Đề thi Xác suất và Thống kê - Mức độ Khó
Exam info
- Subject
- Xác suất và Thống kê
- Exam type
- University
- Questions
- 25
- Duration
- 90 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (25)
- Q 1.
Một câu lạc bộ có 7 thành viên nam và 5 thành viên nữ. Cần thành lập một đội gồm 4 người trong đó có ít nhất 2 nữ và ít nhất 1 nam. Có bao nhiêu cách chọn?
- A.
280
- B.
495
- C.
455
- D.
210
- A.
- Q 2.
Một công ty cần tạo mã số nhân viên gồm 5 ký tự: 2 chữ cái đầu tiên (từ 26 chữ cái Latinh in hoa) tiếp theo là 3 chữ số (từ 0 đến 9). Biết rằng chữ cái đầu tiên phải là một trong 5 nguyên âm (A, E, I, O, U) và chữ số cuối cùng phải là số chẵn (0, 2, 4, 6, 8). Hỏi có bao nhiêu mã số thỏa mãn?
- A.
1.756.000
- B.
6.500
- C.
65.000
- D.
13.000
- A.
- Q 3.
Có 5 cuốn sách Toán khác nhau và 4 cuốn sách Văn khác nhau được xếp lên kệ dài sao cho cả sách Toán lẫn sách Văn đều đứng liền nhau (từng nhóm). Hỏi có bao nhiêu cách xếp?
- A.
362.880
- B.
2.880
- C.
5.760
- D.
288
- A.
- Q 4.
Một hội đồng gồm 5 thành viên cần có ít nhất 3 nữ. Từ 6 nam và 5 nữ, có bao nhiêu cách chọn hội đồng thỏa mãn?
- A.
462
- B.
150
- C.
181
- D.
262
- A.
- Q 5.
Từ tập 5 chữ số {1, 2, 3, 4, 5} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và bắt đầu bằng một số lẻ?
- A.
72
- B.
120
- C.
81
- D.
24
- A.
- Q 6.
Rút ngẫu nhiên 2 lá bài từ bộ bài 52 lá (không có Joker). Tính xác suất cả 2 lá đều là Át.
- A.
4/52
- B.
1/221
- C.
(4/52)²
- D.
4/52 × 3/52
- A.
- Q 7.
Một dây chuyền sản xuất có 3 máy hoạt động độc lập. Xác suất các máy hoạt động tốt trong một ca lần lượt là 0.9, 0.85 và 0.8. Tính xác suất có ít nhất 1 máy bị hỏng trong ca làm việc.
- A.
0,388
- B.
0,612
- C.
0,45
- D.
0,55
- A.
- Q 8.
Trong một lớp có 30 học sinh, có 15 học sinh thích bóng đá, 12 học sinh thích bóng rổ và 5 học sinh thích cả hai môn. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh. Tính xác suất học sinh được chọn thích ít nhất một trong hai môn.
- A.
11/15
- B.
11/15
- C.
9/10
- D.
1/6
- A.
- Q 9.
Một hộp có 6 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lần lượt rút 2 viên không hoàn lại. Tính xác suất viên thứ 2 là bi đỏ, biết rằng viên thứ nhất đã rút là bi xanh.
- A.
6/10
- B.
6/9
- C.
4/10
- D.
5/10
- A.
- Q 10.
Một hệ thống gồm 2 linh kiện mắc song song, hoạt động độc lập. Xác suất linh kiện 1 hoạt động tốt là 0.9, linh kiện 2 tốt là 0.8. Hệ thống chỉ hỏng khi cả 2 linh kiện đều hỏng. Tính xác suất hệ thống bị hỏng.
- A.
0,28
- B.
0,02
- C.
0,26
- D.
0,18
- A.
- Q 11.
Ba phân xưởng A, B, C sản xuất lần lượt 50%, 30%, 20% tổng sản phẩm. Tỷ lệ phế phẩm tương ứng là 2%, 3%, 4%. Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm, tính xác suất sản phẩm được chọn là phế phẩm.
- A.
3%
- B.
9%
- C.
2,7%
- D.
0,27%
- A.
- Q 12.
Với dữ kiện bài trên, biết sản phẩm được chọn là phế phẩm. Tính xác suất phế phẩm đó do phân xưởng A sản xuất.
- A.
5/9
- B.
0,5
- C.
10/27 ≈ 0,3704
- D.
1/3
- A.
- Q 13.
Cho biến ngẫu nhiên rời rạc X nhận các giá trị 1, 2, 3, 4 với xác suất tương ứng là k, 2k, 3k, 2k. Tìm k và kỳ vọng E(X).
- A.
k = 0,125 và E(X) = 2,75
- B.
k = 0,1 và E(X) = 2,5
- C.
k = 0,125 và E(X) = 2,5
- D.
k = 0,25 và E(X) = 2,75
- A.
- Q 14.
Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ f(x) = kx² trên đoạn [0, 2] và f(x) = 0 ngoài đoạn đó. Tìm k và kỳ vọng E(X).
- A.
k = 1/2 và E(X) = 4/3
- B.
k = 3/8 và E(X) = 3/2
- C.
k = 3/8 và E(X) = 4/3
- D.
k = 1/4 và E(X) = 1
- A.
- Q 15.
Cho biến ngẫu nhiên rời rạc X với phân phối xác suất: P(X=1) = 0.1, P(X=2) = 0.2, P(X=3) = 0.3, P(X=4) = 0.25, P(X=5) = 0.15. Tìm Mode(X) và Median(X).
- A.
Mode = 3 và Median = 3
- B.
Mode = 1 và Median = 3
- C.
Mode = 3 và Median = 4
- D.
Mode = 4 và Median = 3
- A.
- Q 16.
Một lô hàng có 12 sản phẩm, trong đó có 4 sản phẩm loại A. Chọn ngẫu nhiên không hoàn lại 3 sản phẩm. Tính xác suất có đúng 2 sản phẩm loại A.
- A.
C(4,2) / C(12,3)
- B.
C(8,1) / C(12,3)
- C.
(4/12)² × (8/10)
- D.
[C(4,2) × C(8,1)] / C(12,3) = 12/55
- A.
- Q 17.
Một xạ thủ có xác suất trúng đích p = 0.8 mỗi lần bắn, các lần bắn độc lập. Hỏi cần bắn ít nhất bao nhiêu phát để xác suất trúng ít nhất 1 lần vượt quá 0.99?
- A.
3 phát
- B.
2 phát
- C.
4 phát
- D.
5 phát
- A.
- Q 18.
Số cuộc gọi đến tổng đài X tuân theo phân phối Poisson với tham số λ. Biết rằng P(X = 0) = e^(-λ) = 0.05. Hãy tìm giá trị gần đúng của λ.
- A.
λ ≈ 2
- B.
λ ≈ 5
- C.
λ ≈ 2,5
- D.
λ ≈ 3
- A.
- Q 19.
Trọng lượng X của một sản phẩm tuân theo phân phối chuẩn N(500, 100), tức μ = 500g và σ² = 100, σ = 10g. Tính xác suất sản phẩm có trọng lượng từ 490g đến 515g. Cho biết Φ(1.5) ≈ 0.9332, Φ(1) ≈ 0.8413.
- A.
Φ(1,5) + Φ(1) ≈ 1,7745
- B.
Φ(1,5) - Φ(-1) ≈ 0,7745
- C.
Φ(1,5) - Φ(1) ≈ 0,0919
- D.
1 - Φ(1,5) - Φ(1) ≈ -0,7745
- A.
- Q 20.
Điểm thi X tuân theo phân phối chuẩn N(6, 2.25), tức μ = 6 và σ = 1.5. Để được xếp loại A (thuộc 10% cao nhất), điểm thi tối thiểu cần đạt là bao nhiêu? Cho biết Φ(1.28) ≈ 0.90.
- A.
x = 8,94
- B.
x = 4,08
- C.
x = 7,92
- D.
x = 7,68
- A.
- Q 21.
Cho mẫu số liệu {2, 4, 6, 8, 10}. Tính trung bình mẫu x̄ và phương sai mẫu hiệu chỉnh S².
- A.
x̄ = 6 và S² = 10
- B.
x̄ = 6 và S² = 40
- C.
x̄ = 6 và S² = 8
- D.
x̄ = 5 và S² = 10
- A.
- Q 22.
Lấy mẫu n = 49 sản phẩm, thu được trung bình mẫu x̄ = 80 và độ lệch chuẩn tổng thể σ = 7. Ước lượng trung bình tổng thể μ với độ tin cậy 95%. Cho biết z_{0.025} = 1.96.
- A.
[66,28 ; 93,72]
- B.
[73 ; 87]
- C.
[78,04 ; 81,96]
- D.
[66,28 ; 93,72]
- A.
- Q 23.
Đặt giả thuyết H₀: μ = 100, đối thuyết H₁: μ ≠ 100. Lấy mẫu n = 36, trung bình mẫu x̄ = 105, độ lệch chuẩn tổng thể σ = 12, mức ý nghĩa α = 0.05. Cho biết z_{0.025} = 1.96. Hãy kết luận kiểm định.
- A.
|Z| = 2,5 < 1,96, chấp nhận H₀
- B.
|Z| = 2,5 > 1,645, bác bỏ H₀
- C.
Z = 5 > 1,96, bác bỏ H₀
- D.
|Z| = 2,5 > 1,96, bác bỏ H₀, trung bình khác 100
- A.
- Q 24.
Đặt H₀: μ ≤ 50, đối thuyết H₁: μ > 50 (kiểm định một phía phải). Lấy mẫu n = 25, trung bình mẫu x̄ = 52, độ lệch chuẩn tổng thể σ = 5, mức ý nghĩa α = 0.05. Cho biết z_{0.05} = 1.645. Hãy kết luận kiểm định.
- A.
Z = 2 < 1,645, chấp nhận H₀
- B.
|Z| = 2 > 1,96, bác bỏ H₀
- C.
Z = 0,4 < 1,645, chấp nhận H₀
- D.
Z = 2 > 1,645, bác bỏ H₀, có cơ sở nói μ > 50
- A.
- Q 25.
Trung bình mỗi ngày có 2 khách hàng đến cửa hàng (biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối Poisson với λ = 2). Tính xác suất trong 1 ngày có từ 1 đến 3 khách hàng đến.
- A.
2e^(-2) × (2²e^(-2)/2) ≈ 0,0733
- B.
Σ(k=1 đến 3) (2^k × e^(-2))/k! ≈ 0,7218
- C.
1 - e^(-2) ≈ 0,8647
- D.
e^(-2) + 2e^(-2) + 2e^(-2) ≈ 0,6767
- A.
Answers and explanations are in mode.