Mạng máy tính và Internet High school

Kiểm tra Chủ đề 2 – Bài 8: Mạng máy tính và Internet

30 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Mạng máy tính và Internet
Exam type
High school
Questions
30
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (30)

  1. Q 1.

    Một mạng LAN trong trường học khác Internet về quy mô và sở hữu như thế nào?

    • A.

      LAN có phạm vi nhỏ và do một tổ chức sở hữu; Internet có phạm vi toàn cầu và không thuộc riêng tổ chức nào.

    • B.

      LAN có phạm vi toàn cầu, còn Internet chỉ phục vụ một cơ quan.

    • C.

      Cả LAN và Internet đều do một tổ chức duy nhất quản lý tập trung.

    • D.

      LAN và Internet đều có phạm vi nhỏ như gia đình và không có chủ sở hữu.

  2. Q 2.

    Một máy tính trong LAN gửi dữ liệu đến một địa chỉ không thuộc LAN. Bộ định tuyến nên xử lý dữ liệu đó như thế nào?

    • A.

      Gửi dữ liệu qua một cổng LAN khác để tiếp tục tìm máy nhận.

    • B.

      Gửi dữ liệu theo cổng Internet vì địa chỉ nhận không nằm trong LAN.

    • C.

      Chuyển dữ liệu đến máy in để máy in tìm địa chỉ nhận.

    • D.

      Từ chối gửi dữ liệu vì địa chỉ nhận không thuộc LAN.

  3. Q 3.

    Thiết bị nào chủ yếu được dùng để kết nối các LAN với nhau?

    • A.

      Bộ chia

    • B.

      Bộ chuyển mạch

    • C.

      Bộ định tuyến

    • D.

      Máy in

  4. Q 4.

    Điện thoại thông minh có thể truy cập Internet theo những cách nào?

    • A.

      Chỉ qua mạng dữ liệu di động 3G, 4G hoặc 5G.

    • B.

      Chỉ qua mạng Wi-Fi.

    • C.

      Qua mạng dữ liệu di động hoặc mạng Wi-Fi.

    • D.

      Chỉ thông qua kết nối với một máy tính để bàn.

  5. Q 5.

    Một gia đình đã lắp đặt LAN. Để các thiết bị trong gia đình có thể truy cập Internet, gia đình cần thực hiện điều gì?

    • A.

      Đăng ký dịch vụ với một nhà cung cấp Internet và kết nối LAN qua hạ tầng mạng phù hợp.

    • B.

      Trở thành chủ sở hữu của Internet để có quyền truy cập.

    • C.

      Không cần đăng ký dịch vụ vì bộ định tuyến tự cung cấp Internet.

    • D.

      Thay toàn bộ LAN bằng một mạng diện rộng do gia đình tự xây dựng.

  6. Q 6.

    Điều nào mô tả đúng dịch vụ điện toán đám mây?

    • A.

      Chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua Internet, miễn phí hoặc trả phí theo mức sử dụng.

    • B.

      Cài đặt phần mềm lưu trữ trên một máy tính để dùng hoàn toàn ngoại tuyến.

    • C.

      Mua sắm toàn bộ máy chủ, thiết bị lưu trữ và phần mềm cho tổ chức.

    • D.

      Chia sẻ tệp giữa các máy trong cùng một tòa nhà mà không cần Internet.

  7. Q 7.

    Một tổ chức sử dụng Google Docs để soạn thảo trực tuyến mà không cài đặt bộ ứng dụng riêng trên máy. Đây là mô hình dịch vụ nào?

    • A.

      SaaS

    • B.

      PaaS

    • C.

      IaaS

    • D.

      Mô hình mua phần mềm một lần và cài đặt trên máy của tổ chức

  8. Q 8.

    Một công ty đặt xe cần bản đồ để định vị và dẫn đường, nên thuê nền tảng bản đồ số của Google. Mô hình dịch vụ được sử dụng là gì?

    • A.

      PaaS

    • B.

      SaaS

    • C.

      IaaS

    • D.

      Không phải dịch vụ đám mây vì bản đồ số do Google sở hữu

  9. Q 9.

    Theo cách phân loại trong bài, dịch vụ lưu trữ tệp trên Internet như Dropbox hoặc Google Drive thuộc mô hình nào?

    • A.

      IaaS

    • B.

      SaaS

    • C.

      PaaS

    • D.

      LAN

  10. Q 10.

    Theo bài, để sử dụng dịch vụ điện toán đám mây, người dùng cần thực hiện quy trình nào?

    • A.

      Đăng ký thuê bao, thỏa thuận hạn mức sử dụng nếu có phí và được cấp tài khoản truy cập.

    • B.

      Chỉ truy cập trang web của nhà cung cấp mà không cần đăng ký tài khoản.

    • C.

      Mua sắm máy chủ riêng trước khi sử dụng bất kỳ dịch vụ đám mây nào.

    • D.

      Cài toàn bộ dịch vụ đám mây vào máy tính cá nhân để dùng ngoại tuyến.

  11. Q 11.

    Đâu là lý do khiến dịch vụ đám mây thường có chi phí kinh tế hơn so với tự mua sắm thiết bị?

    • A.

      Tài nguyên được chia sẻ cho nhiều người và người dùng chỉ trả theo mức sử dụng.

    • B.

      Mọi dịch vụ đám mây đều miễn phí và không có giới hạn sử dụng.

    • C.

      Người dùng phải mua sắm đầy đủ phần cứng tương đương trước khi sử dụng.

    • D.

      Chất lượng phụ thuộc hoàn toàn vào máy tính cá nhân của người dùng.

  12. Q 12.

    Trường hợp nào thể hiện rõ tính mềm dẻo của dịch vụ đám mây?

    • A.

      Chỉ sử dụng được trên máy tính cá nhân đã cài sẵn toàn bộ phần mềm.

    • B.

      Chỉ sử dụng được tại một địa điểm cố định do nhà cung cấp quy định.

    • C.

      Có thể truy cập và chỉnh sửa tài liệu trên nhiều máy tính khác nhau khi đều có kết nối Internet.

    • D.

      Mỗi cơ sở phải tự xây dựng đầy đủ máy chủ và hạ tầng riêng.

  13. Q 13.

    Vì sao dịch vụ đám mây thường có chất lượng cao và độ sẵn sàng cao?

    • A.

      Nhà cung cấp đầu tư chuyên nghiệp, phần mềm được kiểm nghiệm bởi nhiều người dùng và hạ tầng có phương án dự phòng.

    • B.

      Mỗi người dùng phải tự bảo trì toàn bộ máy chủ mà không có nhà cung cấp hỗ trợ.

    • C.

      Hạ tầng của nhà cung cấp không cần có phương án dự phòng.

    • D.

      Mọi phần mềm đám mây đều chỉ được kiểm tra sau khi đã đưa vào sử dụng.

  14. Q 14.

    Định nghĩa nào sau đây phù hợp với kết nối vạn vật, hay IoT?

    • A.

      Chỉ là mạng dùng để các máy tính trong văn phòng chia sẻ tệp.

    • B.

      Việc liên kết các thiết bị thông minh để tự động thu thập, trao đổi và xử lý dữ liệu phục vụ các mục đích khác nhau.

    • C.

      Việc gom nhiều thiết bị thông minh vào cùng một phòng nhưng không cần kết nối chúng.

    • D.

      Hệ thống chỉ cho phép con người trực tiếp điều khiển mọi thiết bị theo cách thủ công.

  15. Q 15.

    Điểm cải tiến chính của công tơ điện tử so với công tơ truyền thống trong ví dụ của bài là gì?

    • A.

      Nhân viên vẫn phải đọc chỉ số hằng tháng rồi nhập thủ công vào máy tính.

    • B.

      Công tơ tự đọc chỉ số bằng vi xử lý và đều đặn gửi dữ liệu qua Internet về trung tâm.

    • C.

      Công tơ chỉ hiển thị chỉ số và không gửi dữ liệu cho bất kỳ hệ thống nào.

    • D.

      Công tơ chỉ được dùng để in hóa đơn mà không gửi dữ liệu về trung tâm.

  16. Q 16.

    Internet được xếp vào loại mạng nào và có phạm vi như thế nào?

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  17. Q 17.

    Một mạng LAN thường do một cá nhân, gia đình hoặc tổ chức xác định làm chủ sở hữu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  18. Q 18.

    Internet không có một chủ sở hữu duy nhất, dù các tổ chức quốc tế vẫn phối hợp quản lý một số tài nguyên và tiêu chuẩn kỹ thuật.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  19. Q 19.

    Trong hệ thống thu phí không dừng, thiết bị đọc thẻ RFID truyền thông tin về hệ thống kiểm soát; nếu tài khoản còn đủ tiền, hệ thống trừ phí và phát lệnh mở thanh chắn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  20. Q 20.

    Bộ chia và bộ chuyển mạch có thể dùng để kết nối nhiều LAN ở các địa điểm khác nhau.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  21. Q 21.

    Điện thoại thông minh có thể kết nối Internet bằng cả dữ liệu di động và Wi-Fi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  22. Q 22.

    Dịch vụ điện toán đám mây cho phép người dùng tiếp cận tài nguyên mạng theo nhu cầu qua Internet và có thể miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  23. Q 23.

    Google Docs là ví dụ về dịch vụ cho thuê phần mềm ứng dụng, tức mô hình SaaS.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  24. Q 24.

    Việc một công ty thuê nền tảng bản đồ số để xây dựng ứng dụng định vị là ví dụ về PaaS.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  25. Q 25.

    IaaS là mô hình cho thuê phần mềm ứng dụng để người dùng trực tiếp sử dụng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  26. Q 26.

    Dropbox và Google Drive được xem là những ví dụ đơn giản nhất về việc thuê hạ tầng lưu trữ theo mô hình IaaS.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  27. Q 27.

    IoT cho phép các thiết bị thông minh tự động thu thập, trao đổi và xử lý dữ liệu nhằm phục vụ các mục đích khác nhau.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  28. Q 28.

    Chỉ cần đặt nhiều thiết bị thông minh cạnh nhau là đủ để tạo thành một hệ thống IoT, không cần liên kết hoặc trao đổi dữ liệu qua mạng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  29. Q 29.

    Công tơ điện tử có thể gửi định kỳ các chỉ số điện về trung tâm dữ liệu qua Internet.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  30. Q 30.

    Trong các hệ thống thời gian thực, việc IoT cung cấp dữ liệu tức thời đặc biệt quan trọng vì một quyết định chậm trễ có thể gây thảm họa.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Answers and explanations are in mode.