Văn hóa doanh nghiệp 2026 Hà Nội Đại học Công Đoàn University

Đề trắc nghiệm Văn hóa doanh nghiệp - đề 1

50 questions
70 min
Answer key

Exam info

Subject
Văn hóa doanh nghiệp
Exam type
University
Questions
50
Duration
70 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Văn hoá theo tiếng Latinh là.......?

    • A.

      Culture

    • B.

      Kultur

    • C.

      Cultura

    • D.

      Agriculture

  2. Q 2.

    Đâu là một trong những nội dung thuộc quan điểm định hướng môi trường?

    • A.

      Tổ chức như là một “Rãnh mòn tâm lý"

    • B.

      Tổ chức là một “nền văn hoá"

    • C.

      Tổ chức như một "hệ thống chính trị"

    • D.

      Tổ chức là một “bộ não"

  3. Q 3.

    Nội dung dưới đây thuộc đặc trưng nào của văn hóa: “Cùng một sự việc nhưng có thể được hiểu và đánh giá khác nhau bởi những người có nền văn hóa khác nhau"?

    • A.

      Văn hoá mang tính cộng đồng

    • B.

      Văn hoá mang tính khách quan

    • C.

      Văn hoá mang tính chủ quan

    • D.

      Văn hoá có thể học hỏi được

  4. Q 4.

    Đặc trưng nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ đặc trưng của văn hóa?

    • A.

      Tính tập quán

    • B.

      Tính khách quan

    • C.

      Tính kế thừa

    • D.

      Tính bất biến

  5. Q 5.

    Bản chất của văn hóa doanh nghiệp nằm ở cấp độ thứ mấy?

    • A.

      Cấp độ thứ ba

    • B.

      Cấp độ thứ nhất

    • C.

      Cấp độ thứ hai

    • D.

      Cấp độ thứ nhất và thứ hai

  6. Q 6.

    Theo phạm vi nghiên cứu hẹp, văn hóa chỉ đề cập đến ......?

    • A.

      Các yếu tố văn hóa vật chất

    • B.

      Các yếu tố văn hóa tinh thần

    • C.

      Yếu tố cơ sở hạ tầng xã hội

    • D.

      Yếu tố công cụ sản xuất

  7. Q 7.

    Khi so sánh tính đối lập giữa nam quyền và nữ quyền, ở cấp độ nam quyền chi phối có những đặc điểm nào?

    • A.

      Khác biệt giới tính rõ ràng, phụ nữ ít làm công việc chuyên môn, công việc được coi là mối quan tâm chính.

    • B.

      Khác biệt giới tính, phụ nữ làm ít chuyên môn, doanh nghiệp không can thiệp vào cuộc sống riêng và sự phân biệt giới tính không đáng kể.

    • C.

      Khác biệt giới tính không đáng kể, doanh nghiệp can thiệp vào cuộc sống riêng, công việc được coi là mối quan tâm

    • D.

      Phụ nữ tham gia vào chuyên môn nhiều, doanh nghiệp can thiệp vào cuộc sống riêng, công việc được coi là mối quan tâm

  8. Q 8.

    Đặc điểm của một bản tuyên bố sứ mệnh KHÔNG đề cập đến nội dung nào dưới đây?

    • A.

      Tập trung vào thị trường

    • B.

      Tính cụ thể khi thực hiện

    • C.

      Tập trung vào sản phẩm cụ thể

    • D.

      Tính khả thi khi thực hiện

  9. Q 9.

    Giai đoạn nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ một trong các giai đoạn hình thành văn hoá doanh nghiệp?

    • A.

      Giai đoạn chín muồi và nguy cơ suy thoái

    • B.

      Giai đoạn non trẻ

    • C.

      Giai đoạn giữa

    • D.

      Giai đoạn tăng trưởng và bão hoà

  10. Q 10.

    Sự phân cấp quyền lực ở mức độ thấp có những đặc điểm gì ảnh hưởng tới văn hoá doanh nghiệp?

    • A.

      Tập trung hóa thấp, mức độ phân quyền ít, sự khác biệt lương bổng ít hơn

    • B.

      Tập trung hóa thấp, mức độ phân quyền nhiều

    • C.

      Tập trung hóa thấp, mức độ phân quyền nhiều, có nhiều cấp lãnh đạo

    • D.

      Tập trung hóa cao, mức độ phân quyền ít, sự khác biệt lương bổng ít hơn

  11. Q 11.

    “ESPOUSED VALUES” thuộc cấp độ thứ mấy trong các cấp độ của Văn hoá doanh nghiệp?

    • A.

      Cấp độ 1

    • B.

      Cấp độ 2

    • C.

      Cấp độ 3

    • D.

      Không có phương án đúng

  12. Q 12.

    Văn hoá theo tiếng Latinh là ......

    • A.

      Culture

    • B.

      Kultur

    • C.

      Agriculture

    • D.

      Cultura

  13. Q 13.

    “Văn hoá doanh nghiệp hướng các thành viên tới việc hành động và vận dụng những triết lý, phương pháp ra quyết định khi hành động” giải thích cho nội dung thuộc đặc điểm nào của văn hoá doanh nghiệp?

    • A.

      Văn hóa doanh nghiệp liên quan đến nhận thức

    • B.

      Văn hóa doanh nghiệp thể hiện “bản sắc” riêng của doanh nghiệp

    • C.

      Văn hóa doanh nghiệp có tính dân tộc

    • D.

      Văn hóa doanh nghiệp có tính chứng thực

  14. Q 14.

    Đâu KHÔNG PHẢI là mô hình văn hoá doanh nghiệp?

    • A.

      Văn hoá nguyên tắc

    • B.

      Văn hoá sống còn

    • C.

      Văn hoá lò ấp trứng

    • D.

      Văn hoá đồng đội

  15. Q 15.

    Yếu tố nào dưới đây là điều kiện cần thiết để doanh nghiệp thực hiện đổi mới văn hoá doanh nghiệp?

    • A.

      An toàn tâm lý

    • B.

      An toàn công việc

    • C.

      An toàn vị thế

    • D.

      An toàn thu nhập

  16. Q 16.

    Thiết lập hệ thống triển khai đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp gồm mấy nội dung chính?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  17. Q 17.

    Đâu là một trong những vai trò của văn hoá ứng xử trong doanh nghiệp?

    • A.

      Tạo tinh thần đoàn kết trong doanh nghiệp

    • B.

      Làm đẹp thêm hình tượng của doanh nghiệp

    • C.

      Tối ưu cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

    • D.

      Tạo thiện cảm với khách hàng

  18. Q 18.

    …… là các hoạt động, kế hoạch hay chương trình hành động nhằm phổ biến và giáo dục cho các thành viên và những người liên quan về hệ thống các chuẩn mực đạo đức?

    • A.

      Hệ thống các tiêu chuẩn giao ước, cam kết về đạo đức

    • B.

      Các chương trình đạo đức

    • C.

      Hệ thống thanh tra đạo đức

    • D.

      Hệ thống các chuẩn mực hành vi đạo đức

  19. Q 19.

    Với tư cách là người mở đường các chương trình đạo đức trong doanh nghiệp, người quản lý cần phải ……?

    • A.

      Đặt mình ở vị trí trung tâm phối hợp; giúp cho các nội dung của chương trình đạo đức và các hoạt động phải đồng bộ, hài hoà; các mâu thuẫn không có lợi phải bị triệt tiêu

    • B.

      Làm rõ những thông điệp muốn gửi tới người khác một cách chính xác, giúp họ có thể thực hiện tốt nhiệm vụ của mình

    • C.

      Tạo điều kiện thuận lợi cho các thành viên thực thi các nội dung của chương trình đạo đức

    • D.

      Đi đầu trong việc thực hiện các chương trình đạo đức và tự ý thức rằng mình là tấm gương mẫu mực cho người khác noi theo

  20. Q 20.

    “Hệ thống các quy định chính thức về cách thức triển khai một hoạt động, một quy trình nhất định hay hướng dẫn hành vi trong khi thực hiện các hoạt động chuyên môn hoặc trong các mối quan hệ tác nghiệp” là nội dung thuộc hệ thống tổ chức nào trong doanh nghiệp?

    • A.

      Hệ thống các tổ chức tác nghiệp

    • B.

      Hệ thống tổ chức đoàn thể

    • C.

      Hệ thống các chuẩn mực tác nghiệp

    • D.

      Hệ thống tổ chức phi chính thức

  21. Q 21.

    Vai trò của các nhân viên trong cách thức thay đổi tự giác các giá trị văn hoá doanh nghiệp là?

    • A.

      Áp đặt các giá trị văn hoá mới

    • B.

      Tự ý thức được cần phải thay đổi các giá trị

    • C.

      Không áp đặt các giá trị văn hoá mới

    • D.

      Không ý thức được việc cần phải thay đổi các giá trị

  22. Q 22.

    Phong cách tạo ra bầu không khí bất lợi do những yêu cầu đặt ra là quá cao là phong cách lãnh đạo nào?

    • A.

      Gắn bó

    • B.

      Nhạc trưởng

    • C.

      Tin cậy

    • D.

      Độc đoán

  23. Q 23.

    Hãy cho biết đâu là một bước trong quy trình của hệ thống thanh tra đạo đức?

    • A.

      Tìm kiếm

    • B.

      Chọn lọc

    • C.

      Giám sát

    • D.

      Điều tiết

  24. Q 24.

    Hành vi nào dưới đây cần tránh khi giao tiếp bằng điện thoại trong môi trường đa văn hoá?

    • A.

      Sử dụng ngôn ngữ đơn giản

    • B.

      Không chú ý thời gian của nơi gọi đến

    • C.

      Lắng nghe, không ngắt lời người đang nói

    • D.

      Ghi chép lại thông tin ngắn gọn

  25. Q 25.

    Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của “Tạo bầu không khí tin cậy, thân thiện trong chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ”?

    • A.

      Tạo điều kiện cho cấp dưới phát huy sáng tạo trong công việc và hoàn thành tốt nhiệm vụ

    • B.

      Quan tâm đến hoàn cảnh, điều kiện sống cá nhân của người lao động

    • C.

      Cải thiện điều kiện sống, điều kiện làm việc cho nhân viên

    • D.

      Quan tâm giải quyết những xung đột nội tại, những mâu thuẫn trong nội bộ đơn vị

  26. Q 26.

    Bản chất thay đổi của văn hoá doanh nghiệp không thể hiện qua đặc trưng nào dưới đây?

    • A.

      Bản sắc văn hoá doanh nghiệp có thể được tạo lập

    • B.

      Bản sắc văn hoá doanh nghiệp có thể được hình thành từ sự hoà nhập, củng cố

    • C.

      Bản sắc văn hoá doanh nghiệp chịu sự ảnh hưởng, chi phối của nhiều nhân tố khác nhau

    • D.

      Bản sắc văn hoá doanh nghiệp có thể thay đổi

  27. Q 27.

    Đâu là một trong những nội dung thuộc quan điểm định hướng môi trường?

    • A.

      Tổ chức là một “nền văn hoá”

    • B.

      Tổ chức như một “hệ thống chính trị”

    • C.

      Tổ chức là một “bộ não”

    • D.

      Tổ chức như là một “Rãnh mòn tâm lý”

  28. Q 28.

    Nhận định nào dưới đây là dấu hiệu nhận biết “động lực thay đổi” của văn hoá doanh nghiệp?

    • A.

      Sự khủng hoảng trong đội ngũ doanh nhân

    • B.

      Sự khủng hoảng trầm trọng trong tổ chức

    • C.

      Sự khủng hoảng trong đội ngũ khách hàng

    • D.

      Sự khủng hoảng trong đội ngũ đối thủ cạnh tranh

  29. Q 29.

    Đâu là biến số KHÔNG THUỘC mô hình Hofstede?

    • A.

      Tính đối lập giữa chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể

    • B.

      Sự phân cấp quyền lực

    • C.

      Tính cộng đồng của các thành viên trong doanh nghiệp

    • D.

      Chiều hướng nam quyền đối lập với nữ quyền

  30. Q 30.

    Đâu là dấu hiệu nhận biết “động lực đổi mới” của văn hoá doanh nghiệp?

    • A.

      Doanh nghiệp đang trên đà phát triển

    • B.

      Sự thay đổi trong thị hiếu người tiêu dùng

    • C.

      Sự thay đổi của văn hoá xã hội

    • D.

      Mâu thuẫn tồn tại trong doanh nghiệp đủ lớn để tạo ra sự đấu tranh

  31. Q 31.

    “Thay đổi văn hoá doanh nghiệp hiếm khi diễn ra, trừ khi có những yếu tố tác động từ bên ngoài như khủng hoảng kinh tế, sản phẩm thất bại trên thị trường…” là nhận định về đặc điểm thuộc giai đoạn nào trong quá trình hình thành văn hoá doanh nghiệp?

    • A.

      Giai đoạn giữa

    • B.

      Giai đoạn chín muồi và nguy cơ suy thoái

    • C.

      Giai đoạn non trẻ

    • D.

      Tất cả các giai đoạn

  32. Q 32.

    Văn hóa kinh doanh là ……?

    • A.

      Văn hóa doanh nhân

    • B.

      Một loại văn hóa nghề

    • C.

      Văn hoá của cộng đồng kinh doanh

    • D.

      Văn hoá của bộ phận kinh doanh trong tổ chức, doanh nghiệp

  33. Q 33.

    Nhân tố nào dưới đây ít có ảnh hưởng nhất đến sự hình thành văn hoá doanh nghiệp?

    • A.

      Văn hoá dân tộc

    • B.

      Người lãnh đạo

    • C.

      Lĩnh vực, ngành nghề hoạt động của doanh nghiệp

    • D.

      Những giá trị tích luỹ

  34. Q 34.

    “Văn hoá là sự sáng tạo của con người theo quy luật của cái đẹp” thể hiện chức năng nào của văn hoá?

    • A.

      Giáo dục

    • B.

      Sáng tạo

    • C.

      Thẩm mỹ

    • D.

      Phát triển

  35. Q 35.

    Đâu KHÔNG PHẢI là mô hình văn hoá doanh nghiệp được phân loại theo Harrison/ Handy?

    • A.

      Văn hoá quy trình (process culture)

    • B.

      Văn hoá quyền lực (Power culture)

    • C.

      Văn hoá vai trò (role culture)

    • D.

      Văn hoá công việc (task culture)

  36. Q 36.

    Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống: Đạo đức kinh doanh là một dạng…?

    • A.

      Hành vi tổ chức

    • B.

      Đạo đức nghề nghiệp

    • C.

      Nguyên tắc tổ chức

    • D.

      Chuẩn mực nghề nghiệp

  37. Q 37.

    Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống: Trách nhiệm xã hội là nghĩa vụ mà một doanh nghiệp phải thực hiện đối với xã hội. Có trách nhiệm với xã hội là tăng đến mức tối đa các … và giảm tới mức tối thiểu các … đối với xã hội?

    • A.

      Nghĩa vụ kinh tế, hậu quả tiêu cực

    • B.

      Tác động tiêu cực, hậu quả tiêu cực

    • C.

      Tác động tích cực, trách nhiệm

    • D.

      Tác động tích cực, hậu quả tiêu cực

  38. Q 38.

    Có bao nhiêu nhóm quan điểm xây dựng mối quan hệ trong tổ chức để tạo lập bản sắc văn hoá doanh nghiệp?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  39. Q 39.

    Bản chất của các vấn đề đạo đức trong kinh doanh là mâu thuẫn giữa những người hữu quan về?

    • A.

      Quan điểm cá nhân

    • B.

      Triết lý tôn giáo

    • C.

      Giao tiếp xã hội

    • D.

      Quan niệm về chuẩn mực đạo đức

  40. Q 40.

    Trách nhiệm pháp lý trong thực hiện trách nhiệm của doanh nghiệp thể hiện thông qua khía cạnh nào dưới đây?

    • A.

      Trách nhiệm với thị trường

    • B.

      Bảo vệ người lao động

    • C.

      Điều tiết cạnh tranh

    • D.

      Trách nhiệm từ thiện

  41. Q 41.

    Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống: “… xác định mục đích của tổ chức và trả lời câu hỏi: “lý do tồn tại và hoạt động của tổ chức là gì?”

    • A.

      Sứ mệnh

    • B.

      Triết lý kinh doanh

    • C.

      Tầm nhìn

    • D.

      Mục tiêu chiến lược

  42. Q 42.

    Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống: Đạo đức là hệ thống nguyên tắc, tiêu chuẩn, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự nguyện điều chỉnh … của mình cho phù hợp với lợi ích của tổ chức, cộng đồng, xã hội?

    • A.

      Nhận thức

    • B.

      Hành vi

    • C.

      Suy nghĩ

    • D.

      Phát ngôn

  43. Q 43.

    Các nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức kinh doanh không bao gồm?

    • A.

      Lợi nhuận của doanh nghiệp

    • B.

      Tính trung thực

    • C.

      Tôn trọng con người

    • D.

      Bí mật trung thành với các trách nhiệm đặc biệt

  44. Q 44.

    Quản lý sự thay đổi văn hoá doanh nghiệp KHÔNG thể hiện qua nội dung nào dưới đây?

    • A.

      Xác định những giá trị cốt lõi phù hợp

    • B.

      Theo dõi và thấu hiểu văn hoá của doanh nghiệp

    • C.

      Phong cách lãnh đạo của người quản lý

    • D.

      Người lãnh đạo phải tích cực và quyết liệt trong việc ra quyết định

  45. Q 45.

    Phần thưởng khi doanh nghiệp nêu cao tinh thần trách nhiệm đạo đức là gì?

    • A.

      Lợi ích kinh tế đạt được lớn hơn

    • B.

      Chất lượng sản phẩm được cải thiện nhưng nhân viên vẫn không tận tâm

    • C.

      Sự tận tâm của các thành viên nhưng nhân viên vẫn không tận tâm

    • D.

      Sự trung thành của khách hàng nhưng thua thiệt về lợi ích kinh tế

  46. Q 46.

    Đâu là thực hành đạo đức đúng trong bảo vệ người lao động của doanh nghiệp?

    • A.

      Yêu cầu người lao động thực hiện công việc bằng mọi giá, bất chấp sự an toàn cho người lao động

    • B.

      Quấy rối công sở

    • C.

      Hiếm khi thực hiện biện pháp chăm sóc y tế và bảo hiểm

    • D.

      Đảm bảo điều kiện lao động an toàn và đầy đủ

  47. Q 47.

    Trên bao bì của một số sản phẩm ghi “mới” hoặc “cải tiến” nhưng thực tế sản phẩm không hề có tính chất này hoặc hình dáng bao bì, hình ảnh quá hấp dẫn gây hiểu lầm đáng kể cho người tiêu dùng. Điều này được coi là vi phạm trong đạo đức marketing về?

    • A.

      Bán hàng lừa gạt

    • B.

      Bao bì và dán nhãn lừa gạt

    • C.

      Quảng cáo có hình thức khó nhìn, phi thị hiếu

    • D.

      Bán hàng dưới chiêu bài nghiên cứu thị trường

  48. Q 48.

    Quyết định đạo đức của doanh nhân KHÔNG thể hiện thông qua?

    • A.

      Khích lệ nhân viên

    • B.

      Tầm nhìn chiến lược

    • C.

      Thi hành các chính sách

    • D.

      Quy định và thể hiện các quan điểm cá nhân

  49. Q 49.

    Đâu là yếu tố cấu thành văn hoá doanh nhân?

    • A.

      Kinh nghiệm của doanh nhân

    • B.

      Tính cách của doanh nhân

    • C.

      Nhận thức của doanh nhân

    • D.

      Đạo đức của doanh nhân

  50. Q 50.

    Quyền lực của doanh nhân được cấu thành từ những yếu tố nào?

    • A.

      Tài lực, trí lực, thế lực

    • B.

      Tài lực, trí lực, thể lực

    • C.

      Tài lực, trí lực, đạo đức

    • D.

      Trí lực, thế lực, đạo đức

Answers and explanations are in mode.