Kiểm tra Giải phẫu bệnh - Khối u (GPB KTXN3)
Kiểm tra Giải phẫu bệnh - Khối u (GPB KTXN3)
Thông tin đề
- Môn
- Giải phẫu bệnh
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Theo định nghĩa, khối u được hiểu là:
- A.
Là tổ chức tân tạo bất thường sinh ra do quá sản của một hoặc nhiều dòng tế bào, phát triển liên tục không ngừng, ký sinh trên cơ thể, không có chức năng hữu dụng và có thể gây tử vong cho người bệnh
- B.
Là khối mô viêm cấp tính do nhiễm trùng
- C.
Là hiện tượng tăng sinh tế bào có kiểm soát của cơ thể
- D.
Là tổ chức thừa có chức năng hữu dụng cho cơ thể
- A.
- Câu 2.
Nhóm hóa chất nào dưới đây KHÔNG được liệt kê là tác nhân sinh u trong tài liệu?
- A.
Các tác nhân alkyl hóa
- B.
Các hydrocarbon thơm đa vòng và dị vòng
- C.
Các amin thơm và phẩm nhuộm nhóm AZO
- D.
Vitamin và các chất dinh dưỡng thiết yếu
- A.
- Câu 3.
Virus sinh u nhú ở người (HPV) có liên quan đến loại ung thư nào sau đây?
- A.
Ung thư gan và ung thư tuyến giáp
- B.
Ung thư cổ tử cung, ung thư miệng và ung thư thanh quản
- C.
U lympho Burkitt
- D.
Bệnh bạch cầu lympho T ở người
- A.
- Câu 4.
Virus Epstein-Barr (EBV) được biết đến là nguyên nhân gây ra:
- A.
Ung thư cổ tử cung
- B.
U lympho Burkitt và ung thư biểu mô mũi họng không biệt hóa
- C.
Ung thư tuyến tụy
- D.
Ung thư tuyến nước bọt
- A.
- Câu 5.
Theo tài liệu, người nhiễm virus viêm gan B (HBV) có nguy cơ bị ung thư gan cao hơn người không nhiễm khoảng bao nhiêu lần?
- A.
Gấp 10 lần
- B.
Gấp 50 lần
- C.
Gấp 200 lần
- D.
Gấp 1000 lần
- A.
- Câu 6.
Khi khối u phát triển nhanh mà không được cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng thì sẽ xảy ra hiện tượng gì?
- A.
U tự biến mất hoàn toàn
- B.
U bị thoái hoá hoặc hoại tử
- C.
U ngừng phát triển vĩnh viễn
- D.
U chuyển thành u lành
- A.
- Câu 7.
Đặc điểm 'u tồn tại mãi mãi và phát triển không ngừng' được minh họa bằng ví dụ nào trong tài liệu?
- A.
Những người làm việc tại mỏ Uran, sau khi nghỉ việc nhiều năm vẫn bị ung thư phổi
- B.
Bệnh nhân viêm phổi sau khi dùng kháng sinh sẽ khỏi bệnh
- C.
Vết xước da sẽ lành sau vài ngày
- D.
Sốt cao sẽ hạ sau khi uống thuốc hạ sốt
- A.
- Câu 8.
Điểm khác biệt cơ bản giữa u và viêm trong chẩn đoán phân biệt là:
- A.
Viêm là phản ứng có lợi để bảo vệ cơ thể còn u hoàn toàn có hại
- B.
Viêm có thể tự khỏi còn u không thể tự khỏi
- C.
Viêm có nguyên nhân rõ ràng còn u thường không rõ nguyên nhân
- D.
Tất cả các đặc điểm trên đều là điểm khác biệt giữa u và viêm
- A.
- Câu 9.
So với quá sản, khối u có đặc điểm khác biệt nào sau đây?
- A.
Có sự hạn chế về số lượng và thời gian sinh sản tế bào
- B.
Cơ thể kiểm soát và tự điều chỉnh được
- C.
Khi ngừng kích thích thì quá sản ngừng lại
- D.
Sự quá sản tế bào trong u cơ thể không điều chỉnh và kiểm soát được
- A.
- Câu 10.
Theo bảng phân loại u, u mỡ (u mô mỡ) thuộc nhóm nào?
- A.
U biểu mô
- B.
U liên kết
- C.
U sắc tố
- D.
U có nguồn gốc bào thai
- A.
- Câu 11.
Theo danh pháp quốc tế, u xơ lành tính của mô liên kết được gọi là gì?
- A.
Fibrosarcoma
- B.
Fibroma
- C.
Fibroadenoma
- D.
Fibrocystoma
- A.
- Câu 12.
Trong các ung thư sau, loại nào là ngoại lệ khi vẫn được đặt tên với đuôi 'oma' theo danh pháp quốc tế?
- A.
Fibrosarcoma
- B.
Osteosarcoma
- C.
Lymphoma
- D.
Chondrosarcoma
- A.
- Câu 13.
Ung thư biểu mô tuyến (adenocarcinoma) có đặc điểm gì?
- A.
Xuất phát từ biểu mô phủ
- B.
Xuất phát từ biểu mô tuyến hoặc hình ảnh cho thấy u được tạo bởi các cấu trúc tuyến
- C.
Chỉ gặp ở tuyến vú
- D.
Luôn có tiên lượng tốt
- A.
- Câu 14.
Đặc điểm tiến triển tại chỗ của u lành KHÔNG bao gồm đặc điểm nào sau đây?
- A.
Tiến triển chậm, có thể hàng năm hoặc hàng chục năm
- B.
Tăng sinh to dần đều ra xung quanh và đẩy dạt mô kế cận
- C.
Có hình tròn, mặt nhẵn, có vỏ bọc quanh
- D.
Phát triển theo kiểu vết dầu loang, gieo hạt và đẻ nhánh
- A.
- Câu 15.
Hậu quả của ung thư tại chỗ KHÔNG bao gồm:
- A.
Chèn ép mô và các tạng xung quanh
- B.
Gây hẹp, lắp tắc các đường tự nhiên
- C.
Gây chảy máu, huyết khối, tắc mạch, hoại tử, xâm lấn thần kinh gây đau
- D.
Luôn gây viêm cấp tính có mủ
- A.
- Câu 16.
Về di căn của ung thư, nhận định nào đúng?
- A.
U lành cũng có thể di căn như ung thư
- B.
Chỉ có u lành mới di căn
- C.
Khi có di căn là ung thư ở giai đoạn muộn và tiên lượng xấu
- D.
Ung thư không bao giờ di căn nếu được điều trị sớm
- A.
- Câu 17.
Về tái phát u, nhận định nào đúng theo tài liệu?
- A.
U lành nếu cắt bỏ hết sẽ không tái phát
- B.
U lành luôn tái phát dù cắt bỏ hoàn toàn
- C.
Ung thư không bao giờ tái phát
- D.
Ung thư chỉ tái phát tại chỗ ban đầu
- A.
- Câu 18.
Dấu ấn ung thư AFP (alpha foetoprotein) tăng cao trong trường hợp nào sau đây?
- A.
Ung thư vú và ung thư đại tràng
- B.
Ung thư buồng trứng loại biểu mô
- C.
Ung thư gan, ung thư tế bào mầm của tinh hoàn và buồng trứng
- D.
Ung thư tuyến tụy
- A.
- Câu 19.
Phương pháp mô bệnh học (histopathology) trong chẩn đoán ung thư có vai trò gì?
- A.
Là phương pháp đơn giản nhất, cho kết quả nhanh nhất
- B.
Có giá trị chẩn đoán xác định lành hay ác tính, được coi là tiêu chuẩn vàng
- C.
Chỉ có giá trị trong chẩn đoán u lành
- D.
Không cần thiết nếu đã có chẩn đoán hình ảnh
- A.
- Câu 20.
Khẳng định nào đúng về sai số chẩn đoán âm tính giả và dương tính giả trong chẩn đoán giải phẫu bệnh?
- A.
Âm tính giả là thực chất không ung thư nhưng chẩn đoán là ung thư
- B.
Dương tính giả là thực chất là ung thư nhưng chẩn đoán là không ung thư
- C.
Âm tính giả là thực chất là ung thư nhưng chẩn đoán là không ung thư; Dương tính giả là thực chất là không ung thư nhưng chẩn đoán là ung thư
- D.
Không tồn tại sai số âm tính giả và dương tính giả trong chẩn đoán giải phẫu bệnh
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .