn tại thực sự, cái chung chỉ là tên gọi trống rỗng

    • C.

      Cái riêng là cái toàn bộ, phong phú hơn cái chung, cái chung là cái bộ phận nhưng sâu sắc hơn cái riêng

    • D.

      Cái chung và cái riêng hoàn toàn giống nhau, không có sự khác biệt

  12. Q 12.

    Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?

    • A.

      Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất

    • B.

      Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất quyết định lẫn nhau ngang bằng

    • C.

      Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

    • D.

      Lực lượng sản xuất phụ thuộc hoàn toàn vào ý chí chủ quan của con người

  13. Q 13.

    Cơ sở hạ tầng của xã hội là gì?

    • A.

      Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, triết học, đạo đức, tôn giáo, nghệ thuật và các thiết chế xã hội tương ứng

    • B.

      Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

    • C.

      Lực lượng sản xuất bao gồm người lao động và tư liệu sản xuất

    • D.

      Toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội

  14. Q 14.

    Hình thái kinh tế - xã hội là gì?

    • A.

      Là một cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất với ngôn ngữ chung

    • B.

      Là tổng thể các giai cấp và mối quan hệ giữa các giai cấp trong xã hội

    • C.

      Là phạm trù dùng để chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, với một quan hệ sản xuất đặc trưng phù hợp với trình độ nhất định của lực lượng sản xuất và một kiến trúc thượng tầng tương ứng

    • D.

      Là tổ chức chính trị của một giai cấp nhằm bảo vệ trật tự hiện hành

  15. Q 15.

    Theo V.I. Lênin, giai cấp là gì?

    • A.

      Là những tập đoàn người có cùng chức năng xã hội, cùng mức sống

    • B.

      Là những tập đoàn to lớn gồm những người khác nhau về địa vị trong một hệ thống sản xuất xã hội, khác nhau về quan hệ đối với tư liệu sản xuất, về vai trò trong tổ chức lao động xã hội và cách thức hưởng thụ của cải xã hội

    • C.

      Là tập hợp những người cùng một quốc tịch, cùng một ngôn ngữ

    • D.

      Là những tập đoàn người có cùng một tôn giáo, cùng một tín ngưỡng

  16. Q 16.

    Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, hình thức đấu tranh giai cấp cao nhất của giai cấp vô sản là gì?

    • A.

      Đấu tranh kinh tế

    • B.

      Đấu tranh tư tưởng

    • C.

      Đấu tranh chính trị

    • D.

      Đấu tranh nghị trường

  17. Q 17.

    Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự ra đời của nhà nước là gì?

    • A.

      Sự phát triển của lực lượng sản xuất dẫn đến sự dư thừa tương đối của cải

    • B.

      Sự xuất hiện của chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

    • C.

      Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội gay gắt không thể điều hòa được

    • D.

      Sự xuất hiện của tôn giáo và tín ngưỡng

  18. Q 18.

    Cách mạng xã hội theo nghĩa rộng là gì?

    • A.

      Chỉ là việc lật đổ một chế độ chính trị đã lỗi thời, phản động để thiết lập một chế độ xã hội tiến bộ hơn

    • B.

      Là sự thay đổi căn bản về chất trong toàn bộ các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội, là phương thức chuyển từ một hình thái kinh tế - xã hội lỗi thời lên một hình thái kinh tế - xã hội tiến bộ hơn

    • C.

      Là những thay đổi bộ phận, lĩnh vực riêng lẻ của đời sống xã hội

    • D.

      Là phương thức tiến hành của một nhóm người nhằm giành chính quyền nhưng không làm thay đổi căn bản chế độ xã hội

  19. Q 19.

    Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội được thể hiện như thế nào?

    • A.

      Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

    • B.

      Tồn tại xã hội và ý thức xã hội quyết định lẫn nhau ngang bằng

    • C.

      Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, ý thức xã hội có tính độc lập tương đối và tác động trở lại tồn tại xã hội

    • D.

      Ý thức xã hội và tồn tại xã hội hoàn toàn tách rời nhau, không có mối quan hệ

  20. Q 20.

    Theo C.Mác, bản chất con người là gì?

    • A.

      Bản chất con người là tổng hòa các quan hệ sinh học

    • B.

      Bản chất con người là tổng hòa các quan hệ xã hội

    • C.

      Bản chất con người là ý thức và tư duy của mỗi cá nhân

    • D.

      Bản chất con người là bản năng tự nhiên, không thay đổi theo thời gian

Answers and explanations are in mode.

Similar Triết học Mác - Lênin exams