Đề trắc nghiệm Sốt rét – Đặc điểm sinh học ký sinh trùng, bệnh sốt rét, dịch tễ và phòng chống

68 questions
40 min
AI graded

Exam info

Subject
Ký sinh trùng / Y học dự phòng
Exam type
University
Questions
68
Duration
40 min
Year
2026
Answers
AI inferred

Questions (68)

  1. Q 1.

    Các loại ký sinh trùng sốt rét dưới đây đều gây bệnh cho người, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      P. falciparum

    • B.

      P. vivax

    • C.

      P. malariae

    • D.

      P. berghei

    • E.

      P. ovale

  2. Q 2.

    Các chất sau đây là cần thiết trong chuyển hoá của Ký sinh trùng sốt rét, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Cacbonhydrat

    • B.

      Protit

    • C.

      Lipit

    • D.

      Acide oleic

  3. Q 3.

    Loại Plasmodium gây nụ trồi (knobs) ở màng hồng cầu là:

    • A.

      P. falciparum

    • B.

      P. vivax

    • C.

      P. malariae

    • D.

      P. ovale

  4. Q 4.

    Loại Plasmodium hay gây sốt rét ác tính là:

    • A.

      P. vivax

    • B.

      P. malariae

    • C.

      P. falciparum

    • D.

      P. ovale

  5. Q 5.

    Loại Plasmodium kháng thuốc ở Việt Nam là:

    • A.

      P. ovale

    • B.

      P. vivax

    • C.

      P. malariae

    • D.

      P. falciparum

  6. Q 6.

    Hồng cầu trương to, méo mó gặp trong trường hợp ký sinh bởi:

    • A.

      P. falciparum

    • B.

      P. vivax

    • C.

      P. malariae

    • D.

      P. ovale

  7. Q 7.

    Điều kiện thuận lợi xảy ra sốt rét ác tính thể não do P. falciparum:

    • A.

      Sống trong vùng sốt rét lưu hành

    • B.

      Chưa uống thuốc dự phòng

    • C.

      Có bệnh khác kèm

    • D.

      Nhiễm P. falciparum kháng thuốc

    • E.

      Chưa có hoặc hết miễn dịch đặc hiệu

  8. Q 8.

    Thể ngủ Hypnozoite gặp trong chu kỳ của:

    • A.

      P. ovale

    • B.

      P. vivax

    • C.

      P. malariae

    • D.

      P. falciparum

  9. Q 9.

    Các đặc điểm sau đây đặc trưng cho P. falciparum, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Thể tư dưỡng có thể có 2 nhân

    • B.

      Có thể tìm thấy trong mọi loại hồng cầu

    • C.

      Hiếm gặp thể phân liệt trong máu ngoại vi

    • D.

      Giao bào hình cầu

  10. Q 10.

    Loại Plasmodium thường gây sốt rét tái phát xa là:

    • A.

      P. falciparum

    • B.

      P. vivax

    • C.

      P. ovale

    • D.

      P. malariae

  11. Q 11.

    Loại Plasmodium thường gây sốt rét tái phát gần là:

    • A.

      P. falciparum

    • B.

      P. vivax

    • C.

      P. ovale

    • D.

      P. malariae

  12. Q 12.

    Tất cả các thể Ký sinh trùng sốt rét sau đây có thể gặp ở muỗi, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Thể giao bào

    • B.

      Thể phân liệt

    • C.

      Thể giao tử

    • D.

      Thể thoa trùng

  13. Q 13.

    Loại Plasmodium sinh sản nhanh và nhiều nhất trong giai đoạn hồng cầu là:

    • A.

      P. falciparum

    • B.

      P. vivax

    • C.

      P. ovale

    • D.

      P. malariae

  14. Q 14.

    P. vivax có những đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Có thể gặp các thể Ký sinh trùng trong máu ngoại vi

    • B.

      Hồng cầu bị ký sinh trương to, méo mó

    • C.

      Gặp ở mọi loại hồng cầu

    • D.

      Mật độ Ký sinh trùng trong máu ít

    • E.

      Giao bào hình dài (hình quả chuối)

  15. Q 15.

    Khi bị bệnh do P. falciparum, trong những cơn sốt đầu tiên xét nghiệm máu ngoại vi thường chỉ thấy:

    • A.

      Thể tư dưỡng non

    • B.

      Thể phân liệt

    • C.

      Thể giao bào

    • D.

      Thể tư dưỡng già

  16. Q 16.

    Giai đoạn sinh sản vô giới ngắn nhất của thoa trùng ở gan là của:

    • A.

      P. vivax

    • B.

      P. falciparum

    • C.

      Thể giao bào

    • D.

      P. ovale

  17. Q 17.

    Loại Plasmodium có số mảnh trùng ít nhất ở gan là của:

    • A.

      P. malariae

    • B.

      P. vivax

    • C.

      P. falciparum

    • D.

      P. ovale

  18. Q 18.

    Giai đoạn sinh sản hữu giới của ký sinh trùng sốt rét ở muỗi phụ thuộc vào:

    • A.

      Loại muỗi Anopheles

    • B.

      Lượng giao bào vào muỗi

    • C.

      Độ ẩm của môi trường

    • D.

      Thức ăn của muỗi

    • E.

      Nhiệt độ môi trường

  19. Q 19.

    Công thức tính thời gian hoàn thành chu kỳ hữu giới của P. falciparum ở muỗi là:

    • A.

      (độ C)

    • B.

      (độ C)

    • C.

      (độ C)

    • D.

      (độ C)

  20. Q 20.

    Công thức tính thời gian hoàn thành chu kỳ hữu giới của P. malariae ở muỗi là:

    • A.

      (độ C)

    • B.

      (độ C)

    • C.

      (độ C)

    • D.

      (độ C)

  21. Q 21.

    Công thức tính thời gian hoàn thành chu kỳ hữu giới của P. vivax ở muỗi là:

    • A.

      (độ C)

    • B.

      (độ C)

    • C.

      (độ C)

    • D.

      (độ C)

  22. Q 22.

    Loại Plasmodium có thời gian ủ bệnh ngắn nhất là:

    • A.

      P. falciparum

    • B.

      P. malariae

    • C.

      P. vivax

    • D.

      P. ovale

  23. Q 23.

    Loại Plasmodium có thời gian tồn tại ở cơ thể người ngắn nhất là:

    • A.

      P. vivax

    • B.

      P. ovale

    • C.

      P. falciparum

    • D.

      P. malariae

  24. Q 24.

    Loại Plasmodium gây dịch đột ngột, diễn biến nặng, tử vong cao là:

    • A.

      P. malariae

    • B.

      P. vivax

    • C.

      P. ovale

    • D.

      P. falciparum

  25. Q 25.

    Các phương thức dưới đây đều là phương thức truyền sốt rét ở người, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Truyền máu

    • B.

      Muỗi truyền

    • C.

      Mẹ truyền sang con

    • D.

      Tiêm trích

    • E.

      Ve truyền

  26. Q 26.

    Truyền máu có thể nhiễm:

    • A.

      Trichomonas

    • B.

      Giun chỉ

    • C.

      Plasmodium

    • D.

      Entamoeba histolytica

  27. Q 27.

    Các loại muỗi dưới đây là vector chính truyền bệnh sốt rét, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      An. minimus

    • B.

      An. dirus

    • C.

      An. sundaicus

    • D.

      An. philippinensis

  28. Q 28.

    Muỗi An. dirus truyền bệnh sốt rét ở:

    • A.

      Đồng bằng và đô thị

    • B.

      Rừng rậm từ Thanh Hoá trở vào nam

    • C.

      Ven biển nước lợ

    • D.

      Cao nguyên miền Bắc

  29. Q 29.

    Muỗi An. sundaicus truyền bệnh sốt rét ở:

    • A.

      Vùng ven biển từ Phan Thiết trở vào Nam

    • B.

      Vùng ven biển từ Phan Thiết trở ra Bắc

    • C.

      Vùng ven biển nước lợ miền Bắc

    • D.

      Vùng trung du, hải đảo, núi nhô ra biển

  30. Q 30.

    Những biểu hiện sau đây là đặc trưng cơ chế sinh bệnh trong bệnh sốt rét, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Hiện tượng viêm

    • B.

      Hiện tượng nhiễm độc

    • C.

      Hiện tượng thiếu máu

    • D.

      Cholesterol tăng cao

  31. Q 31.

    Loại thiếu máu thường gặp trong bệnh sốt rét là:

    • A.

      Thiếu máu nhược sắc

    • B.

      Thiếu máu ưu sắc

    • C.

      Thiếu máu đẳng sắc

    • D.

      Thiếu máu huyết tán

  32. Q 32.

    Các biểu hiện sau là đặc trưng cơ chế cơn sốt rét điển hình, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Giai đoạn rét run: khoảng 2 giờ

    • B.

      Giai đoạn sốt nóng: vài giờ

    • C.

      Giai đoạn vã mồ hôi và khát nước: khoảng 2 giờ

    • D.

      Hôn mê, co giật: vài giờ

  33. Q 33.

    Những đối tượng sau có ý nghĩa gợi ý để chẩn đoán bệnh sốt rét, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Những người đang sống trong vùng sốt rét lưu hành

    • B.

      Những người mới rời khỏi vùng sốt rét lưu hành

    • C.

      Những người đã có tiền sử mắc sốt rét

    • D.

      Những người luôn sống ở đồng bằng và đô thị

  34. Q 34.

    Để chẩn đoán lâm sàng bệnh sốt rét dựa vào các đặc điểm dưới đây, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Tính chất cơn sốt

    • B.

      Triệu chứng thiếu máu

    • C.

      Bạch cầu đa nhân trung tính tăng

    • D.

      Kết quả điều trị thử

  35. Q 35.

    Thời điểm lấy máu xét nghiệm tìm ký sinh trùng sốt rét tốt nhất là:

    • A.

      Lấy máu ban đêm

    • B.

      Lấy máu trong cơn sốt

    • C.

      Lấy máu ngoài cơn sốt

    • D.

      Lấy máu sau uống thuốc sốt rét 2 ngày

  36. Q 36.

    Khi xét nghiệm thấy HC nhiễm ký sinh trùng sốt rét bị trương to, méo mó, nhạt sắc là đặc trưng của:

    • A.

      P. falciparum

    • B.

      P. malariae

    • C.

      P. vivax

    • D.

      P. ovale

  37. Q 37.

    Các yếu tố sau đây thường dùng để chẩn đoán bệnh sốt rét, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Cấy máu

    • B.

      Xét nghiệm

    • C.

      Lâm sàng

    • D.

      Dịch tễ

  38. Q 38.

    Các điểm dưới đây đều là nguyên tắc áp dụng trong điều trị sốt rét, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Cắt cơn sốt

    • B.

      Chống tái phát

    • C.

      Chống lây lan

    • D.

      Truyền máu cho tất cả các trường hợp sốt rét

  39. Q 39.

    Điều trị cắt cơn sốt rét phải dùng thuốc diệt thể:

    • A.

      Thể giao bào

    • B.

      Thể phân liệt

    • C.

      Thể ở gan

    • D.

      Thể tư dưỡng

  40. Q 40.

    Diệt thể ngủ Plasmodium ta dùng:

    • A.

      Mefloquin

    • B.

      Quinin

    • C.

      Atebrin

    • D.

      Primaquin

  41. Q 41.

    Địa hình Việt Nam thích hợp nhất cho sốt rét phát triển là:

    • A.

      Vùng Đồng bằng và Đô thị

    • B.

      Vùng Trung du

    • C.

      Vùng núi cao > 800 m ở miền Bắc và cao > 1200 m ở miền Nam

    • D.

      Vùng rừng núi nhiều suối khe

  42. Q 42.

    Những yếu tố sau quyết định sốt rét phát triển ở Việt Nam, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Sinh địa cảnh

    • B.

      Nhiệt độ môi trường tự nhiên

    • C.

      Lượng mưa

    • D.

      Độ ẩm

  43. Q 43.

    Những loài muỗi chủ yếu dưới đây truyền bệnh sốt rét, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Anopheles kochi

    • B.

      Anopheles minimus

    • C.

      Anopheles dirus

    • D.

      Anopheles sundaicus

  44. Q 44.

    Các loại Plasmodium dưới đây đều gây bệnh ở người, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      P. falciparum

    • B.

      P. berghei

    • C.

      P. vivax

    • D.

      P. malariae

  45. Q 45.

    Các loại muỗi dưới đây được coi là truyền sốt rét thứ yếu ở Việt Nam, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      An. jeyporiensis

    • B.

      An. aconitus

    • C.

      An. maculatus

    • D.

      An. barbirostris

  46. Q 46.

    Tập quán dưới đây đều là yếu tố nguy cơ đến dịch tễ sốt rét, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Du canh, du cư

    • B.

      Sống lẻ tẻ thành từng bản nhỏ

    • C.

      Nhà lá đơn sơ bên khe suối

    • D.

      Sống ở vùng núi cao, lạnh quanh năm

  47. Q 47.

    Các yếu tố dưới đây đều đặc trưng dịch sốt rét dễ bùng nổ, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Di, biến động dân số

    • B.

      Khai thác vàng, đào đá quý

    • C.

      Dân sống thành cụm nhỏ, có hàng rào gia súc bảo vệ

    • D.

      Xây dựng vùng kinh tế mới

  48. Q 48.

    Muỗi truyền bệnh sốt rét thường ưa trú đậu ở:

    • A.

      Nhà lá lụp xụp

    • B.

      Nhà xây cấp III

    • C.

      Nhà xây cấp IV

    • D.

      Nhà thoáng mát

  49. Q 49.

    Yếu tố nguy cơ nào dưới đây đều ảnh hưởng đến dịch tễ sốt rét, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Điều kiện xã hội

    • B.

      Giao thông, đi lại

    • C.

      Chiến tranh

    • D.

      Dân tộc, tôn giáo

  50. Q 50.

    Điều kiện xã hội là yếu tố thúc đẩy sốt rét phát triển là:

    • A.

      Kinh tế

    • B.

      Văn hoá, tinh thần

    • C.

      Mức độ phát triển y tế

    • D.

      Cả 3 đáp án trên đúng

  51. Q 51.

    Lĩnh vực giao lưu giữa các vùng là yếu tố nguy cơ quan trọng đến dịch tễ sốt rét là:

    • A.

      Phương tiện giao thông

    • B.

      Du lịch

    • C.

      Trao đổi kinh tế, văn hoá, thương mại

    • D.

      Cả 3 đáp án trên đúng

  52. Q 52.

    Vùng có sốt rét lưu hành nặng nhất ở Việt Nam là:

    • A.

      Vùng đồng bằng, đô thị

    • B.

      Vùng nước chảy núi rừng

    • C.

      Vùng cao nguyên miền Bắc

    • D.

      Vùng núi cao > 800m ở Miền Bắc

  53. Q 53.

    Vùng không có sốt rét lưu hành, chỉ có sốt rét tản phát là:

    • A.

      Núi cao

    • B.

      Trung du

    • C.

      Đồng bằng, Đô thị

    • D.

      Núi cao đồng bằng

  54. Q 54.

    Muỗi An. minimus phổ biến ở:

    • A.

      Vùng đồng bằng

    • B.

      Vùng trung du

    • C.

      Vùng ven biển nước lợ

    • D.

      Vùng nước chảy núi rừng

  55. Q 55.

    Tác hại do sốt rét gây ra đối với:

    • A.

      Sức khoẻ

    • B.

      Kinh tế

    • C.

      Quốc phòng

    • D.

      Nền văn hoá xã hội

    • E.

      Cả 4 đáp án trên đúng

  56. Q 56.

    Bệnh sốt rét gây tác hại lớn nhất đối với nhóm dân tộc của Việt Nam là:

    • A.

      Dân tộc thiểu số

    • B.

      Dân tộc vùng trung du

    • C.

      Dân tộc vùng đồng bằng

    • D.

      Dân tộc vùng đô thị

  57. Q 57.

    Các triệu chứng dưới đây đặc trưng cho tác hại của bệnh sốt rét đối với sức khoẻ, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Thiếu máu

    • B.

      Bạch cầu tăng

    • C.

      Da xạm, môi thâm

    • D.

      Lách to

  58. Q 58.

    Những nguyên tắc sau đây là đặc trưng của phòng chống sốt rét, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Phòng chống trên qui mô rộng lớn

    • B.

      Chỉ thực hiện phòng chống khi có dịch

    • C.

      Phòng chống trong thời gian dài

    • D.

      Phải xã hội hoá việc phòng chống

  59. Q 59.

    Các yếu tố dưới đây là đặc trưng của nguyên tắc phòng chống sốt rét trên qui mô rộng lớn, NGOẠI TRỪ:

    • A.

      Quốc gia

    • B.

      Khu vực

    • C.

      Vùng

    • D.

      Một xã

  60. Q 60.

    Nguyên tắc tẩm màn phòng chống sốt rét phải đạt chỉ tiêu thấp nhất là:

    • A.

      50% số hộ gia đình có màn

    • B.

      70% số hộ gia đình có màn

    • C.

      80% số hộ gia đình có màn

    • D.

      100% số hộ gia đình có màn

  61. Q 61.

    Biện pháp phát hiện ký sinh trùng sốt rét hiện nay là:

    • A.

      Phát hiện chủ động

    • B.

      Đưa kính hiển vi về tuyến xã để phát hiện

    • C.

      Phát hiện thụ động

    • D.

      Phát hiện có hệ thống

  62. Q 62.

    Điều trị các bệnh nhân sốt rét theo nguyên tắc:

    • A.

      Điều trị sớm

    • B.

      Điều trị đúng phác đồ

    • C.

      Điều trị đủ liều

    • D.

      Cả 3 đáp án trên đúng

  63. Q 63.

    Tiêu chuẩn hết thời gian quản lý bệnh nhân sốt rét sau điều trị trong vụ dịch là:

    • A.

      Bệnh nhân đã uống đủ liều thuốc

    • B.

      Bệnh nhân hết sốt

    • C.

      Bệnh nhân sạch ký sinh trùng trong máu

    • D.

      Bệnh nhân còn thể giao bào trong máu

  64. Q 64.

    Biện pháp quan trọng nhất để diệt muỗi truyền bệnh sốt rét là:

    • A.

      Hoá học

    • B.

      Sinh vật học

    • C.

      Lý học

    • D.

      Cơ học

  65. Q 65.

    Tuyên truyền giáo dục sức khoẻ trong phòng chống sốt rét có tác dụng:

    • A.

      Nâng cao dân trí

    • B.

      Mọi người dân biết cách tự phòng chống

    • C.

      Thực hiện được mục tiêu huy động cộng đồng tham gia

    • D.

      Cả 3 đáp án trên đúng

  66. Q 66.

    Khó khăn chủ yếu trong phòng chống sốt rét hiện nay là:

    • A.

      Ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc

    • B.

      Muỗi kháng hoá chất

    • C.

      Di biến động dân số lớn

    • D.

      Điều kiện xã hội vùng sốt rét lưu hành kém phát triển

    • E.

      Cả 4 đáp án trên đúng

  67. Q 67.

    Loại Plasmodium kháng thuốc mạnh nhất ở Việt Nam là:

    • A.

      P. vivax

    • B.

      P. falciparum

    • C.

      P. malariae

    • D.

      P. ovale

  68. Q 68.

    Nhiệm vụ chính trong công tác phòng chống sốt rét ở tuyến cơ sở là:

    • A.

      Phát hiện sớm, điều trị triệt để

    • B.

      Phòng chống muỗi đốt cho cá thể và cộng đồng

    • C.

      Tăng cường giám sát ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc

    • D.

      Củng cố và duy trì hoạt động mạng lưới nhân viên y tế bản

    • E.

      Cả 4 đáp án trên đúng

Answers and explanations are in mode.