Giải phẫu Miệng - Thực quản - Dạ dày (phần trên)

Tất cả đề
Giải phẫu học - Hệ tiêu hóa University

Giải phẫu Miệng - Thực quản - Dạ dày (phần trên)

50 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Giải phẫu học - Hệ tiêu hóa
Kỳ thi
University
Số câu
50 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (50 câu)

  1. Câu 1.

    Hệ tiêu hóa gồm những thành phần nào?

    • A.

      Chỉ gồm ống tiêu hóa

    • B.

      Ống tiêu hóa và các tuyến (tạng) tiêu hóa

    • C.

      Chỉ gồm các tuyến tiêu hóa

    • D.

      Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột

  2. Câu 2.

    Ổ miệng được chia thành mấy phần?

    • A.

      1 phần

    • B.

      2 phần: tiền đình miệng và ổ miệng chính thức

    • C.

      3 phần

    • D.

      4 phần

  3. Câu 3.

    Tiền đình miệng được giới hạn bên ngoài bởi cấu trúc nào?

    • A.

      Lợi và răng

    • B.

      Môi và má

    • C.

      Khẩu cái

    • D.

      Lưỡi

  4. Câu 4.

    Khi hai hàm chạm nhau, tiền đình miệng thông với ổ miệng chính thức qua đâu?

    • A.

      Khe miệng

    • B.

      Eo họng

    • C.

      Khe nằm sau răng cối thứ ba

    • D.

      Đường lật niêm mạc

  5. Câu 5.

    Lỗ đổ của ống tuyến nước bọt mang tai nằm ở vị trí nào?

    • A.

      Đối diện răng cối số 2 hàm dưới

    • B.

      Đối diện răng cối số 2 hàm trên

    • C.

      Đối diện răng cửa

    • D.

      Sàn miệng

  6. Câu 6.

    Khẩu cái cứng được cấu tạo bởi:

    • A.

      Mỏm khẩu cái xương hàm trên + mảnh ngang xương khẩu cái

    • B.

      Mỏm khẩu cái xương hàm dưới + xương khẩu cái

    • C.

      Chỉ xương hàm trên

    • D.

      Chỉ xương khẩu cái

  7. Câu 7.

    Hố hạnh nhân chứa hạnh nhân khẩu cái nằm giữa hai cung nào?

    • A.

      Cung khẩu cái-lưỡi và cung khẩu cái-hầu

    • B.

      Hai cung khẩu cái-lưỡi

    • C.

      Hai cung khẩu cái-hầu

    • D.

      Khẩu cái mềm và lưỡi gà

  8. Câu 8.

    Tuyến nước bọt lớn nhất là:

    • A.

      Tuyến dưới hàm

    • B.

      Tuyến dưới lưỡi

    • C.

      Tuyến mang tai

    • D.

      Tuyến lưỡi

  9. Câu 9.

    Tuyến nước bọt nào tiết nhiều nước bọt nhất?

    • A.

      Tuyến mang tai

    • B.

      Tuyến dưới hàm

    • C.

      Tuyến dưới lưỡi

    • D.

      Tuyến má

  10. Câu 10.

    Đặc điểm nào sau đây đúng về tuyến mang tai?

    • A.

      Có hình cầu

    • B.

      Nằm trong niêm mạc miệng

    • C.

      Nằm dưới ống tai ngoài

    • D.

      Là tuyến nước bọt nhỏ nhất

  11. Câu 11.

    Ống tuyến mang tai dài khoảng:

    • A.

      2 cm

    • B.

      3 cm

    • C.

      5 cm

    • D.

      7 cm

  12. Câu 12.

    Cấu trúc nào sau đây KHÔNG đi qua tuyến mang tai?

    • A.

      Động mạch cảnh ngoài

    • B.

      Thần kinh mặt

    • C.

      Tĩnh mạch sau hàm dưới

    • D.

      Động mạch cảnh trong

  13. Câu 13.

    Trong tuyến mang tai, thần kinh mặt nằm ở vị trí nào?

    • A.

      Sâu nhất

    • B.

      Ở giữa

    • C.

      Nông nhất

    • D.

      Không liên quan đến tuyến mang tai

  14. Câu 14.

    Tuyến mang tai phụ nằm ở vị trí nào?

    • A.

      Trong tuyến mang tai chính

    • B.

      Trên đường đi của ống tuyến mang tai, trên mặt nông cơ cắn

    • C.

      Dưới xương hàm dưới

    • D.

      Trong niêm mạc má

  15. Câu 15.

    Tuyến dưới hàm gồm mấy phần?

    • A.

      1 phần

    • B.

      2 phần: phần nông và phần sâu

    • C.

      3 phần

    • D.

      4 phần

  16. Câu 16.

    Ống tuyến dưới hàm dài khoảng:

    • A.

      2 cm

    • B.

      5 cm

    • C.

      8 cm

    • D.

      10 cm

  17. Câu 17.

    Ống tuyến dưới hàm đổ vào vị trí nào?

    • A.

      Tiền đình miệng

    • B.

      Sàn miệng trên đỉnh nhú niêm mạc ở bờ bên hãm lưỡi

    • C.

      Mặt trong má

    • D.

      Mặt dưới lưỡi

  18. Câu 18.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với tuyến dưới lưỡi?

    • A.

      Lớn nhất trong các tuyến chính

    • B.

      Là tuyến nhỏ nhất trong các tuyến chính

    • C.

      Nằm trong niêm mạc

    • D.

      Tiết nhiều nước bọt nhất

  19. Câu 19.

    Mỗi tuyến dưới lưỡi có bao nhiêu ống dưới lưỡi nhỏ?

    • A.

      1-3 ống

    • B.

      4-7 ống

    • C.

      8-20 ống

    • D.

      Trên 20 ống

  20. Câu 20.

    Lưỡi KHÔNG gắn với cấu trúc nào sau đây?

    • A.

      Xương móng

    • B.

      Xương hàm dưới

    • C.

      Xương sàng

    • D.

      Mỏm trâm

  21. Câu 21.

    Rãnh tận hình chữ V trên lưng lưỡi có đặc điểm:

    • A.

      Chia lưỡi thành 2 phần đều nhau

    • B.

      Có lỗ tịt của lưỡi ở giữa

    • C.

      Là phần sau của lưỡi

    • D.

      Được phủ bằng nang bạch huyết

  22. Câu 22.

    Phần 2/3 trước rãnh tận của lưỡi được gọi là:

    • A.

      Phần hầu của lưỡi

    • B.

      Phần miệng của lưỡi

    • C.

      Rễ lưỡi

    • D.

      Đỉnh lưỡi

  23. Câu 23.

    Đặc điểm của phần 1/3 sau rãnh tận của lưỡi là:

    • A.

      Có nhiều nhú lưỡi

    • B.

      Nhiều nang bạch huyết → tập trung thành hạnh nhân lưỡi

    • C.

      Được gọi là phần miệng của lưỡi

    • D.

      Nằm dưới khẩu cái cứng

  24. Câu 24.

    Loại nhú lưỡi nào nằm ở bờ lưỡi?

    • A.

      Nhú dạng nấm

    • B.

      Nhú dạng chỉ

    • C.

      Nhú dạng đài

    • D.

      Nhú dạng lá

  25. Câu 25.

    Vận động của lưỡi được chi phối bởi thần kinh nào?

    • A.

      Thần kinh lưỡi

    • B.

      Nhánh thần kinh hạ thiệt (TK XII)

    • C.

      Thần kinh sinh ba (TK V)

    • D.

      Thần kinh lang thang (TK X)

  26. Câu 26.

    Vị giác ở phần trước rãnh tận của lưỡi (trừ nhú đài) được chi phối bởi:

    • A.

      Thần kinh lưỡi

    • B.

      Thừng nhĩ

    • C.

      Thần kinh thiệt hầu (TK IX)

    • D.

      Thần kinh lang thang (TK X)

  27. Câu 27.

    Cảm giác chung trước rãnh của lưỡi được chi phối bởi:

    • A.

      Thừng nhĩ

    • B.

      Thần kinh lưỡi (nhánh của TK hàm dưới - V₃)

    • C.

      Thần kinh thiệt hầu (TK IX)

    • D.

      Thần kinh hạ thiệt (TK XII)

  28. Câu 28.

    Nhánh lưỡi của thần kinh thiệt hầu (TK IX) chi phối:

    • A.

      Vận động lưỡi

    • B.

      Cảm giác sau rãnh + vị giác sau rãnh tận + nhú đài

    • C.

      Vị giác trước rãnh

    • D.

      Cảm giác chung trước rãnh

  29. Câu 29.

    Thực quản dài khoảng:

    • A.

      15 cm

    • B.

      20 cm

    • C.

      25 cm

    • D.

      30 cm

  30. Câu 30.

    Giới hạn trên của thực quản ở mức đốt sống nào?

    • A.

      C4

    • B.

      C6 (bờ dưới sụn nhẫn)

    • C.

      T1

    • D.

      T10

  31. Câu 31.

    Thực quản đi qua cơ hoành ở mức đốt sống nào?

    • A.

      T8

    • B.

      T10

    • C.

      T11

    • D.

      T12

  32. Câu 32.

    Thực quản tận cùng ở đâu?

    • A.

      T10 - lỗ tâm vị

    • B.

      T11 - lỗ tâm vị

    • C.

      T12 - lỗ môn vị

    • D.

      L1 - lỗ tâm vị

  33. Câu 33.

    Khi phồng, thực quản có mấy đoạn hẹp?

    • A.

      2 đoạn

    • B.

      3 đoạn

    • C.

      4 đoạn

    • D.

      5 đoạn

  34. Câu 34.

    Lớp nào sau đây KHÔNG có trong cấu tạo thành thực quản?

    • A.

      Niêm mạc

    • B.

      Dưới niêm mạc

    • C.

    • D.

      Thanh mạc (serosa)

  35. Câu 35.

    Biểu mô lót niêm mạc thực quản là:

    • A.

      Biểu mô trụ đơn

    • B.

      Biểu mô lát tầng không sừng hóa

    • C.

      Biểu mô lát tầng sừng hóa

    • D.

      Biểu mô vuông

  36. Câu 36.

    Phần bụng của thực quản dài khoảng:

    • A.

      1 cm

    • B.

      2 cm

    • C.

      3 cm

    • D.

      5 cm

  37. Câu 37.

    Ở phần cổ, thực quản liên quan phía trước với cấu trúc nào?

    • A.

      Cột sống

    • B.

      Khí quản

    • C.

      Động mạch cảnh chung

    • D.

      Thùy bên tuyến giáp

  38. Câu 38.

    Dưới mức T4, phía sau thực quản ở giữa liên quan với cấu trúc nào?

    • A.

      Tĩnh mạch đơn phải

    • B.

      Ống ngực

    • C.

      Động mạch chủ ngực

    • D.

      Phế quản chính trái

  39. Câu 39.

    Sau khi bắt chéo sau cuống phổi, thần kinh lang thang sẽ:

    • A.

      Đi ra trước thực quản

    • B.

      Tiến lại bờ bên thực quản, phân nhánh thành 2 thân trước-sau chạy đến bụng

    • C.

      Đi cùng động mạch chủ ngực

    • D.

      Vòng qua cung động mạch chủ

  40. Câu 40.

    So với động mạch chủ ngực, thực quản đi như thế nào?

    • A.

      Luôn ở bên trái ĐM chủ ngực

    • B.

      Ban đầu đi bên phải ĐMC, sau đó bắt chéo trước ĐMC khi gần cơ hoành

    • C.

      Luôn ở trước ĐM chủ ngực

    • D.

      Luôn ở sau ĐM chủ ngực

  41. Câu 41.

    Phần bụng của thực quản liên tiếp với cấu trúc nào của dạ dày?

    • A.

      Lỗ môn vị

    • B.

      Lỗ tâm vị

    • C.

      Đáy vị

    • D.

      Bờ cong lớn

  42. Câu 42.

    Mặt sau của phần bụng thực quản tiếp xúc với cấu trúc nào?

    • A.

      Thùy trái gan

    • B.

      Trụ trái cơ hoành

    • C.

      Bờ cong bé

    • D.

      Đáy vị

  43. Câu 43.

    Bờ phải của phần bụng thực quản liên tiếp với cấu trúc nào?

    • A.

      Bờ cong lớn

    • B.

      Bờ cong bé

    • C.

      Đáy vị

    • D.

      Môn vị

  44. Câu 44.

    Bờ trái của phần bụng thực quản ngăn cách với đáy vị bởi:

    • A.

      Khuyết tâm vị

    • B.

      Bờ cong lớn

    • C.

      Bờ cong bé

    • D.

      Cơ hoành

  45. Câu 45.

    Ổ miệng chính thức thông với hầu qua:

    • A.

      Khe miệng

    • B.

      Eo họng

    • C.

      Cung răng

    • D.

      Khẩu cái mềm

  46. Câu 46.

    Hãm lưỡi là:

    • A.

      Cơ nối lưỡi với xương móng

    • B.

      Nếp niêm mạc nối phần trước sàn miệng với mặt dưới lưỡi

    • C.

      Cơ nối lưỡi với xương hàm dưới

    • D.

      Nếp niêm mạc nối môi với lợi

  47. Câu 47.

    Phần tự do của lợi có đặc điểm:

    • A.

      Dính chặt vào cung huyệt răng

    • B.

      Bao quanh cổ răng

    • C.

      Tạo thành nhú lợi

    • D.

      Là phần nằm sâu nhất

  48. Câu 48.

    Cung khẩu cái-lưỡi giới hạn phía nào của eo họng?

    • A.

      Phía sau

    • B.

      Bên

    • C.

      Phía trước

    • D.

      Phía trên

  49. Câu 49.

    Ở phần sâu của tuyến dưới hàm, thần kinh nào đi phía trên?

    • A.

      Thần kinh hạ thiệt (XII)

    • B.

      Thần kinh lưỡi

    • C.

      Thần kinh thiệt hầu (IX)

    • D.

      Thần kinh mặt (VII)

  50. Câu 50.

    Hướng đi của thực quản từ trên xuống dưới là:

    • A.

      Luôn đi ở đường giữa

    • B.

      Bắt đầu ở đường giữa → lệch trái ở nền cổ → về đường giữa ở T5 → lệch trái ở T7 → chui qua cơ hoành

    • C.

      Lệch phải ở cổ, lệch trái ở ngực

    • D.

      Lệch trái ở cổ, lệch phải ở ngực

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .