Đề trắc nghiệm Dự báo
Exam info
- Subject
- Quản trị chuỗi cung ứng / Quản trị sản xuất
- Exam type
- University
- Questions
- 29
- Duration
- 30 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (29)
- Q 41.
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG:
- A.
Dự báo thô là nhu cầu trong kỳ hiện tại được sử dụng để dự báo thời kỳ kế tiếp
- B.
Dự báo thô là nhu cầu trong kỳ hiện tại được sử dụng để dự báo thời kỳ quá khứ
- A.
- Q 42.
Phương pháp định tính dựa vào trực giác, khả năng quan sát hay ý kiến chủ quan, suy đoán và cảm nhận
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 43.
Phát biểu nào dưới đây phù hợp về phương pháp dự báo thô?
- A.
Nhu cầu trong kỳ hiện tại được sử dụng để dự báo thời kỳ kế tiếp.
- B.
Nhu cầu trong kỳ tương lai được dùng để dự báo cho kỳ quá khứ.
- C.
Là việc tính toán giá trị nhu cầu bình quân trong những thời điểm gần nhất
- D.
Cả a, b, c không đúng
- A.
- Q 44.
Phương pháp nào dưới đây được thuộc phương pháp dự báo định tính?
- A.
Phương pháp lấy ý kiến lãnh đạo.
- B.
Phương pháp lấy ý kiến chuyên gia.
- C.
Phương pháp phân tích chuỗi thời gian.
- D.
Đáp án a và b là đáp án đúng.
- A.
- Q 45.
Có mấy phân loại dự báo?
- A.
1 phân loại (Căn cứ vào thời đoạn dự báo)
- B.
2 phân loại (Căn cứ vào thời đoạn dự báo, căn cứ nội dung công việc cần dự báo)
- C.
3 phân loại (Căn cứ vào dự báo ngắn hạn, dự báo dài hạn, dự báo trung hạn)
- D.
4 phân loại (Căn cứ vào dự báo kinh tế, dự báo kỹ thuật công nghệ, dự báo nhu cầu sản phẩm, dự báo dài hạn)
- A.
- Q 46.
Tỷ lệ mức độ có ảnh hưởng của các nhân tố được sử dụng trong phương pháp trung bình động có trọng số được gọi là?
- A.
Hệ số san bằng hàm mũ
- B.
Trọng số
- C.
Hệ số liên tiến
- D.
Hệ số điều chỉnh
- A.
- Q 47.
Trong phương pháp san bằng hàm mũ có điều chỉnh xu hướng, lượng điều chỉnh theo xu hướng được ký hiệu là:
- A.
T
- B.
B
- C.
F
- D.
Y
- A.
- Q 48.
Điền vào phần còn thiếu: Phương pháp dự báo định lượng dựa vào…..?
- A.
Các số liệu thống kê và thông qua các công thức toán học được thiết lập để dự báo nhu cầu cho tương lai.
- B.
Các số liệu thống kê và không sử dụng các công thức toán học.
- C.
Các số liệu thống kê từ các năm trước đó (ít nhất là 6 năm) để dự báo nhu cầu cho thời gian sắp tới.
- D.
Không có đáp án đúng.
- A.
- Q 49.
Phân tích chuỗi thời gian là….
- A.
Kỹ thuật dự báo sử dụng dữ liệu nhu cầu lịch sử để dự báo cho nhu cầu tương lai
- B.
Kỹ thuật dự báo sử dụng dữ liệu ngày hôm nay để dự báo cho nhu cầu tương lai
- C.
Việc phát triển mối quan hệ toán học giữa nhu cầu và các nhân tố gây ra hành vi nhu cầu
- D.
Không có đáp án đúng.
- A.
- Q 50.
Chuỗi thời gian có mấy yếu tố đặc trưng?
- A.
Có 2 yếu tố (Tính xu hướng và tính mùa vụ).
- B.
Có 3 yếu tố (Tính xu hướng; tính mùa vụ; tính chu kỳ)
- C.
Có 1 yếu tố (Tính mùa vụ)
- D.
Có 4 yếu tố (Tính xu hướng, tính mùa vụ, tính chu kỳ và tính ngẫu nhiên)
- A.
- Q 51.
Có bao nhiêu phương pháp phân tích chuỗi thời gian?
- A.
4
- B.
5
- C.
6
- D.
7
- A.
- Q 52.
Vai trò của dự báo là gì?
- A.
Dự báo cung cấp thông tin nhằm bố trí và sử dụng các nguồn lực phù hợp cho tương lai.
- B.
Tạo cơ sở khoa học cho hoạch định chính sách, xây dựng chiến lược, quy hoạch tổng thể.
- C.
Tăng khả năng cạnh tranh cho doanh nghiệp so với đối thủ trong cùng ngành.
- D.
Tất cả các đáp án trên đều đúng
- A.
- Q 53.
Phát biểu nào dưới đây không phù hợp với đặc điểm của dự báo?
- A.
Dự báo luôn có sai số.
- B.
Dự báo ngắn hạn ít chính xác hơn dự báo dài hạn
- C.
Dự báo luôn cho dữ liệu chính xác tại thời điểm dự báo
- D.
Đáp án a và b đúng
- A.
- Q 54.
Mô hình lượng đặt hàng kinh tế (EOQ) được hoạt động dựa trên giả định?
- A.
Nhu cầu thị trường đối với sản phẩm là không thay đổi. Không có biến động trong sản xuất và cung ứng. Không tiến hành khấu trừ theo sản lượng. Duy nhất chỉ có hai loại chi phí: chi phí đặt hàng và chi phí lưu kho.
- B.
Nhu cầu thị trường đối với sản phẩm là không thay đổi. Không có biến động trong sản xuất và cung ứng. Không tiến hành khấu trừ theo sản lượng.
- C.
Nhu cầu thị trường đối với sản phẩm là không thay đổi. Duy nhất chỉ có hai loại chi phí: chi phí đặt hàng và chi phí lưu kho.
- D.
Nhu cầu thị trường đối với sản phẩm là không thay đổi.
- A.
- Q 55.
Trong mô hình EOQ (Economic Order Quality) chỉ có duy nhất 02 loại chi phí, đó là chi phí gì?
- A.
Chi phí đặt hàng và chi phí sản xuất
- B.
Chi phí đặt hàng và chi phí lưu kho
- C.
Chi phí kho bãi và chi phí sản xuất
- D.
Chi phí tìm nguồn cung ứng và chi phí lưu kho
- A.
- Q 56.
Chu kỳ đặt hàng là….
- A.
Khoảng cách giữa 2 lần đặt hàng kế tiếp nhau, được tính bằng cách lấy tổng số ngày làm việc bình quân trong năm (N) chia cho số lần đặt hàng (Đh).
- B.
Khoảng cách giữa 2 lần đặt hàng kế tiếp nhau, được tính bằng cách lấy tổng số ngày làm việc bình quân trong năm (N) chia cho lượng đặt hàng tối ưu.
- C.
Là khoảng cách giữa 2 lần đặt hàng kế tiếp nhau, được tính bằng cách lấy tổng số ngày làm việc bình quân trong năm (N) chia cho nhu cầu cả năm.
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 57.
Số lần đặt hàng trong năm là….
- A.
Là tỷ số giữa nhu cầu cả năm (D) với lượng đặt hàng tối ưu (Q*)
- B.
Là tỷ số giữa nhu cầu cả năm (D) với số lần đặt hàng (Đh)
- C.
Là tỷ số giữa nhu cầu cả năm (D) với số ngày làm việc bình quân trong năm
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 58.
Phát biểu nào sau đây PHÙ HỢP với nội dung về Điểm tái đặt hàng (ROP)
- A.
Bằng nhu cầu bình quân một ngày đêm nhân với thời gian thực hiện đơn hàng bằng từ lúc đặt hàng đến lúc nhận hàng
- B.
Bằng nhu cầu bình quân một ngày đêm nhân với thời gian giao hàng
- C.
Bằng nhu cầu nhân với thời gian giao hàng
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 59.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP về hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu (MRP)
- A.
MRP là một phương thức tiếp cận logic, dễ hiểu đối với vấn đề xác định nhu cầu phụ thuộc để sản xuất sản phẩm. MRP cung cấp lịch trình cụ thể khi nào các sản phẩm nên được đặt hàng và sản xuất.
- B.
MRP là một tiếp cận logic đối với vấn đề xác định nhu cầu độc lập để sản xuất sản phẩm.
- C.
MRP là một yếu tố then chốt gắn chặt các chức năng sản xuất với nhau.
- A.
- Q 60.
MRP là
- A.
Material Requirements Planning
- B.
Material Requirements Products
- C.
Material Requirements Prof
- A.
- Q 61.
MRP có thể được sử dụng ở đâu?
- A.
Các công ty sản xuất bánh kẹo
- B.
Các công ty có liên quan đến quy trình lắp ráp
- C.
Các công ty chuyên sản xuất về thực phẩm
- D.
Các công ty sản xuất đồ gỗ nội thất
- A.
- Q 62.
MAD viết tắt của từ nào trong tiếng Anh?
- A.
Mean Absolute Deviation
- B.
Mutual Assured Destruction
- C.
Machine – Aided Design
- D.
Marketing and Advertising Division
- A.
- Q 63.
MAD nghĩa là:
- A.
Trung bình độ lệch tuyệt đối
- B.
Trung bình tuyệt đối phần trăm sai số
- C.
Trung bình động giản đơn
- D.
Trung bình động giản đơn có trọng số
- A.
- Q 64.
MAPD viết tắt của từ nào trong tiếng Anh?
- A.
Mean Absolute Percent Deviation
- B.
Master of Arts in Product Development
- C.
Marketing Analysis and Product Development
- D.
Measure the Ability of Production Development
- A.
- Q 65.
MAPD nghĩa là:
- A.
Trung bình độ lệch tuyệt đối
- B.
Trung bình tuyệt đối phần trăm sai số
- C.
Trung bình động giản đơn
- D.
Trung bình động giản đơn có trọng số
- A.
- Q 66.
MRP tương tác mật thiết với
- A.
Lịch trình sản xuất (MPS); Bảng kê nguyên vật liệu (BOM)
- B.
Lịch trình sản xuất (MPS); Bảng kê nguyên vật liệu (BOM); Hồ sơ ghi nhận tồn kho
- C.
Lịch trình sản xuất (MPS); Bảng kê nguyên vật liệu (BOM); Hồ sơ ghi nhận tồn kho (Inventory records file)
- D.
Lịch trình sản xuất (MPS); Bảng kê nguyên vật liệu (BOM); Hồ sơ ghi nhận tồn kho (Inventory records file); báo cáo đầu ra (Reports)
- A.
- Q 67.
MPS viết tắt của tên tiếng Anh
- A.
Master Production Schedule
- B.
Master Profile Schedule
- C.
Master Profit Schedule
- A.
- Q 68.
BOM viết tắt của tên tiếng anh
- A.
Bill of Material
- B.
Beginning of Message
- C.
Byte Order Mark
- A.
- Q 69.
Phương pháp L4L (Lot for lot) có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Đặt hàng với số lượng cố định mỗi tuần
- B.
Đặt hàng theo chu kỳ thời gian cố định
- C.
Đặt hàng đúng bằng nhu cầu của từng kỳ
- D.
Đặt hàng với số lượng lớn để được chiết khấu
- A.
Answers and explanations are in mode.