Giải phẫu học - Hệ xương Hà Nội Cao đẳng y tế Bạch Mai University

Kiểm tra Giải phẫu học - Hệ xương khớp

30 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Giải phẫu học - Hệ xương
Kỳ thi
University
Số câu
30 câu
Thời gian
30 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (30 câu)

  1. Câu 1.

    Bộ xương người trưởng thành có tổng cộng bao nhiêu xương?

    • A.

      200 xương

    • B.

      206 xương

    • C.

      210 xương

    • D.

      256 xương

  2. Câu 2.

    Xương trục có bao nhiêu xương?

    • A.

      60 xương

    • B.

      80 xương

    • C.

      126 xương

    • D.

      100 xương

  3. Câu 3.

    Theo hình dạng, xương được phân thành những loại nào?

    • A.

      Xương dài, xương ngắn, xương dẹt, xương không định hình

    • B.

      Xương đặc và xương xốp

    • C.

      Xương đôi và xương đơn

    • D.

      Xương đầu, xương thân, xương chi

  4. Câu 4.

    Xương vừng có đặc điểm gì?

    • A.

      Là xương lớn hình cánh quạt nằm ở lồng ngực

    • B.

      Là các xương nhỏ, hình dạng hạt đậu, nằm trong các gân cơ

    • C.

      Là xương dẹt hình tam giác ở chi dưới

    • D.

      Là xương chỉ có ở vùng cổ

  5. Câu 5.

    Sự cốt hóa màng xương xảy ra ở loại xương nào?

    • A.

      Xương dài

    • B.

      Xương ngắn

    • C.

      Xương dẹt ở vòm sọ và xương mặt

    • D.

      Tất cả các xương

  6. Câu 6.

    Có bao nhiêu xương đầu mặt?

    • A.

      20 xương

    • B.

      21 xương

    • C.

      22 xương

    • D.

      24 xương

  7. Câu 7.

    Khớp thái dương - hàm dưới là loại khớp nào?

    • A.

      Khớp bất động

    • B.

      Khớp bán động

    • C.

      Khớp động

    • D.

      Khớp sụn

  8. Câu 8.

    Khối xương sọ (sọ thần kinh) gồm bao nhiêu xương?

    • A.

      6 xương

    • B.

      8 xương

    • C.

      10 xương

    • D.

      14 xương

  9. Câu 9.

    Xương trán gồm mấy phần?

    • A.

      2 phần

    • B.

      3 phần

    • C.

      4 phần

    • D.

      5 phần

  10. Câu 10.

    Xương sàng có những phần nào?

    • A.

      Mảnh sàng, mảnh thẳng đứng, mê đạo sàng

    • B.

      Thân, cánh lớn, cánh nhỏ

    • C.

      Phần đá, phần trai, phần nhĩ

    • D.

      Trai trán, phần mũi, phần ổ mắt

  11. Câu 11.

    Hai xương đỉnh nối với nhau bằng khớp nào?

    • A.

      Khớp vành

    • B.

      Khớp lămđa

    • C.

      Khớp dọc

    • D.

      Khớp thái dương - hàm dưới

  12. Câu 12.

    Phần đá của xương thái dương có mấy mặt?

    • A.

      2 mặt

    • B.

      3 mặt

    • C.

      4 mặt

    • D.

      5 mặt

  13. Câu 13.

    Lỗ bầu dục ở cánh lớn xương bướm có cấu trúc nào đi qua?

    • A.

      Thần kinh hàm trên

    • B.

      Thần kinh hàm dưới

    • C.

      Động mạch màng não giữa

    • D.

      Dây thần kinh VII

  14. Câu 14.

    Lỗ lớn xương chẩm thông thường giữa các cấu trúc nào?

    • A.

      Hốc mũi và hốc mắt

    • B.

      Ống sống và hộp sọ có hành não đi qua

    • C.

      Hố sọ giữa và hố sọ sau

    • D.

      Vòm sọ và nền sọ

  15. Câu 15.

    Khối xương sọ tạng (sọ mặt) gồm bao nhiêu xương?

    • A.

      12 xương

    • B.

      14 xương

    • C.

      16 xương

    • D.

      22 xương

  16. Câu 16.

    Ngành hàm của xương hàm dưới tận cùng bằng mấy mỏm?

    • A.

      1 mỏm

    • B.

      2 mỏm (mỏm vẹt và mỏm lồi cầu)

    • C.

      3 mỏm

    • D.

      4 mỏm

  17. Câu 17.

    Xương móng nằm ở vị trí nào và có đặc điểm gì?

    • A.

      Nằm ở vùng cổ, ngang mức C3-C4, không tiếp khớp với xương nào khác

    • B.

      Nằm ở vùng ngực, khớp với xương ức

    • C.

      Nằm ở vùng chậu, khớp với xương cùng

    • D.

      Nằm ở vùng đầu, khớp với xương thái dương

  18. Câu 18.

    Hố sọ giữa nâng đỡ phần nào của đại não?

    • A.

      Thùy trán

    • B.

      Thùy thái dương

    • C.

      Thùy chẩm

    • D.

      Tiểu não

  19. Câu 19.

    Cột sống có những đoạn cong nào?

    • A.

      Đoạn cổ và đoạn ngực cong lồi ra trước, đoạn thắt lưng và đoạn cùng cụt cong lồi ra sau

    • B.

      Đoạn cổ và đoạn thắt lưng cong lồi ra trước, đoạn ngực và đoạn cùng cụt cong lồi ra sau

    • C.

      Tất cả các đoạn đều cong về phía sau

    • D.

      Tất cả các đoạn đều cong về phía trước

  20. Câu 20.

    Mỗi đốt sống gồm mấy phần cơ bản?

    • A.

      2 phần

    • B.

      3 phần

    • C.

      4 phần (thân, cung, các mỏm, lỗ đốt sống)

    • D.

      5 phần

  21. Câu 21.

    Xương sườn cụt là những xương sườn nào?

    • A.

      Xương sườn 1 và 2

    • B.

      Xương sườn 7 và 8

    • C.

      Xương sườn 11 và 12

    • D.

      Tất cả các xương sườn

  22. Câu 22.

    Xương ức gồm những phần nào?

    • A.

      Cán ức, thân ức và mỏm mũi kiếm

    • B.

      Đầu, cổ và thân

    • C.

      Trai, đá và nhĩ

    • D.

      Thân, cánh lớn và cánh nhỏ

  23. Câu 23.

    Điểm yếu của thân xương đòn nằm ở vị trí nào?

    • A.

      Chỗ nối giữa 1/3 ngoài và 2/3 trong

    • B.

      Chỗ nối giữa 2/3 ngoài và 1/3 trong

    • C.

      Ở đầu ức

    • D.

      Ở đầu cùng vai

  24. Câu 24.

    Mặt lưng xương vai có cấu trúc nào chia thành hai phần?

    • A.

      Mỏm quạ

    • B.

      Gai vai

    • C.

      Ổ chảo

    • D.

      Cổ xương vai

  25. Câu 25.

    Khi gãy 1/3 giữa xương cánh tay, cấu trúc nào dễ bị tổn thương nhất?

    • A.

      Dây thần kinh giữa

    • B.

      Dây thần kinh quay

    • C.

      Dây thần kinh trụ

    • D.

      Động mạch cánh tay

  26. Câu 26.

    Xương nào nằm ngoài trong hai xương cẳng tay?

    • A.

      Xương trụ

    • B.

      Xương quay

    • C.

      Xương cánh tay

    • D.

      Xương đòn

  27. Câu 27.

    Khối xương cổ tay gồm bao nhiêu xương và sắp xếp thành mấy hàng?

    • A.

      7 xương, 2 hàng

    • B.

      8 xương, 2 hàng

    • C.

      8 xương, 3 hàng

    • D.

      10 xương, 2 hàng

  28. Câu 28.

    Xương chậu được cấu tạo từ mấy xương nối lại với nhau?

    • A.

      2 xương

    • B.

      3 xương (cánh chậu, mu, ngồi)

    • C.

      4 xương

    • D.

      5 xương

  29. Câu 29.

    Góc nghiêng của cổ xương đùi so với trục thân là bao nhiêu?

    • A.

      90 độ

    • B.

      110 độ

    • C.

      130 độ

    • D.

      180 độ

  30. Câu 30.

    Hàng sau của các xương cổ chân gồm những xương nào?

    • A.

      Xương sên và xương gót

    • B.

      Xương ghe và xương hộp

    • C.

      Ba xương chêm

    • D.

      Xương thuyền và xương nguyệt

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .