Kiểm tra kiến thức: Đo lường thu nhập quốc dân

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế vĩ mô – Đo lường thu nhập quốc dân
Exam type
University
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo nội dung bài học, định nghĩa nào sau đây là chính xác về Tổng sản phẩm trong nước (GDP)?

    • A.

      GDP là tổng giá trị thị trường của mọi hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong lãnh thổ một quốc gia trong một thời kỳ nhất định.

    • B.

      GDP là tổng giá trị của cả hàng hóa trung gian và dịch vụ cuối cùng được sản xuất.

    • C.

      GDP là tổng thu nhập của tất cả người dân, không phân biệt thu nhập được tạo ra trong nước hay nước ngoài.

    • D.

      GDP là tổng giá trị tài sản và vốn của một quốc gia tại một thời điểm nhất định.

  2. Q 2.

    Một doanh nghiệp thuộc sở hữu nước ngoài sản xuất hàng hóa tại Việt Nam trong năm 2024. Giá trị sản phẩm cuối của doanh nghiệp này được tính vào GDP của quốc gia nào?

    • A.

      GDP của Việt Nam.

    • B.

      GDP của quốc gia sở hữu doanh nghiệp.

    • C.

      Không được tính vào GDP của quốc gia nào.

    • D.

      Được chia đôi giữa GDP của Việt Nam và GDP của quốc gia sở hữu doanh nghiệp.

  3. Q 3.

    Theo cách tiếp cận chi tiêu, phương trình nào thể hiện đúng cấu phần của GDP?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  4. Q 4.

    Người tiêu dùng Việt Nam mua một chiếc ô tô nhập khẩu. Cách xử lý phù hợp nhất theo cách tiếp cận chi tiêu là gì?

    • A.

      Toàn bộ giá trị ô tô được cộng vào và làm GDP tăng tương ứng.

    • B.

      Giao dịch được phản ánh trong , nhưng giá trị nhập khẩu bị trừ ở trong công thức GDP, nên không có tác động trực tiếp đến GDP.

    • C.

      Giao dịch được coi là xuất khẩu và làm tăng .

    • D.

      Giao dịch được tính vào chi tiêu chính phủ.

  5. Q 5.

    Một hộ gia đình mua một ngôi nhà ba tầng mới xây. Giao dịch này thuộc thành phần nào của GDP theo cách tiếp cận chi tiêu?

    • A.

      Chi tiêu hộ gia đình .

    • B.

      Đầu tư của khu vực tư nhân .

    • C.

      Chi tiêu chính phủ .

    • D.

      Xuất khẩu ròng .

  6. Q 6.

    Một doanh nghiệp ô tô bán một chiến xe tồn kho. Theo cách tiếp cận chi tiêu, giao dịch bán xe này được phân loại thuộc thành phần nào?

    • A.

      Chi tiêu hộ gia đình .

    • B.

      Đầu tư của khu vực tư nhân .

    • C.

      Chi tiêu chính phủ .

    • D.

      Xuất khẩu ròng .

  7. Q 7.

    Chính phủ tăng trợ cấp tiền mặt cho những người thất nghiệp. Giao dịch này ảnh hưởng trực tiếp đến GDP như thế nào?

    • A.

      Tăng và làm GDP tăng tương ứng.

    • B.

      Không làm thay đổi và không có tác động trực tiếp đến GDP.

    • C.

      Tăng và làm GDP tăng tương ứng.

    • D.

      Tăng và làm GDP tăng tương ứng.

  8. Q 8.

    Một thành phố mua hệ thống chiếu sáng mới do một doanh nghiệp trong nước sản xuất. Giao dịch này thuộc thành phần nào của GDP?

    • A.

      Chi tiêu hộ gia đình .

    • B.

      Đầu tư của khu vực tư nhân .

    • C.

      Chi tiêu chính phủ .

    • D.

      Xuất khẩu ròng .

  9. Q 9.

    Mối quan hệ giữa GDP danh nghĩa và GDP thực được diễn đạt chính xác nhất bằng phát biểu nào?

    • A.

      Cả hai đều được tính bằng giá hiện hành của thời kỳ tính GDP.

    • B.

      GDP danh nghĩa dùng giá cố định của năm gốc, còn GDP thực dùng giá hiện hành.

    • C.

      GDP danh nghĩa dùng giá hiện hành, còn GDP thực cũng dùng giá hiện hành nhưng đã điều chỉnh lạm phát.

    • D.

      GDP danh nghĩa dùng giá hiện hành, còn GDP thực dùng giá cố định của năm gốc hoặc kỳ gốc.

  10. Q 10.

    Nếu GDP danh nghĩa của một năm là 1100 và GDP thực của cùng năm là 1000, chỉ số điều chỉnh GDP theo năm gốc bằng bao nhiêu?

    • A.

      90,9.

    • B.

      100.

    • C.

      110.

    • D.

      111.

  11. Q 11.

    Năm 1 có GDP danh nghĩa 1000 và GDP deflator bằng 100. Năm 2 có GDP danh nghĩa 1150 và GDP deflator bằng 115. Lạm phát theo GDP deflator và tăng trưởng GDP thực lần lượt là bao nhiêu?

    • A.

      Lạm phát 15% và tăng trưởng GDP thực 0%.

    • B.

      Lạm phát 0% và tăng trưởng GDP thực 15%.

    • C.

      Lạm phát 15% và tăng trưởng GDP thực 15%.

    • D.

      Lạm phát 10% và tăng trưởng GDP thực 0%.

  12. Q 12.

    Theo các đồng nhất thức trong tài liệu, nếu , và thì tiết kiệm tư nhân bằng bao nhiêu?

    • A.

      800.

    • B.

      200.

    • C.

      400.

    • D.

      600.

  13. Q 13.

    Nhóm giá trị nào sau đây thường không được phản ánh trong GDP dù có thể ảnh hưởng đến phúc lợi kinh tế?

    • A.

      Giá trị của thời gian nghỉ ngơi, môi trường trong sạch, công việc nhà không được trả lương và hoạt động tình nguyện.

    • B.

      Giá trị của hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được mua trong nước.

    • C.

      Giá trị sản xuất của các doanh nghiệp trong nước.

    • D.

      Doanh thu bán hàng hóa và dịch vụ của các doanh nghiệp.

  14. Q 14.

    Nếu GDP thực bình quân đầu người tăng trong khi dân số không đổi, kết luận nào sau đây phù hợp nhất?

    • A.

      Thu nhập và chi tiêu bình quân tăng, qua đó gợi ý mức sống vật chất trung bình có xu hướng cao hơn.

    • B.

      Chắc chắn mọi cá nhân đều có thu nhập và phúc lợi tăng.

    • C.

      GDP tăng chắc chắn là do năng suất lao động tăng.

    • D.

      Hạnh phúc và chất lượng cuối cùng được đo hoàn hảo bằng chỉ số này.

  15. Q 15.

    GNP có ý nghĩa khác GDP như thế nào?

    • A.

      GNP là tổng giá trị thị trường của sản phẩm cuối cùng được sản xuất trong lãnh thổ quốc gia.

    • B.

      GNP là tổng thu nhập của các cá nhân cư trú, không phân biệt thu nhập được tạo ra trong nước hay nước ngoài.

    • C.

      GNP chỉ gồm thu nhập được tạo ra bên trong biên giới quốc gia.

    • D.

      GNP là GDP cộng với toàn bộ giá trị nhập khẩu.

  16. Q 16.

    Một quốc gia có GNP bằng 1000 và khấu hao vốn bằng 180. NNP của quốc gia đó bằng bao nhiêu?

    • A.

      1180.

    • B.

      820.

    • C.

      1000.

    • D.

      680.

  17. Q 17.

    Thu nhập quốc gia là 1000; thu nhập để lại doanh nghiệp là 100; thuế thu nhập doanh nghiệp là 150; thuế gián thu và đóng góp bảo hiểm xã hội tổng cộng là 100; thu nhập từ tiền lãi là 50. Thu nhập cá nhân là bao nhiêu?

    • A.

      700.

    • B.

      650.

    • C.

      750.

    • D.

      800.

  18. Q 18.

    Nếu thu nhập cá nhân là 700, thuế thu nhập cá nhân là 120 và các khoản đóng góp khác đối với chính phủ là 80, thu nhập cá nhân khả dụng bằng bao nhiêu?

    • A.

      500.

    • B.

      580.

    • C.

      620.

    • D.

      300.

  19. Q 19.

    Nhận định nào sau đây mô tả đúng bản chất của đồng nhất thức ?

    • A.

      Đây là quan hệ nhân quả chứng minh rằng tăng đầu tư luôn làm giảm xuất khẩu ròng.

    • B.

      Phương trình chỉ đúng khi chính phủ cân bằng ngân sách.

    • C.

      Phương trình chứng minh tiết kiệm tư nhân luôn bằng đầu tư tư nhân.

    • D.

      Hai vế bằng nhau theo định nghĩa, và bản thân phương trình không chứng minh quan hệ nhân quả giữa các biến.

  20. Q 20.

    Một tiệm bánh mua bột mì từ một nhà máy xay. Khi tính GDP, giá trị bột mì nên được xử lý như thế nào để tránh tính trùng?

    • A.

      Bột mì là hàng hóa cuối cùng nên phải cộng trực tiếp vào GDP.

    • B.

      Không cộng riêng giá trị bột mì; giá trị của nó được thể hiện gián tiếp trong sản phẩm cuối cùng là bánh.

    • C.

      Bột mì chỉ được tính vào GDP nếu được xuất khẩu.

    • D.

      Bánh hoàn chỉnh cũng không được tính vào GDP vì bánh chứa các hàng trung gian.

Answers and explanations are in mode.