Vật lý Đại cương University

Đề thi Vật lý Đại cương - Phần I: Cơ học

50 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lý Đại cương
Exam type
University
Questions
50
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Trong vật lý, chất điểm được định nghĩa là gì?

    • A.

      Một điểm toán học hoàn toàn không có khối lượng.

    • B.

      Một vật có kích thước không đáng kể so với không gian khảo sát.

    • C.

      Vật có khối lượng rất nhỏ bất kể kích thước.

    • D.

      Vật đứng yên tại một vị trí bất kỳ.

  2. Q 2.

    Để xác định chuyển động của một vật trong một hệ quy chiếu, ta cần:

    • A.

      Chỉ cần hệ trục tọa độ.

    • B.

      Hệ trục tọa độ gắn liền với hệ quy chiếu và đồng hồ đo thời gian.

    • C.

      Chỉ cần đồng hồ đo thời gian.

    • D.

      Cần biết trước vận tốc của vật.

  3. Q 3.

    Quỹ đạo chuyển động của một chất điểm là:

    • A.

      Vị trí của vật tại một thời điểm cụ thể.

    • B.

      Đường thẳng nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật.

    • C.

      Tập hợp tất cả các điểm mà vật đi qua theo trình tự thời gian.

    • D.

      Khoảng cách lớn nhất từ vật đến gốc tọa độ.

  4. Q 4.

    "Chuyển động của một vật có tính tuyệt đối, không phụ thuộc vào hệ quy chiếu được chọn."

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  5. Q 5.

    Một người đi bộ 60 m về phía Đông, sau đó quay lại 20 m về phía Tây. Quãng đường và độ dời lần lượt là:

    • A.

      Quãng đường = 40 m; độ dời = 40 m về Đông.

    • B.

      Quãng đường = 80 m; độ dời = 40 m về Đông.

    • C.

      Quãng đường = 40 m; độ dời = 80 m về Đông.

    • D.

      Quãng đường = 80 m; độ dời = 80 m về Đông.

  6. Q 6.

    Trong các đại lượng sau, đại lượng nào là đại lượng vô hướng?

    • A.

      Độ dời.

    • B.

      Vận tốc.

    • C.

      Quãng đường.

    • D.

      Gia tốc.

  7. Q 7.

    Công thức vận tốc trung bình theo phương chuyển động là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Q 8.

    Một vận động viên chạy 800 m trong thời gian 100 s. Tốc độ trung bình của vận động viên là:

    • A.

      8,0 m/s.

    • B.

      0,125 m/s.

    • C.

      100 m/s.

    • D.

      12,5 m/s.

  9. Q 9.

    Vận tốc tức thời tại một thời điểm được xác định bằng:

    • A.

      Hiệu giữa vị trí tại hai thời điểm bất kỳ.

    • B.

      Đạo hàm của tọa độ theo thời gian.

    • C.

      Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian quy ước.

    • D.

      Tích số giữa quãng đường đi được và thời gian chuyển động.

  10. Q 10.

    "Vận tốc tức thời được xác định bằng giới hạn của vận tốc trung bình khi khoảng thời gian , tức là ."

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  11. Q 11.

    Thứ nguyên (dimension) của gia tốc là:

    • A.

      L/T

    • B.

      L/T²

    • C.

      L²/T

    • D.

      T²/L

  12. Q 12.

    Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều. Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Vectơ gia tốc cùng chiều với vectơ vận tốc.

    • B.

      Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

    • C.

      Gia tốc có độ lớn âm.

    • D.

      Vận tốc luôn tăng theo thời gian.

  13. Q 13.

    Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho:

    • A.

      Sự thay đổi phương của vectơ vận tốc.

    • B.

      Sự thay đổi chiều của vectơ vận tốc.

    • C.

      Sự thay đổi độ lớn của vectơ vận tốc.

    • D.

      Gia tốc trọng trường.

  14. Q 14.

    Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ 8 m/s trên quỹ đạo bán kính 4 m. Gia tốc hướng tâm có độ lớn là:

    • A.

      2 m/s².

    • B.

      32 m/s².

    • C.

      16 m/s².

    • D.

      0,5 m/s².

  15. Q 15.

    Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng đều (chọn ) có dạng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Q 16.

    Trong chuyển động thẳng biến đổi đều (), phương trình vận tốc là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  17. Q 17.

    "Chuyển động thẳng đều là trường hợp riêng của chuyển động thẳng biến đổi đều khi gia tốc bằng 0."

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  18. Q 18.

    Một ô tô chuyển động với vận tốc ban đầu 10 m/s, gia tốc 2 m/s². Sau 5 s, vận tốc của ô tô là:

    • A.

      15 m/s.

    • B.

      10 m/s.

    • C.

      20 m/s.

    • D.

      25 m/s.

  19. Q 19.

    Công thức liên hệ giữa tốc độ góc , tốc độ dài và bán kính trong chuyển động tròn đều là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  20. Q 20.

    Một vật chuyển động tròn đều với chu kỳ s. Tốc độ góc của vật là:

    • A.

      rad/s.

    • B.

      rad/s.

    • C.

      rad/s.

    • D.

      rad/s.

  21. Q 21.

    "Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm được tính theo và luôn hướng về tâm quỹ đạo."

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  22. Q 22.

    Trong chuyển động ném xiên, theo phương ngang vật chuyển động:

    • A.

      Thẳng biến đổi đều với gia tốc .

    • B.

      Thẳng đều với vận tốc .

    • C.

      Tròn đều.

    • D.

      Rơi tự do.

  23. Q 23.

    Một vật được ném xiên với vận tốc ban đầu 20 m/s hợp với phương ngang góc 30°. Lấy m/s². Độ cao cực đại đạt được là:

    • A.

      5 m.

    • B.

      10 m.

    • C.

      20 m.

    • D.

      15 m.

  24. Q 24.

    Công thức tầm xa của chuyển động ném xiên từ mặt đất là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  25. Q 25.

    Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 45 m xuống đất. Lấy m/s² và bỏ qua lực cản không khí.

    a) Viết phương trình vận tốc và phương trình chuyển động của vật (chọn chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc thả, gốc tọa độ tại vị trí thả).

    b) Tính vận tốc của vật khi chạm đất.

    c) Tính thời gian rơi và vận tốc trung bình của vật trong cả quá trình rơi.

  26. Q 26.

    Lực trong vật lý là:

    • A.

      Đại lượng vô hướng chỉ có độ lớn.

    • B.

      Đại lượng vector, đặc trưng bởi phương, chiều và độ lớn.

    • C.

      Một dạng năng lượng đặc biệt.

    • D.

      Đại lượng chỉ phụ thuộc khối lượng của vật.

  27. Q 27.

    Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc (lực trường)?

    • A.

      Lực ma sát trượt.

    • B.

      Lực căng dây.

    • C.

      Lực pháp tuyến.

    • D.

      Lực hấp dẫn.

  28. Q 28.

    Định luật Newton I còn có tên gọi khác là:

    • A.

      Định luật quán tính.

    • B.

      Định luật về lực và gia tốc.

    • C.

      Định luật tương tác.

    • D.

      Định luật bảo toàn năng lượng.

  29. Q 29.

    Phương trình động lực học cơ bản (Newton II) được viết là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  30. Q 30.

    Theo định luật Newton III, hai lực trực đối giữa hai vật có đặc điểm:

    • A.

      Cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn, đặt vào cùng một vật.

    • B.

      Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn, đặt vào cùng một vật.

    • C.

      Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn, đặt vào hai vật khác nhau.

    • D.

      Khác phương nhưng cùng chiều và cùng độ lớn.

  31. Q 31.

    "Cặp hai lực trực đối theo định luật Newton III là cặp lực cân bằng, có thể triệt tiêu lẫn nhau trên cùng một vật."

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  32. Q 32.

    Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho:

    • A.

      Vận tốc chuyển động của vật.

    • B.

      Mức quán tính của vật.

    • C.

      Trọng lượng của vật.

    • D.

      Năng lượng dự trữ của vật.

  33. Q 33.

    Hệ quy chiếu quán tính là hệ mà ở đó:

    • A.

      Mọi vật đều đứng yên.

    • B.

      Định luật Newton I được nghiệm đúng.

    • C.

      Lực tổng hợp tác dụng lên vật luôn khác 0.

    • D.

      Vật chỉ chuyển động tròn đều.

  34. Q 34.

    Lực pháp tuyến (phản lực pháp tuyến) do mặt bàn tác dụng lên vật đặt trên nó có đặc điểm:

    • A.

      Phương song song với mặt tiếp xúc, hướng ra xa vật.

    • B.

      Phương vuông góc với mặt tiếp xúc, hướng ra xa vật.

    • C.

      Phương vuông góc với mặt tiếp xúc, hướng về phía vật.

    • D.

      Có phương bất kỳ tùy theo cảm tính.

  35. Q 35.

    Một hộp khối lượng 5 kg đặt trên mặt phẳng nghiêng nhẵn tạo góc 30° với phương ngang. Lấy m/s². Phản lực pháp tuyến do mặt nghiêng tác dụng lên hộp là:

    • A.

      25 N.

    • B.

      50 N.

    • C.

      N.

    • D.

      N.

  36. Q 36.

    Lực ma sát nghỉ cực đại được tính theo công thức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  37. Q 37.

    Khi vật đang trượt trên một mặt phẳng, lực ma sát động có hướng:

    • A.

      Cùng chiều với chuyển động.

    • B.

      Ngược chiều chuyển động, cản trở chuyển động.

    • C.

      Vuông góc với mặt tiếp xúc.

    • D.

      Hướng xuống trọng tâm vật.

  38. Q 38.

    Sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần của các hệ số ma sát:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  39. Q 39.

    Đối với một sợi dây lý tưởng (không khối lượng, không giãn), lực căng dây có đặc điểm:

    • A.

      Khác nhau tại các điểm khác nhau trên dây.

    • B.

      Bằng 0 tại đầu buộc vào vật.

    • C.

      Như nhau tại mọi điểm trên dây.

    • D.

      Tỉ lệ thuận với chiều dài dây.

  40. Q 40.

    "Trong một sợi dây lý tưởng (không khối lượng, không giãn), lực căng dây là như nhau tại mọi điểm."

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  41. Q 41.

    Bước đầu tiên trong phương pháp giải bài toán cơ học (theo giáo trình) là:

    • A.

      Chọn hệ trục tọa độ.

    • B.

      Vẽ giản đồ lực cho từng vật.

    • C.

      Vẽ phác thảo bài toán.

    • D.

      Áp dụng phương trình động lực học.

  42. Q 42.

    Trong hệ hai vật nối nhau bằng sợi dây vắt qua ròng rọc (bỏ qua khối lượng dây, ròng rọc và mọi ma sát), phát biểu nào đúng?

    • A.

      Hai vật luôn có cùng vận tốc tức thời.

    • B.

      Hai vật có cùng gia tốc (về độ lớn) và dây cùng lực căng.

    • C.

      Mỗi vật có gia tốc khác nhau do khối lượng khác nhau.

    • D.

      Lực căng dây ở hai phía khác nhau.

  43. Q 43.

    Động lượng của một chất điểm khối lượng chuyển động với vận tốc được xác định bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  44. Q 44.

    Đơn vị đo động lượng trong hệ SI là:

    • A.

      N·s.

    • B.

      kg·m/s.

    • C.

      J/s.

    • D.

      N/m.

  45. Q 45.

    Xung lượng của một lực trong khoảng thời gian được xác định bởi:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  46. Q 46.

    Định lý động lượng (cho chất điểm) phát biểu rằng:

    • A.

      Độ biến thiên động lượng bằng tích của lực và quãng đường.

    • B.

      Độ biến thiên động lượng trong khoảng thời gian bằng xung lượng của tổng hợp lực trong khoảng thời gian đó.

    • C.

      Động lượng không phụ thuộc vào lực.

    • D.

      Động lượng bằng tích khối lượng và gia tốc.

  47. Q 47.

    "Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng khi tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng 0 (hệ cô lập)."

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  48. Q 48.

    Trong một vụ va chạm hoàn toàn đàn hồi giữa hai vật, đại lượng nào được bảo toàn?

    • A.

      Chỉ động năng, không bảo toàn động lượng.

    • B.

      Cả động lượng và động năng.

    • C.

      Chỉ vận tốc của mỗi vật.

    • D.

      Chỉ khối lượng.

  49. Q 49.

    Một chiếc hộp khối lượng 20 kg được đặt trên mặt phẳng nghiêng nhẵn, góc nghiêng 30° so với phương ngang. Lấy m/s².

    a) Hãy vẽ giản đồ lực tác dụng lên hộp.

    b) Tính phản lực pháp tuyến do mặt nghiêng tác dụng lên hộp.

    c) Tính gia tốc chuyển động của hộp dọc theo mặt phẳng nghiêng và quãng đường vật đi được sau 4 s kể từ khi bắt đầu trượt (giả sử ).

  50. Q 50.

    Một viên đạn có khối lượng 10 g bay với vận tốc 400 m/s cắm vào một tấm gỗ và dừng lại sau 0,01 s. Bỏ qua mọi lực cản ngoài.

    a) Tính động lượng của viên đạn trước khi cắm vào gỗ.

    b) Tính lực cản trung bình của gỗ tác dụng lên viên đạn (coi như không đổi trong khoảng 0,01 s).

    c) Nếu trước khi bắn, súng và đạn đứng yên thì sau khi bắn, vận tốc giật lùi của khẩu súng khối lượng 5 kg (bỏ qua đạn đã cắm vào gỗ) là bao nhiêu?

Answers and explanations are in mode.