An toàn điện; tài liệu đầu vào hiện chưa có nội dung Chương 8 và Chương 9 University

Đề trắc nghiệm An toàn điện – 20 câu (theo tài liệu Chương 1–2 được cung cấp)

20 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
An toàn điện; tài liệu đầu vào hiện chưa có nội dung Chương 8 và Chương 9
Exam type
University
Questions
20
Duration
30 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Một người chạm vào vỏ kim loại của máy điện bị hỏng cách điện, trong khi vỏ không được nối đất hoặc nối đất không đạt yêu cầu. Theo tài liệu, đây là hình thức tiếp xúc nào?

    • A.

      Tiếp xúc trực tiếp với bộ phận mang điện

    • B.

      Tiếp xúc gián tiếp với bộ phận mang điện

    • C.

      Tiếp xúc với một cực của mạng điện

    • D.

      Tiếp xúc qua điện áp bước trên mặt đất

  2. Q 2.

    Vì sao tai nạn do tiếp xúc gián tiếp có thể xảy ra đột ngột và nguy hiểm hơn so với dự kiến?

    • A.

      Vì người lao động luôn nhận biết rõ vị trí điện trên thiết bị

    • B.

      Vì dòng điện có thể truyền qua lớp cách điện hỏng, qua vỏ thiết bị và đi qua cơ thể người

    • C.

      Vì mọi vỏ kim loại đều mang điện áp nguy hiểm

    • D.

      Vì điện áp là yếu tố duy nhất quyết định mức độ nguy hiểm

  3. Q 3.

    Khi người đứng gần bộ phận mang điện áp cao khoảng 6 kV trở lên nhưng không chạm trực tiếp vào bộ phận đó, hiện tượng nào có thể xảy ra?

    • A.

      Không có hiện tượng nào xảy ra nếu không có tiếp xúc vật lý

    • B.

      Hồ quang điện hình thành, có thể cho dòng điện lớn đi qua cơ thể và gây bỏng hoặc cháy da

    • C.

      Điện trở cơ thể tăng mạnh do kích thích điện

    • D.

      Dòng điện chỉ chạy trong bộ phận mang điện và không ảnh hưởng đến người

  4. Q 4.

    Điều kiện nào phù hợp nhất để giải thích cơ chế trực tiếp gây đét cháy điện trên thiết bị điện?

    • A.

      Ngắn mạch làm dòng điện và nhiệt năng tăng mạnh, đồng thời có thể phát sinh hồ quang điện

    • B.

      Người lao động chạm trực tiếp vào một dây dẫn đang mang điện

    • C.

      Không khí xung quanh thiết bị có độ ẩm cao

    • D.

      Lớp cách điện của thiết bị được làm tốt

  5. Q 5.

    Khi có cùng giá trị dòng điện chạy qua cơ thể, nhận định nào về dòng xoay chiều tần số công nghiệp và dòng một chiều là đúng?

    • A.

      Dòng một chiều luôn nguy hiểm hơn dòng xoay chiều

    • B.

      Dòng xoay chiều 50–60 Hz thường nguy hiểm hơn vì tác dụng kích thích lên cơ và hệ thần kinh mạnh hơn

    • C.

      Hai loại dòng này luôn có mức nguy hiểm hoàn toàn như nhau

    • D.

      Mức nguy hiểm chỉ phụ thuộc vào điện áp nguồn, không phụ thuộc vào dạng dòng điện

  6. Q 6.

    Với dòng xoay chiều tần số 50–60 Hz, biểu hiện đặc trưng ở mức dòng khoảng 8–10 mA là gì?

    • A.

      Chỉ có cảm giác nhẹ, chưa đau và không ảnh hưởng khả năng cầm nắm

    • B.

      Tay bị tê tê, không đau nhưng hoàn toàn không thể buông vật mang điện

    • C.

      Cảm thấy đau, nhưng người bị điện giật vẫn có thể chủ động buông vật mang điện

    • D.

      Tim ngừng đập và cơ thể bị tê liệt

  7. Q 7.

    Theo sơ đồ điện trở cơ thể người, phần nào có ảnh hưởng lớn nhất đến tổng điện trở của cơ thể?

    • A.

      Điện trở của lớp da, đặc biệt là lớp sừng khô và cách điện

    • B.

      Điện trở của các mô và cơ quan nằm sâu trong cơ thể

    • C.

      Chỉ có điện dung của lớp da quyết định điện trở cơ thể

    • D.

      Điện áp bên ngoài thiết bị quyết định trực tiếp điện trở cơ thể

  8. Q 8.

    Tổ hợp điều kiện nào thường làm điện trở cơ thể tăng và góp phần giảm dòng điện chạy qua người?

    • A.

      Da ẩm, diện tích tiếp xúc nhỏ và áp lực tiếp xúc thấp

    • B.

      Da khô nguyên vẹn, diện tích tiếp xúc lớn, áp lực tiếp xúc cao và môi trường khô

    • C.

      Da bị xước, độ ẩm cao và áp lực tiếp xúc thấp

    • D.

      Nhiệt độ cao, độ ẩm cao và diện tích tiếp xúc nhỏ

  9. Q 9.

    Vì sao thời gian dòng điện chạy qua cơ thể càng lâu, dòng điện qua người thường càng có xu hướng tăng?

    • A.

      Da dần bị xuyên thủng, đồng thời nhiệt và mồ hôi làm điện trở cơ thể giảm

    • B.

      Cơ thể tự động tăng điện trở để bù lại thời gian tiếp xúc

    • C.

      Nguồn điện luôn tăng điện áp theo thời gian tiếp xúc

    • D.

      Dòng điện tự động ngắt sau thời gian tiếp xúc đủ dài

  10. Q 10.

    Theo bảng phân lượng dòng điện qua tim, đường đi của dòng điện nào có tỷ lệ dòng điện đi qua tim lớn nhất?

    • A.

      Từ chân qua chân

    • B.

      Từ tay qua tay

    • C.

      Từ tay trái qua chân

    • D.

      Từ tay phải qua chân

  11. Q 11.

    Trong dải tần số được tài liệu phân tích, tần số nào gây nguy hiểm điện giật do tác dụng kích thích cao nhất?

    • A.

      0 Hz

    • B.

      1 Hz

    • C.

      50–60 Hz

    • D.

      Hàng chục kHz

  12. Q 12.

    Khi một người đứng trên mặt đất gần nơi xảy ra sự cố chạy đất, hai chân đặt cách nhau, hiệu điện thế giữa hai chân được gọi là gì?

    • A.

      Điện áp bước

    • B.

      Điện áp tiếp xúc

    • C.

      Điện áp nguồn

    • D.

      Điện áp cách điện của dây dẫn

  13. Q 13.

    Với một điện cực nối đất đặt trong đất đồng nhất, điện thế tại điểm cách điện cực hơn 20 m được xem là gần bằng không so với điểm ở xa vô hạn?

    • A.

      Khoảng 68% điện áp nối đất

    • B.

      Khoảng 24% điện áp nối đất

    • C.

      Gần bằng 0

    • D.

      Bằng toàn bộ điện áp nối đất

  14. Q 14.

    Theo phân loại nơi làm việc, trường hợp nào thuộc loại nơi đặc biệt nguy hiểm?

    • A.

      Môi trường có độ ẩm tương đối 75% trong thời gian dài, không có tác nhân hóa học

    • B.

      Môi trường rất ẩm với độ ẩm tương đối 100%, nhưng không có khí hoặc chất lẻ hoạt động

    • C.

      Nơi có nhiệt độ trên 35°C trong thời gian dài

    • D.

      Nơi có sàn dẫn điện

  15. Q 15.

    Trong mạng điện một pha, người chạm đồng thời vào cả hai cực. Biết điện áp nguồn là 220 V và điện trở cơ thể là 1000 Ω. Theo công thức , dòng điện qua người là bao nhiêu?

    • A.

      22 mA

    • B.

      220 mA

    • C.

      2,2 mA

    • D.

      2,2 A

  16. Q 16.

    Trong mạng một pha có trung tâm cách điện với đất, khi điện dung bị bỏ qua và người lao động chạm vào một cực. Nếu giữ nguyên điện áp nguồn và điện trở cơ thể, thay đổi nào làm giảm dòng điện qua người?

    • A.

      Giảm điện trở cách điện của dây dẫn đối với đất

    • B.

      Tăng điện trở cách điện của dây dẫn đối với đất

    • C.

      Thay phần cách điện dưới chân bằng vật dẫn điện

    • D.

      Loại bỏ hoàn toàn điện trở của cơ thể khỏi mạch điện

  17. Q 17.

    Trong mạng điện một dây có trung tình nối đất trực tiếp, khi người lao động đứng trên sàn và chạm vào dây đang mang điện, biến đổi nào sau đây làm giảm dòng điện qua người?

    • A.

      Giảm điện trở cách điện của sàn

    • B.

      Tăng điện trở cách điện của sàn

    • C.

      Làm điện trở nối đất của trung tình tiến gần bằng không

    • D.

      Tăng điện áp cung cấp cho mạng

  18. Q 18.

    Trong mạng điện hai dây, khi xảy ra ngắn mạch tại điểm b, điện áp trên dây 1 tại vị trí tiếp xúc có xu hướng thay đổi thế nào so với trạng thái làm việc bình thường?

    • A.

      Giảm xuống gần bằng không

    • B.

      Vẫn giữ nguyên khoảng 1–1,5% điện áp định mức

    • C.

      Tăng mạnh và có thể tiến gần một nửa điện áp nguồn

    • D.

      Luôn bằng toàn bộ điện áp nguồn

  19. Q 19.

    Trong mạng ba pha có trung tâm cách điện với đất, giả sử ba điện trở cách điện bằng nhau, điện dung bỏ qua và điện trở sàn rất lớn. Công thức nào tính dòng điện qua người khi chạm vào một pha?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  20. Q 20.

    Mức điện áp dưới 40 V chỉ được xem là an toàn trong điều kiện thông thường. Vì sao thiết bị dưới 24 V trong môi trường ẩm vẫn có thể nguy hiểm khi thiếu biện pháp bảo vệ khác?

    • A.

      Cơ thể trong môi trường ẩm trở thành vật dẫn điện tốt và dòng sự cố có thể tiếp tục chạy qua người trong thời gian dài

    • B.

      Môi trường ẩm làm điện trở cơ thể tăng nên dòng điện không thể chạy qua người

    • C.

      Mọi thiết bị có điện áp dưới 24 V đều tự động phát sinh hồ quang điện

    • D.

      Không có điện áp nào được coi là an toàn tuyệt đối trong mọi điều kiện

Answers and explanations are in mode.