Vật lí 11 – Dao động cơ và dao động điều hòa High school

Đề trắc nghiệm Vật lí 11 – Chương 1: Dao động cơ và dao động điều hòa

20 questions
40 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lí 11 – Dao động cơ và dao động điều hòa
Exam type
High school
Questions
20
Duration
40 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo định nghĩa dao động tuần hoàn, sau mỗi khoảng thời gian cố định, trạng thái dao động của vật được lặp lại như thế nào?

    • A.

      Vật trở lại vị trí cũ theo cùng hướng chuyển động.

    • B.

      Vật chỉ cần trở lại vị trí cũ, hướng chuyển động có thể khác.

    • C.

      Vị trí của vật được lặp lại sau những khoảng thời gian không xác định.

    • D.

      Vật chỉ cần dao động quanh vị trí cân bằng, không cần trở lại trạng thái cũ.

  2. Q 2.

    Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Tại thời điểm , vật đang ở biên âm. Giá trị pha ban đầu phù hợp là:

    • A.

    • B.

    • C.

      hoặc tương đương

    • D.

  3. Q 3.

    Mối liên hệ nào sau đây giữa chu kì , tần số và tần số góc của dao động điều hòa là đúng?

    • A.

      và

    • B.

      và

    • C.

      và

    • D.

      và

  4. Q 4.

    Phương trình vận tốc của dao động điều hòa và mối liên hệ pha của vận tốc với li độ là:

    • A.

      và vận tốc ngược pha với li độ.

    • B.

      và vận tốc sớm pha hơn li độ một góc .

    • C.

      và vận tốc sớm pha hơn li độ một góc .

    • D.

      và vận tốc đồng pha với li độ.

  5. Q 5.

    Khi một vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng, độ lớn vận tốc của vật bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  6. Q 6.

    Khi vật dao động điều hòa ở một trong hai vị trí biên, gia tốc của vật có đặc điểm nào?

    • A.

      Gia tốc bằng không vì vận tốc bằng không.

    • B.

      Độ lớn gia tốc cực đại, bằng , và luôn hướng về vị trí cân bằng.

    • C.

      Độ lớn gia tốc cực đại, bằng .

    • D.

      Gia tốc luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

  7. Q 7.

    Mối liên hệ nào sau đây luôn đúng giữa gia tốc và li độ của một dao động điều hòa?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Q 8.

    Một vật dao động điều hòa có . Tại một thời điểm, và . Biên độ dao động là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Q 9.

    Khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng, trạng thái năng lượng của vật là:

    • A.

      Thế năng cực đại và động năng bằng không.

    • B.

      Thế năng bằng không và động năng cực đại.

    • C.

      Thế năng và động năng đều cực đại.

    • D.

      Thế năng và động năng đều bằng không.

  10. Q 10.

    Trong dao động điều hòa không có ma sát, cơ năng của vật được biểu diễn bằng biểu thức nào sau đây?

    • A.

    • B.

      và không phụ thuộc thời gian.

    • C.

    • D.

      và thay đổi theo vị trí của vật.

  11. Q 11.

    Nếu li độ của một dao động điều hòa có tần số và chu kì , thì động năng và thế năng biến thiên với tần số và chu kì:

    • A.

      Tần số và chu kì .

    • B.

      Tần số và chu kì .

    • C.

      Tần số và chu kì .

    • D.

      Tần số và chu kì .

  12. Q 12.

    Đặc điểm nào là đặc trưng của dao động tắt dần?

    • A.

      Biên độ và cơ năng không đổi theo thời gian.

    • B.

      Biên độ tăng dần vì lực cản truyền năng lượng cho vật.

    • C.

      Biên độ và cơ năng giảm dần vì năng lượng bị chuyển thành nhiệt năng.

    • D.

      Dao động luôn có tần số bằng tần số của một lực tuần hoàn bên ngoài.

  13. Q 13.

    Để duy trì dao động của một hệ có lực cản mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng, cần thực hiện điều gì?

    • A.

      Không cung cấp năng lượng cho hệ trong suốt quá trình dao động.

    • B.

      Cung cấp năng lượng bù đúng bằng phần năng lượng bị hao mỗi chu kì.

    • C.

      Liên tục thay đổi chu kì dao động riêng của hệ.

    • D.

      Chỉ thay đổi khối lượng của vật theo từng chu kì.

  14. Q 14.

    Đối với dao động cưỡng bức đã đạt trạng thái ổn định, biên độ và tần số của dao động có đặc điểm nào?

    • A.

      Biên độ luôn giảm và tần số bằng tần số riêng của hệ.

    • B.

      Biên độ không đổi và tần số bằng tần số riêng của hệ.

    • C.

      Biên độ không đổi và tần số bằng tần số riêng của hệ khi không có lực cản.

    • D.

      Biên độ không đổi và tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

  15. Q 15.

    Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào?

    • A.

      Tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ, khiến biên độ dao động đạt giá trị cực đại.

    • B.

      Tần số ngoại lực luôn lớn hơn tần số riêng của hệ.

    • C.

      Ngoại lực cưỡng bức có biên độ bằng không.

    • D.

      Hệ không có lực cản và ngoại lực cưỡng bức có tần số bất kỳ.

  16. Q 16.

    Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào những yếu tố nào?

    • A.

      Chỉ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực cưỡng bức.

    • B.

      Chỉ phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số ngoại lực và tần số riêng.

    • C.

      Biên độ ngoại lực, lực cản môi trường và độ chênh lệch giữa tần số ngoại lực với tần số riêng.

    • D.

      Chỉ phụ thuộc vào chu kì dao động riêng của hệ.

  17. Q 17.

    Tại một vị trí trong dao động điều hòa, động năng bằng ba lần thế năng. Độ lớn li độ tại vị trí đó là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Q 18.

    Khi động năng và thế năng của vật dao động điều hòa bằng nhau, độ lớn li độ và độ lớn vận tốc lần lượt là:

    • A.

      và

    • B.

      và

    • C.

      và

    • D.

      và

  19. Q 19.

    Một vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có độ lớn li độ bằng lần đầu tiên. Thời gian đi hết đoạn đường này bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  20. Q 20.

    Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình . Tại thời điểm , các đại lượng tương ứng là:

    • A.

      , và .

    • B.

      , và .

    • C.

      , và .

    • D.

      , và .

Answers and explanations are in mode.