Tài chính – Tiền tệ 2026 HVTC University

Đề trắc nghiệm Tài chính – Tiền tệ (tổng hợp)

40 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Tài chính – Tiền tệ
Exam type
University
Questions
40
Duration
30 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Lợi ích của đầu tư trực tiếp nước ngoài đối với nước nhận đầu tư là:

    • A.

      Cơ cấu kinh tế

    • B.

      Giải quyết việc làm, thu nhập

    • C.

      Cải thiện cán cân thanh toán

    • D.

      Bổ sung nguồn vốn

  2. Q 2.

    Những nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái là:

    • A.

      Mức chênh lệch lãi suất giữa đồng nội tệ và ngoại tệ

    • B.

      Hoạt động đầu cơ ngoại tệ

    • C.

      Tình trạng buôn lậu và gian lận thương mại

    • D.

      Sự ưa thích hàng ngoại so với hàng nội

  3. Q 3.

    Quyết định tìm nguồn tài trợ của doanh nghiệp có thể bị ảnh hưởng lớn nhất bởi nhân tố nào?

    • A.

      Tình hình tài chính và tương lai phát triển của doanh nghiệp

    • B.

      Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

    • C.

      Môi trường kinh doanh.

    • D.

      Hình thức pháp lý của tổ chức doanh nghiệp

  4. Q 4.

    Giả định các yếu tố khác không thay đổi, tiền cơ sở (MB) sẽ giảm xuống khi nào?

    • A.

      Không có câu nào đúng

    • B.

      Ngân hàng trung ương mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

    • C.

      Các ngân hàng thương mại rút tiền từ tài khoản tiền gửi tại ngân hàng trung ương

    • D.

      Ngân hàng trung ương mở rộng cho vay chiết khấu đối với các ngân hàng thương mại

  5. Q 5.

    Khi Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      có thể sẽ tăng

    • B.

      chắc chắn sẽ tăng

    • C.

      có thể sẽ giảm

    • D.

      không thay đổi

  6. Q 6.

    Loại thuế nào dưới đây là thuế gián thu:

    • A.

      Thuế tiêu thụ đặc biệt

    • B.

      Thuế giá trị gia tăng

    • C.

      Thuế thu nhập doanh nghiệp

    • D.

      Thuế nhập khẩu

  7. Q 7.

    Giả định các yếu tố khác không thay đổi, tiền cơ sở (MB) sẽ không đổi khi:

    • A.

      Ngân hàng trung ương mở rộng cho vay chiết khấu đối với các ngân hàng thương mại

    • B.

      Ngân hàng trung ương mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

    • C.

      Không có câu nào đúng

    • D.

      Các ngân hàng thương mại rút tiền từ tài khoản tiền gửi tại ngân hàng trung ương

  8. Q 8.

    Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      không thay đổi

    • B.

      tăng

    • C.

      giảm

  9. Q 9.

    Đặc điểm nào sau đây là của vay thương mại trong tín dụng quốc tế

    • A.

      Lãi suất vay là ưu đãi thấp hơn lãi suất thị trường

    • B.

      Chủ thể đi vay là các DN, các Chính phủ.

    • C.

      Là hình thức vay nợ quốc tế dựa trên cơ sở quan hệ cung cầu vốn trên thị trường.

    • D.

      Hỗ trợ của các nước giàu cho các nước nghèo trong phát triển hoạt động thương mại quốc tế

  10. Q 10.

    Nguồn vốn dài hạn chủ yếu hình thành nên tài sản lưu động:

    • A.

      Không có cơ sở đưa ra nhận định

    • B.

      Sai

    • C.

      Đúng

  11. Q 11.

    Thâm hụt ngân sách của chính phủ có ảnh hưởng đến cung cầu ngoại tệ trong nước không?

    • A.

      Có.

    • B.

      Không.

    • C.

      Tuỳ theo từng trường hợp cụ thể.

  12. Q 12.

    Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách Nhà nước ở Việt nam

    • A.

      Lệ phí

    • B.

      Phí

    • C.

      Thuế

    • D.

      Sở hữu tài sản: DNNN và các tài sản khác.

  13. Q 13.

    Trong các loại hình doanh nghiệp sau đây, loại hình doanh nghiệp nào được phép phát hành cổ phiếu

    • A.

      Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên

    • B.

      Công ty cổ phần

    • C.

      Công ty hợp danh

    • D.

      Công ty TNHH 1 thành viên

  14. Q 14.

    Chính sách tiền tệ thắt chặt được sử dụng trong trường hợp nào sau đây?

    • A.

      Khi nền kinh tế có nguy cơ tăng trưởng nóng

    • B.

      Khi nền kinh tế suy thoái

    • C.

      Khi muốn đạt mục tiêu tạo thêm nhiều việc làm

    • D.

      Khi nền kinh tế có nguy cơ lạm phát

  15. Q 15.

    Để kiểm soát lạm phát thì Chính phủ sẽ

    • A.

      Thực hiện chi tiêu thắt chặt

    • B.

      Giảm thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu hay thiết bị

    • C.

      Giảm thuế giá trị gia tăng

    • D.

      Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp

  16. Q 16.

    Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi:

    • A.

      Khả năng tài sản có thể được bán một cách dễ dàng với giá thị trường.

    • B.

      Chi phí về thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt.

    • C.

      Có người sẵn sàng trả một số tiền để sở hữu tài sản đó.

    • D.

      Chi phí về tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt.

  17. Q 17.

    Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ bảo đảm khả năng thanh toán (dự trữ vượt mức), số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi)

    • A.

      không thay đổi

    • B.

      giảm

    • C.

      Không có cơ sở đưa ra nhận định

    • D.

      tăng

  18. Q 18.

    Trung gian tài chính cung cấp dịch vụ thanh toán cho nền kinh tế là

  19. Q 19.

    Giải pháp khắc phục thâm hụt NSNN nào có ảnh hưởng đến mức cung tiền tệ:

    • A.

      Vay dân cư trong nước thông qua phát hành trái phiếu Chính phủ

    • B.

      Tăng các khoản thu thuế

    • C.

      Phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông

    • D.

      Phát hành trái phiếu Quốc tế

  20. Q 20.

    Khi Ngân hàng Trung ương bán một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      không thay đổi

    • B.

      tăng

    • C.

      giảm

  21. Q 21.

    Tiền dấu hiệu được sử dụng làm phương tiện thanh toán là:

    • A.

      Tiền đúc kém giá

    • B.

      Tiền chuyển khoản

    • C.

      Tiền vàng

    • D.

      Tiền giấy

  22. Q 22.

    Tiền dấu hiệu có thực hiện được chức năng đơn vị định giá không?

    • A.

      Có

    • B.

      Không

  23. Q 23.

    Tiền chuyển khoản thuộc khối tiền nào sau đây?

    • A.

      Ms

    • B.

      M1

    • C.

      M2

    • D.

      M3

  24. Q 24.

    Điều kiện để tạo tiền chuyển khoản của Ngân hàng thương mại là

    • A.

      Tỷ lệ dự trữ bắt buộc phải là 10%

    • B.

      Ngân hàng Trung ương hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận

    • C.

      Thanh toán trong nền kinh tế chủ yếu sử dụng tiền mặt

    • D.

      Các Ngân hàng thương mại phải ký hợp đồng đại lý thanh toán với nhau

  25. Q 25.

    Hiện tượng hàng hoá nhiều nhưng lượng tiền cung ứng không đủ lưu thông được gọi là

  26. Q 26.

    Ý nghĩa của chức năng trung gian tín dụng của NHTM

    • A.

      Thúc đẩy lưu thông hàng hóa và lưu thông tiền tệ

    • B.

      Giúp NHTM huy động tiền gửi ở mức cao nhất để mở rộng cho vay

    • C.

      Người vay thỏa mãn được nhu cầu vốn cho sản xuất hoặc tiêu dùng

    • D.

      Người gửi tiền thu được lãi tiền gửi

  27. Q 27.

    Tiền giấy ngày nay:

    • A.

      Chỉ chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán

    • B.

      Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định

    • C.

      Có giá trị nhỏ hơn nhiều so với gía trị thực của nó

    • D.

      Có giá trị lớn hơn nhiều so với giá trị thực của nó

  28. Q 28.

    Trung gian tài chính nào sau đây cung cấp dịch vụ tín dụng :

    • A.

      Ngân hàng thương mại

    • B.

      Công ty bảo hiểm

    • C.

      Công ty tài chính

    • D.

      Quỹ đầu tư tập trung

  29. Q 29.

    Trên thị trường tiền tệ, người ta mua bán:

    • A.

      Trái phiếu kho bạc

    • B.

      Tín phiếu kho bạc

    • C.

      Các loại cổ phiếu

    • D.

      Tín phiếu ngân hàng

  30. Q 30.

    Đâu là nguyên nhân gây ra lạm phát

    • A.

      Do Chính phủ tăng vay nợ nước ngoài

    • B.

      Do giá thị trường nguyên liệu sản xuất tăng

    • C.

      Do nhu cầu hàng hoá tăng lên

    • D.

      Do Ngân hàng trung ương phát hành thay thế tiền cũ nát

  31. Q 31.

    Chức năng nào sau đây thuộc chức năng của tài chính?

    • A.

      Chức năng định giá tài sản

    • B.

      Chức năng giám sát, kiểm tra

    • C.

      Chức năng cất trữ tài sản

    • D.

      Chức năng phân bổ nguồn lực

  32. Q 32.

    Loại nào sau đây là tiền dấu hiệu?

    • A.

      Không phương án nào đúng

    • B.

      Tiền xu

    • C.

      Thẻ tín dụng

    • D.

      Séc (Check - Cheque)

  33. Q 33.

    Thực hiện thoả thuận lương, người lao động và doanh nghiệp sử dụng chức năng nào của tiền?

    • A.

      Chức năng phương tiện trao đổi

    • B.

      Chức năng đơn vị định giá.

    • C.

      Tất cả các chức năng của tiền

    • D.

      Chức năng phương tiện dự trữ giá trị

  34. Q 34.

    Nhận định nào sau đây đúng với tín dụng thuê mua:

    • A.

      Là hình thức cấp tín dụng của công ty tài chính

    • B.

      Nhất thiết phải có sự xuất hiện của NHTM

    • C.

      Đối tượng tín dụng là tiền.

    • D.

      Là quan hệ đầu tư hay cho vay một chiều.

  35. Q 35.

    Thị trường sơ cấp có đặc điểm

    • A.

      Làm giảm quy mô vốn đầu tư của xã hội

    • B.

      Làm tăng quy mô vốn đầu tư của xã hội

    • C.

      Không làm thay đổi quy mô vốn đầu tư của xã hội

    • D.

      Hoạt động không liên tục

  36. Q 36.

    Chức năng nào của vàng ngày nay đã bị hạn chế?

    • A.

      Tiền tệ thế giới.

    • B.

      Thước đo giá trị

    • C.

      Phương tiện cất trữ

    • D.

      Phương tiện trao đổi

  37. Q 37.

    Tổ chức nào sau đây được làm trung gian thanh toán:

    • A.

      Ngân hàng thương mại

    • B.

      Quỹ đầu tư

    • C.

      Công ty tài chính

    • D.

      Hợp tác xã tín dụng

  38. Q 38.

    Phương thức tài trợ nào trong hệ thống tài chính được coi là gián tiếp

    • A.

      Qua tổ chức quản lý và giám sát hệ thống tài chính

    • B.

      Qua trung gian tài chính

    • C.

      Qua thị trường tài chính

    • D.

      Qua những nhà môi giới

  39. Q 39.

    Để thực hiện chức năng Phương tiện trao đổi, chuẩn mực của tiền là:

    • A.

      Được chấp nhận rộng

    • B.

      Được tạo ra hàng loạt

    • C.

      Có thể chia nhỏ hoặc đổi chác

    • D.

      Dễ chuyên chở, dễ bảo quản.

  40. Q 40.

    Tiền chuyển khoản không gây ra lạm phát?

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Answers and explanations are in mode.