Khí động lực học 2026 Học Viện Hàng Không Việt Nam University

Khí động lực học cơ bản – Tài liệu trắc nghiệm có đáp án (Học viện Hàng không Việt Nam)

85 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Khí động lực học
Exam type
University
Questions
85
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (85)

  1. Q 1.

    Chiều cao, độ cao tương đối (height) là:

    • A.

      Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến 1 điểm trên bề mặt trái đất (thường lấy sân bay)

    • B.

      Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến mean sea level

    • C.

      Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đang bay đến mặt đẳng áp tiêu chuẩn 1013 hPa

    • D.

      Tất cả đều sai

  2. Q 2.

    (altitude), độ cao tuyệt đối là:

    • A.

      Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến 1 điểm trên bề mặt trái đất (thường lấy sân bay)

    • B.

      Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến mean sea level

    • C.

      Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đang bay đến mặt đẳng áp tiêu chuẩn 1013 hPa

    • D.

      Tất cả đều sai

  3. Q 3.

    Mực bay (Flight level) là:

    • A.

      Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến 1 điểm trên bề mặt trái đất (thường lấy sân bay)

    • B.

      Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến mean sea level

    • C.

      Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đang bay đến mặt đẳng áp tiêu chuẩn 1013 hPa

    • D.

      Tất cả đều sai

  4. Q 4.

    Khi điều chỉnh đồng hồ đo độ cao của tàu bay hiển thị giá trị độ cao (altitude), giá trị áp suất hiển thị là:

    • A.

      QFE

    • B.

      QNH

    • C.

      QNE

    • D.

      Tất cả đều sai

  5. Q 5.

    Khi điều chỉnh đồng hồ đo độ cao của tàu bay hiển thị giá trị chiều cao (height), giá trị áp suất hiển thị là:

    • A.

      QFE

    • B.

      QNH

    • C.

      QNE

    • D.

      Tất cả đều sai

  6. Q 6.

    Khi điều chỉnh đồng hồ đo độ cao của tàu bay hiển thị giá trị mực bay (flight level), giá trị áp suất hiển thị là:

    • A.

      QFE

    • B.

      QNH

    • C.

      QNE

    • D.

      Tất cả đều sai

  7. Q 7.

    Áp suất không khí (air pressure) được đề cập ở các tài liệu khí động lực học là:

    • A.

      Áp suất tĩnh

    • B.

      Áp suất động

    • C.

      Áp suất tổng

    • D.

      Tuỳ vào trường hợp cụ thể

  8. Q 8.

    Khi vận tốc tăng, áp suất tĩnh tác động lên tàu bay sẽ:

    • A.

      Tăng

    • B.

      Giảm

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Thay đổi tuỳ điều kiện môi trường

  9. Q 9.

    Khi độ cao tăng, thì áp suất sẽ:

    • A.

      Tăng

    • B.

      Giảm

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Thay đổi tuỳ điều kiện môi trường

  10. Q 10.

    Phương trình trạng thái khí lý tưởng:

    • A.

      P = ρRT

    • B.

      ρ = PRT

    • C.

      T = PRT

    • D.

      Cả 3 câu trên đều sai

  11. Q 11.

    Áp suất giảm:

    • A.

      tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

    • B.

      tương ứng với sự giảm của nhiệt độ

    • C.

      Áp suất và nhiệt độ không có mối quan hệ

    • D.

      Cả 3 đều sai

  12. Q 12.

    Đơn vị áp suất nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI:

    • A.

      kg/m2

    • B.

      kg/cm2

    • C.

      N/m2

    • D.

      PSI

  13. Q 13.

    Đơn vị nhiệt độ nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI:

    • A.

      0R

    • B.

      0C

    • C.

      0F

    • D.

      0K

  14. Q 14.

    Công thức tính số Mach:

    • A.

      M = V/a

  15. Q 15.

    Dòng dưới âm, không nén được có số Mach nằm trong khoảng:

    • A.

      M > 0.8

    • B.

      M > 1

    • C.

      0 < M < 0.3

    • D.

      0.3 < M < 0.8

  16. Q 16.

    Dòng dưới âm, nén được có số Mach nằm trong khoảng:

    • A.

      M > 0.8

    • B.

      M > 1

    • C.

      0 < M < 0.3

    • D.

      0.3 < M < 0.8

  17. Q 17.

    Vận tốc thực của tàu bay là:

    • A.

      VCAS

    • B.

      VEAS

    • C.

      VIAS

    • D.

      VTAS

  18. Q 18.

    Nhiệt độ của bầu khí quyển theo điều kiện chuẩn là:

    • A.

      293.15 K

    • B.

      273.15 K

    • C.

      288.15 K

    • D.

      298.15 K

  19. Q 19.

    Nhiệt độ trên 36.000 ft sẽ:

    • A.

      tăng

    • B.

      giảm

    • C.

      không đổi

    • D.

      thay đổi không theo quy luật

  20. Q 20.

    Khối lượng riêng của không khí sẽ lớn hơn khi:

    • A.

      Ở độ cao cao hơn

    • B.

      Ở độ cao thấp hơn

    • C.

      Khối lượng riêng không thay đổi theo độ cao

    • D.

      Khối lượng riêng thay đổi không theo quy luật

  21. Q 21.

    Công thức nào sau đây đúng:

    • A.

      Áp suất tổng = áp suất tĩnh + áp suất động

    • B.

      Áp suất tĩnh = áp suất động + áp suất tổng

    • C.

      Áp suất động = áp suất tĩnh + áp suất tổng

    • D.

      Cả 3 đều sai

  22. Q 22.

    Các lực tác dụng lên tàu bay, khi tàu bay hoạt động là:

    • A.

      Lực đẩy, lực nâng, lực cản

    • B.

      Lực nâng, lực cản, trọng lực

    • C.

      Lực đẩy, lực nâng, trọng lực

    • D.

      Lực đẩy, lực nâng, lực cản, trọng lực

  23. Q 23.

    Vận tốc gió tương đối (relative wind) ….. và … với sự di chuyển của tàu bay

    • A.

      vuông góc / ngược chiều

    • B.

      vuông góc / cùng chiều

    • C.

      Song song / cùng chiều

    • D.

      Song song / ngược chiều

  24. Q 24.

    Tàu bay đang đậu trên mặt đất ở độ cao 1300 ft so với mean sea level. Biết áp suất tại mặt đất đo được là 920 hPa. Giá trị QFE đo được là:

    • A.

      1000 hPa

    • B.

      1200 hPa

    • C.

      850 hPa

    • D.

      920 hPa

  25. Q 25.

    Tàu bay đang đậu trên mặt đất ở độ cao 1300 ft so với mean sea level. Biết áp suất tại mặt đất đo được là 920 hPa. Giá trị QNH đo được là:

    • A.

      1000 hPa

    • B.

      948 hPa

    • C.

      966 hPa

    • D.

      920 hPa

  26. Q 26.

    Tàu bay đang đậu trên mặt đất ở độ cao 1300 ft so với mean sea level. Biết áp suất tại mặt đất đo được là 920 hPa. Quy đổi về Flight level:

    • A.

      1000 hPa

    • B.

      948 hPa

    • C.

      966 hPa

    • D.

      920 hPa

  27. Q 27.

    Khí quyển của trái đất bao gồm:

    • A.

      3/5 oxygen, 2/5 nitrogen

    • B.

      4/5 oxygen, 1/5 nitrogen

    • C.

      1/5 oxygen, 4/5 nitrogen

    • D.

      2/5 oxygen, 3/5 nitrogen

  28. Q 28.

    Mối quan hệ giữa tàu bay và máy bay?

    • A.

      Tàu bay bao gồm máy bay

    • B.

      Máy bay bao gồm tàu bay

    • C.

      Tàu bay và máy bay không có mối quan hệ

    • D.

      Tàu bay và máy bay là một

  29. Q 29.

    Tàu bay nào sau đây không sử dụng động cơ?

    • A.

      Airship

    • B.

      Free balloon

    • C.

      Helicopter

    • D.

      Airplane

  30. Q 30.

    TAS của tàu bay sẽ bằng với CAS tàu bay khi nào:

    • A.

      Khi tàu bay bay bằng

    • B.

      Khi tàu bay bay ở cao độ mực nước biển

    • C.

      Khi tàu bay bay tầng đối lưu

    • D.

      Tàu bay với cánh có hình dạng elip

  31. Q 31.

    Relative wind được định nghĩa là:

    • A.

      là hướng di chuyển của các phần tử lưu chất (không khí) so với tàu bay

    • B.

      là vận tốc này xác định từ độ chênh áp suất ghi nhận từ thiết bị đo, sau đó quy về điều kiện khí quyển tiêu chuẩn ở cao độ mặt biển

    • C.

      là vận tốc thực của tàu bay khi bay bằng

    • D.

      là vận tốc xác định độ chênh lệch ghi nhận từ thiết bị đo, sau đó quy về điều kiện khí quyển tiêu chuẩn ở độ cao mặt biển, sau đó hiệu chỉnh sai số do thiết bị đo và sai số do vị trí đo gây ra

  32. Q 32.

    Indicated airspeed (IAS) được định nghĩa là:

    • A.

      là vận tốc xác định độ chênh lệch ghi nhận từ thiết bị đo, sau đó quy về điều kiện khí quyển tiêu chuẩn ở độ cao mặt biển, sau đó hiệu chỉnh sai số do thiết bị đo và sai số do vị trí đo gây ra

  33. Q 33.

    Giá trị Ground Speed …… True Air Speed khi tàu bay bay trong headwind:

    • A.

      bằng

    • B.

      lớn hơn

    • C.

      tùy thuộc vào loại máy bay

    • D.

      nhỏ hơn

  34. Q 34.

    Giá trị Ground Speed …… True Air Speed khi tàu bay bay trong tailwind:

    • A.

      bằng

    • B.

      lớn hơn

    • C.

      tùy thuộc vào loại máy bay

    • D.

      nhỏ hơn

  35. Q 35.

    Các giá trị áp suất được sử dụng để đo giá trị nào trên tàu bay:

    • A.

      cao độ, tổng nhiên liệu, vận tốc

    • B.

      cao độ, vận tốc, vận tốc thẳng đứng

    • C.

      cao độ, vận tốc thẳng đứng, thời gian bay

    • D.

      vận tốc, vận tốc thẳng đứng, thời gian bay

  36. Q 36.

    Phương trình Bernoulli cho biết:

    • A.

      tại 1 vận tốc không đổi, tổng năng lượng của lưu chất thay đổi theo sự thay đổi độ cao

    • B.

      Trên cùng 1 đường dòng, sự thay đổi vận tốc dẫn đến sự thay đổi của cả động năng và thế năng

    • C.

      Trên cùng 1 đường dòng, sự thay đổi vận tốc dẫn đến sự thay đổi áp suất tĩnh

    • D.

      Trên cùng 1 đường dòng, sự thay đổi vận tốc không làm áp suất động thay đổi

  37. Q 37.

    Áp suất động được tính:

    • A.

      ½ ρ V²

  38. Q 38.

    Vật thể nào sau đây không phải là tàu bay:

    • A.

      Tên lửa

    • B.

      Tàu bay cánh bằng

    • C.

      Tàu bay trực thăng

    • D.

      Diều

  39. Q 39.

    Trục dọc của tàu bay là:

    • A.

      Một đường thẳng đi qua trọng tâm từ đuôi tới mũi

    • B.

      Một đường thẳng đi qua trọng tâm và song song với đường thẳng nối các wing tip

    • C.

      Một đường thẳng đi qua trọng tâm và hướng xuống mặt đất

    • D.

      Không có đáp án đúng

  40. Q 40.

    Trục đứng của tàu bay là:

    • A.

      Một đường thẳng đi qua trọng tâm từ đuôi tới mũi

    • B.

      Một đường thẳng đi qua trọng tâm và song song với đường thẳng nối các wing tip

    • C.

      Một đường thẳng đi qua trọng tâm và hướng xuống mặt đất

    • D.

      Không có đáp án đúng

  41. Q 41.

    Trục ngang của tàu bay là:

    • A.

      Một đường thẳng đi qua trọng tâm từ đuôi tới mũi

    • B.

      Một đường thẳng đi qua trọng tâm và song song với đường thẳng nối các wing tip

    • C.

      Một đường thẳng đi qua trọng tâm và hướng xuống mặt đất

    • D.

      Không có đáp án đúng

  42. Q 42.

    Lực nâng được định nghĩa:

    • A.

      Lực khí động vuông góc với vận tốc dòng khí tới

    • B.

      Lực khí động vuông góc với chord cánh

    • C.

      Lực khí động song song với chord cánh

    • D.

      Lực khí động song song với vận tốc dòng khí tới

  43. Q 43.

    Lực cản được định nghĩa:

    • A.

      Lực khí động vuông góc với vận tốc dòng khí tới

    • B.

      Lực khí động vuông góc với chord cánh

    • C.

      Lực khí động song song với chord cánh

    • D.

      Lực khí động song song với vận tốc dòng khí tới, ngược chiều

  44. Q 44.

    Hệ toạ độ gắn với tàu bay có tâm ở:

    • A.

      Tâm áp suất

    • B.

      Tâm khí động

    • C.

      Trọng tâm

    • D.

      Tâm lực nâng

  45. Q 45.

    Chuyển động của tàu bay quanh trục đứng (vertical axis) gọi là:

    • A.

      Side slipping

    • B.

      Yawing

    • C.

      Rolling

    • D.

      Pitching

  46. Q 46.

    Chuyển động rolling của tàu bay xoay quanh trục nào:

    • A.

      Vertical axis

    • B.

      Lateral axis

    • C.

      Longitudinal axis

    • D.

      rotation axis

  47. Q 47.

    Pitching là chuyển động xung quanh trục ………:

    • A.

      Vertical axis

    • B.

      Lateral axis

    • C.

      Longitudinal axis

    • D.

      rotation axis

  48. Q 48.

    Yawing là chuyển động xung quanh trục ………:

    • A.

      Vertical axis

    • B.

      Lateral axis

    • C.

      Longitudinal axis

    • D.

      rotation axis

  49. Q 49.

    Khối lượng riêng sẽ:

    • A.

      Giảm với sự gia tăng độ cao

    • B.

      Không bị ảnh hưởng với sự thay đổi nhiệt độ

    • C.

      Giảm với sự giảm nhiệt độ

    • D.

      Gia tăng với sự gia tăng độ cao

  50. Q 50.

    Hệ thống đo áp suất của tàu bay sẽ đo được loại áp suất nào:

    • A.

      Áp suất tĩnh, Áp suất động và Áp suất toàn phần

    • B.

      Áp suất tĩnh và Áp suất toàn phần

    • C.

      Áp suất tĩnh và Áp suất động

    • D.

      Áp suất động và Áp suất toàn phần

  51. Q 51.

    Công thức tính Ground Speed nào sau đây đúng:

    • A.

      Ground Speed = True Air Speed ± Wind Component

    • B.

      Ground Speed = Indicated Air Speed ± Wind Component

    • C.

      Ground Speed = True Air Speed X Wind Component

    • D.

      Ground Speed = Indicated Air Speed X Wind Component

  52. Q 52.

    Hệ số lực nâng sẽ thay đổi như thế nào so với góc tới trước khi đạt góc tới hạn:

    • A.

      Góc tới tăng, hệ số lực nâng tăng

    • B.

      Góc tới giảm, hệ số lực nâng tăng

    • C.

      Góc tới tăng, hệ số lực nâng giảm

    • D.

      Cả 3 đều sai

  53. Q 53.

    Hệ số lực nâng sẽ thay đổi như thế nào so với góc tới sau khi đạt góc tới hạn:

    • A.

      Góc tới tăng, hệ số lực nâng tăng

    • B.

      Góc tới tăng, hệ số lực nâng không đổi

    • C.

      Góc tới tăng, hệ số lực nâng giảm

    • D.

      Cả 3 đều sai

  54. Q 54.

    Bộ phận chính tạo ra lực nâng trên tàu bay:

    • A.

      Cánh đuôi đứng

    • B.

      Thân

    • C.

      Cánh chính

    • D.

      Cánh đuôi ngang

  55. Q 55.

    Đơn vị đo lực là:

    • A.

      N/m2

    • B.

      N

    • C.

      kg/s

    • D.

      Joule

  56. Q 56.

    Vận tốc không khí trên mặt trên của cánh khi tàu bay bay ở mực bay đường dài khi so sánh với luồng không khí không bị ảnh hưởng bởi cánh, sẽ có:

    • A.

      Vận tốc thấp hơn

    • B.

      Vận tốc cao hơn

    • C.

      Bằng nhau

    • D.

      Thay đổi tuỳ từng phần tử cánh

  57. Q 57.

    Cánh đối xứng có hệ số lực nâng bằng 0 tại góc tới bằng:

    • A.

      0o

    • B.

      15o

    • C.

      Tuỳ biên dạng cánh

    • D.

      20o

  58. Q 58.

    Cánh bất đối xứng có hệ số lực nâng bằng 0 tại góc tới bằng:

    • A.

      0o

    • B.

      15o

    • C.

      Tuỳ biên dạng cánh

    • D.

      20o

  59. Q 59.

    Góc tới là:

    • A.

      góc hợp bởi chord cánh và trục dọc của tàu bay

    • B.

      góc hợp giữa hướng của dòng khí tới (hoặc là vận tốc gió tương đối) với chord cánh

    • C.

      góc hợp giữa hướng của dòng khí tới (hoặc là vận tốc gió tương đối) với trục dọc tàu bay

    • D.

      Cả 3 đều sai

  60. Q 60.

    Góc đặt cánh là:

    • A.

      góc hợp bởi chord cánh và trục dọc của tàu bay

    • B.

      góc hợp giữa hướng của dòng khí tới (hoặc là vận tốc gió tương đối) với chord cánh

    • C.

      góc hợp giữa hướng của dòng khí tới (hoặc là vận tốc gió tương đối) với trục dọc tàu bay

    • D.

      Cả 3 đều sai

  61. Q 61.

    Đường dây cung của một cánh (chord cánh) là một đường chạy từ:

    • A.

      từ một wing tip này đến một wing tip khác

    • B.

      khoảng cách giữa mặt trên và mặt dưới cánh

    • C.

      đường cong nối từ leading edge cánh đến trailing edge cánh

    • D.

      đường thẳng nối từ leading edge cánh đến trailing edge cánh

  62. Q 62.

    Tâm khí động là:

    • A.

      điểm mà tại đó sự thay đổi của moment khí động (resultant moment) theo góc tới là = 0

    • B.

      điểm đặt 1 lực duy nhất, mà lực này có momen khí động (resultant moment) = 0

    • C.

      là vị trí trung bình của trọng lượng của tàu bay

    • D.

      là điểm mà không tồn tại lực khí động

  63. Q 63.

    Tâm áp suất là:

    • A.

      điểm mà tại đó sự thay đổi của moment khí động (resultant moment) theo góc tới là = 0

    • B.

      điểm đặt 1 lực duy nhất, mà lực này có momen khí động (resultant moment) = 0

    • C.

      là vị trí trung bình của trọng lượng của tàu bay

    • D.

      là điểm mà không tồn tại lực khí động

  64. Q 64.

    Tâm khí động nằm ở khoảng:

    • A.

      40 % chord cánh tính từ leading edge

    • B.

      40 % chord cánh tính từ trailing edge

    • C.

      50 % chord cánh tính từ leading edge

    • D.

      50% tính từ trailing edge

  65. Q 65.

    Có bao nhiêu loại moment khí động:

    • A.

      2: pitching moment, rolling moment

    • B.

      4: pitching moment, rolling moment, yawing moment, bending moment

    • C.

      3: pitching moment, rolling moment, bending moment

    • D.

      3: pitching moment, rolling moment, yawing moment

  66. Q 66.

    Công thức tính hệ số lực nâng trên cánh là:

    • A.

      Cl = L/(q*S)

  67. Q 67.

    Các nhân tố ảnh hưởng đến lực nâng và lực cản:

    • A.

      Hình dạng và kích thước cánh

    • B.

      Vận tốc dòng khí tới cánh

    • C.

      Đặc tính lưu chất qua cánh: khối lượng riêng, độ nhớt…

    • D.

      Cả 3 đều đúng

  68. Q 68.

    Hiện tượng mất lực nâng là:

    • A.

      lực nâng trên cánh tăng lên gấp đôi khi tăng góc tới đến 1 giá trị tới hạn

    • B.

      lực nâng trên cánh sẽ bị giảm khi tăng vận tốc đến 1 vận tốc tới hạn

    • C.

      lực nâng trên cánh sẽ bị giảm khi tăng góc tới (AoA) đến 1 góc tới tới hạn

    • D.

      Cả 3 đều sai

  69. Q 69.

    Đặc tính của dòng khí đi qua bề mặt cánh là:

    • A.

      vận tốc tại mặt trên cánh lớn hơn mặt dưới cánh

    • B.

      áp suất tại mặt trên cánh nhỏ hơn áp suất mặt dưới cánh

    • C.

      Cả 2 đáp án trên đều sai

    • D.

      Cả 2 đáp án trên đều đúng

  70. Q 70.

    Góc đặt cánh sẽ thay đổi khi nào:

    • A.

      Không đổi

    • B.

      Khi tàu bay thay đổi độ cao

    • C.

      Khi tàu bay cất cánh hoặc hạ cánh

    • D.

      Khi tàu bay bay bằng

  71. Q 71.

    Có mấy loại lực cản chính:

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      2

    • D.

      5

  72. Q 72.

    Các loại lực cản chính là:

    • A.

      Parasite drag, Profile drag và Induced drag

    • B.

      Parasite drag và Profile drag

    • C.

      Parasite drag và Induced drag

    • D.

      Profile drag và Induced drag

  73. Q 73.

    Khi góc tới giảm, tâm áp suất thay đổi ra sao:

    • A.

      Nó di chuyển về phía sau, tiến gần đến trailing edge

    • B.

      Nó di chuyển về phía trước, tiến gần leading edge

    • C.

      Tâm áp suất không phụ thuộc sự giảm góc tới

    • D.

      Tuỳ biên dạng cánh, tâm áp suất sẽ thay đổi khác nhau

  74. Q 74.

    Khi góc tới tăng, tâm khí động thay đổi ra sao:

    • A.

      Nó di chuyển về phía sau, tiến gần đến trailing edge

    • B.

      Nó di chuyển về phía trước, tiến gần leading edge

    • C.

      Tâm khí động không phụ thuộc sự giảm góc tới

    • D.

      Tuỳ biên dạng cánh, tâm áp suất sẽ thay đổi khác nhau

  75. Q 75.

    Loại lực cản nào sẽ tăng khi tăng độ cao:

    • A.

      Lực cản hình dạng (profile drag)

    • B.

      Lực cản cảm ứng (Induced drag)

    • C.

      Lực cản nhớt (friction drag)

    • D.

      Lực cản sóng (Wave drag)

  76. Q 76.

    Khi tàu bay bay mực bay đường dài, trọng lượng tàu bay giảm, lực cản cảm ứng sẽ:

    • A.

      Tăng

    • B.

      Giảm

    • C.

      Không đổi

  77. Q 77.

    Góc tới tối ưu là góc tới mà tại đó:

    • A.

      Tạo ra lực cản nhỏ nhất

    • B.

      Tạo ra lực nâng lớn nhất

    • C.

      Tạo ra lực nâng bằng 0

    • D.

      Tạo ra tỉ lệ lực nâng/lực cản lớn nhất

  78. Q 78.

    Lực nào có xu hướng kéo tàu bay xuống:

    • A.

      Lực đẩy

    • B.

      Lực cản

    • C.

      Trọng lực

    • D.

      Lực nâng

  79. Q 79.

    Khi tàu bay bị stall, lực nâng và lực cản thay đổi như thế nào:

    • A.

      Cả 2 cùng tăng

    • B.

      Cả 2 cùng giảm

    • C.

      Lực nâng tăng, Lực cản giảm

    • D.

      Lực cản tăng, Lực nâng giảm

  80. Q 80.

    Parasite drag bao gồm:

    • A.

      Form, induced và interference

    • B.

      Form, induced và skin friction

    • C.

      Form, skin friction và interference

    • D.

      Cả 3 đều sai

  81. Q 81.

    Khi tàu bay bay mực bay đường dài (bay bằng đều), mối quan hệ giữa các lực tác động lên tàu bay là:

    • A.

      Lực nâng = Lực cản, Trọng lực = Lực đẩy

    • B.

      Lực nâng = Trọng lực, Lực cản = Lực đẩy

    • C.

      Lực nâng < Trọng lực, Lực cản > Lực đẩy

    • D.

      Lực nâng < Trọng lực, Lực cản = Lực đẩy

  82. Q 82.

    Khi tàu bay bay lấy độ cao đều, mối quan hệ giữa các lực tác động lên tàu bay là:

    • A.

      Lực nâng > Lực cản, Lực cản = Lực đẩy

    • B.

      Lực nâng > Trọng lực, Lực cản < Lực đẩy

    • C.

      Lực nâng > Trọng lực, Lực cản > Lực đẩy

    • D.

      Lực nâng < Trọng lực, Lực cản < Lực đẩy

  83. Q 83.

    Khi tàu bay giảm độ cao đều, mối quan hệ các lực tác dụng lên tàu bay là:

    • A.

      Lực nâng > Lực cản, Lực cản = Lực đẩy

    • B.

      Lực nâng > Trọng lực, Lực cản < Lực đẩy

    • C.

      Lực nâng > Trọng lực, Lực cản > Lực đẩy

    • D.

      Lực nâng < Trọng lực, Lực cản < Lực đẩy

  84. Q 84.

    Cánh có độ cong, lực nâng bằng không tại góc tới:

    • A.

      Dương

    • B.

      Âm

    • C.

      zero

    • D.

      4 độ

  85. Q 85.

    Một cánh tạo được lực nâng = 10.000 N tại vận tốc = 100 knot. Giả sử

Answers and explanations are in mode.