Quản trị nhân lực doanh nghiệp - An sinh xã hội University

Kiểm tra giữa kỳ: An sinh xã hội

20 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Quản trị nhân lực doanh nghiệp - An sinh xã hội
Exam type
University
Questions
20
Duration
30 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo cách tiếp cận của ILO, thành tố nào sau đây thuộc hợp phần của an sinh xã hội?

    • A.

      Chăm sóc y tế

    • B.

      Hỗ trợ tín dụng doanh nghiệp

    • C.

      Bảo vệ môi trường tự nhiên

    • D.

      Quản lý thị trường chứng khoán

  2. Q 2.

    Theo khái niệm trong tài liệu, an sinh xã hội là một hệ thống nhằm trợ giúp thành viên xã hội đối phó với điều gì?

    • A.

      Các rủi ro, nguy cơ kinh tế - xã hội làm suy giảm hoặc mất nguồn thu nhập

    • B.

      Việc tìm kiếm tất cả các nguồn lợi kinh tế cho từng cá nhân

    • C.

      Các hoạt động giáo dục chính quy không liên quan đến rủi ro

    • D.

      Quy hoạch không gian đô thị

  3. Q 3.

    Vấn đề xã hội được định nghĩa trong tài liệu là gì?

    • A.

      Mọi khó khăn cá nhân trong đời sống hằng ngày

    • B.

      Những vấn đề có nguy cơ tác động tiêu cực đến cộng đồng và các thành viên xã hội

    • C.

      Chỉ các vấn đề do Nhà nước đưa ra thành quyết nghị

    • D.

      Các xung đột giữa cá nhân với tổ chức xã hội

  4. Q 4.

    Lưới an sinh xã hội được ví như tấm lưới bảo hiểm nhằm mục đích chủ yếu là gì?

    • A.

      Bảo đảm mọi người có việc làm ổn định vĩnh viễn

    • B.

      Ngăn chặn mọi rủi ro có thể xảy ra

    • C.

      Tránh bần cùng hóa nhưng không khuyến khích bám mãi vào lưới

    • D.

      Thay thế hoàn toàn thu nhập từ lao động

  5. Q 5.

    Sàn an sinh xã hội được hiểu là gì?

    • A.

      Tổng hợp tất cả chương trình trợ giúp ngắn hạn của Nhà nước

    • B.

      Chuẩn mực tối thiểu bảo đảm an toàn cuộc sống cho mọi thành viên xã hội

    • C.

      Mức thu nhập bình quân của toàn bộ dân số

    • D.

      Cơ chế thu chi của bảo hiểm xã hội

  6. Q 6.

    Mức lương tối thiểu chung hoặc theo vùng là ví dụ phù hợp nhất cho khái niệm nào?

    • A.

      Thể chế an sinh xã hội

    • B.

      Sàn an sinh xã hội

    • C.

      Lưới an sinh xã hội

    • D.

      Phúc lợi xã hội

  7. Q 7.

    Thể chế an sinh xã hội bao gồm những nhóm quy định nền tảng nào?

    • A.

      Chỉ thể chế về chính sách và thể chế về tài chính

    • B.

      Thể chế về chính sách, thể chế về tài chính và thể chế về bộ máy tổ chức

    • C.

      Thể chế dân số, thể chế giáo dục và thể chế y tế

    • D.

      Thể chế bầu cử, thể chế pháp luật và thể chế hành chính

  8. Q 8.

    Trong thể chế an sinh xã hội, nhóm quy định về đối tượng, tiêu chí, điều kiện và cam kết thuộc thể chế nào?

    • A.

      Thể chế về tài chính

    • B.

      Thể chế về bộ máy tổ chức

    • C.

      Thể chế về chính sách

    • D.

      Thể chế về pháp luật tự nhiên

  9. Q 9.

    Theo tài liệu, phúc lợi xã hội chủ yếu được phân phối theo hướng nào?

    • A.

      Ngoài thu nhập theo lao động

    • B.

      Hoàn toàn theo mức đóng góp của từng người

    • C.

      Chỉ dành cho người có thu nhập cao

    • D.

      Chỉ thông qua bảo hiểm xã hội bắt buộc

  10. Q 10.

    Trong định nghĩa của ILO, bảo hiểm xã hội được mô tả chủ yếu là chức năng nào?

    • A.

      Bù đắp việc giảm hoặc mất thu nhập do các rủi ro xã hội

    • B.

      Cung cấp miễn phí mọi dịch vụ giáo dục

    • C.

      Điều hành toàn bộ thị trường lao động

    • D.

      Bảo đảm mọi người đều có thu nhập bằng nhau

  11. Q 11.

    Vai trò nào của an sinh xã hội được thể hiện rõ nhất qua việc che chắn, bảo vệ thành viên xã hội trước rủi ro và bất lợi?

    • A.

      Vai trò phân phối lại thu nhập

    • B.

      Vai trò bảo vệ

    • C.

      Vai trò tổ chức thực hiện

    • D.

      Vai trò tạo việc làm

  12. Q 12.

    Bản chất của an sinh xã hội được thể hiện rõ nhất qua nội dung nào?

    • A.

      Là chính sách xã hội có mục tiêu cụ thể, thường được cụ thể hóa bằng luật pháp và chương trình quốc gia

    • B.

      Chỉ là hoạt động từ thiện tự nguyện của các tổ chức phi chính phủ

    • C.

      Là biện pháp nhằm loại bỏ mọi khác biệt về thu nhập

    • D.

      Chỉ là quy trình thu tiền bảo hiểm của người lao động

  13. Q 13.

    Trong hệ thống an sinh xã hội Việt Nam, hợp phần nào có nhiệm vụ bù đắp hoặc thay thế thu nhập khi người lao động bị giảm hoặc mất khả năng làm việc?

    • A.

      Bảo hiểm xã hội

    • B.

      Ưu đãi xã hội

    • C.

      Dịch vụ việc làm

    • D.

      Chương trình giáo dục phổ thông

  14. Q 14.

    Vấn đề nào thuộc nhóm nghiên cứu về khoảng trống an sinh của lao động phi chính thức trong đề tài 1?

    • A.

      Bất bình đẳng giới trong tiếp cận an sinh xã hội

    • B.

      Khoảng trống bảo vệ người lao động khi thất nghiệp

    • C.

      Mức độ tham gia bảo hiểm xã hội và các chế độ an sinh của nhóm lao động này

    • D.

      Quy trình bầu cử đại biểu doanh nghiệp

  15. Q 15.

    Mục tiêu của đề tài 2 trong hoạt động thảo luận nhóm là gì?

    • A.

      Đánh giá mức độ tiếp cận các tiêu chuẩn an sinh xã hội của ILO trong chính sách của Việt Nam

    • B.

      Đánh giá toàn bộ mô hình an sinh xã hội Việt Nam từ góc độ bền vững

    • C.

      Đánh giá một chính sách an sinh xã hội cụ thể và đề xuất hướng hoàn thiện

    • D.

      Xây dựng mô hình an sinh xã hội mới thay thế toàn bộ hệ thống hiện hành

  16. Q 16.

    Theo đề tài 2, sàn an sinh xã hội được khảo sát thông qua tiêu chuẩn nào?

    • A.

      Khuyến nghị số 202 của ILO

    • B.

      Bộ luật Lao động năm 2012

    • C.

      Luật Bảo hiểm xã hội năm 2014

    • D.

      Chỉ thí điểm đánh giá doanh nghiệp

  17. Q 17.

    Nội dung nào thuộc đề tài 3 về các hợp phần của hệ thống an sinh xã hội Việt Nam?

    • A.

      Khuyến nghị số 202 của ILO

    • B.

      Bảo hiểm xã hội bắt buộc sau Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024

    • C.

      Tiêu chuẩn bảo vệ người lao động di cư quốc tế

    • D.

      Toàn bộ vấn đề xã hội của Việt Nam hiện nay và trong tương lai

  18. Q 18.

    Vì sao sự kiện trẻ em lao động Nan de Gallant được sử dụng trong bài học?

    • A.

      Để chứng minh rằng mọi trẻ em đều không thể tiếp cận giáo dục

    • B.

      Để nhấn mạnh giá trị của việc bảo vệ quyền được học, được chơi và phát triển an toàn của trẻ em

    • C.

      Để chứng minh rằng mọi nhà máy đều sử dụng lao động trẻ em

    • D.

      Để giới thiệu quy trình thu bảo hiểm xã hội tại Hoa Kỳ

  19. Q 19.

    Mục đích nghiên cứu của học phần không bao gồm mục tiêu nào sau đây?

    • A.

      Trang bị kiến thức nền tảng về an sinh xã hội

    • B.

      Rèn luyện khả năng vận dụng lý luận an sinh xã hội vào thực tiễn

    • C.

      Trau dồi khả năng tư duy và tầm nhìn chiến lược

    • D.

      Thay thế toàn bộ kiến thức quản trị nhân lực doanh nghiệp bằng kiến thức an sinh xã hội

  20. Q 20.

    Phương pháp nghiên cứu nào được xếp vào nhóm phương pháp nghiên cứu cụ thể trong tài liệu?

    • A.

      Phương pháp duy vật biện chứng

    • B.

      Phương pháp nghiên cứu tình huống

    • C.

      Phương pháp lịch sử

    • D.

      Phương pháp thống kê mô tả

Answers and explanations are in mode.