Quản trị tài chính 1900 TP. Hồ Chí Minh UEL University

Đề trắc nghiệm giữa kỳ Quản trị tài chính – Đề số 1 (Đại học Kinh tế - Luật, Khoa Tài chính – Ngân hàng)

20 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Quản trị tài chính
Exam type
University
Questions
20
Duration
30 min
Year
1900
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Mục tiêu chính của quản trị tài chính theo quan điểm hiện đại là:

    • A.

      Tối đa hóa lợi nhuận kế toán trong ngắn hạn

    • B.

      Tối đa hóa doanh thu bán hàng

    • C.

      Tối đa hóa giá trị công ty, tức giá trị tài sản của cổ đông

    • D.

      Tối thiểu hóa số thuế phải nộp

  2. Q 2.

    Xung đột đại diện giữa cổ đông và nhà quản lý phát sinh chủ yếu vì:

    • A.

      Nhà nước can thiệp vào hoạt động của công ty

    • B.

      Lạm phát làm giá trị tiền tệ giảm

    • C.

      Lãi suất thị trường thay đổi

    • D.

      Mục tiêu của nhà quản lý có thể khác lợi ích của cổ đông và cổ đông không giám sát được hết hành động của họ

  3. Q 3.

    Cơ chế nào sau đây là cơ chế quản trị BÊN NGOÀI công ty?

    • A.

      Hội đồng quản trị có thành viên độc lập

    • B.

      Quyền chọn cổ phiếu dành cho CEO

    • C.

      Hợp đồng thưởng theo EVA của bộ phận

    • D.

      Thị trường kiểm soát công ty (nguy cơ bị thâu tóm)

  4. Q 4.

    Dòng tiền tự do (FCF) của công ty được xác định bằng:

    • A.

      Lợi nhuận ròng cộng khấu hao

    • B.

      EBIT trừ thuế thu nhập

    • C.

      NOPAT trừ đi đầu tư thuần vào vốn hoạt động

    • D.

      Doanh thu trừ chi phí hoạt động

  5. Q 5.

    Một công ty có EBIT là 2.000 nghìn đô la và thuế suất 30%. NOPAT của công ty là (nghìn đô la):

    • A.

      1.400

    • B.

      600

    • C.

      1.700

    • D.

      2.000

  6. Q 6.

    Công ty có EBIT 10 triệu đô la, thuế suất 40%, tổng vốn đầu tư 50 triệu đô la và chi phí vốn sau thuế 10%. EVA của công ty là (triệu đô la):

    • A.

      1

    • B.

      -1

    • C.

      5

    • D.

      6

  7. Q 7.

    Nếu các yếu tố khác không đổi, khoản phải thu tăng lên sẽ làm dòng tiền từ hoạt động kinh doanh:

    • A.

      Tăng lên

    • B.

      Giảm xuống

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Tăng bằng đúng mức tăng của lợi nhuận

  8. Q 8.

    Công ty có tiền 100, khoản phải thu 300, hàng tồn kho 400, phải trả người bán 250, chi phí phải trả 150 và vay ngắn hạn chịu lãi 200 (đơn vị: triệu đô la; tiền được xem là tài sản hoạt động). NOWC là:

    • A.

      200

    • B.

      400

    • C.

      600

    • D.

      800

  9. Q 9.

    Công ty tăng chi phí khấu hao thêm 200 triệu đồng, thuế suất thu nhập doanh nghiệp là 25%. Lá chắn thuế từ khoản khấu hao tăng thêm này là (triệu đồng):

    • A.

      50

    • B.

      25

    • C.

      150

    • D.

      200

  10. Q 10.

    Điểm khác biệt về thuế giữa chi phí lãi vay và cổ tức cổ phiếu phổ thông là:

    • A.

      Cả hai đều được khấu trừ trước thuế

    • B.

      Cổ tức được khấu trừ, lãi vay thì không

    • C.

      Cả hai đều không ảnh hưởng đến thuế phải nộp

    • D.

      Lãi vay được khấu trừ trước khi tính thuế, còn cổ tức chi trả từ lợi nhuận sau thuế

  11. Q 11.

    Công ty có tài sản ngắn hạn 600 và nợ ngắn hạn 400. Tỷ số thanh toán hiện hành là:

    • A.

      0,67

    • B.

      1,5

    • C.

      1

    • D.

      2

  12. Q 12.

    Công ty có tài sản ngắn hạn 600, hàng tồn kho 200 và nợ ngắn hạn 400. Tỷ số thanh toán nhanh là:

    • A.

      1

    • B.

      0,5

    • C.

      1,5

    • D.

      2

  13. Q 13.

    Khoản phải thu là 500, doanh thu năm là 6.000 (một năm 365 ngày). Kỳ thu tiền bình quân (DSO) là (ngày):

    • A.

      24

    • B.

      30,4

    • C.

      36,5

    • D.

      73

  14. Q 14.

    Giá vốn hàng bán là 3.000 và hàng tồn kho là 500. Vòng quay hàng tồn kho là (vòng):

    • A.

      4

    • B.

      8

    • C.

      6

    • D.

      12

  15. Q 15.

    Doanh thu 12.000 và tổng tài sản 4.000. Vòng quay tổng tài sản là (vòng):

    • A.

      3

    • B.

      0,33

    • C.

      2

    • D.

      4

  16. Q 16.

    Lợi nhuận ròng 400 và tổng tài sản 4.000. ROA là:

    • A.

      1%

    • B.

      5%

    • C.

      10%

    • D.

      40%

  17. Q 17.

    Biên lợi nhuận ròng 5%, vòng quay tổng tài sản 2,0 và hệ số nhân vốn chủ sở hữu 2,5. Theo DuPont, ROE là:

    • A.

      10%

    • B.

      12,5%

    • C.

      25%

    • D.

      50%

  18. Q 18.

    Tổng nợ 3.000 và tổng tài sản 5.000. Tỷ số nợ trên tổng tài sản là:

    • A.

      40%

    • B.

      66,7%

    • C.

      150%

    • D.

      60%

  19. Q 19.

    EBIT 900 và chi phí lãi vay 300. Hệ số khả năng thanh toán lãi vay (TIE) là (lần):

    • A.

      0,33

    • B.

      3

    • C.

      2

    • D.

      4

  20. Q 20.

    Tỷ số P/E của một công ty ở mức cao thường cho thấy:

    • A.

      Công ty sắp bị phá sản

    • B.

      Giá cổ phiếu rất thấp so với thu nhập

    • C.

      Công ty đang thua lỗ nặng

    • D.

      Nhà đầu tư kỳ vọng công ty tăng trưởng tốt hoặc ít rủi ro

Answers and explanations are in mode.