Đề thi: Vị trí việc làm và yêu cầu năng lực trong lĩnh vực Quản lý thông tin
Exam info
- Subject
- Quản lý thông tin
- Exam type
- University
- Questions
- 50
- Duration
- 60 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (50)
- Q 1.
Theo tài liệu, ngành Quản lý thông tin đào tạo theo mấy định hướng chuyên ngành?
- A.
1 định hướng
- B.
2 định hướng
- C.
3 định hướng
- D.
4 định hướng
- A.
- Q 2.
Bốn lĩnh vực trọng tâm phát triển năng lực của cử nhân Quản lý thông tin gồm những lĩnh vực nào?
- A.
Nội dung số - Dữ liệu - Hệ thống thông tin - Người dùng
- B.
Nội dung - Marketing - Hệ thống - Người dùng
- C.
Dữ liệu - Hệ thống - Truyền thông - Kỹ thuật
- D.
Thiết kế - Lập trình - Quản trị - Vận hành
- A.
- Q 3.
Nhóm nghề chính thứ nhất trong lĩnh vực Quản lý thông tin tập trung vào điều gì?
- A.
Quản lý & khai thác dữ liệu
- B.
Quản lý nội dung & nền tảng số
- C.
Vận hành & quản trị hệ thống
- D.
Hành chính doanh nghiệp
- A.
- Q 4.
Câu hỏi trung tâm của nhóm nghề 'Nội dung số' là gì?
- A.
Dữ liệu nào? Phân tích như thế nào?
- B.
Thông tin gì? Tổ chức và cung cấp cho người dùng như thế nào?
- C.
Thông tin được vận hành qua hệ thống như thế nào?
- D.
Làm sao để tăng doanh số?
- A.
- Q 5.
Mục tiêu cốt lõi của nhóm nghề 'Dữ liệu' là gì?
- A.
Đúng đối tượng, dễ tìm kiếm, có giá trị
- B.
Tạo tri thức phục vụ quyết định quản trị
- C.
Thông suốt, chính xác, hiệu quả quy trình
- D.
Tăng doanh thu doanh nghiệp
- A.
- Q 6.
Nhóm nghề 'Vận hành & quản trị hệ thống' đặt ra câu hỏi trung tâm nào?
- A.
Thông tin gì? Tổ chức như thế nào?
- B.
Dữ liệu nào? Phân tích như thế nào?
- C.
Làm thế nào để thông tin được lưu chuyển đúng, đầy đủ và nhất quán giữa con người, quy trình và hệ thống?
- D.
Làm sao để tăng lượng truy cập website?
- A.
- Q 7.
Ba nhóm nghề chính trong Quản lý thông tin gồm:
- A.
Nội dung số - Dữ liệu - Hệ thống thông tin
- B.
Quản trị website - SEO - Truyền thông
- C.
MIS Data - ERP - CRM
- D.
Marketing - Bán hàng - Vận hành
- A.
- Q 8.
Mục tiêu cốt lõi của nhóm nghề 'Nội dung số' là gì?
- A.
Đúng đối tượng, dễ tìm kiếm, có giá trị
- B.
Tạo tri thức phục vụ quyết định quản trị
- C.
Thông suốt, chính xác, hiệu quả quy trình
- D.
Tăng lợi nhuận doanh nghiệp
- A.
- Q 9.
Vị trí 'Quản trị website' KHÔNG bao gồm công việc nào sau đây?
- A.
Lên kế hoạch nội dung website
- B.
Cập nhật nội dung và hình ảnh
- C.
Xây dựng hệ thống ERP từ đầu
- D.
Phối hợp xử lý vấn đề phát sinh trên website
- A.
- Q 10.
Chuỗi công việc của chuyên viên SEO & nội dung bắt đầu từ bước nào?
- A.
Tổ chức nội dung
- B.
Nhu cầu thông tin
- C.
Cấu trúc chủ đề
- D.
Đánh giá dữ liệu
- A.
- Q 11.
Theo tài liệu, câu hỏi mà chuyên viên quản trị kênh truyền thông cần đặt ra thay vì chỉ hỏi 'Video có viral không?' là gì?
- A.
Có bao nhiêu người xem?
- B.
Người dùng đang tương tác với thông tin như thế nào?
- C.
Làm sao để video viral hơn?
- D.
Có nên đăng thêm video không?
- A.
- Q 12.
Các chỉ số mà chuyên viên quản trị kênh truyền thông cần theo dõi gồm:
- A.
Lượt xem, thời gian xem, tỷ lệ giữ chân
- B.
Doanh thu, chi phí, lợi nhuận
- C.
Số lượng nhân viên, số phòng ban
- D.
Tất cả các chỉ số tài chính
- A.
- Q 13.
Nhân viên vận hành sàn thương mại điện tử quản lý những nội dung nào?
- A.
Chỉ sản phẩm
- B.
Sản phẩm, giá, khuyến mãi, cửa hàng/landing page, dịch vụ khách hàng và phân tích dữ liệu
- C.
Chỉ giá và khuyến mãi
- D.
Chỉ dịch vụ khách hàng
- A.
- Q 14.
Vì sao người học Quản lý thông tin có thể làm tốt công việc vận hành sàn TMĐT?
- A.
Vì học về lập trình web
- B.
Vì hoạt động TMĐT chứa lượng lớn thông tin sản phẩm + dữ liệu khách hàng + dữ liệu giao dịch + nội dung + hành vi người dùng
- C.
Vì học về marketing
- D.
Vì biết thiết kế đồ họa
- A.
- Q 15.
Công việc của nhân viên hành chính trong ngành Quản lý thông tin tập trung vào:
- A.
Thiết kế đồ họa
- B.
Quản trị vòng đời hồ sơ, tài liệu
- C.
Lập trình phần mềm
- D.
Bán hàng trực tiếp
- A.
- Q 16.
Bản chất của hành chính doanh nghiệp theo quan điểm của ngành Quản lý thông tin là:
- A.
Quản lý nhân sự và tiền lương
- B.
Quản lý hồ sơ, chứng từ, quy trình nội bộ và tài sản thông tin
- C.
Thiết kế sản phẩm và quảng bá thương hiệu
- D.
Quảng cáo trực tuyến trên mạng xã hội
- A.
- Q 17.
Đối tượng quản lý chính của vị trí 'SEO & Nội dung' là gì?
- A.
Hồ sơ và tài liệu nội bộ
- B.
Nội dung + nhu cầu tìm kiếm
- C.
Thông tin sản phẩm
- D.
Hệ thống ERP
- A.
- Q 18.
Mục tiêu của vị trí 'Quản trị kênh truyền thông' là gì?
- A.
Tối ưu khả năng tìm thấy thông tin
- B.
Thông tin chính xác, cập nhật liên tục
- C.
Gia tăng thời gian giữ chân người dùng
- D.
Tối ưu trải nghiệm mua & chuyển đổi
- A.
- Q 19.
Vị trí nào dưới đây KHÔNG thuộc Định hướng A (Quản lý và sáng tạo nội dung số)?
- A.
Chuyên viên SEO & nội dung
- B.
Chuyên viên MIS Data Analyst
- C.
Quản trị kênh truyền thông
- D.
Nhân viên vận hành sàn TMĐT
- A.
- Q 20.
MIS trong 'MIS Data Analyst' là viết tắt của:
- A.
Marketing Information Services
- B.
Management Information Systems
- C.
Multiple Internet Systems
- D.
Modern Integration Solutions
- A.
- Q 21.
Trong quy trình 7 bước của MIS Data Analyst, bước thứ 3 (B3) là gì?
- A.
Nhận câu hỏi quản lý
- B.
Xác định dữ liệu cần
- C.
Làm sạch & Kiểm tra
- D.
Trực quan hóa Dashboard
- A.
- Q 22.
Ngoài việc trả lời 'Dữ liệu nói gì?', Data Analyst còn phải trả lời câu hỏi nào?
- A.
Dữ liệu có miễn phí không?
- B.
Dữ liệu có ý nghĩa gì đối với tổ chức?
- C.
Dữ liệu được lưu ở đâu?
- D.
Ai tạo ra dữ liệu?
- A.
- Q 23.
ERP là viết tắt của:
- A.
Enterprise Resource Planning
- B.
Electronic Resource Processing
- C.
Enterprise Report Platform
- D.
Efficient Resource Program
- A.
- Q 24.
Hệ thống ERP hợp nhất dòng thông tin giữa những phòng ban nào?
- A.
Chỉ Bán hàng và Kho hàng
- B.
Chỉ Tài chính và Nhân sự
- C.
Bán hàng - Mua hàng - Kho hàng - Tài chính - Nhân sự
- D.
Chỉ Marketing và Bán hàng
- A.
- Q 25.
Hoạt động nào KHÔNG thuộc công việc của chuyên viên Quản trị hệ thống thông tin/ERP?
- A.
Quản trị và giám sát hệ thống ERP
- B.
Đào tạo người dùng
- C.
Viết phần mềm lập trình ERP từ đầu
- D.
Phối hợp với nhà cung cấp
- A.
- Q 26.
Nghề nghiệp của chuyên viên ERP bao gồm 4 khía cạnh, đó là:
- A.
Người Dùng - Quy Trình - Dữ Liệu - Hệ Thống
- B.
Bán hàng - Kho - Tài chính - Nhân sự
- C.
Khách hàng - Sản phẩm - Giá - Khuyến mãi
- D.
Phần cứng - Phần mềm - Mạng - Bảo mật
- A.
- Q 27.
Trọng tâm công việc của vị trí MIS Data Analyst là gì?
- A.
Quản trị website và SEO
- B.
Phân tích dữ liệu + báo cáo + dashboard
- C.
Vận hành sàn TMĐT
- D.
Thiết kế đồ họa
- A.
- Q 28.
Năng lực chuyên môn cốt lõi của ngành Quản lý thông tin là gì?
- A.
Lập trình phần mềm chuyên sâu
- B.
Khả năng làm việc với thông tin và dữ liệu một cách có hệ thống
- C.
Thiết kế đồ họa và dàn trang
- D.
Kế toán doanh nghiệp
- A.
- Q 29.
Trong doanh nghiệp e-Commerce, việc quản lý hàng nghìn sản phẩm cần đảm bảo các yếu tố nào?
- A.
Chỉ cần thông tin đầy đủ
- B.
Đầy đủ thông tin, thống nhất đa kênh, dễ tìm kiếm, dữ liệu chính xác, hỗ trợ ra quyết định kinh doanh
- C.
Chỉ cần dữ liệu chính xác
- D.
Chỉ cần dễ tìm kiếm
- A.
- Q 30.
Theo CILIP, chuẩn năng lực cho ngành thông tin, tri thức, thư viện và dữ liệu được gọi là:
- A.
ISO Standards
- B.
Professional Knowledge and Skills Base (PKSB)
- C.
ITIL Framework
- D.
COBIT
- A.
- Q 31.
Học Quản lý thông tin có cần giỏi công nghệ không?
- A.
Không cần, chỉ cần biết lý thuyết
- B.
Chỉ cần biết công nghệ cơ bản
- C.
Có, nhưng mục tiêu là hiểu công nghệ để quản lý, khai thác và tối ưu hóa thông tin
- D.
Cần trở thành kỹ sư lập trình chuyên nghiệp
- A.
- Q 32.
Ba mức độ sử dụng công nghệ trong Quản lý thông tin gồm:
- A.
Thiết kế - Phát triển - Kiểm thử
- B.
Sử dụng - Khai thác - Phối hợp
- C.
Học - Hiểu - Nhớ
- D.
Mua - Bán - Sửa chữa
- A.
- Q 33.
Mục tiêu của việc học công nghệ trong ngành QLTT KHÔNG phải là:
- A.
Hiểu công nghệ để quản lý thông tin
- B.
Trở thành kỹ sư lập trình
- C.
Khai thác công nghệ để tạo giá trị thông tin
- D.
Phối hợp hiệu quả với bộ phận IT
- A.
- Q 34.
Theo tài liệu, 'Khai thác' công nghệ nghĩa là:
- A.
Biết bật/tắt máy tính
- B.
Biết trích xuất dữ liệu tạo ra giá trị thông tin cho tổ chức
- C.
Biết viết phần mềm
- D.
Biết sửa chữa phần cứng
- A.
- Q 35.
Trong nhóm 'Công nghệ sinh viên cần làm quen', WordPress thuộc nhóm nào?
- A.
Công cụ dữ liệu
- B.
Cơ sở dữ liệu
- C.
CMS & website
- D.
Hệ thống thông tin
- A.
- Q 36.
Công cụ nào sau đây thuộc nhóm 'Cơ sở dữ liệu' theo tài liệu?
- A.
Power BI
- B.
GA4
- C.
SQL
- D.
WordPress
- A.
- Q 37.
Định hướng A (Quản lý và sáng tạo nội dung số) cần sử dụng công cụ nào?
- A.
SQL cơ bản
- B.
CMS, công cụ SEO, công cụ phân tích website
- C.
Power BI
- D.
Hệ thống ERP
- A.
- Q 38.
Định hướng B (Quản lý và khai thác dữ liệu) cần sử dụng công cụ nào?
- A.
WordPress
- B.
SEO Tools
- C.
Excel, Power BI, SQL, hệ thống MIS, ERP
- D.
Công cụ chỉnh sửa hình ảnh
- A.
- Q 39.
CRM thuộc nhóm công nghệ nào theo tài liệu?
- A.
CMS & website
- B.
Công cụ dữ liệu
- C.
Cơ sở dữ liệu
- D.
Hệ thống thông tin
- A.
- Q 40.
Công thức năng lực nghề nghiệp theo tài liệu là:
- A.
Chuyên môn + Kỹ năng mềm
- B.
Chuyên môn + Công nghệ + Kỹ năng làm việc
- C.
Kỹ năng + Kiến thức + Thái độ
- D.
Lý thuyết + Thực hành
- A.
- Q 41.
Trong kịch bản 'Data Analyst phân tích rất giỏi nhưng không giao tiếp được với quản lý', hậu quả là gì?
- A.
Được thăng chức nhanh chóng
- B.
Tăng lương và thưởng
- C.
Kết quả phân tích bị bỏ ngỏ
- D.
Không ảnh hưởng đến công việc
- A.
- Q 42.
Theo tài liệu, 6 kỹ năng mềm quan trọng gồm:
- A.
Chỉ giao tiếp
- B.
Chỉ làm việc nhóm
- C.
Tư duy phản biện, giao tiếp, làm việc nhóm, làm việc với các bên liên quan, giải quyết vấn đề, tự học và phát triển
- D.
Chỉ tư duy phản biện
- A.
- Q 43.
Kỹ năng 'Tự học và phát triển nghề nghiệp' bao gồm các hoạt động nào?
- A.
Chỉ đi học thêm các khóa ngắn hạn
- B.
Cập nhật công nghệ, tự phản tư, chủ động phát triển năng lực
- C.
Chỉ đọc sách chuyên ngành
- D.
Chỉ nghe podcast và xem video
- A.
- Q 44.
Theo tài liệu, mối quan hệ giữa 'Quyền truy cập' và 'Quyền sử dụng' là:
- A.
Có quyền truy cập thì có quyền sử dụng
- B.
Quyền truy cập ≠ Quyền sử dụng
- C.
Quyền truy cập quan trọng hơn quyền sử dụng
- D.
Quyền sử dụng bao gồm quyền truy cập
- A.
- Q 45.
Bộ nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp được đề cập trong tài liệu thuộc về tổ chức nào?
- A.
ISO
- B.
UNESCO
- C.
CILIP
- D.
ALA
- A.
- Q 46.
Trong 7 nguyên tắc CILIP, nguyên tắc về 'Bảo mật thông tin và quyền riêng tư cá nhân' là nguyên tắc thứ mấy?
- A.
Nguyên tắc thứ 5
- B.
Nguyên tắc thứ 6
- C.
Nguyên tắc thứ 7
- D.
Nguyên tắc thứ 4
- A.
- Q 47.
Nguyên tắc 'Tính khách quan và tránh thiên lệch trong dữ liệu' là nguyên tắc CILIP thứ mấy?
- A.
Nguyên tắc thứ 4
- B.
Nguyên tắc thứ 5
- C.
Nguyên tắc thứ 6
- D.
Nguyên tắc thứ 7
- A.
- Q 48.
Khi một người quen nhờ 'gửi danh sách khách hàng', người làm QLTT nên xử lý như thế nào theo đạo đức nghề nghiệp?
- A.
Gửi ngay vì có quyền truy cập hệ thống
- B.
Xem xét có nên gửi không, có ảnh hưởng tiêu cực đến khách hàng và tổ chức không
- C.
Gửi cho bạn bè vì là người quen
- D.
Đăng danh sách lên mạng xã hội
- A.
- Q 49.
Nguyên tắc đầu tiên trong 7 nguyên tắc CILIP là:
- A.
Bảo mật thông tin và quyền riêng tư cá nhân
- B.
Quyền con người, bình đẳng, đa dạng và đối xử công bằng
- C.
Tự do trí tuệ & tự do khỏi kiểm duyệt không phù hợp
- D.
Tính khách quan và tránh thiên lệch trong dữ liệu
- A.
- Q 50.
Theo tài liệu, câu hỏi đạo đức quan trọng nhất mà người làm nghề QLTT phải tự đặt ra là:
- A.
Tôi có thể làm điều này không?
- B.
Tôi có nên làm điều này không? và Việc này có ảnh hưởng tiêu cực đến ai không?
- C.
Điều này có lợi cho tôi không?
- D.
Ai sẽ biết tôi làm điều này?
- A.
Answers and explanations are in mode.