Kiểm tra giữa kỳ: Đạo hàm của hàm một biến số và Vi phân hàm một biến

50 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Giải tích - Đạo hàm và vi phân hàm một biến
Exam type
University
Questions
50
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Cho hàm số xác định trên khoảng và . Theo định nghĩa, đạo hàm của hàm số tại điểm là giới hạn nào sau đây?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  2. Q 2.

    Tính đạo hàm của hàm số tại điểm .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Q 3.

    Đạo hàm bên trái của hàm số tại điểm được kí hiệu và định nghĩa bởi biểu thức nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  4. Q 4.

    Theo định lý, hàm số có đạo hàm tại điểm khi và chỉ khi điều nào sau đây đúng?

    • A.

      Hàm số liên tục tại và tồn tại.

    • B.

      Hàm số có đạo hàm bên trái và bên phải tại và .

    • C.

      Chỉ cần và cùng tồn tại, không cần bằng nhau.

    • D.

      Hàm số phải khả vi trên toàn bộ khoảng chứa .

  5. Q 5.

    Xét hàm số . Kết luận nào sau đây là đúng?

    • A.

      Hàm số không liên tục tại .

    • B.

      Hàm số có đạo hàm tại và .

    • C.

      và , do đó hàm số không có đạo hàm tại .

    • D.

      nên hàm số có đạo hàm tại .

  6. Q 6.

    Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    • A.

      Hàm số liên tục tại thì chắc chắn có đạo hàm tại .

    • B.

      Hàm số có đạo hàm tại thì hàm số liên tục tại .

    • C.

      Hàm số không liên tục tại thì chắc chắn không có đạo hàm tại .

    • D.

      Tính liên tục và tính khả vi là hai khái niệm độc lập, không liên quan với nhau.

  7. Q 7.

    Nếu hàm số có đạo hàm tại điểm , thì phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Q 8.

    Ý nghĩa hình học của đạo hàm là:

    • A.

      Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm .

    • B.

      Góc giữa tiếp tuyến và trục hoành, tính bằng độ (radian).

    • C.

      Khoảng cách từ điểm đến trục hoành.

    • D.

      Tốc độ thay đổi của hàm số theo thời gian tại thời điểm .

  9. Q 9.

    Cho các hàm số khả vi. Đạo hàm của tổng các hàm số này là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  10. Q 10.

    Cho hai hàm số , khả vi. Đạo hàm của tích là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  11. Q 11.

    Cho hàm số và các hàm số khả vi. Đạo hàm của thương là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  12. Q 12.

    Tính đạo hàm của hàm số .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  13. Q 13.

    Tính đạo hàm của hàm số .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  14. Q 14.

    Tính (với ).

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  15. Q 15.

    Cho hàm hợp với . Công thức đạo hàm hàm hợp được viết đúng là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Q 16.

    Giả sử đơn điệu, liên tục và khả vi tại với . Khi đó đạo hàm của hàm ngược tại điểm là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  17. Q 17.

    Biết rằng . Từ đó suy ra đạo hàm của hàm số (với ) là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Q 18.

    Mệnh đề nào sau đây nêu đúng các đạo hàm của hàm lượng giác ngược?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  19. Q 19.

    Cho đường cong . Tính hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  20. Q 20.

    Với , đạo hàm của hàm số là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  21. Q 21.

    Với và , đạo hàm của hàm số là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  22. Q 22.

    Đạo hàm của và lần lượt là:

    • A.

      và

    • B.

      và

    • C.

      và

    • D.

      và

  23. Q 23.

    Cho hàm số (). Đạo hàm cấp hai của hàm số này là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  24. Q 24.

    Đạo hàm cấp của hàm số () là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  25. Q 25.

    Theo công thức Leibniz, với hai hàm số , có đạo hàm liên tiếp tới cấp , ta có:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  26. Q 26.

    Đạo hàm cấp hai của hàm số được định nghĩa là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  27. Q 27.

    Vi phân của hàm số tại điểm ứng với số gia được định nghĩa là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  28. Q 28.

    Số gia hàm số được phân tích thành hai số hạng, trong đó số hạng là phần chính của số gia là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  29. Q 29.

    Với hàm số , vi phân của biến độc lập là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  30. Q 30.

    Mối quan hệ giữa đạo hàm và vi phân được biểu diễn đúng là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  31. Q 31.

    Mệnh đề nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa đạo hàm và vi phân?

    • A.

      Hàm số có đạo hàm tại thì không nhất thiết có vi phân tại .

    • B.

      Hàm số có vi phân tại thì không nhất thiết có đạo hàm tại .

    • C.

      Hàm số có đạo hàm tại khi và chỉ khi nó có vi phân tại .

    • D.

      Hàm số có vi phân thì phải có đạo hàm ở mọi điểm của miền xác định.

  32. Q 32.

    Cho hàm số . Tính vi phân ứng với số gia .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  33. Q 33.

    Theo quy tắc tính vi phân, vi phân của tích hai hàm số và là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  34. Q 34.

    Vi phân của thương (với ) là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  35. Q 35.

    Cho hàm hợp . Vi phân của hàm số này được biểu diễn bằng công thức nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  36. Q 36.

    Cho hàm số cho theo dạng tham số , với . Khi đó đạo hàm theo đối số là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  37. Q 37.

    Cho hàm số cho theo dạng tham số , khả vi đến cấp hai với . Đạo hàm cấp hai theo là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  38. Q 38.

    Khi khá nhỏ, công thức tính gần đúng của hàm số nhờ vi phân là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  39. Q 39.

    Dùng công thức tính gần đúng nhờ vi phân, hãy tính gần đúng (lấy ).

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  40. Q 40.

    Dùng công thức tính gần đúng nhờ vi phân, hãy tính gần đúng (lấy ).

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  41. Q 41.

    Vi phân cấp hai của hàm số được kí hiệu và định nghĩa bởi:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  42. Q 42.

    Từ định nghĩa vi phân cấp , ta suy ra công thức nào sau đây?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  43. Q 43.

    Công thức Leibniz về vi phân cấp của một tích là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  44. Q 44.

    Mối quan hệ giữa số gia hàm số và vi phân khi được diễn đạt đúng là:

    • A.

    • B.

      với mọi

    • C.

      với

    • D.

      là đẳng thức đúng với mọi số gia

  45. Q 45.

    Tính đạo hàm của hàm số .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  46. Q 46.

    Tính đạo hàm của hàm số .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  47. Q 47.

    Cho ba hàm số khả vi. Đạo hàm của tích là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  48. Q 48.

    Tính đạo hàm của hàm số (với miền xác định của hàm số).

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  49. Q 49.

    Với số thực và , đạo hàm của hàm số là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  50. Q 50.

    Mệnh đề nào sau đây mô tả đúng khái niệm hàm số có đạo hàm trên đoạn ?

    • A.

      Hàm số xác định trên có đạo hàm mọi điểm thuộc đoạn .

    • B.

      Hàm số xác định trên có đạo hàm mọi điểm thuộc , có đạo hàm bên phải tại và bên trái tại .

    • C.

      Hàm số liên tục trên là đủ để có đạo hàm trên đoạn đó.

    • D.

      Hàm số có đạo hàm bên trái tại và bên phải tại là đủ để có đạo hàm trên đoạn đó.

Answers and explanations are in mode.