Kiểm tra chương 1: Khái quát chung về quản trị công tác xã hội
Exam info
- Subject
- Quản trị công tác xã hội
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 40 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Theo khái niệm trong giáo trình, quản trị được hiểu chính xác nhất là gì?
- A.
Chỉ là việc lập kế hoạch và ban hành chỉ thị cho các thành viên tổ chức.
- B.
Một phương pháp và quá trình phối hợp hoạt động của nhiều người nhằm hoàn thành mục tiêu tổ chức với kết quả và hiệu quả cao.
- C.
Hoạt động quản lý tài chính, nhân sự và hành chính của một tổ chức.
- D.
Mỗi quan hệ trực tiếp giữa nhà quản trị và người lao động nhằm đảm bảo kỷ luật lao động.
- A.
- Q 2.
Một cơ sở công tác xã hội muốn nâng cao hiệu quả mà vẫn bảo đảm mục tiêu đầu ra. Cách nâng cao hiệu quả phù hợp nhất với giáo trình là gì?
- A.
Giảm chi phí đầu vào nhưng vẫn bảo đảm đạt mục tiêu đầu ra.
- B.
Giữ nguyên nguồn lực đầu vào và giảm kết quả đầu ra để bảo đảm tiến độ.
- C.
Tăng chi phí đầu vào và tăng tương ứng kết quả đầu ra.
- D.
Không thay đổi chi phí, nguồn lực hoặc kết quả đầu ra.
- A.
- Q 3.
Trong tình huống hai bộ phận cùng làm việc dẫn đến chồng chấp nhiệm vụ và phạm vi không rõ, chức năng quản trị nào thể hiện rõ nhất?
- A.
Hoạch định
- B.
Tổ chức
- C.
Lãnh đạo
- D.
Kiểm tra
- A.
- Q 4.
Nhà quản trị phát hiện kết quả triển khai chương trình thấp hơn mục tiêu đã đề ra. Hành động nào thuộc trực tiếp nhất chức năng kiểm tra?
- A.
Đặt mục tiêu mới cho chương trình.
- B.
Bố trí người thực hiện các nhiệm vụ.
- C.
Đối chiếu kết quả thực tế với mục tiêu và điều chỉnh hoạt động chệch hướng.
- D.
Động viên toàn bộ nhân viên tham gia chương trình.
- A.
- Q 5.
Theo cách phân tích được giáo trình nhấn mạnh, nhận định nào phản ánh đúng nhất về mối quan hệ giữa quản trị và quản lý?
- A.
Hai khái niệm luôn hoàn toàn tách biệt và không có giao điểm.
- B.
Quản trị luôn rộng hơn quản lý và quản lý là một bộ phận hoặc vai trò trong quản trị.
- C.
Quản lý luôn rộng hơn quản trị và quản trị chỉ là hoạt động tác nghiệp.
- D.
Quản trị và quản lý chỉ khác nhau về cấp bậc người thực hiện.
- A.
- Q 6.
Một nhà quản trị cấp cao được yêu cầu xây dựng chiến lược dài hạn và chịu trách nhiệm chung cho toàn tổ chức. Nhận định nào phù hợp nhất với nội dung giáo trình?
- A.
Đây là vai trò của nhà quản trị cấp cao.
- B.
Đây là đặc điểm bắt buộc của nhà quản trị cấp cơ sở.
- C.
Vai trò này chỉ mang tính kỹ thuật, không liên quan đến tư duy và ra quyết định.
- D.
Chức năng này thuộc riêng chức năng kiểm tra.
- A.
- Q 7.
Khi cấp bậc quản trị tăng, xu hướng về kỹ năng được giáo trình mô tả chính xác nhất là gì?
- A.
Yêu cầu kỹ năng tư duy tăng, trong khi yêu cầu kỹ năng kỹ thuật có xu hướng giảm.
- B.
Cả kỹ năng tư duy và kỹ năng kỹ thuật đều tăng đồng đều ở mọi cấp.
- C.
Kỹ năng nhân sự không còn vai trò ở các cấp quản trị cao.
- D.
Chỉ kỹ năng kỹ thuật được coi là kỹ năng quản trị.
- A.
- Q 8.
Nhà quản trị cần thu thập dữ liệu từ cộng đồng, xây dựng quan hệ và truyền đạt thông tin đến các bộ phận. Các hoạt động này phù hợp nhất với vai trò nào?
- A.
Đại diện
- B.
Liên lạc – thông tin
- C.
Quyết định
- D.
Lãnh đạo
- A.
- Q 9.
Quyết định quản trị chỉ có chất lượng khi thông tin sử dụng cho quyết định phải đáp ứng những điều kiện nào?
- A.
Đúng, đủ, kịp thời và phù hợp với mục đích.
- B.
Chỉ cần chính xác, không cần đủ hoặc kịp thời.
- C.
Càng nhiều thông tin càng tốt, không cần xem xét tính phù hợp mục đích.
- D.
Chỉ cần thông tin nội bộ để quyết định.
- A.
- Q 10.
Bảng tin công khai kết quả tiếp cận dịch vụ của một cơ sở được xếp vào tiêu chí phân loại nào theo giáo trình?
- A.
Theo vật mang thông tin.
- B.
Theo đối tượng sử dụng.
- C.
Theo mức bảo mật.
- D.
Theo tính thời sự.
- A.
- Q 11.
Theo khái niệm tổng hợp của giáo trình, mục tiêu trung tâm của quản trị công tác xã hội là gì?
- A.
Chuyển đổi chính sách xã hội thành dịch vụ xã hội.
- B.
Tối đa hóa doanh thu của cơ sở công tác xã hội.
- C.
Áp dụng kỹ thuật quản trị vào mọi lĩnh vực của đời sống.
- D.
Thay thế toàn bộ phương pháp cá nhân, nhóm và phương pháp tổ chức cộng đồng.
- A.
- Q 12.
Nhận định nào phản ánh đúng nhất vị trế độc lập của quản trị công tác xã hội so với các khoa học và phương pháp khác?
- A.
Quản trị công tác xã hội không có đối tượng nghiên cứu riêng.
- B.
Quản trị công tác xã hội có phương pháp tiếp cận và bộ công cụ riêng như hoạch định, tổ chức, kiểm tra, lượng giá.
- C.
Quản trị công tác xã hội chỉ là một phương pháp cá nhân được mở rộng quy mô.
- D.
Quản trị công tác xã hội chỉ hỗ trợ cho các phương pháp khác, không có mục tiêu hay đối tượng riêng.
- A.
- Q 13.
Theo Kidneigh, quản trị công tác xã hội là tiến trình nào?
- A.
Tiến trình một chiều chuyển chính sách thành dịch vụ xã hội.
- B.
Tiến trình hai chiều: chuyển chính sách thành dịch vụ và dùng kinh nghiệm thực tiễn để kiến nghị điều chỉnh chính sách.
- C.
Tiến trình tập hợp tài nguyên cộng đồng để tạo nguồn lực tự quản trị.
- D.
Tiến trình quản lý nhân sự để triển khai chính sách xã hội.
- A.
- Q 14.
Định nghĩa của Trecker nhấn mạnh điểm nào khi lãnh đạo cơ sở công tác xã hội xây dựng chương trình can thiệp?
- A.
Chỉ sử dụng nguồn lực tài chính của tổ chức.
- B.
Áp dụng quản trị kỹ thuật để tối ưu hóa quy trình nội bộ.
- C.
Làm việc với con người, phát huy và liên kết năng lực, huy động tài nguyên để cung cấp chương trình hoặc dịch vụ cần thiết.
- D.
Chuyển chính sách thành dịch vụ thông qua bộ máy hành chính.
- A.
- Q 15.
Một đơn vị cần phân loại các hoạt động như quản trị tài chính, nhân lực, kỹ thuật, chuyên môn và hành chính. Tiêu chí phân loại phù hợp nhất là gì?
- A.
Theo cấp độ quản trị.
- B.
Theo lĩnh vực chuyên môn hóa.
- C.
Theo vật mang thông tin.
- D.
Theo đối tượng sử dụng.
- A.
- Q 16.
Mục đích nào của quản trị công tác xã hội thể hiện rõ nhất qua việc đưa dịch vụ chăm sóc đến đúng nhóm đối tượng và cải thiện chất lượng dịch vụ?
- A.
Phát huy năng lực và liên kết các nguồn lực trong và ngoài cộng đồng.
- B.
Chuyển đổi chính sách xã hội thành dịch vụ cụ thể và nâng cao chất lượng, kết quả, hiệu quả dịch vụ chăm sóc cộng đồng.
- C.
Tăng cường trách nhiệm và khả năng giải trình của cá nhân, tổ chức.
- D.
Thúc đẩy phối hợp, công khai, minh bạch và hỗ trợ nhân viên.
- A.
- Q 17.
Một nhà quản trị cần vừa tuyển dụng, đào tạo, động viên nhân viên, vừa chỉ đạo và kiểm tra công việc của họ. Vai trò nào phù hợp nhất?
- A.
Đại diện
- B.
Lãnh đạo
- C.
Liên lạc – thông tin
- D.
Quyết định
- A.
- Q 18.
Trong các nguồn thông tin được nêu, sự phân loại nào phản ánh đúng các đặc điểm cơ bản được giáo trình sử dụng?
- A.
Sơ cấp/thứ cấp; bên trong/bên ngoài; mới/cũ; quan trọng/ít quan trọng.
- B.
Văn bản/âm thanh/hình ảnh; cấp cơ sở/cấp giữa/cấp cao; kỹ thuật/nhân sự/tư duy.
- C.
Tài chính/nhân lực/kỹ thuật/chuyên môn/hành chính; nội bộ/bên ngoài; cấp tổ chức/cấp nhân viên.
- D.
Hoạch định/tổ chức/lãnh đạo/kiểm tra; đại diện/lãnh đạo/liên lạc/quyết định; kỹ thuật/nhân sự/tư duy.
- A.
- Q 19.
Nhà quản trị cấp giữa như trưởng phòng hoặc trưởng ban có vị trí trung gian đặc thù nào?
- A.
Giám sát trực tiếp các hoạt động thường ngày như tổ trưởng.
- B.
Chịu trách nhiệm chung và hoạch định chiến lược dài hạn.
- C.
Kết nối cấp cao với cấp cơ sở trong việc điều hành.
- D.
Không thực hiện công tác tác nghiệp mà chỉ hoạch định chiến lược.
- A.
- Q 20.
Một cơ sở muốn kiểm tra xem việc phối hợp giữa các bộ phận có đạt mục tiêu hay không, đồng thời điều chỉnh những hoạt động lệch hướng. Quản trị giúp đơn vị đó thực hiện yêu cầu này thông qua chức năng nào?
- A.
Hoạch định
- B.
Tổ chức
- C.
Lãnh đạo
- D.
Kiểm tra
- A.
Answers and explanations are in mode.