Đề trắc nghiệm Quản trị chuỗi cung ứng
Exam info
- Subject
- chuỗi cung ứng
- Exam type
- University
- Questions
- 21
- Duration
- 30 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (21)
- Q 20.
Chi phí mua hàng luôn chiếm tỷ trọng lớn trong tổng chi phí của Công ty. Đúng hay sai?
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 21.
Lựa chọn và ký kết với Nhà cung cấp nằm trong bước mấy trong mua hàng?
- A.
Bước 2
- B.
Bước 3
- C.
Bước 4
- A.
- Q 22.
Có mấy cấu trúc cơ bản trong tổ chức sản xuất?
- A.
4 cấu trúc
- B.
5 cấu trúc
- C.
6 cấu trúc
- A.
- Q 23.
Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến thiết kế mạng lưới phân phối?
- A.
6 nhân tố
- B.
10 nhân tố
- C.
7 nhân tố
- A.
- Q 24.
Thiết kế mạng lưới phân phối giao hàng trực tiếp từ nhà sản xuất đến khách hàng có ưu điểm:
- A.
Tiết kiệm chi phí vận chuyển
- B.
Tăng khả năng cạnh tranh
- C.
Dễ dàng kiểm soát chất lượng sản phẩm
- A.
- Q 25.
Nhận hàng từ nơi lưu trữ của nhà bán lẻ thì hàng tồn kho nằm tại…
- A.
Nhà sản xuất
- B.
Nhà bán lẻ
- C.
Điểm nhận hàng
- A.
- Q 26.
Dự báo là:
- A.
Một môn khoa học tiên đoán những sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
- B.
Một môn khoa học và là nghệ thuật tiên đoán những sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
- C.
Một môn khoa học và là nghệ thuật tiên đoán những sự việc sẽ xảy ra trong tương lai trên cơ sở phân tích khoa học về các dữ liệu đã được thu thập
- D.
Không đáp án nào chính xác
- A.
- Q 27.
Có mấy biến chính trong dự báo?
- A.
2 biến (nhu cầu, cung ứng)
- B.
3 biến (nhu cầu, cung ứng, đặc tính sản phẩm)
- C.
4 biến (nhu cầu, cung ứng, đặc tính sản phẩm, môi trường cạnh tranh)
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 28.
Ordering cost được hiểu là:
- A.
Chi phí đặt hàng
- B.
Chi phí thiết lập
- C.
Chi phí mua hàng
- D.
Chi phí dài hạn
- A.
- Q 29.
Carrying cost được hiểu là:
- A.
Chi phí đặt hàng
- B.
Chi phí thiết lập
- C.
Chi phí lưu kho
- D.
Chi phí dài hạn
- A.
- Q 30.
Set up cost được hiểu là:
- A.
Chi phí đặt hàng
- B.
Chi phí thiết lập
- C.
Chi phí mua hàng
- D.
Chi phí dài hạn
- A.
- Q 31.
Shortage cost được hiểu là:
- A.
Chi phí đặt hàng
- B.
Chi phí thiết lập
- C.
Chi phí mua hàng
- D.
Mất doanh thu tạm thời hay vĩnh viễn
- A.
- Q 32.
POQ là mô hình dự trữ…
- A.
Được ứng dụng khi lượng hàng được đưa đến liên tục hoặc khi sản phẩm vừa tiến hành sản xuất, vừa tiến hành sử dụng hoặc bán ra.
- B.
Được ứng dụng khi lượng hàng được đưa đến liên tục hoặc khi sản phẩm vừa tiến hành sản xuất
- C.
Được ứng dụng khi lượng hàng được đưa đến liên tục hoặc khi sản phẩm vừa tiến hành sản xuất và bán ra
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 33.
Tồn kho theo mùa (Seasonal Inventory) là…
- A.
Sự tích lũy cao hơn mức bình thường của một số sản phẩm nhất định để đáp ứng nhu cầu tạm thời theo mùa.
- B.
Sự tích lũy của một số sản phẩm nhất định để đáp ứng nhu cầu.
- C.
Sự tích lũy cao hơn của một số sản phẩm nhất định để đáp ứng nhu cầu tạm thời theo mùa.
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 34.
Tồn kho theo chu kỳ (Cycle Inventory) là…
- A.
Là loại tồn kho được lên kế hoạch để sử dụng trong một khoảng thời gian xác định (thường là giữa 2 chu kỳ đặt hàng hoặc sản xuất hoặc cung ứng).
- B.
Là loại tồn kho được sử dụng trong một khoảng thời gian xác định.
- C.
Là loại tồn kho được lên kế hoạch sử dụng trong một khoảng thời gian không xác định.
- D.
Không có đáp án đúng.
- A.
- Q 35.
Tồn kho an toàn/ Tồn kho đệm (Safety Inventory) là
- A.
Là loại tồn kho nhằm bù đắp cho sự không chắc chắn đang tồn tại trong chuỗi cung ứng
- B.
Là loại tồn kho bù đắp cho sự chắc chắn trong chuỗi cung ứng
- C.
Là loại tồn kho mà doanh nghiệp luôn muốn duy trì
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 36.
Tồn kho an toàn được sử dụng nhằm mục đích gì trong chuỗi cung ứng?
- A.
Giảm chi phí lưu kho.
- B.
Bù đắp sự biến động về nhu cầu hoặc thời gian giao hàng
- C.
Tăng sản lượng sản xuất
- D.
Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn
- A.
- Q 37.
Doanh nghiệp sẽ gặp rủi ro gì nếu tồn kho an toàn được thiết lập quá thấp?
- A.
Tăng chi phí lưu kho
- B.
Gây dư thừa nguyên vật liệu
- C.
Không đáp ứng kịp thời đơn hàng khi nhu cầu tăng đột biến
- D.
Tăng năng suất lao động
- A.
- Q 38.
Phương pháp san bằng hàm mũ giản đơn là:
- A.
Khi sử dụng phương pháp này cần thu thập kết quả dự báo mới nhất, số liệu nhu cầu thực tế ứng với thời điểm dự báo và hệ số alpha.
- B.
Khi sử dụng phương pháp này cần thu thập kết quả dự báo mới nhất, số liệu nhu cầu thực tế ứng với thời điểm dự báo và hệ số alpha. Tùy thuộc vào bản chất sản phẩm hoặc dự cảm của nhà quản lý mà đưa ra hệ số alpha phù hợp.
- C.
Khi sử dụng phương pháp này cần thu thập kết quả dự báo mới nhất, số liệu nhu cầu ứng với thời điểm dự báo và hệ số alpha. Tùy thuộc vào bản chất sản phẩm hoặc dự cảm của nhà quản lý mà đưa ra hệ số alpha phù hợp.
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 39.
Phương pháp dự báo nhân quả là phương pháp:
- A.
Phát triển mối quan hệ toán học giữa nhu cầu và các nhân tố gây ra hành vi nhu cầu
- B.
Phát triển mối quan hệ toán học giữa nhu cầu và hành vi nhu cầu
- C.
Phát triển mối quan hệ toán học giữa nhu cầu và các nhân tố gây ra nhu cầu
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 40.
Dự báo hồi quy tuyến tính là một kỹ thuật thống kê biểu thị biến dự báo dưới dạng hàm tuyến tính của một số biến độc lập. Trong trường hợp mô hình chuỗi thời gian, biến độc lập chính là khoảng thời gian.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Answers and explanations are in mode.