Khí động lực học cơ bản – Tài liệu trắc nghiệm có đáp án (Học viện Hàng không Việt Nam)
Exam info
- Subject
- Khí động lực học
- Exam type
- University
- Questions
- 85
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Học Viện Hàng Không Việt Nam
Questions (85)
- Q 1.
Chiều cao, độ cao tương đối (height) là:
- A.
Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến 1 điểm trên bề mặt trái đất (thường lấy sân bay)
- B.
Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến mean sea level
- C.
Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đang bay đến mặt đẳng áp tiêu chuẩn 1013 hPa
- D.
Tất cả đều sai
- A.
- Q 2.
(altitude), độ cao tuyệt đối là:
- A.
Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến 1 điểm trên bề mặt trái đất (thường lấy sân bay)
- B.
Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến mean sea level
- C.
Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đang bay đến mặt đẳng áp tiêu chuẩn 1013 hPa
- D.
Tất cả đều sai
- A.
- Q 3.
Mực bay (Flight level) là:
- A.
Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến 1 điểm trên bề mặt trái đất (thường lấy sân bay)
- B.
Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến mean sea level
- C.
Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đang bay đến mặt đẳng áp tiêu chuẩn 1013 hPa
- D.
Tất cả đều sai
- A.
- Q 4.
Khi điều chỉnh đồng hồ đo độ cao của tàu bay hiển thị giá trị độ cao (altitude), giá trị áp suất hiển thị là:
- A.
QFE
- B.
QNH
- C.
QNE
- D.
Tất cả đều sai
- A.
- Q 5.
Khi điều chỉnh đồng hồ đo độ cao của tàu bay hiển thị giá trị chiều cao (height), giá trị áp suất hiển thị là:
- A.
QFE
- B.
QNH
- C.
QNE
- D.
Tất cả đều sai
- A.
- Q 6.
Khi điều chỉnh đồng hồ đo độ cao của tàu bay hiển thị giá trị mực bay (flight level), giá trị áp suất hiển thị là:
- A.
QFE
- B.
QNH
- C.
QNE
- D.
Tất cả đều sai
- A.
- Q 7.
Áp suất không khí (air pressure) được đề cập ở các tài liệu khí động lực học là:
- A.
Áp suất tĩnh
- B.
Áp suất động
- C.
Áp suất tổng
- D.
Tuỳ vào trường hợp cụ thể
- A.
- Q 8.
Khi vận tốc tăng, áp suất tĩnh tác động lên tàu bay sẽ:
- A.
Tăng
- B.
Giảm
- C.
Không đổi
- D.
Thay đổi tuỳ điều kiện môi trường
- A.
- Q 9.
Khi độ cao tăng, thì áp suất sẽ:
- A.
Tăng
- B.
Giảm
- C.
Không đổi
- D.
Thay đổi tuỳ điều kiện môi trường
- A.
- Q 10.
Phương trình trạng thái khí lý tưởng:
- A.
P = ρRT
- B.
ρ = PRT
- C.
T = PRT
- D.
Cả 3 câu trên đều sai
- A.
- Q 11.
Áp suất giảm:
- A.
tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
- B.
tương ứng với sự giảm của nhiệt độ
- C.
Áp suất và nhiệt độ không có mối quan hệ
- D.
Cả 3 đều sai
- A.
- Q 12.
Đơn vị áp suất nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI:
- A.
kg/m2
- B.
kg/cm2
- C.
N/m2
- D.
PSI
- A.
- Q 13.
Đơn vị nhiệt độ nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI:
- A.
0R
- B.
0C
- C.
0F
- D.
0K
- A.
- Q 14.
Công thức tính số Mach:
- A.
M = V/a
- A.
- Q 15.
Dòng dưới âm, không nén được có số Mach nằm trong khoảng:
- A.
M > 0.8
- B.
M > 1
- C.
0 < M < 0.3
- D.
0.3 < M < 0.8
- A.
- Q 16.
Dòng dưới âm, nén được có số Mach nằm trong khoảng:
- A.
M > 0.8
- B.
M > 1
- C.
0 < M < 0.3
- D.
0.3 < M < 0.8
- A.
- Q 17.
Vận tốc thực của tàu bay là:
- A.
VCAS
- B.
VEAS
- C.
VIAS
- D.
VTAS
- A.
- Q 18.
Nhiệt độ của bầu khí quyển theo điều kiện chuẩn là:
- A.
293.15 K
- B.
273.15 K
- C.
288.15 K
- D.
298.15 K
- A.
- Q 19.
Nhiệt độ trên 36.000 ft sẽ:
- A.
tăng
- B.
giảm
- C.
không đổi
- D.
thay đổi không theo quy luật
- A.
- Q 20.
Khối lượng riêng của không khí sẽ lớn hơn khi:
- A.
Ở độ cao cao hơn
- B.
Ở độ cao thấp hơn
- C.
Khối lượng riêng không thay đổi theo độ cao
- D.
Khối lượng riêng thay đổi không theo quy luật
- A.
- Q 21.
Công thức nào sau đây đúng:
- A.
Áp suất tổng = áp suất tĩnh + áp suất động
- B.
Áp suất tĩnh = áp suất động + áp suất tổng
- C.
Áp suất động = áp suất tĩnh + áp suất tổng
- D.
Cả 3 đều sai
- A.
- Q 22.
Các lực tác dụng lên tàu bay, khi tàu bay hoạt động là:
- A.
Lực đẩy, lực nâng, lực cản
- B.
Lực nâng, lực cản, trọng lực
- C.
Lực đẩy, lực nâng, trọng lực
- D.
Lực đẩy, lực nâng, lực cản, trọng lực
- A.
- Q 23.
Vận tốc gió tương đối (relative wind) ….. và … với sự di chuyển của tàu bay
- A.
vuông góc / ngược chiều
- B.
vuông góc / cùng chiều
- C.
Song song / cùng chiều
- D.
Song song / ngược chiều
- A.
- Q 24.
Tàu bay đang đậu trên mặt đất ở độ cao 1300 ft so với mean sea level. Biết áp suất tại mặt đất đo được là 920 hPa. Giá trị QFE đo được là:
- A.
1000 hPa
- B.
1200 hPa
- C.
850 hPa
- D.
920 hPa
- A.
- Q 25.
Tàu bay đang đậu trên mặt đất ở độ cao 1300 ft so với mean sea level. Biết áp suất tại mặt đất đo được là 920 hPa. Giá trị QNH đo được là:
- A.
1000 hPa
- B.
948 hPa
- C.
966 hPa
- D.
920 hPa
- A.
- Q 26.
Tàu bay đang đậu trên mặt đất ở độ cao 1300 ft so với mean sea level. Biết áp suất tại mặt đất đo được là 920 hPa. Quy đổi về Flight level:
- A.
1000 hPa
- B.
948 hPa
- C.
966 hPa
- D.
920 hPa
- A.
- Q 27.
Khí quyển của trái đất bao gồm:
- A.
3/5 oxygen, 2/5 nitrogen
- B.
4/5 oxygen, 1/5 nitrogen
- C.
1/5 oxygen, 4/5 nitrogen
- D.
2/5 oxygen, 3/5 nitrogen
- A.
- Q 28.
Mối quan hệ giữa tàu bay và máy bay?
- A.
Tàu bay bao gồm máy bay
- B.
Máy bay bao gồm tàu bay
- C.
Tàu bay và máy bay không có mối quan hệ
- D.
Tàu bay và máy bay là một
- A.
- Q 29.
Tàu bay nào sau đây không sử dụng động cơ?
- A.
Airship
- B.
Free balloon
- C.
Helicopter
- D.
Airplane
- A.
- Q 30.
TAS của tàu bay sẽ bằng với CAS tàu bay khi nào:
- A.
Khi tàu bay bay bằng
- B.
Khi tàu bay bay ở cao độ mực nước biển
- C.
Khi tàu bay bay tầng đối lưu
- D.
Tàu bay với cánh có hình dạng elip
- A.
- Q 31.
Relative wind được định nghĩa là:
- A.
là hướng di chuyển của các phần tử lưu chất (không khí) so với tàu bay
- B.
là vận tốc này xác định từ độ chênh áp suất ghi nhận từ thiết bị đo, sau đó quy về điều kiện khí quyển tiêu chuẩn ở cao độ mặt biển
- C.
là vận tốc thực của tàu bay khi bay bằng
- D.
là vận tốc xác định độ chênh lệch ghi nhận từ thiết bị đo, sau đó quy về điều kiện khí quyển tiêu chuẩn ở độ cao mặt biển, sau đó hiệu chỉnh sai số do thiết bị đo và sai số do vị trí đo gây ra
- A.
- Q 32.
Indicated airspeed (IAS) được định nghĩa là:
- A.
là vận tốc xác định độ chênh lệch ghi nhận từ thiết bị đo, sau đó quy về điều kiện khí quyển tiêu chuẩn ở độ cao mặt biển, sau đó hiệu chỉnh sai số do thiết bị đo và sai số do vị trí đo gây ra
- A.
- Q 33.
Giá trị Ground Speed …… True Air Speed khi tàu bay bay trong headwind:
- A.
bằng
- B.
lớn hơn
- C.
tùy thuộc vào loại máy bay
- D.
nhỏ hơn
- A.
- Q 34.
Giá trị Ground Speed …… True Air Speed khi tàu bay bay trong tailwind:
- A.
bằng
- B.
lớn hơn
- C.
tùy thuộc vào loại máy bay
- D.
nhỏ hơn
- A.
- Q 35.
Các giá trị áp suất được sử dụng để đo giá trị nào trên tàu bay:
- A.
cao độ, tổng nhiên liệu, vận tốc
- B.
cao độ, vận tốc, vận tốc thẳng đứng
- C.
cao độ, vận tốc thẳng đứng, thời gian bay
- D.
vận tốc, vận tốc thẳng đứng, thời gian bay
- A.
- Q 36.
Phương trình Bernoulli cho biết:
- A.
tại 1 vận tốc không đổi, tổng năng lượng của lưu chất thay đổi theo sự thay đổi độ cao
- B.
Trên cùng 1 đường dòng, sự thay đổi vận tốc dẫn đến sự thay đổi của cả động năng và thế năng
- C.
Trên cùng 1 đường dòng, sự thay đổi vận tốc dẫn đến sự thay đổi áp suất tĩnh
- D.
Trên cùng 1 đường dòng, sự thay đổi vận tốc không làm áp suất động thay đổi
- A.
- Q 37.
Áp suất động được tính:
- A.
½ ρ V²
- A.
- Q 38.
Vật thể nào sau đây không phải là tàu bay:
- A.
Tên lửa
- B.
Tàu bay cánh bằng
- C.
Tàu bay trực thăng
- D.
Diều
- A.
- Q 39.
Trục dọc của tàu bay là:
- A.
Một đường thẳng đi qua trọng tâm từ đuôi tới mũi
- B.
Một đường thẳng đi qua trọng tâm và song song với đường thẳng nối các wing tip
- C.
Một đường thẳng đi qua trọng tâm và hướng xuống mặt đất
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 40.
Trục đứng của tàu bay là:
- A.
Một đường thẳng đi qua trọng tâm từ đuôi tới mũi
- B.
Một đường thẳng đi qua trọng tâm và song song với đường thẳng nối các wing tip
- C.
Một đường thẳng đi qua trọng tâm và hướng xuống mặt đất
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 41.
Trục ngang của tàu bay là:
- A.
Một đường thẳng đi qua trọng tâm từ đuôi tới mũi
- B.
Một đường thẳng đi qua trọng tâm và song song với đường thẳng nối các wing tip
- C.
Một đường thẳng đi qua trọng tâm và hướng xuống mặt đất
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 42.
Lực nâng được định nghĩa:
- A.
Lực khí động vuông góc với vận tốc dòng khí tới
- B.
Lực khí động vuông góc với chord cánh
- C.
Lực khí động song song với chord cánh
- D.
Lực khí động song song với vận tốc dòng khí tới
- A.
- Q 43.
Lực cản được định nghĩa:
- A.
Lực khí động vuông góc với vận tốc dòng khí tới
- B.
Lực khí động vuông góc với chord cánh
- C.
Lực khí động song song với chord cánh
- D.
Lực khí động song song với vận tốc dòng khí tới, ngược chiều
- A.
- Q 44.
Hệ toạ độ gắn với tàu bay có tâm ở:
- A.
Tâm áp suất
- B.
Tâm khí động
- C.
Trọng tâm
- D.
Tâm lực nâng
- A.
- Q 45.
Chuyển động của tàu bay quanh trục đứng (vertical axis) gọi là:
- A.
Side slipping
- B.
Yawing
- C.
Rolling
- D.
Pitching
- A.
- Q 46.
Chuyển động rolling của tàu bay xoay quanh trục nào:
- A.
Vertical axis
- B.
Lateral axis
- C.
Longitudinal axis
- D.
rotation axis
- A.
- Q 47.
Pitching là chuyển động xung quanh trục ………:
- A.
Vertical axis
- B.
Lateral axis
- C.
Longitudinal axis
- D.
rotation axis
- A.
- Q 48.
Yawing là chuyển động xung quanh trục ………:
- A.
Vertical axis
- B.
Lateral axis
- C.
Longitudinal axis
- D.
rotation axis
- A.
- Q 49.
Khối lượng riêng sẽ:
- A.
Giảm với sự gia tăng độ cao
- B.
Không bị ảnh hưởng với sự thay đổi nhiệt độ
- C.
Giảm với sự giảm nhiệt độ
- D.
Gia tăng với sự gia tăng độ cao
- A.
- Q 50.
Hệ thống đo áp suất của tàu bay sẽ đo được loại áp suất nào:
- A.
Áp suất tĩnh, Áp suất động và Áp suất toàn phần
- B.
Áp suất tĩnh và Áp suất toàn phần
- C.
Áp suất tĩnh và Áp suất động
- D.
Áp suất động và Áp suất toàn phần
- A.
- Q 51.
Công thức tính Ground Speed nào sau đây đúng:
- A.
Ground Speed = True Air Speed ± Wind Component
- B.
Ground Speed = Indicated Air Speed ± Wind Component
- C.
Ground Speed = True Air Speed X Wind Component
- D.
Ground Speed = Indicated Air Speed X Wind Component
- A.
- Q 52.
Hệ số lực nâng sẽ thay đổi như thế nào so với góc tới trước khi đạt góc tới hạn:
- A.
Góc tới tăng, hệ số lực nâng tăng
- B.
Góc tới giảm, hệ số lực nâng tăng
- C.
Góc tới tăng, hệ số lực nâng giảm
- D.
Cả 3 đều sai
- A.
- Q 53.
Hệ số lực nâng sẽ thay đổi như thế nào so với góc tới sau khi đạt góc tới hạn:
- A.
Góc tới tăng, hệ số lực nâng tăng
- B.
Góc tới tăng, hệ số lực nâng không đổi
- C.
Góc tới tăng, hệ số lực nâng giảm
- D.
Cả 3 đều sai
- A.
- Q 54.
Bộ phận chính tạo ra lực nâng trên tàu bay:
- A.
Cánh đuôi đứng
- B.
Thân
- C.
Cánh chính
- D.
Cánh đuôi ngang
- A.
- Q 55.
Đơn vị đo lực là:
- A.
N/m2
- B.
N
- C.
kg/s
- D.
Joule
- A.
- Q 56.
Vận tốc không khí trên mặt trên của cánh khi tàu bay bay ở mực bay đường dài khi so sánh với luồng không khí không bị ảnh hưởng bởi cánh, sẽ có:
- A.
Vận tốc thấp hơn
- B.
Vận tốc cao hơn
- C.
Bằng nhau
- D.
Thay đổi tuỳ từng phần tử cánh
- A.
- Q 57.
Cánh đối xứng có hệ số lực nâng bằng 0 tại góc tới bằng:
- A.
0o
- B.
15o
- C.
Tuỳ biên dạng cánh
- D.
20o
- A.
- Q 58.
Cánh bất đối xứng có hệ số lực nâng bằng 0 tại góc tới bằng:
- A.
0o
- B.
15o
- C.
Tuỳ biên dạng cánh
- D.
20o
- A.
- Q 59.
Góc tới là:
- A.
góc hợp bởi chord cánh và trục dọc của tàu bay
- B.
góc hợp giữa hướng của dòng khí tới (hoặc là vận tốc gió tương đối) với chord cánh
- C.
góc hợp giữa hướng của dòng khí tới (hoặc là vận tốc gió tương đối) với trục dọc tàu bay
- D.
Cả 3 đều sai
- A.
- Q 60.
Góc đặt cánh là:
- A.
góc hợp bởi chord cánh và trục dọc của tàu bay
- B.
góc hợp giữa hướng của dòng khí tới (hoặc là vận tốc gió tương đối) với chord cánh
- C.
góc hợp giữa hướng của dòng khí tới (hoặc là vận tốc gió tương đối) với trục dọc tàu bay
- D.
Cả 3 đều sai
- A.
- Q 61.
Đường dây cung của một cánh (chord cánh) là một đường chạy từ:
- A.
từ một wing tip này đến một wing tip khác
- B.
khoảng cách giữa mặt trên và mặt dưới cánh
- C.
đường cong nối từ leading edge cánh đến trailing edge cánh
- D.
đường thẳng nối từ leading edge cánh đến trailing edge cánh
- A.
- Q 62.
Tâm khí động là:
- A.
điểm mà tại đó sự thay đổi của moment khí động (resultant moment) theo góc tới là = 0
- B.
điểm đặt 1 lực duy nhất, mà lực này có momen khí động (resultant moment) = 0
- C.
là vị trí trung bình của trọng lượng của tàu bay
- D.
là điểm mà không tồn tại lực khí động
- A.
- Q 63.
Tâm áp suất là:
- A.
điểm mà tại đó sự thay đổi của moment khí động (resultant moment) theo góc tới là = 0
- B.
điểm đặt 1 lực duy nhất, mà lực này có momen khí động (resultant moment) = 0
- C.
là vị trí trung bình của trọng lượng của tàu bay
- D.
là điểm mà không tồn tại lực khí động
- A.
- Q 64.
Tâm khí động nằm ở khoảng:
- A.
40 % chord cánh tính từ leading edge
- B.
40 % chord cánh tính từ trailing edge
- C.
50 % chord cánh tính từ leading edge
- D.
50% tính từ trailing edge
- A.
- Q 65.
Có bao nhiêu loại moment khí động:
- A.
2: pitching moment, rolling moment
- B.
4: pitching moment, rolling moment, yawing moment, bending moment
- C.
3: pitching moment, rolling moment, bending moment
- D.
3: pitching moment, rolling moment, yawing moment
- A.
- Q 66.
Công thức tính hệ số lực nâng trên cánh là:
- A.
Cl = L/(q*S)
- A.
- Q 67.
Các nhân tố ảnh hưởng đến lực nâng và lực cản:
- A.
Hình dạng và kích thước cánh
- B.
Vận tốc dòng khí tới cánh
- C.
Đặc tính lưu chất qua cánh: khối lượng riêng, độ nhớt…
- D.
Cả 3 đều đúng
- A.
- Q 68.
Hiện tượng mất lực nâng là:
- A.
lực nâng trên cánh tăng lên gấp đôi khi tăng góc tới đến 1 giá trị tới hạn
- B.
lực nâng trên cánh sẽ bị giảm khi tăng vận tốc đến 1 vận tốc tới hạn
- C.
lực nâng trên cánh sẽ bị giảm khi tăng góc tới (AoA) đến 1 góc tới tới hạn
- D.
Cả 3 đều sai
- A.
- Q 69.
Đặc tính của dòng khí đi qua bề mặt cánh là:
- A.
vận tốc tại mặt trên cánh lớn hơn mặt dưới cánh
- B.
áp suất tại mặt trên cánh nhỏ hơn áp suất mặt dưới cánh
- C.
Cả 2 đáp án trên đều sai
- D.
Cả 2 đáp án trên đều đúng
- A.
- Q 70.
Góc đặt cánh sẽ thay đổi khi nào:
- A.
Không đổi
- B.
Khi tàu bay thay đổi độ cao
- C.
Khi tàu bay cất cánh hoặc hạ cánh
- D.
Khi tàu bay bay bằng
- A.
- Q 71.
Có mấy loại lực cản chính:
- A.
3
- B.
4
- C.
2
- D.
5
- A.
- Q 72.
Các loại lực cản chính là:
- A.
Parasite drag, Profile drag và Induced drag
- B.
Parasite drag và Profile drag
- C.
Parasite drag và Induced drag
- D.
Profile drag và Induced drag
- A.
- Q 73.
Khi góc tới giảm, tâm áp suất thay đổi ra sao:
- A.
Nó di chuyển về phía sau, tiến gần đến trailing edge
- B.
Nó di chuyển về phía trước, tiến gần leading edge
- C.
Tâm áp suất không phụ thuộc sự giảm góc tới
- D.
Tuỳ biên dạng cánh, tâm áp suất sẽ thay đổi khác nhau
- A.
- Q 74.
Khi góc tới tăng, tâm khí động thay đổi ra sao:
- A.
Nó di chuyển về phía sau, tiến gần đến trailing edge
- B.
Nó di chuyển về phía trước, tiến gần leading edge
- C.
Tâm khí động không phụ thuộc sự giảm góc tới
- D.
Tuỳ biên dạng cánh, tâm áp suất sẽ thay đổi khác nhau
- A.
- Q 75.
Loại lực cản nào sẽ tăng khi tăng độ cao:
- A.
Lực cản hình dạng (profile drag)
- B.
Lực cản cảm ứng (Induced drag)
- C.
Lực cản nhớt (friction drag)
- D.
Lực cản sóng (Wave drag)
- A.
- Q 76.
Khi tàu bay bay mực bay đường dài, trọng lượng tàu bay giảm, lực cản cảm ứng sẽ:
- A.
Tăng
- B.
Giảm
- C.
Không đổi
- A.
- Q 77.
Góc tới tối ưu là góc tới mà tại đó:
- A.
Tạo ra lực cản nhỏ nhất
- B.
Tạo ra lực nâng lớn nhất
- C.
Tạo ra lực nâng bằng 0
- D.
Tạo ra tỉ lệ lực nâng/lực cản lớn nhất
- A.
- Q 78.
Lực nào có xu hướng kéo tàu bay xuống:
- A.
Lực đẩy
- B.
Lực cản
- C.
Trọng lực
- D.
Lực nâng
- A.
- Q 79.
Khi tàu bay bị stall, lực nâng và lực cản thay đổi như thế nào:
- A.
Cả 2 cùng tăng
- B.
Cả 2 cùng giảm
- C.
Lực nâng tăng, Lực cản giảm
- D.
Lực cản tăng, Lực nâng giảm
- A.
- Q 80.
Parasite drag bao gồm:
- A.
Form, induced và interference
- B.
Form, induced và skin friction
- C.
Form, skin friction và interference
- D.
Cả 3 đều sai
- A.
- Q 81.
Khi tàu bay bay mực bay đường dài (bay bằng đều), mối quan hệ giữa các lực tác động lên tàu bay là:
- A.
Lực nâng = Lực cản, Trọng lực = Lực đẩy
- B.
Lực nâng = Trọng lực, Lực cản = Lực đẩy
- C.
Lực nâng < Trọng lực, Lực cản > Lực đẩy
- D.
Lực nâng < Trọng lực, Lực cản = Lực đẩy
- A.
- Q 82.
Khi tàu bay bay lấy độ cao đều, mối quan hệ giữa các lực tác động lên tàu bay là:
- A.
Lực nâng > Lực cản, Lực cản = Lực đẩy
- B.
Lực nâng > Trọng lực, Lực cản < Lực đẩy
- C.
Lực nâng > Trọng lực, Lực cản > Lực đẩy
- D.
Lực nâng < Trọng lực, Lực cản < Lực đẩy
- A.
- Q 83.
Khi tàu bay giảm độ cao đều, mối quan hệ các lực tác dụng lên tàu bay là:
- A.
Lực nâng > Lực cản, Lực cản = Lực đẩy
- B.
Lực nâng > Trọng lực, Lực cản < Lực đẩy
- C.
Lực nâng > Trọng lực, Lực cản > Lực đẩy
- D.
Lực nâng < Trọng lực, Lực cản < Lực đẩy
- A.
- Q 84.
Cánh có độ cong, lực nâng bằng không tại góc tới:
- A.
Dương
- B.
Âm
- C.
zero
- D.
4 độ
- A.
- Q 85.
Một cánh tạo được lực nâng = 10.000 N tại vận tốc = 100 knot. Giả sử
Answers and explanations are in mode.