Hoá sinh – Bài 1, 2, 3 (trắc nghiệm)
Exam info
- Subject
- Sinh học – Sinh hóa
- Exam type
- University
- Questions
- 63
- Duration
- 150 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Cao Đẳng Y Tế Bình Dương
Questions (63)
- Q 1.
Các nguyên tố chính cấu tạo nên cơ thể người là gì?
- A.
C, H, N, P, K.
- B.
O, N, Ca, Na, Cl.
- C.
C, H, O, N, Ca.
- D.
C, H, O, S, Fe.
- A.
- Q 2.
Các hợp chất vô cơ chiếm bao nhiêu % thành phần trong cơ thể người?
- A.
20–25%.
- B.
10–15%.
- C.
4–5%.
- D.
1–2%.
- A.
- Q 3.
Các dạng hợp chất vô cơ có trong cơ thể người tồn tại dưới bao nhiêu dạng?
- A.
2 dạng.
- B.
3 dạng.
- C.
5 dạng.
- D.
4 dạng.
- A.
- Q 4.
Lipid thường chiếm bao nhiêu % trọng lượng cơ thể người?
- A.
15–25%.
- B.
10–20%.
- C.
3–10%.
- D.
1–3%.
- A.
- Q 5.
Glucid thường chiếm bao nhiêu % trọng lượng cơ thể người?
- A.
1–15%.
- B.
20–30%.
- C.
15–20%.
- D.
3–10%.
- A.
- Q 6.
Protid thường chiếm bao nhiêu % số với trọng lượng cơ thể người?
- A.
25–30%.
- B.
15–20%.
- C.
3–10%.
- D.
1–5%.
- A.
- Q 7.
Lipid là những hợp chất có chứa các nguyên tố chính nào sau đây?
- A.
H, O, S.
- B.
C, O, N.
- C.
C, H, O.
- D.
C, H, N.
- A.
- Q 8.
Hóa sinh học axit nucleic được xem như là trung tâm của môn học nào sau đây?
- A.
Di truyền học.
- B.
Sinh lý học.
- C.
Giải phẫu học.
- D.
Miễn dịch học.
- A.
- Q 9.
Quá trình đồng hóa/dị hóa diễn ra ở cơ thể người được xúc tác bằng chất nào?
- A.
Hormon.
- B.
Enzym đặc hiệu.
- C.
Vitamin.
- D.
Muối khoáng.
- A.
- Q 10.
Chu trình Krebs xảy ra qua bao nhiêu giai đoạn?
- A.
10 giai đoạn.
- B.
8 giai đoạn.
- C.
6 giai đoạn.
- D.
4 giai đoạn.
- A.
- Q 11.
Chất nào được tạo thành sau cùng của chu trình Krebs?
- A.
Acetyl-CoA.
- B.
Oxaloacetate.
- C.
Lactate.
- D.
Pyruvate.
- A.
- Q 12.
Khi thủy phân các liên kết phosphate giàu năng lượng sẽ cho khoảng bao nhiêu calo?
- A.
20.000–30.000 calo.
- B.
8.000–16.000 calo.
- C.
100–500 calo.
- D.
1.000–5.000 calo.
- A.
- Q 13.
Khi thủy phân cắt liên kết phosphate giàu năng lượng sẽ cho khoảng bao nhiêu calo?
- A.
1.000–5.000 calo.
- B.
8.000–16.000 calo.
- C.
100–500 calo.
- D.
20.000–30.000 calo.
- A.
- Q 14.
Chu trình Krebs xảy ra ở đâu của các tế bào nhân thực?
- A.
Chất nền ty thể.
- B.
Lưới nội chất.
- C.
Nhân tế bào.
- D.
Bào tương.
- A.
- Q 15.
Enzym duy nhất của chu trình Krebs liên kết với màng là enzym nào?
- A.
Aconitase.
- B.
Succinat dehydrogenase.
- C.
Citrate synthase.
- D.
Malate dehydrogenase.
- A.
- Q 16.
Một vòng chu trình Krebs sẽ cung cấp năng lượng dự trữ tương đương bao nhiêu ATP?
- A.
36–38 ATP.
- B.
2 ATP.
- C.
12 ATP.
- D.
6 ATP.
- A.
- Q 17.
Hô hấp tế bào là quá trình như thế nào?
- A.
Chỉ hấp thu glucose.
- B.
Hấp thu O₂ thải CO₂.
- C.
Hấp thu CO₂ thải O₂.
- D.
Chỉ tạo acid lactic.
- A.
- Q 18.
Quá trình biến các phân tử hữu cơ có nguồn gốc khác nhau thành những phân tử hữu cơ riêng của cơ thể gọi là gì?
- A.
Đồng hóa.
- B.
Dị hóa.
- C.
Bài tiết.
- D.
Khuếch tán.
- A.
- Q 19.
Sự phân giải các chất hữu cơ thành sản phẩm cuối cùng, đồng thời đào thải các chất cặn bã ra ngoài gọi là quá trình gì?
- A.
Đồng hóa.
- B.
Dị hóa.
- C.
Hấp thu.
- D.
Phosphoryl hóa.
- A.
- Q 20.
Sự gắn một gốc acid phosphate (phosphoric acid) vào một phân tử hữu cơ gọi là gì?
- A.
Khử phosphoryl.
- B.
Oxy hóa.
- C.
Phosphoryl hóa.
- D.
Thủy phân.
- A.
- Q 21.
Tốc độ chu trình Krebs giảm khi nồng độ ATP ở tế bào như thế nào?
- A.
Nồng độ glucose bằng 0.
- B.
ADP giảm mạnh.
- C.
ATP tăng cao.
- D.
ATP giảm thấp.
- A.
- Q 22.
Quá trình nào là đặc trưng của sự sống sinh vật?
- A.
Quá trình sinh sản.
- B.
Quá trình vận động.
- C.
Quá trình trao đổi chất / chuyển hóa chất.
- D.
Quá trình bài tiết.
- A.
- Q 23.
Quá trình đồng hóa lần lượt trải qua các giai đoạn nào?
- A.
4 giai đoạn.
- B.
3 giai đoạn.
- C.
2 giai đoạn.
- D.
5 giai đoạn.
- A.
- Q 24.
Sự hô hấp tế bào gồm các quá trình nào?
- A.
Phân giải protein thành ure.
- B.
Tạo CO₂, vận chuyển hydro tới oxy tạo H₂O.
- C.
Tạo glucose từ CO₂.
- D.
Tạo O₂ và vận chuyển carbon tới nitơ.
- A.
- Q 25.
Chất có liên kết phosphate giàu năng lượng nhất trong cơ thể là gì?
- A.
ADP.
- B.
ATP.
- C.
AMP.
- D.
Glucose.
- A.
- Q 26.
Chất đầu tiên được tạo thành trong chu trình Krebs là gì?
- A.
Pyruvat.
- B.
Citrat.
- C.
Oxaloacetate.
- D.
Succinat.
- A.
- Q 27.
Đối với cơ thể KHÔNG thay đổi trọng lượng, quá trình đồng hóa và dị hóa diễn ra như thế nào?
- A.
Đồng hóa = dị hóa.
- B.
Phương án khác 2.
- C.
Phương án khác 1.
- D.
Phương án khác 3.
- A.
- Q 28.
Đối với cơ thể người đang lớn, quá trình đồng hóa và dị hóa diễn ra như thế nào?
- A.
Đồng hóa = dị hóa.
- B.
Cả hai quá trình đều ngừng.
- C.
Đồng hóa < dị hóa.
- D.
Đồng hoá > dị hoá.
- A.
- Q 29.
So sánh quá trình đồng hóa và dị hóa khi cơ thể người đang phục hồi sau bệnh?
- A.
Cả hai quá trình đều ngừng.
- B.
Đồng hóa = dị hóa.
- C.
Đồng hóa < dị hoá.
- D.
Đồng hóa > dị hóa.
- A.
- Q 30.
So sánh quá trình đồng hóa và dị hóa khi cơ thể người đang đói?
- A.
Đồng hoá > dị hoá.
- B.
Đồng hóa = dị hóa.
- C.
Đồng hóa < dị hóa.
- D.
Cả hai quá trình đều ngừng.
- A.
- Q 31.
So sánh quá trình đồng hóa và dị hóa khi cơ thể người về già?
- A.
Đồng hóa = dị hóa.
- B.
Đồng hóa > dị hóa.
- C.
Cả hai quá trình đều ngừng.
- D.
Đồng hoá < dị hoá.
- A.
- Q 32.
Đối với cơ thể người đang sút cân, quá trình đồng hóa và dị hóa diễn ra như thế nào?
- A.
Cả hai quá trình đều ngừng.
- B.
Đồng hóa > dị hóa.
- C.
Đồng hóa < dị hoá.
- D.
Đồng hóa = dị hóa.
- A.
- Q 33.
Khi thủy phân cắt liên kết ATP (Adenosin Triphosphate) trong cơ thể sẽ cho mức năng lượng bao nhiêu calo?
- A.
16.000 calo.
- B.
12.000 calo.
- C.
1.000 calo.
- D.
8.000 calo.
- A.
- Q 34.
Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột sẽ tạo chất nào?
- A.
Glucose.
- B.
Galactose.
- C.
Maltose.
- D.
Fructose.
- A.
- Q 35.
Glycopy saccarid được phân loại thuộc nhóm?
- A.
Disaccharid.
- B.
Polysaccarid thuần.
- C.
Polysaccarid tạp.
- D.
Monosaccarid.
- A.
- Q 36.
Saccharose được phân loại enzym thuộc nhóm nào?
- A.
Disaccharid.
- B.
Polysaccharid thuần.
- C.
Monosaccharid.
- D.
Polysaccharid tạp.
- A.
- Q 37.
Lactose có nhiều trong đâu?
- A.
Dầu thực vật.
- B.
Thịt.
- C.
Trứng.
- D.
Sữa.
- A.
- Q 38.
Trong thực vật, cellulose là thành phần chủ yếu có ở đâu?
- A.
Mô nâng đỡ.
- B.
Mô cơ.
- C.
Mô dẫn truyền thần kinh.
- D.
Mô dự trữ dầu.
- A.
- Q 39.
Glucid chiếm bao nhiêu % trọng lượng khô ở thực vật?
- A.
80–90%.
- B.
10–20%.
- C.
30–40%.
- D.
50–60%.
- A.
- Q 40.
Ngưỡng thận glucose ở người trưởng thành bình thường là bao nhiêu mmol/L?
- A.
Phương án khác 2.
- B.
Phương án khác 3.
- C.
Phương án khác 1.
- D.
10 mmol/L (180mg/dL).
- A.
- Q 41.
Đặc điểm của người đái đường tuỵ?
- A.
Tiểu nhiều; ăn nhiều; uống nhiều, sụt cân nhiều.
- B.
Ăn uống bình thường, tăng cân nhanh.
- C.
Chỉ mệt mỏi, không thay đổi tiểu tiện.
- D.
Tiểu ít; ăn ít; uống ít, tăng cân.
- A.
- Q 42.
Glucid chiếm bao nhiêu % trọng lượng khô ở người và động vật?
- A.
Khoảng 2%.
- B.
Khoảng 20%.
- C.
Khoảng 50%.
- D.
Khoảng 10%.
- A.
- Q 43.
Amylopectin chiếm bao nhiêu % phân tử tinh bột?
- A.
10–15%.
- B.
75–80%.
- C.
90–95%.
- D.
25–30%.
- A.
- Q 44.
Quá trình tổng hợp glycogen từ glucose nhờ 2 enzym nào?
- A.
Lipase và protease.
- B.
Glycogen synthase và enzym tạo nhánh.
- C.
Amylase và maltase.
- D.
Glycogen phosphorylase và enzym cắt nhánh.
- A.
- Q 45.
Quá trình phân hủy glycogen nhờ 2 enzym nào?
- A.
Lipase và pepsin.
- B.
Amylase và sucrase.
- C.
Phosphorylase và enzym cắt nhánh.
- D.
Glycogen synthase và enzym tạo nhánh.
- A.
- Q 46.
Glucid có 1 hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có 3 nguyên tố chính nào?
- A.
C, H, N.
- B.
C, H, O.
- C.
C, O, N.
- D.
H, O, S.
- A.
- Q 47.
Tinh bột được phân loại thuộc nhóm?
- A.
Monosaccharid.
- B.
Disaccharid.
- C.
Polysaccharid tạp.
- D.
Polysaccharid thuần.
- A.
- Q 48.
Vai trò của glucid là gì?
- A.
Chỉ dự trữ thông tin di truyền.
- B.
Chỉ vận chuyển oxy.
- C.
Chỉ xúc tác phản ứng sinh hóa.
- D.
Tạo năng lượng, tạo hình.
- A.
- Q 49.
Monosaccharid hay gặp là gì?
- A.
Tetrose.
- B.
Hexose.
- C.
Triose.
- D.
Pentose.
- A.
- Q 50.
Quá trình tiêu hóa glucid xảy ra mạnh và hoàn toàn ở đường tiêu hoá nhờ enzym nào?
- A.
Pepsin, trypsin, chymotrypsin.
- B.
Maltase, sucrase, lactase, isomaltase.
- C.
Lipase, phospholipase, esterase.
- D.
Amylase, pepsin, lipase, trypsin.
- A.
- Q 51.
Thoái hoá glucid theo con đường Hexose diphosphat gồm bao nhiêu giai đoạn?
- A.
4 giai đoạn.
- B.
3 giai đoạn.
- C.
2 giai đoạn.
- D.
5 giai đoạn.
- A.
- Q 52.
Thoái hoá glucid theo con đường Hexose diphosphat gồm bao nhiêu khâu phản ứng?
- A.
14 enzym.
- B.
20 enzym.
- C.
6 enzym.
- D.
10 enzym.
- A.
- Q 53.
Thoái hoá glucid theo con đường Hexose diphosphat xảy ra ở đâu trong cơ thể con người?
- A.
Chất nền ty thể.
- B.
Bộ máy Golgi.
- C.
Nhân tế bào.
- D.
Bào tương (tb chất).
- A.
- Q 54.
Trong điều kiện hiếu khí, oxy hoá hoàn toàn 1 phân tử glucid tự do theo chu trình Hexose diphosphat sẽ sinh ra bao nhiêu ATP?
- A.
36–38 ATP.
- B.
2 ATP.
- C.
4 ATP.
- D.
12 ATP.
- A.
- Q 55.
Trong điều kiện yếm khí, oxy hoá hoàn toàn 1 phân tử glucid tự do theo chu trình Hexose diphosphat sẽ sinh ra bao nhiêu ATP?
- A.
36–38 ATP.
- B.
2 ATP.
- C.
12 ATP.
- D.
24 ATP.
- A.
- Q 56.
Chất điều khiển chính các quá trình chuyển hoá glucid?
- A.
Các muối mật.
- B.
Các acid nucleic.
- C.
Các enzym tiêu hóa.
- D.
Các hormon.
- A.
- Q 57.
Ở trạng thái đói hay xa bữa ăn, tác nhân chính điều chỉnh quá trình chuyển hoá glucose là ở hormon nào?
- A.
Hormon tăng trưởng.
- B.
Insulin.
- C.
Calcitonin.
- D.
Aldosteron.
- A.
- Q 58.
Glucid được chia làm bao nhiêu loại?
- A.
3 loại.
- B.
5 loại.
- C.
2 loại.
- D.
4 loại.
- A.
- Q 59.
Chất cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể người là?
- A.
Muối khoáng.
- B.
Lipid.
- C.
Glucid.
- D.
Vitamin.
- A.
- Q 60.
Thoái hoá glucid theo con đường Hexose monophosphat xảy ra ở đâu trong tế bào cơ thể?
- A.
Nhân tế bào.
- B.
Chất nền ty thể.
- C.
Bào tương (tb chất).
- D.
Bộ máy Golgi.
- A.
- Q 61.
Nguồn nội sinh cung cấp glucose vào máu từ đâu?
- A.
Phân giải lipid thành acid amin.
- B.
Hấp thu glucose trực tiếp từ thức ăn.
- C.
Phân giải glycogen tại gan và tân tạo glucose.
- D.
Tổng hợp glycogen ở cơ.
- A.
- Q 62.
Hormon giảm hạ glucose máu là?
- A.
Adrenalin.
- B.
Insulin.
- C.
Glucagon.
- D.
Cortisol.
- A.
- Q 63.
Quá trình tiêu hoá glucid xảy ra mạnh và hoàn toàn ở vị trí nào của đường tiêu hoá?
- A.
Ruột già.
- B.
Ruột non.
- C.
Thực quản.
- D.
Dạ dày.
- A.
Answers and explanations are in mode.