Giải phẫu - Sinh lý hệ tiết niệu University

Kiểm tra Giải phẫu và Sinh lý Hệ tiết niệu

100 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Giải phẫu - Sinh lý hệ tiết niệu
Exam type
University
Questions
100
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Thận nằm ở vị trí nào trong khoang bụng?

    • A.

      Trong phúc mạc

    • B.

      Sau phúc mạc (retroperitoneum)

    • C.

      Trong khoang màng phổi

    • D.

      Trong ổ phúc mạc tự do

  2. Q 2.

    Thận phải so với thận trái như thế nào?

    • A.

      Cao hơn thận trái khoảng 2 cm

    • B.

      Thấp hơn thận trái khoảng 2 cm

    • C.

      Ngang bằng với thận trái

    • D.

      Thấp hơn thận trái khoảng 5 cm

  3. Q 3.

    Đầu trên thận phải đối chiếu lên thành cơ thể ở vị trí nào?

    • A.

      Bờ trên xương sườn XI

    • B.

      Bờ dưới xương sườn XI

    • C.

      Bờ dưới xương sườn XII

    • D.

      Ngang đốt sống thắt lưng III

  4. Q 4.

    Đầu trên thận trái đối chiếu lên thành cơ thể ở vị trí nào?

    • A.

      Bờ dưới xương sườn XI

    • B.

      Bờ trên xương sườn XI

    • C.

      Bờ trên xương sườn XII

    • D.

      Ngang đốt sống thắt lưng II

  5. Q 5.

    Đầu dưới của thận ngang với đốt sống nào?

    • A.

      Đốt sống thắt lưng I

    • B.

      Đốt sống thắt lưng II

    • C.

      Đốt sống thắt lưng III

    • D.

      Đốt sống thắt lưng IV

  6. Q 6.

    Hình thể ngoài của thận được mô tả như thế nào?

    • A.

      Hình cầu, màu xám

    • B.

      Hình hạt đậu, màu nâu đỏ

    • C.

      Hình bầu dục, màu vàng

    • D.

      Hình tam giác, màu hồng

  7. Q 7.

    Kích thước của thận là bao nhiêu?

    • A.

      Dày 2 cm, rộng 5 cm, cao 10 cm

    • B.

      Dày 3 cm, rộng 6 cm, cao 12 cm

    • C.

      Dày 4 cm, rộng 8 cm, cao 14 cm

    • D.

      Dày 5 cm, rộng 10 cm, cao 15 cm

  8. Q 8.

    Trọng lượng trung bình của một quả thận là khoảng bao nhiêu?

    • A.

      50 g

    • B.

      100 g

    • C.

      150 g

    • D.

      300 g

  9. Q 9.

    Thận có bao nhiêu mặt, cực và bờ?

    • A.

      1 mặt, 1 cực, 1 bờ

    • B.

      2 mặt, 2 cực, 2 bờ

    • C.

      3 mặt, 2 cực, 2 bờ

    • D.

      2 mặt, 3 cực, 2 bờ

  10. Q 10.

    Lớp sâu nhất trong 3 lớp bao quanh thận là gì?

    • A.

      Mạc thận

    • B.

      Bao mỡ quanh thận

    • C.

      Bao xơ

    • D.

      Bao cân cơ

  11. Q 11.

    Lớp ngoài cùng trong 3 lớp bao quanh thận là gì?

    • A.

      Mạc thận

    • B.

      Bao xơ

    • C.

      Bao mỡ quanh thận

    • D.

      Phúc mạc

  12. Q 12.

    Xương sườn XII chia mặt sau thận thành mấy tầng?

    • A.

      1 tầng

    • B.

      2 tầng

    • C.

      3 tầng

    • D.

      4 tầng

  13. Q 13.

    Tầng ngực của mặt sau thận bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Cơ thắt lưng, cơ vuông thắt lưng, cơ ngang bụng

    • B.

      Cơ hoành, xương sườn XI, XII, ngách sườn-hoành của màng phổi

    • C.

      Cơ hoành, gan, lách

    • D.

      Cơ vuông thắt lưng, tuyến thượng thận

  14. Q 14.

    Bờ trong thận phải liên quan với cấu trúc nào sau đây?

    • A.

      Động mạch chủ bụng

    • B.

      Tĩnh mạch chủ dưới

    • C.

      Động mạch thận phải

    • D.

      Tuyến thượng thận phải

  15. Q 15.

    Bờ trong thận trái liên quan với cấu trúc nào?

    • A.

      Tĩnh mạch chủ dưới

    • B.

      Động mạch chủ bụng

    • C.

      Tĩnh mạch cửa

    • D.

      Tĩnh mạch thận trái

  16. Q 16.

    Hình thể trong của thận gồm những phần nào?

    • A.

      Vỏ thận và tủy thận

    • B.

      Xoang thận và nhu mô thận

    • C.

      Bể thận và đài thận

    • D.

      Vỏ thận, tủy thận, bể thận

  17. Q 17.

    Nhu mô thận gồm những phần nào?

    • A.

      Xoang thận và bể thận

    • B.

      Vỏ thận và tủy thận

    • C.

      Đài thận và bể thận

    • D.

      Nephron và ống thận

  18. Q 18.

    Nephron là gì trong thận?

    • A.

      Đơn vị cấu tạo của vỏ thận

    • B.

      Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận

    • C.

      Cụm mạch máu trong thận

    • D.

      Đơn vị bài tiết nước tiểu

  19. Q 19.

    Mỗi thận có khoảng bao nhiêu nephron?

    • A.

      Khoảng 500.000 nephron

    • B.

      Khoảng 1 triệu nephron

    • C.

      Trên 2 triệu nephron

    • D.

      Khoảng 5 triệu nephron

  20. Q 20.

    Mỗi nephron gồm những thành phần nào?

    • A.

      Một tiểu cầu thận và một hệ thống ống thận

    • B.

      Hai tiểu cầu thận và một ống thận

    • C.

      Một mao mạch và một tĩnh mạch

    • D.

      Một bể thận và một đài thận

  21. Q 21.

    Tiểu cầu thận còn được gọi là gì?

    • A.

      Tiểu thể Henle

    • B.

      Tiểu thể Malpighi

    • C.

      Tiểu thể Bowman

    • D.

      Tiểu thể Bertin

  22. Q 22.

    Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc tiểu cầu thận?

    • A.

      Cuộn mao mạch

    • B.

      Khoang Bowman

    • C.

      Vết đặc

    • D.

      Quai Henle

  23. Q 23.

    Tế bào cận cầu thận nằm ở vị trí nào?

    • A.

      Trong khoang Bowman

    • B.

      Trong cuộn mao mạch

    • C.

      Gần tiểu động mạch đến

    • D.

      Trong ống lượn xa

  24. Q 24.

    Động mạch thận xuất phát từ đâu?

    • A.

      Động mạch chủ bụng

    • B.

      Động mạch chủ ngực

    • C.

      Động mạch chậu

    • D.

      Động mạch mạc treo tràng trên

  25. Q 25.

    Tĩnh mạch thận đổ về đâu?

    • A.

      Tĩnh mạch cửa

    • B.

      Tĩnh mạch chủ dưới

    • C.

      Tĩnh mạch chủ trên

    • D.

      Tĩnh mạch chậu

  26. Q 26.

    Thận được chi phối thần kinh bởi cấu trúc nào?

    • A.

      Đám rối cổ

    • B.

      Đám rối thận

    • C.

      Đám rối hạ vị

    • D.

      Thần kinh tủy sống

  27. Q 27.

    Niệu quản nằm ở vị trí nào?

    • A.

      Trong ổ phúc mạc

    • B.

      Sau phúc mạc, dọc 2 bên cột sống thắt lưng

    • C.

      Trong khoang màng phổi

    • D.

      Trước cột sống thắt lưng, trong phúc mạc

  28. Q 28.

    Chiều dài trung bình và đường kính của niệu quản là bao nhiêu?

    • A.

      Dài 15 cm, đường kính 2-3 mm

    • B.

      Dài 25 cm, đường kính 3-5 mm

    • C.

      Dài 35 cm, đường kính 5-7 mm

    • D.

      Dài 20 cm, đường kính 1-2 mm

  29. Q 29.

    Niệu quản có bao nhiêu chỗ hẹp?

    • A.

      1 chỗ hẹp

    • B.

      2 chỗ hẹp

    • C.

      3 chỗ hẹp

    • D.

      4 chỗ hẹp

  30. Q 30.

    Ba chỗ hẹp của niệu quản bao gồm những vị trí nào?

    • A.

      Bể thận-niệu quản, bắt chéo động mạch chậu, nội thành bàng quang

    • B.

      Đầu trên, giữa, đầu dưới niệu quản

    • C.

      Cổ bàng quang, niệu đạo, lỗ niệu đạo ngoài

    • D.

      Bể thận, đài thận, niệu quản

  31. Q 31.

    Theo giải phẫu, niệu quản được chia thành mấy đoạn?

    • A.

      2 đoạn

    • B.

      3 đoạn

    • C.

      4 đoạn

    • D.

      5 đoạn

  32. Q 32.

    Theo lâm sàng, niệu quản được chia thành mấy đoạn?

    • A.

      1/3 trên, 1/3 giữa, 1/3 dưới

    • B.

      Trên và dưới

    • C.

      Bụng và chậu

    • D.

      Thành bụng và thành chậu

  33. Q 33.

    Cấu tạo thành niệu quản gồm những lớp nào?

    • A.

      Niêm mạc, cơ, lớp vỏ ngoài

    • B.

      Biểu mô, mô liên kết, cơ trơn

    • C.

      Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ

    • D.

      Thanh mạc, cơ, niêm mạc

  34. Q 34.

    Lớp cơ của niệu quản được sắp xếp theo thứ tự nào?

    • A.

      Vòng, dọc, vòng

    • B.

      Dọc, vòng, dọc

    • C.

      Dọc, dọc, vòng

    • D.

      Vòng, vòng, dọc

  35. Q 35.

    Bàng quang là cơ quan có hình dạng như thế nào?

    • A.

      Hình cầu

    • B.

      Hình tháp

    • C.

      Hình bầu dục

    • D.

      Hình trụ

  36. Q 36.

    Bàng quang khi rỗng nằm ở vị trí nào?

    • A.

      Trong phần trước hố chậu, sau xương mu, trước trực tràng, trên hoành chậu

    • B.

      Trong ổ bụng, trên rốn

    • C.

      Sau trực tràng, dưới xương cùng

    • D.

      Trước tử cung ở nữ

  37. Q 37.

    Dung tích trung bình của bàng quang là bao nhiêu?

    • A.

      100-150 mL

    • B.

      250-300 mL

    • C.

      500-600 mL

    • D.

      1000 mL

  38. Q 38.

    Bàng quang có hình thể ngoài gồm những thành phần nào?

    • A.

      2 mặt, 1 đáy, 1 đỉnh

    • B.

      3 mặt, 1 đáy, 1 đỉnh

    • C.

      4 mặt, 1 đáy, 1 đỉnh

    • D.

      3 mặt, 2 đáy, 1 đỉnh

  39. Q 39.

    Động mạch nào sau đây KHÔNG cấp máu cho bàng quang?

    • A.

      Động mạch bàng quang trên

    • B.

      Động mạch bàng quang dưới

    • C.

      Động mạch vành

    • D.

      Động mạch trực tràng giữa

  40. Q 40.

    Bàng quang được chi phối thần kinh chủ yếu bởi hệ thần kinh nào?

    • A.

      Hệ thần kinh trung ương

    • B.

      Hệ thần kinh thực vật

    • C.

      Hệ thần kinh ngoại vi

    • D.

      Hệ thần kinh tủy sống

  41. Q 41.

    Niệu đạo nam có chiều dài trung bình bao nhiêu?

    • A.

      5-6 cm

    • B.

      10-12 cm

    • C.

      16-18 cm

    • D.

      25-30 cm

  42. Q 42.

    Theo phẫu thuật, niệu đạo nam được chia thành mấy đoạn?

    • A.

      1 đoạn

    • B.

      2 đoạn (niệu đạo sau và niệu đạo trước)

    • C.

      3 đoạn

    • D.

      4 đoạn

  43. Q 43.

    Niệu đạo nữ có chiều dài trung bình bao nhiêu?

    • A.

      1-2 cm

    • B.

      3-4 cm

    • C.

      8-10 cm

    • D.

      16-18 cm

  44. Q 44.

    Niệu đạo nữ tương ứng với những đoạn nào của niệu đạo nam?

    • A.

      Niệu đạo xốp và một phần niệu đạo màng

    • B.

      Niệu đạo tiền liệt tuyến và niệu đạo màng

    • C.

      Toàn bộ niệu đạo nam

    • D.

      Chỉ niệu đạo màng

  45. Q 45.

    Đường đi của niệu đạo nam bắt đầu từ đâu?

    • A.

      Lỗ niệu đạo ngoài

    • B.

      Lỗ niệu đạo trong

    • C.

      Bàng quang

    • D.

      Thận

  46. Q 46.

    Niệu đạo nam đoạn xốp được cấp máu bởi động mạch nào?

    • A.

      Động mạch bàng quang dưới

    • B.

      Động mạch hành dương vật

    • C.

      Động mạch mu dương vật sâu và nông

    • D.

      Động mạch thận

  47. Q 47.

    Tĩnh mạch của niệu đạo nam đổ về đâu?

    • A.

      Tĩnh mạch thận

    • B.

      Tĩnh mạch thẹn trong

    • C.

      Tĩnh mạch chủ dưới

    • D.

      Tĩnh mạch cửa

  48. Q 48.

    Niệu đạo nữ được cấp máu bởi động mạch nào?

    • A.

      Động mạch bàng quang dưới, động mạch tử cung, động mạch thẹn trong

    • B.

      Chỉ động mạch thẹn trong

    • C.

      Động mạch thận

    • D.

      Động mạch chủ bụng

  49. Q 49.

    Niệu đạo nữ được chi phối bởi thần kinh nào?

    • A.

      Thần kinh tủy sống

    • B.

      Sợi thần kinh bản thể của thần kinh đáy chậu và sợi phó giao cảm

    • C.

      Thần kinh thực vật

    • D.

      Thần kinh sọ não

  50. Q 50.

    Chức năng chính của thận là gì?

    • A.

      Chỉ tạo nước tiểu

    • B.

      Tạo nước tiểu, điều hòa nội mô, điều hòa huyết áp, điều hòa sản sinh hồng cầu, chuyển hóa vitamin D

    • C.

      Chỉ điều hòa huyết áp

    • D.

      Chỉ chuyển hóa vitamin D

  51. Q 51.

    Quá trình tạo nước tiểu gồm mấy giai đoạn?

    • A.

      1 giai đoạn

    • B.

      2 giai đoạn

    • C.

      3 giai đoạn: lọc, tái hấp thu, bài tiết

    • D.

      4 giai đoạn

  52. Q 52.

    Công thức tính lượng nước tiểu bài xuất là gì?

    • A.

      Bài xuất = Lọc + Tái hấp thu + Bài tiết

    • B.

      Bài xuất = Lọc - Tái hấp thu + Bài tiết

    • C.

      Bài xuất = Tái hấp thu - Lọc + Bài tiết

    • D.

      Bài xuất = Lọc × Tái hấp thu × Bài tiết

  53. Q 53.

    Dịch lọc cầu thận có đặc điểm gì?

    • A.

      Có nhiều tế bào máu

    • B.

      Không có tế bào máu, hàm lượng protein rất thấp

    • C.

      Giàu protein

    • D.

      Có nhiều hồng cầu

  54. Q 54.

    Các ion âm trong dịch lọc cầu thận so với huyết tương như thế nào?

    • A.

      Bằng huyết tương

    • B.

      Cao hơn 5% huyết tương

    • C.

      Thấp hơn 5% huyết tương

    • D.

      Thấp hơn 50% huyết tương

  55. Q 55.

    Các chất không ion hóa như ure, creatinine trong dịch lọc tăng lên bao nhiêu phần trăm?

    • A.

      1%

    • B.

      2%

    • C.

      Khoảng 4%

    • D.

      10%

  56. Q 56.

    Áp suất lọc cầu thận (P_L) được tính bằng công thức nào?

    • A.

      P_L = P_t - (P_k + P_b)

    • B.

      P_L = P_t + P_k - P_b

    • C.

      P_L = P_t × P_k × P_b

    • D.

      P_L = P_k - P_t - P_b

  57. Q 57.

    Giá trị áp suất lọc cầu thận bình thường là bao nhiêu mmHg?

    • A.

      5 mmHg

    • B.

      10 mmHg

    • C.

      30 mmHg

    • D.

      50 mmHg

  58. Q 58.

    Mức lọc cầu thận (GFR) bình thường là bao nhiêu?

    • A.

      50 mL/phút

    • B.

      125 mL/phút

    • C.

      200 mL/phút

    • D.

      300 mL/phút

  59. Q 59.

    Trong 24 giờ, tổng lượng dịch lọc qua cầu thận của cả hai thận khoảng bao nhiêu?

    • A.

      50 L

    • B.

      180 L

    • C.

      500 L

    • D.

      1000 L

  60. Q 60.

    Có bao nhiêu phần trăm dịch lọc được tái hấp thu tại ống thận?

    • A.

      50%

    • B.

      75%

    • C.

      Trên 99%

    • D.

      100%

  61. Q 61.

    Lượng nước tiểu thực tế được tạo thành trong 24 giờ là khoảng bao nhiêu?

    • A.

      0,5 L

    • B.

      1,8 L

    • C.

      5 L

    • D.

      10 L

  62. Q 62.

    pH máu bình thường được duy trì ở giá trị nào?

    • A.

      7,0

    • B.

      7,2

    • C.

      7,4

    • D.

      7,8

  63. Q 63.

    Thận điều hòa nội mô thông qua những hoạt động nào?

    • A.

      Thải trừ cặn bã, duy trì thành phần huyết tương, duy trì áp suất thẩm thấu, duy trì cân bằng kiềm toan

    • B.

      Chỉ thải trừ chất độc

    • C.

      Chỉ duy trì pH máu

    • D.

      Chỉ duy trì áp suất thẩm thấu

  64. Q 64.

    Thận tham gia điều hòa huyết áp thông qua cơ chế nào?

    • A.

      Hệ Renin-Angiotensin-Aldosterone và điều hòa thể tích dịch ngoại bào

    • B.

      Chỉ thông qua bài tiết ADH

    • C.

      Chỉ thông qua thải trừ ure

    • D.

      Chỉ thông qua sản xuất nước tiểu

  65. Q 65.

    Thận tham gia điều hòa sản sinh hồng cầu thông qua hormone nào?

    • A.

      Erythropoietin (EPO)

    • B.

      Insulin

    • C.

      Adrenaline

    • D.

      Cortisol

  66. Q 66.

    Thận tham gia chuyển hóa vitamin D bằng cách nào?

    • A.

      Tổng hợp vitamin D từ đầu

    • B.

      Hoạt hóa vitamin D thành dạng có hoạt tính (calcitriol)

    • C.

      Phân hủy vitamin D

    • D.

      Bài tiết vitamin D qua nước tiểu

  67. Q 67.

    Hệ tiết niệu gồm những cơ quan nào?

    • A.

      Thận, niệu quản, bàng quang, niệu đạo

    • B.

      Chỉ thận và bàng quang

    • C.

      Thận, gan, bàng quang

    • D.

      Thận, niệu quản, niệu đạo

  68. Q 68.

    Tuyến thượng thận nằm ở vị trí nào của thận?

    • A.

      Mặt trước thận

    • B.

      Cực trên thận

    • C.

      Bờ trong thận

    • D.

      Mặt sau thận

  69. Q 69.

    Cấu tạo vi thể của thận gồm những thành phần nào?

    • A.

      Nephron và mô liên kết

    • B.

      Nephron, mạch máu, thần kinh, mô liên kết

    • C.

      Chỉ có nephron

    • D.

      Chỉ có ống thận

  70. Q 70.

    Quai Henle thuộc thành phần nào của nephron?

    • A.

      Tiểu cầu thận

    • B.

      Hệ thống ống thận

    • C.

      Mạch máu thận

    • D.

      Xoang thận

  71. Q 71.

    Thận nằm trong khoang cơ thể nào?

    • A.

      Khoang ngực

    • B.

      Khoang bụng, phía sau phúc mạc

    • C.

      Khoang chậu

    • D.

      Khoang màng phổi

  72. Q 72.

    Đơn vị cấu tạo của thận là gì?

    • A.

      Tế bào

    • B.

      Mô

    • C.

      Nephron

    • D.

      Cơ quan

  73. Q 73.

    Chức năng nào KHÔNG phải của thận?

    • A.

      Tạo nước tiểu

    • B.

      Điều hòa huyết áp

    • C.

      Sản xuất insulin

    • D.

      Chuyển hóa vitamin D

  74. Q 74.

    Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận (P_t) bằng bao nhiêu mmHg?

    • A.

      18 mmHg

    • B.

      32 mmHg

    • C.

      60 mmHg

    • D.

      100 mmHg

  75. Q 75.

    Áp suất keo của máu trong mao mạch cầu thận (P_k) bằng bao nhiêu mmHg?

    • A.

      18 mmHg

    • B.

      32 mmHg

    • C.

      60 mmHg

    • D.

      10 mmHg

  76. Q 76.

    Áp suất thủy tĩnh nang Bowman (P_b) bằng bao nhiêu mmHg?

    • A.

      10 mmHg

    • B.

      18 mmHg

    • C.

      32 mmHg

    • D.

      60 mmHg

  77. Q 77.

    Dịch lọc sau khi được tạo thành sẽ đi vào đâu?

    • A.

      Niệu quản

    • B.

      Nang Bowman

    • C.

      Bàng quang

    • D.

      Niệu đạo

  78. Q 78.

    Tế bào có chân (podocyte) thuộc thành phần nào?

    • A.

      Khoang Bowman

    • B.

      Biểu mô khoang Bowman

    • C.

      Mao mạch cầu thận

    • D.

      Ống lượn gần

  79. Q 79.

    Bể thận nằm ở vị trí nào?

    • A.

      Trong xoang thận

    • B.

      Ngoài thận

    • C.

      Trong niệu quản

    • D.

      Trong bàng quang

  80. Q 80.

    Đài thận nằm ở vị trí nào?

    • A.

      Trong vỏ thận

    • B.

      Trong tủy thận

    • C.

      Trong xoang thận

    • D.

      Ngoài thận

  81. Q 81.

    Vỏ thận và tủy thận thuộc thành phần nào của thận?

    • A.

      Xoang thận

    • B.

      Nhu mô thận

    • C.

      Bao thận

    • D.

      Mạch máu thận

  82. Q 82.

    Erythropoietin (EPO) được thận tiết ra có tác dụng gì?

    • A.

      Kích thích tủy xương sản sinh hồng cầu

    • B.

      Tăng huyết áp

    • C.

      Tăng đường huyết

    • D.

      Kích thích tiêu hóa

  83. Q 83.

    Khi thận bị suy, bệnh nhân có thể bị thiếu máu vì lý do gì?

    • A.

      Giảm sản xuất erythropoietin

    • B.

      Tăng phân hủy hồng cầu

    • C.

      Mất máu qua nước tiểu

    • D.

      Tăng hấp thu sắt

  84. Q 84.

    Suy thận mạn thường dẫn đến rối loạn chuyển hóa nào?

    • A.

      Rối loạn chuyển hóa canxi-phospho do giảm hoạt hóa vitamin D

    • B.

      Tăng chuyển hóa đường

    • C.

      Tăng chuyển hóa lipid

    • D.

      Tăng chuyển hóa protein

  85. Q 85.

    Bàng quang có bao nhiêu lỗ thông với niệu quản và niệu đạo?

    • A.

      1 lỗ niệu quản và 1 lỗ niệu đạo

    • B.

      2 lỗ niệu quản và 1 lỗ niệu đạo trong

    • C.

      3 lỗ niệu quản và 1 lỗ niệu đạo

    • D.

      1 lỗ niệu quản và 2 lỗ niệu đạo

  86. Q 86.

    Lỗ niệu đạo trong nằm ở vị trí nào của bàng quang?

    • A.

      Đỉnh bàng quang

    • B.

      Đáy bàng quang (cổ bàng quang)

    • C.

      Mặt trước bàng quang

    • D.

      Mặt sau bàng quang

  87. Q 87.

    Cơ thắt của bàng quang và niệu đạo có vai trò gì?

    • A.

      Tống nước tiểu ra ngoài

    • B.

      Kiểm soát việc giữ và đi tiểu

    • C.

      Sản xuất nước tiểu

    • D.

      Hấp thu nước tiểu

  88. Q 88.

    Tĩnh mạch thận trái đổ vào tĩnh mạch chủ dưới theo đường đi nào?

    • A.

      Trực tiếp

    • B.

      Đi qua trước động mạch chủ bụng

    • C.

      Đi qua sau động mạch chủ bụng

    • D.

      Đi qua tĩnh mạch cửa

  89. Q 89.

    Động mạch thận tách ra từ động mạch chủ bụng ở vị trí nào?

    • A.

      Ngay dưới động mạch mạc treo tràng trên

    • B.

      Trên động mạch mạc treo tràng trên

    • C.

      Từ động mạch chậu

    • D.

      Từ động mạch gan

  90. Q 90.

    Đám rối bàng quang nằm ở vị trí nào?

    • A.

      Quanh bàng quang

    • B.

      Trong thận

    • C.

      Trong niệu đạo

    • D.

      Trong não

  91. Q 91.

    Khi huyết áp giảm, thận phản ứng bằng cách nào để nâng huyết áp?

    • A.

      Tăng tiết renin, hoạt hóa hệ Renin-Angiotensin-Aldosterone

    • B.

      Giảm tiết renin

    • C.

      Tăng bài tiết natri

    • D.

      Giảm tái hấp thu nước

  92. Q 92.

    Điều hòa hoạt động nội mô của thận gồm những nội dung nào?

    • A.

      Điều hòa thành phần, nồng độ chất trong huyết tương

    • B.

      Điều hòa áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào

    • C.

      Điều hòa thể tích dịch ngoại bào và pH máu

    • D.

      Tất cả các nội dung trên

  93. Q 93.

    Niệu quản được chia thành bao nhiêu đoạn theo cả giải phẫu và lâm sàng?

    • A.

      1 đoạn theo giải phẫu, 3 đoạn theo lâm sàng

    • B.

      2 đoạn theo giải phẫu, 3 đoạn theo lâm sàng

    • C.

      3 đoạn theo cả giải phẫu và lâm sàng

    • D.

      4 đoạn theo cả hai

  94. Q 94.

    Cảm giác đau từ thận được dẫn truyền qua thần kinh nào?

    • A.

      Thần kinh tạng

    • B.

      Thần kinh thị giác

    • C.

      Thần kinh sọ não số V

    • D.

      Thần kinh phế vị

  95. Q 95.

    Đám rối thận có vai trò gì?

    • A.

      Vận động cho thận

    • B.

      Điều hòa lượng máu qua thận và dẫn truyền cảm giác đau

    • C.

      Tiết hormone

    • D.

      Sản xuất nước tiểu

  96. Q 96.

    Lớp tế bào có chân (podocyte) có vai trò gì trong quá trình lọc?

    • A.

      Tạo dịch lọc

    • B.

      Ngăn không cho các phân tử lớn đi qua

    • C.

      Tái hấp thu nước

    • D.

      Bài tiết chất

  97. Q 97.

    Tại sao thận phải thường dễ bị sỏi hơn thận trái?

    • A.

      Vì thận phải lớn hơn

    • B.

      Vì thận phải thấp hơn, vị trí thuận lợi cho sự ứ đọng

    • C.

      Vì thận phải nhỏ hơn

    • D.

      Vì thận phải có nhiều máu hơn

  98. Q 98.

    Trong tình huống lâm sàng bệnh nhân nam 45 tuổi vào viện vì tiểu máu, đau vùng hông lưng trái 1 tuần, không chấn thương, nước tiểu đỏ không buốt. Bệnh nhân này có thể đang gặp vấn đề ở cơ quan nào?

    • A.

      Bàng quang

    • B.

      Thận trái

    • C.

      Niệu đạo

    • D.

      Tuyến tiền liệt

  99. Q 99.

    Triệu chứng tiểu máu đại thể (nước tiểu đỏ) kèm đau vùng hông lưng gợi ý đến bệnh lý nào?

    • A.

      Viêm bàng quang

    • B.

      Sỏi thận hoặc u thận

    • C.

      Viêm niệu đạo

    • D.

      Ung thư tuyến tiền liệt

  100. Q 100.

    Hệ thống ống thận gồm những thành phần nào?

    • A.

      Ống lượn gần, quai Henle, ống lượn xa, ống góp

    • B.

      Chỉ có ống lượn gần

    • C.

      Chỉ có quai Henle

    • D.

      Chỉ có ống góp

Answers and explanations are in mode.