KINH TẾ VĨ MÔ University

Kiểm tra cuối Kinh tế học vĩ mô

40 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
KINH TẾ VĨ MÔ
Exam type
University
Questions
40
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Mỗi máy tính cần 100 giờ lao động, mỗi tấn gạo cần 10 giờ lao động và nền kinh tế có 50.000 giờ lao động. Nếu PPF là đường thẳng, khi dành toàn bộ nguồn lực cho sản xuất 300 máy tính, chi phí cơ hội của 300 máy tính là bao nhiêu tấn gạo?

    • A.

      1.500 tấn gạo

    • B.

      3.000 tấn gạo

    • C.

      5.000 tấn gạo

    • D.

      2.000 tấn gạo

  2. Q 2.

    Chính phủ chi 500 tỷ đồng để trả trợ cấp an sinh xã hội, tài trợ bằng khoản thuế đã thu trong cùng năm. Theo phương pháp chi tiêu, tác động trực tiếp của khoản trợ cấp này tới G và GDP là gì?

    • A.

      G tăng 500 tỷ đồng và GDP tăng 500 tỷ đồng

    • B.

      G tăng 500 tỷ đồng nhưng GDP không đổi

    • C.

      G không đổi và GDP không đổi do tác động trực tiếp của khoản trợ cấp

    • D.

      G không đổi nhưng GDP tăng 500 tỷ đồng vì người nhận sẽ chi tiêu toàn bộ trợ cấp

  3. Q 3.

    Một công dân Việt Nam làm việc tại một nhà máy ở Hàn Quốc và nhận thu nhập từ hoạt động sản xuất tại đó. Thu nhập này được tính vào chỉ tiêu nào?

    • A.

      GDP Việt Nam và GNI Việt Nam

    • B.

      GDP Hàn Quốc và GNI Hàn Quốc

    • C.

      GDP Việt Nam và GNP Hàn Quốc

    • D.

      GDP Hàn Quốc và GNP hoặc GNI Việt Nam

  4. Q 4.

    GDP danh nghĩa của một nền kinh tế là 132, GDP thực tế là 120 và chỉ số điều chỉnh GDP của năm trước là 100. Chỉ số điều chỉnh GDP hiện tại và tỷ lệ lạm phát tính theo chỉ số này lần lượt là bao nhiêu?

    • A.

      110 và 10%

    • B.

      88,64 và -11,36%

    • C.

      120 và 20%

    • D.

      132 và 32%

  5. Q 5.

    Giỏ hàng của người tiêu dùng điển hình gồm 2 chiếc bánh mì và 3 quả táo. Tại năm gốc, giá bánh mì là 10.000 đồng, giá táo là 20.000 đồng; tại thời điểm hiện tại, hai mức giá lần lượt là 12.000 đồng và 25.000 đồng. Nếu năm gốc có CPI bằng 100, CPI hiện tại là bao nhiêu?

    • A.

      100

    • B.

      113,75

    • C.

      123,75

    • D.

      247,5

  6. Q 6.

    Trong năm 2020, GDP thực tế là 1.000 và số lao động là 100. Trong năm 2021, GDP thực tế là 1.100 và số lao động là 120. Nhận định nào phản ánh đúng động thái tăng trưởng?

    • A.

      GDP tăng 10%, năng suất tăng 10% và số lao động không đổi

    • B.

      GDP tăng 10%, số lao động tăng 20% và năng suất giảm khoảng 8,33%

    • C.

      GDP tăng 10%, số lao động tăng 20% và năng suất tăng khoảng 8,33%

    • D.

      GDP giảm 10%, số lao động tăng 20% và năng suất giảm khoảng 28,33%

  7. Q 7.

    Khi công nghệ và kỹ năng không đổi, tác động của việc tăng vốn tư bản trên mỗi lao động đối với năng suất được mô tả chính xác nhất thế nào?

    • A.

      Năng suất luôn giảm khi vốn tư bản trên mỗi lao động tăng

    • B.

      Năng suất không đổi vì vốn tư bản chỉ có tác động khi số lao động giảm

    • C.

      Năng suất tăng nhưng tốc độ tăng bổ sung giảm dần; cùng một lượng tăng vốn thường tác động mạnh hơn khi K/L ban đầu thấp

    • D.

      Mỗi đơn vị tăng thêm K/L luôn tạo ra cùng một lượng tăng năng suất

  8. Q 8.

    Mô tả nào về trái phiếu, cổ phiếu và ngân hàng thương mại là đúng?

    • A.

      Trái phiếu là giấy chứng nhận nợ, cổ phiếu là quyền sở hữu công ty, còn ngân hàng là trung gian tài chính

    • B.

      Trái phiếu là quyền sở hữu, cổ phiếu là khoản nợ và ngân hàng là chủ sở hữu doanh nghiệp vay

    • C.

      Cổ phiếu là khoản nợ, ngân hàng cung cấp vốn trực tiếp qua thị trường tài chính và trái phiếu là tài sản không có rủi ro

    • D.

      Cả ba đều là hình thức tài trợ vốn trực tiếp bằng vốn chủ sở hữu

  9. Q 9.

    Trong mô hình thị trường vốn vay, chính phủ tăng chi tiêu G trong khi thuế T không đổi. Chuỗi tác động phù hợp với chính sách này là gì?

    • A.

      Tiết kiệm quốc gia tăng, cung vốn vay dịch chuyển sang phải, lãi suất giảm và đầu tư tăng

    • B.

      Tiết kiệm quốc gia không đổi, cung vốn vay không đổi và đầu tư không đổi

    • C.

      Cung vốn vay dịch chuyển sang trái, lãi suất giảm và đầu tư tăng

    • D.

      Tiết kiệm quốc gia giảm, cung vốn vay dịch chuyển sang trái, lãi suất tăng và đầu tư tư nhân giảm

  10. Q 10.

    Một quốc gia có 200 triệu người trưởng thành, trong đó 92 triệu có việc, 8 triệu không có việc nhưng đang tích cực tìm việc; số còn lại là sinh viên, người nội trợ và người nghỉ hưu không tìm việc. Tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động lần lượt là bao nhiêu?

    • A.

      8% và 50%

    • B.

      4% và 50%

    • C.

      8% và 40%

    • D.

      10% và 50%

  11. Q 11.

    Trong dài hạn, ngân hàng trung ương tăng gấp đôi cung tiền từ 100 lên 200, trong khi năng lực sản xuất của nền kinh tế không thay đổi. Theo nguyên tắc trung lập tiền tệ, kết quả phù hợp nhất là gì?

    • A.

      Mức giá không đổi nhưng sản lượng thực tế tăng gấp đôi

    • B.

      Mức giá và tiền lương danh nghĩa tăng gấp đôi, còn tiền lương thực và sản lượng thực không đổi

    • C.

      Mức giá và tiền lương danh nghĩa tăng gấp đôi, còn tiền lương thực và sản lượng thực cũng tăng gấp đôi

    • D.

      Mức giá không đổi nhưng sản lượng thực tế giảm

  12. Q 12.

    Chính phủ và ngân hàng trung ương cố gắng duy trì tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn mức tự nhiên trong thời gian dài bằng chính sách kích thích tổng cầu. Mô tả nào phù hợp nhất với đường cong Phillips?

    • A.

      Thất nghiệp có thể giảm vĩnh viễn mà không phải đánh đổi với lạm phát

    • B.

      Chính sách không có tác động ngay cả trong ngắn hạn

    • C.

      Trong ngắn hạn, thất nghiệp giảm; khi kỳ vọng lạm phát điều chỉnh, thất nghiệp trở lại mức tự nhiên và không có lợi ích vĩnh viễn

    • D.

      Đường cong Phillips luôn thẳng đứng kể cả trong ngắn hạn

  13. Q 13.

    Thị trường chứng khoán phát triển mạnh làm tài sản của các hộ gia đình tăng, khiến tiêu dùng C tăng. Trong mô hình AD-AS, tác động ngắn hạn và dài hạn của sự kiện này là gì?

    • A.

      AD dịch chuyển sang trái; ngắn hạn GDP giảm, mức giá giảm và thất nghiệp tăng

    • B.

      AD dịch chuyển sang phải; ngắn hạn GDP tăng nhưng mức giá giảm và thất nghiệp tăng

    • C.

      AD và LRAS cùng dịch chuyển sang phải, làm sản lượng và mức giá tăng vĩnh viễn

    • D.

      AD dịch chuyển sang phải; ngắn hạn sản lượng và mức giá tăng, thất nghiệp giảm; dài hạn sản lượng trở lại mức tự nhiên còn mức giá cao hơn

  14. Q 14.

    Giá dầu tăng mạnh làm chi phí sản xuất tăng, trong khi LRAS được giả định không đổi. Tác động của cú sốc này đối với AD-AS và thị trường lao động là gì?

    • A.

      SRAS dịch chuyển sang trái; ngắn hạn mức giá tăng, sản lượng giảm và thất nghiệp tăng; LRAS không đổi

    • B.

      SRAS dịch chuyển sang phải; ngắn hạn mức giá giảm, sản lượng tăng và thất nghiệp giảm

    • C.

      LRAS dịch chuyển sang trái vĩnh viễn; sản lượng giảm còn mức giá không đổi

    • D.

      AD dịch chuyển sang trái; sản lượng giảm, mức giá giảm và thất nghiệp tăng

  15. Q 15.

    Chính phủ tăng chi tiêu công G thêm 100 tỷ đồng. Nếu xu hướng tiêu dùng cận biên là 0,8, I và NX không đổi, không có hiệu ứng lấn át và mức giá cố định, sản lượng cân bằng tăng bao nhiêu?

    • A.

      100 tỷ đồng

    • B.

      200 tỷ đồng

    • C.

      500 tỷ đồng

    • D.

      800 tỷ đồng

  16. Q 16.

    Ngân hàng trung ương tiến hành nghiệp vụ thị trường mở bằng cách mua 10 tỷ đồng trái phiếu chính phủ từ công chúng. Chuỗi tác động ngay sau đó là gì?

    • A.

      Dự trữ ngân hàng giảm, cung tiền giảm, lãi suất tăng và đầu tư tăng

    • B.

      Cung tiền tăng, lãi suất cân bằng giảm, đầu tư tăng và AD dịch chuyển sang phải

    • C.

      Cung tiền giảm, lãi suất tăng, đầu tư giảm và AD dịch chuyển sang trái

    • D.

      Không có tác động đến AD vì chỉ chính sách tài khóa mới tác động đến AD

  17. Q 17.

    Có 1.000 tỷ đồng tiền mới được gửi vào các tài khoản không kỳ hạn. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 20%, không có tiền mặt thoát hệ thống và mọi khoản vay đều được gửi lại. Theo mô hình số nhân tiền, cung tiền tối đa và tổng khoản cho vay là bao nhiêu?

    • A.

      Cung tiền 1.000 tỷ đồng và cho vay 0 tỷ đồng

    • B.

      Cung tiền 2.000 tỷ đồng và cho vay 1.000 tỷ đồng

    • C.

      Cung tiền 4.000 tỷ đồng và cho vay 4.000 tỷ đồng

    • D.

      Cung tiền 5.000 tỷ đồng và cho vay 4.000 tỷ đồng

  18. Q 18.

    Trong một nền kinh tế mở, tiết kiệm quốc gia S là 1.200 và đầu tư I là 1.000. Biết các đồng nhất thức , và . Kết luận nào đúng?

    • A.

      NX và NCO đều bằng 200; NCO dương nên có dòng vốn chảy ra ròng

    • B.

      NX và NCO đều bằng -200

    • C.

      NX bằng 200 nhưng NCO bằng -200

    • D.

      Không thể xác định NX và NCO vì chưa biết C và G

  19. Q 19.

    Tỷ giá danh nghĩa là 10 peso cho mỗi đô la. Một ly cà phê có giá 3 đô la ở Hoa Kỳ và 24 peso ở Mexico. Tỷ giá hối đoái thực tế và cách hiểu đúng là gì?

    • A.

      0,80; một ly cà phê Hoa Kỳ đắt hơn một ly cà phê Mexico

    • B.

      2,40; một ly cà phê Mexico đắt hơn một ly cà phê Hoa Kỳ

    • C.

      1,25; một ly cà phê Mexico có giá tương đương 1,25 ly cà phê Hoa Kỳ, nên cà phê Hoa Kỳ rẻ hơn

    • D.

      7,50; một ly cà phê Hoa Kỷ rẻ hơn

  20. Q 20.

    So sánh CPI và chỉ số điều chỉnh GDP, mô tả nào là đúng?

    • A.

      CPI đo giá tất cả sản phẩm được sản xuất trong nước, còn chỉ số điều chỉnh GDP đo giá giỏ hàng của người tiêu dùng

    • B.

      CPI dựa trên giỏ hàng của người tiêu dùng điển hình, còn chỉ số điều chỉnh GDP dựa trên hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước

    • C.

      Cả hai chỉ số đều chỉ đo giá của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước

    • D.

      Cả hai chỉ số đều chỉ đo giá của một giỏ hàng tiêu dùng điển hình

  21. Q 21.

    Một doanh nghiệp dùng 1 tỷ đồng để mua thiết bị mới. Nếu không mua thiết bị, khoản tiền đó sẽ được đầu tư vào một phương án tạo ra 250 triệu đồng lợi nhuận ròng; không có phương án thay thế nào tạo lợi nhuận cao hơn. Chi phí cơ hội của việc mua thiết bị là bao nhiêu?

    • A.

      1 tỷ đồng, tức toàn bộ giá mua thiết bị.

    • B.

      250 triệu đồng lợi nhuận ròng từ phương án đầu tư thay thế.

    • C.

      0 đồng vì tiền vẫn thuộc sở hữu của doanh nghiệp.

    • D.

      Chi phí khấu hao dự kiến của thiết bị trong năm đầu.

  22. Q 22.

    Câu nào sau đây thuộc kinh tế học chuẩn tắc?

    • A.

      Khi mức giá tăng, lượng cầu đối với hàng hóa thường giảm.

    • B.

      GDP thực tế được xác định bằng cách sử dụng mức giá cố định của năm cơ sở.

    • C.

      Chính phủ nên sử dụng chính sách thuế để tài trợ cho chi tiêu công nhằm thúc đẩy tăng trưởng.

    • D.

      Chỉ số giá tiêu dùng tăng từ 100 lên 110 trong kỳ phân tích.

  23. Q 23.

    Doanh nghiệp A bán nguyên liệu trị giá 30 triệu đồng cho doanh nghiệp B. Doanh nghiệp B dùng nguyên liệu này để sản xuất và bán sản phẩm cuối cùng với giá 50 triệu đồng. Nếu 30 triệu đồng là toàn bộ chi phí trung gian của B, giá trị gia tăng của B là bao nhiêu?

    • A.

      50 triệu đồng.

    • B.

      30 triệu đồng.

    • C.

      80 triệu đồng.

    • D.

      20 triệu đồng.

  24. Q 24.

    Theo phương pháp chi tiêu, giao dịch mua một căn nhà mới của hộ gia đình được xử lý như thế nào?

    • A.

      Toàn bộ giá trị giao dịch được tính vào tiêu dùng C và không tính vào đầu tư I.

    • B.

      Không tính khoản mua này vào C; giá trị xây dựng nhà mới được tính vào đầu tư I.

    • C.

      Giá trị nhà mới được tính vào chi tiêu mua sắm của chính phủ G.

    • D.

      Giao dịch nhà mới không liên quan đến GDP.

  25. Q 25.

    Một nền kinh tế có GNP bằng 500 tỷ đồng và khấu hao tài sản cố định bằng 40 tỷ đồng. Sản phẩm quốc dân ròng NNP là bao nhiêu?

    • A.

      460 tỷ đồng.

    • B.

      540 tỷ đồng.

    • C.

      500 tỷ đồng.

    • D.

      450 tỷ đồng.

  26. Q 26.

    Thu nhập cá nhân của một hộ gia đình là 80 triệu đồng và thuế cá nhân là 12 triệu đồng. Thu nhập khả dụng của hộ gia đình là bao nhiêu?

    • A.

      92 triệu đồng.

    • B.

      80 triệu đồng.

    • C.

      68 triệu đồng.

    • D.

      12 triệu đồng.

  27. Q 27.

    Mức lương danh nghĩa của một lao động là 30 triệu đồng mỗi tháng và không đổi. CPI tháng trước là 100, còn CPI tháng hiện tại là 110. Mức lương thực của lao động tính bằng tiền của tháng gốc là khoảng bao nhiêu?

    • A.

      30 triệu đồng.

    • B.

      Khoảng 27,27 triệu đồng.

    • C.

      33 triệu đồng.

    • D.

      36,3 triệu đồng.

  28. Q 28.

    Nhận định nào mô tả đúng một hạn chế của việc sử dụng GDP làm thước đo phúc lợi kinh tế?

    • A.

      GDP đo lường đầy đủ sự phân phối thu nhập và chất lượng môi trường.

    • B.

      GDP bao gồm toàn bộ sản lượng chăm sóc gia đình và giá trị của thời gian nhàn rỗi.

    • C.

      Hai quốc gia có GDP bằng nhau chắc chắn có mức phúc lợi kinh tế bằng nhau.

    • D.

      Việc không có giá trị thị trường, như chăm sóc gia đình, không được GDP đo; vì vậy hai quốc gia có GDP bằng nhau có thể có phúc lợi khác nhau.

  29. Q 29.

    Trong hàm sản xuất , một doanh nghiệp áp dụng phương pháp sản xuất mới, nhờ đó sản lượng tăng trong khi số lao động, vốn tư bản, vốn nhân lực và tài nguyên thiên nhiên không thay đổi. Tham số nào đã tăng?

    • A.

      A, thể hiện tri thức công nghệ.

    • B.

      H, thể hiện vốn nhân lực.

    • C.

      N, thể hiện tài nguyên thiên nhiên.

    • D.

      K, thể hiện vốn tư bản.

  30. Q 30.

    Chính sách nào sau đây tác động trực tiếp nhất đến tri thức công nghệ A và năng suất dài hạn của nền kinh tế?

    • A.

      Chỉ mở rộng trường đại học để tăng số lượng người có bằng.

    • B.

      Đầu tư khai thác một mỏ tài nguyên mới.

    • C.

      Xây dựng luật sáng chế và hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và phát triển.

    • D.

      Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại.

  31. Q 31.

    Một công ty nước ngoài xây dựng và vận hành nhà máy tại Việt Nam. Trong khi đó, một cư dân Việt Nam mua cổ phiếu của một công ty nước ngoài thông qua công ty chứng khoán. Hai hoạt động này thuộc các loại đầu tư nào?

    • A.

      Cả hai đều là đầu tư trực tiếp nước ngoài.

    • B.

      Hoạt động xây nhà máy là đầu tư trực tiếp nước ngoài; hoạt động mua cổ phiếu là đầu tư gián tiếp.

    • C.

      Hoạt động xây nhà máy là đầu tư gián tiếp; hoạt động mua cổ phiếu là đầu tư trực tiếp.

    • D.

      Hoạt động xây nhà máy thuộc tài khoản vãng lai, còn hoạt động mua cổ phiếu không được ghi trong cán cân thanh toán.

  32. Q 32.

    Vì sao quỹ tương hỗ được xem là một trung gian tài chính?

    • A.

      Quỹ huy động tiền của người tiết kiệm và dùng tiền đó để mua danh mục chứng khoán hoặc trái phiếu, tạo cầu nối tiết kiệm và đầu tư một cách gián tiếp.

    • B.

      Quỹ là cơ quan quản lý tỷ giá hối đoái và hệ thống ngân hàng quốc gia.

    • C.

      Quỹ loại bỏ hoàn toàn mọi rủi ro đối với người tiết kiệm.

    • D.

      Quỹ là nơi người tiết kiệm trực tiếp cho vay doanh nghiệp mà không cần tổ chức trung gian.

  33. Q 33.

    Nếu chính phủ tăng thuế đánh vào thu nhập từ lãi, giữ các yếu tố khác không đổi, chuỗi tác động nào phù hợp trong mô hình thị trường vốn vay?

    • A.

      Cung vốn vay tăng, lãi suất giảm và đầu tư tăng.

    • B.

      Cầu vốn vay tăng, lãi suất tăng và đầu tư tăng.

    • C.

      Cầu vốn vay giảm, lãi suất giảm và đầu tư tăng.

    • D.

      Cung vốn vay giảm, lãi suất tăng và lượng đầu tư giảm.

  34. Q 34.

    Máy móa tự động hóa làm giảm nhu cầu lao động tại một ngành. Nhiều lao động bị thay thế không có kỹ năng phù hợp với các công việc mới và đang tích cực tìm việc. Trường hợp này chủ yếu thể hiện loại thất nghiệp nào?

    • A.

      Thất nghiệp cọ xát.

    • B.

      Thất nghiệp chu kỳ.

    • C.

      Thất nghiệp cơ cấu.

    • D.

      Không thuộc lực lượng lao động.

  35. Q 35.

    Chính phủ mở rộng chương trình bảo hiểm thất nghiệp với mức trợ cấp cao hơn. Kết quả tổ hợp nào sau đây là phù hợp nhất?

    • A.

      Giảm rủi ro thu nhập và chắc chắn làm tỷ lệ thất nghiệp giảm.

    • B.

      Bảo vệ một phần thu nhập nhưng có thể kéo dài thời gian tìm việc và làm tăng tỷ lệ thất nghiệp đo được.

    • C.

      Mọi người thụ hưởng trợ cấp tự động bị xếp vào nhóm không thuộc lực lượng lao động.

    • D.

      Bảo hiểm thất nghiệp trực tiếp làm tăng năng suất của người lao động.

  36. Q 36.

    Hai chi phí nào dưới đây là hệ quả đúng của lạm phát?

    • A.

      Chi phí thực đơn do phải thay đổi giá và bảng giá; lạm phát bất ngờ làm phân phối lại của cải giữa người vay và người cho vay.

    • B.

      Chi phí mòn giày và mức thu nhập thực chắc chắn tăng cho người có thu nhập danh nghĩa cố định.

    • C.

      Lạm phát loại bỏ hoàn toàn chi phí thực đơn và các biến dạng thuế.

    • D.

      Lạm phát giúp các doanh nghiệp lập kế hoạch dài hạn chính xác hơn.

  37. Q 37.

    Nếu đồng tiền nội địa mất giá so với ngoại tệ và các yếu tố khác không đổi, tác động ngắn hạn trong mô hình AD-AS là gì?

    • A.

      AD dịch sang trái, sản lượng và mức giá đều giảm.

    • B.

      AD không đổi vì GDP chỉ đo sản phẩm được sản xuất trong nước.

    • C.

      AD dịch sang phải, sản lượng và mức giá tăng trong ngắn hạn.

    • D.

      AD dịch sang phải nhưng sản lượng giảm và mức giá tăng.

  38. Q 38.

    Theo lý thuyết tiền lương kết dính, nếu mức giá thực tế P cao hơn mức giá dự kiến P_E trong ngắn hạn, điều gì sẽ xảy ra?

    • A.

      Doanh nghiệp giảm sản lượng và việc làm, từ đó giải thích độ dốc xuống của SRAS.

    • B.

      Doanh nghiệp tăng sản lượng và việc làm, cho thấy SRAS dốc lên.

    • C.

      Sản lượng và việc làm không đổi vì tiền lương không thay đổi.

    • D.

      LRAS dịch sang phải vì mức giá thực tế cao hơn mức giá dự kiến.

  39. Q 39.

    Nền kinh tế đang suy thoái và còn nhiều nguồn lực chưa sử dụng. Nếu chính phủ muốn tăng sản lượng ngắn hạn và giảm thất nghiệp, chính sách tài khóa nào phù hợp nhất khi chưa xét hiệu ứng lấn át?

    • A.

      Giảm chi tiêu chính phủ và tăng thuế.

    • B.

      Không can thiệp vì tổng cầu không ảnh hưởng đến sản lượng khi nền kinh tế suy thoái.

    • C.

      Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc để ngân hàng tạo nhiều tiền hơn.

    • D.

      Tăng chi tiêu chính phủ và/hoặc giảm thuế, làm AD dịch sang phải, sản lượng thực tế tăng và thất nghiệp giảm.

  40. Q 40.

    Khi sản lượng thực Y của nền kinh tế tăng, cung tiền MS được giữ không đổi, tác động đến thị trường tiền tệ là gì?

    • A.

      Cầu tiền dịch sang phải và lãi suất cân bằng tăng.

    • B.

      Cầu tiền dịch sang trái và lãi suất cân bằng giảm.

    • C.

      Cầu tiền dịch sang phải nhưng lãi suất cân bằng giảm.

    • D.

      Cung tiền tự động dịch sang phải nên lãi suất không thay đổi.

Answers and explanations are in mode.