Đề trắc nghiệm Hóa dược – Thuốc kháng khuẩn sulfamid, thuốc chống lao và phong
Exam info
- Subject
- Hóa dược
- Exam type
- Skills
- Questions
- 33
- Duration
- 40 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (33)
- Q 1.
Công thức phân tử C11H12N4O3S, phân tử lượng 280,31 là của thuốc:
- A.
Sulfamethoxy pyridazin
- B.
Sulfadiazin
- C.
Sulfamethoxazol
- D.
Sulfamid
- A.
- Q 2.
Định tính Sulfadiazin bằng phản ứng:
- A.
Diazo hóa
- B.
Tạo phức với FeCl3
- C.
Thủy phân bằng kiềm
- D.
Tạo tủa với AgNO3
- A.
- Q 3.
Định lượng sulfadiazin theo phương pháp:
- A.
Đo nitrit
- B.
Đo acid trong môi trường khăn
- C.
Đo iod
- D.
Đo quang phổ UV trực tiếp
- A.
- Q 4.
Định lượng sulfamethoxazol bằng phương pháp:
- A.
Diazo hóa
- B.
Tạo phức FeCl3
- C.
Thủy phân bằng kiềm
- D.
Tạo tủa với AgNO3
- A.
- Q 5.
Có thể định tính sulfamethoxazol bằng phương pháp:
- A.
Sắc ký lớp mỏng
- B.
Sắc ký khí
- C.
Sắc ký trao đổi ion
- D.
Sắc ký cột
- A.
- Q 6.
Khi dùng sulfamid cần chú ý:
- A.
Uống nhiều nước
- B.
Ăn thật nhiều đồ chua
- C.
Nhịn tiểu càng lâu càng tốt
- D.
Uống kèm với vitamin và liều cao
- A.
- Q 7.
Tác dụng kháng khuẩn của sulfamid mạnh khi:
- A.
Nhóm NH2 phải gắn ở vị trí meta của benzen
- B.
Nhóm NH2 gắn acetyl toàn thân
- C.
Nhóm NH2 phải gắn trên nhân
- D.
Nhóm NH2 được thay thế bằng nhóm OH
- A.
- Q 8.
Tác dụng kháng khuẩn của sulfamid yếu đi khi:
- A.
Giữ nguyên nhóm amin thơm
- B.
Gắn thêm các dị vòng nguyên tử
- C.
Tạo muối natri để tăng độ tan của thuốc
- D.
Thay thế nhân benzen bằng nhân khác
- A.
- Q 9.
Chọn một nguyên nhân đề kháng sulfamid do vi khuẩn:
- A.
Tạo ra nhiều PAB hơn
- B.
Ngừng hoàn toàn quá trình tổng hợp
- C.
Chuyển sang sử dụng acid folic
- D.
Tiết ra enzym beta lactamase để phá hủy thuốc
- A.
- Q 10.
Sulfamid tác động nhanh là sulfamid:
- A.
Hấp thu nhanh, thải trừ chậm
- B.
Hấp thu chậm, thải trừ chậm
- C.
Hấp thu nhanh, thải trừ nhanh
- D.
Hấp thu chậm, thải trừ nhanh
- A.
- Q 11.
Sulfamid tác động chậm là sulfamid:
- A.
Hấp thu chậm, thải trừ chậm
- B.
Hấp thu nhanh, thải trừ nhanh
- C.
Hấp thu chậm, thải trừ nhanh
- D.
Hấp thu nhanh, thải trừ chậm
- A.
- Q 12.
Chọn sulfamid tác động nhanh:
- A.
Sulfadiazin
- B.
Sulfamethoxypyridazin
- C.
Sulfamethoxazol
- A.
- Q 13.
Chọn sulfamid tác động chậm:
- A.
Sulfamethoxazol
- B.
Sulfamethoxypyridazin
- C.
Sulfadiazin
- A.
- Q 14.
Chọn sulfamid tác động trung gian:
- A.
Sulfamethoxazol
- B.
Sulfadiazin
- C.
Sulfamethoxypyridazin
- A.
- Q 15.
Thuốc được định lượng bằng phương pháp đo phổ UV ở bước sóng 475nm là:
- A.
Isoniazid
- B.
Pyrazinamid
- C.
Rifampicin
- D.
Ethambutol
- A.
- Q 16.
Khi đốt INH (Isoniazid) với Na₂CO₃ khan sẽ có mùi đặc biệt do giải phóng ra nhân:
- A.
Pyridin
- B.
Piperidin
- C.
Pyrazin
- D.
Imidazol
- A.
- Q 17.
INH mang tính chất giống alkaloid do:
- A.
Có chứa nhóm chức hydrazid tự do
- B.
Nhân chứa dị vòng có nitơ bậc 3
- C.
Có tính chất khử mạnh
- D.
Có khả năng tạo phức với ion kim loại
- A.
- Q 18.
Phản ứng với thuốc thử Fehling, PDAB (p-dimethylaminobenzaldehyd) và vanilin dùng để định tính:
- A.
Rifampicin
- B.
Pyrazinamid
- C.
Isoniazid
- D.
Streptomycin
- A.
- Q 19.
Phương pháp quang phổ hấp thu IR, đo UV ở bước sóng 268nm, đun sôi với NaOH cho mùi amoniac dùng để định tính:
- A.
Ethambutol
- B.
Pyrazinamid
- C.
Isoniazid
- D.
Cycloserin
- A.
- Q 20.
Thuốc kháng lao nào có tác dụng làm tổn thương mau liền sẹo và kích thích ăn ngon cơm?
- A.
Rifampicin
- B.
Isoniazid
- C.
Pyrazinamid
- D.
Ethambutol
- A.
- Q 21.
Khoảng 0,2% bệnh nhân khi dùng thuốc này bị rối loạn thần kinh:
- A.
Clofazimin
- B.
Rifampicin
- C.
Isoniazid
- D.
Pyrazinamid
- A.
- Q 22.
Hòa tan 0,1g chế phẩm trong 5ml nước, thêm 1ml FeSO₄ dd chuyển sang màu cam, thêm 1ml dd NaOH loãng dd trở lại xanh thẫm. Tính chất trên dùng để định tính:
- A.
Isoniazid
- B.
Ethambutol
- C.
Pyrazinamid
- D.
Rifampicin
- A.
- Q 23.
Định lượng Clofazimin bằng phương pháp:
- A.
Đo phổ hấp thu UV-Vis
- B.
Đo bạc (Argentimetry)
- C.
Định lượng trong môi trường khan
- D.
Đo ampe
- A.
- Q 24.
Thuốc trị lao gây ức chế thải trừ acid uric nên có thể gây đau khớp:
- A.
Isoniazid
- B.
Rifampicin
- C.
Pyrazinamid
- D.
Ethambutol
- A.
- Q 25.
Thuốc trị lao gây ức chế thần kinh thị giác (giảm thị lực, mù màu) nên không dùng cho trẻ em:
- A.
Streptomycin
- B.
Ethambutol
- C.
Rifampicin
- D.
Pyrazinamid
- A.
- Q 26.
Thuốc có tính chất bột kết tinh màu đỏ gạch đến đỏ nâu là:
- A.
Rifampicin
- B.
Isoniazid
- C.
Pyrazinamid
- D.
Ethambutol
- A.
- Q 27.
Cho vài giọt dd amonipersulfat 10% (trong dd đệm phosphat pH=7) vào dd chế phẩm 1% màu của dd sẽ chuyển từ vàng cam đến đỏ tím. Phản ứng trên dùng để định tính:
- A.
Isoniazid
- B.
Pyrazinamid
- C.
Rifampicin
- D.
Clofazimin
- A.
- Q 28.
Thuốc khi gây tác dụng phụ làm dịch nước tiểu, nước bọt, nước mắt có màu đỏ:
- A.
Isoniazid
- B.
Pyrazinamid
- C.
Rifampicin
- D.
Ethambutol
- A.
- Q 29.
Thuốc gây tác dụng phụ đau đầu, đau khớp, đau bụng, không phân biệt được màu xanh, đỏ:
- A.
Isoniazid
- B.
Rifampicin
- C.
Pyrazinamid
- D.
Ethambutol
- A.
- Q 30.
Thuốc gây tác dụng phụ độc tính gan, viêm dây thần kinh vận động và cảm giác:
- A.
Isoniazid
- B.
Dapson
- C.
Clofazimin
- D.
Ethambutol
- A.
- Q 31.
Thuốc gây tác dụng phụ tan huyết, methemoglobin:
- A.
Rifampicin
- B.
Isoniazid
- C.
Dapson
- D.
Clofazimin
- A.
- Q 32.
Thuốc gây tác dụng phụ da sẫm màu, nước tiểu đỏ:
- A.
Dapson
- B.
Clofazimin
- C.
Rifampicin
- D.
Pyrazinamid
- A.
- Q 33.
Thuốc điều trị phong:
- A.
Isoniazid
- B.
Dapson
- C.
Pyrazinamid
- D.
Ethambutol
- A.
Answers and explanations are in mode.