Vận tải, Vận tải đa phương thức và Incoterms 2020 University

Kiểm tra kiến thức Vận tải và Vận tải đa phương thức

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Vận tải, Vận tải đa phương thức và Incoterms 2020
Exam type
University
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo tài liệu, vận tải được định nghĩa là một quy trình kỹ thuật nhằm:

    • A.

      Di chuyển vị trí của con người và vật phẩm trong không gian.

    • B.

      Sản xuất ra các sản phẩm vật chất mới.

    • C.

      Tổ chức sản xuất và tiêu thụ hàng hoá trong từng doanh nghiệp.

    • D.

      Cung cấp dịch vụ tài chính, tín dụng cho các đơn vị mua bán.

  2. Q 2.

    Để vận tải được xem là một hoạt động kinh tế độc lập, theo tài liệu vận tải phải thỏa mãn đồng thời hai tính chất nào?

    • A.

      Là một hoạt động sản xuất vật chất và là một hoạt động kinh tế độc lập.

    • B.

      Là một hoạt động sản xuất vật chất và không sáng tạo ra sản phẩm vật chất mới.

    • C.

      Là một hoạt động kinh tế độc lập và không sáng tạo ra sản phẩm vật chất mới.

    • D.

      Là một hoạt động thương mại và là một hoạt động sản xuất vật chất.

  3. Q 3.

    Đặc điểm nào sau đây là đúng về sản phẩm vận tải?

    • A.

      Sản phẩm vận tải tồn tại độc lập ngoài quá trình sản xuất ra nó.

    • B.

      Sản phẩm vận tải không dự trữ được.

    • C.

      Sản phẩm vận tải có thể tồn kho và tái sử dụng nhiều lần.

    • D.

      Sản phẩm vận tải được tạo ra và gia tăng giá trị thông qua quá trình sản xuất vật chất.

  4. Q 4.

    Vai trò nào sau đây của ngành vận tải trong nền kinh tế được nêu đúng trong tài liệu?

    • A.

      Góp phần mở rộng, phát triển quan hệ mua bán quốc tế.

    • B.

      Góp phần đảm bảo giá cả các mặt hàng ổn định tuyệt đối.

    • C.

      Thay thế hoàn toàn hoạt động sản xuất của các doanh nghiệp.

    • D.

      Chỉ tập trung vào vận chuyển hàng hoá trong phạm vi nội địa.

  5. Q 5.

    Căn cứ vào phạm vi phục vụ, việc vận chuyển nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm và cán bộ công nhân viên trong nội bộ xí nghiệp, nhà máy, công ty thuộc loại vận tải nào?

    • A.

      Vận tải công cộng.

    • B.

      Vận tải nội bộ xí nghiệp.

    • C.

      Vận tải nội địa.

    • D.

      Vận tải hành khách.

  6. Q 6.

    Căn cứ khoảng cách chuyên chở, vận tải đường xa được xác định là:

    • A.

      Nhỏ hơn 7400 km.

    • B.

      Bằng 7400 km.

    • C.

      Lớn hơn 7400 km, tương ứng khoảng 4000 hải lý.

    • D.

      Lớn hơn 5000 km, tương ứng khoảng 2700 hải lý.

  7. Q 7.

    Trường hợp nào sau đây được gọi là vận tải quốc tế quá cảnh?

    • A.

      Hàng hoá vận chuyển từ cảng nước này tới cảng nước khác bằng cùng một phương tiện, không chuyển phương thức.

    • B.

      Hàng hoá đã vượt ra khỏi biên giới quốc gia và được chuyển từ phương thức vận tải này sang phương thức khác tại một cảng trung gian.

    • C.

      Hàng hoá được vận chuyển hoàn toàn trong phạm vi biên giới của một nước.

    • D.

      Hàng hoá chỉ được vận chuyển bằng đường thuỷ nội địa.

  8. Q 8.

    Định nghĩa nào sau đây về vận tải đa phương thức là chính xác theo tài liệu?

    • A.

      Chuyên chở hàng hoá bằng ít nhất 2 phương thức vận tải khác nhau, trên cơ sở một chứng từ vận tải duy nhất, một chế độ trách nhiệm thống nhất và chỉ một người chịu trách nhiệm về hàng hoá.

    • B.

      Chuyên chở hàng hoá bằng một phương thức vận tải duy nhất nhưng kèm nhiều chứng từ vận tải riêng biệt.

    • C.

      Chuyên chở hàng hoá bằng ít nhất 2 phương thức, nhưng mỗi phương thức có một chế độ trách nhiệm riêng.

    • D.

      Chuyên chở hàng hoá bằng nhiều phương thức do nhiều chủ hàng tự tổ chức, không có người nào chịu trách nhiệm chung.

  9. Q 9.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với vận tải đa phương thức theo tài liệu?

    • A.

      Chỉ sử dụng một chứng từ vận tải duy nhất cho toàn bộ hành trình.

    • B.

      Có một chế độ trách nhiệm thống nhất về hàng hoá.

    • C.

      Chỉ một người chịu trách nhiệm về hàng hoá và tổ chức thực hiện quá trình vận tải.

    • D.

      Mỗi phương thức vận tải trong hành trình có một chế độ trách nhiệm riêng biệt.

  10. Q 10.

    Trong trách nhiệm của nhà vận tải đa phương thức (MTO), khái niệm 'giới hạn trách nhiệm' được hiểu là:

    • A.

      Căn cứ pháp lý mà MTO chịu trách nhiệm đối với tổn thất hoặc thiệt hại của hàng hoá.

    • B.

      Thời hạn MTO chịu trách nhiệm về hàng hoá về mặt không gian và thời gian.

    • C.

      Mức tối đa mà MTO phải bồi thường trong trường hợp hàng hoá bị mất mát hoặc hư hỏng.

    • D.

      Thời điểm bắt đầu và kết thúc của hành trình vận tải.

  11. Q 11.

    Hình thức tổ chức vận tải đa phương thức 'Sea-Air' được xác định là:

    • A.

      Vận tải biển kết hợp vận tải hàng không.

    • B.

      Vận tải đường sắt kết hợp vận tải ô tô.

    • C.

      Vận tải hàng không kết hợp vận tải ô tô.

    • D.

      Vận tải đường sắt/đường ô tô/đường nội thuỷ kết hợp vận tải đường biển.

  12. Q 12.

    Theo tài liệu, phương thức 'Port to Door Shipment' có hành trình vận chuyển là:

    • A.

      Exporter's Factory → Port of Loading → Port of Discharge → Importer's Warehouse.

    • B.

      Port of Loading → Port of Discharge → Importer's Warehouse.

    • C.

      Exporter's Factory → Port of Loading → Port of Discharge.

    • D.

      Port of Loading → Port of Discharge.

  13. Q 13.

    Trong mua bán quốc tế, người giành được 'quyền vận tải' là người:

    • A.

      Chỉ là bên ký kết hợp đồng mua bán hàng hoá, không liên quan đến việc thuê phương tiện vận tải.

    • B.

      Chịu trách nhiệm thanh toán trực tiếp toàn bộ hoặc một phần cước phí cho người chuyên chở và chịu trách nhiệm tổ chức việc chuyên chở hàng hoá trên toàn bộ hành trình hoặc trên chặng đường chính.

    • C.

      Chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ tổn thất cho hàng hoá trên mọi chặng đường, kể cả khi không thuê phương tiện vận tải.

    • D.

      Chỉ là người chuyên chở (carrier) được doanh nghiệp vận tải chỉ định.

  14. Q 14.

    Với điều kiện EXW (EX Works), nghĩa vụ của các bên được phân bổ như thế nào?

    • A.

      Cước phí: người bán; rủi ro: người bán; bảo hiểm: người mua.

    • B.

      Cước phí: người mua; rủi ro: người mua; bảo hiểm: người mua.

    • C.

      Cước phí: người chuyên chở; rủi ro: người chuyên chở; bảo hiểm: người mua.

    • D.

      Cước phí: người bán; rủi ro: người chuyên chở; bảo hiểm: người bán.

  15. Q 15.

    Đối với cặp điều kiện CPT và CIP, điểm khác biệt nằm ở nghĩa vụ nào?

    • A.

      Cước phí do người bán chịu ở cả hai điều kiện; nhưng với CIP, người bán còn phải mua bảo hiểm cho hàng hoá, còn ở CPT người mua tự mua bảo hiểm.

    • B.

      Cước phí do người bán chịu ở cả hai điều kiện; nhưng với CPT, người bán phải mua bảo hiểm cho hàng hoá.

    • C.

      Rủi ro thuộc người mua ở CPT và thuộc người bán ở CIP.

    • D.

      Bảo hiểm thuộc người bán ở cả CPT và CIP.

  16. Q 16.

    Sự khác biệt chính giữa FAS (Free Alongside Ship) và FOB (Free on Board) là:

    • A.

      Ở FAS người bán chịu cước phí, còn ở FOB người mua chịu cước phí.

    • B.

      Ở FAS hàng hoá được giao dọc mạn tàu, còn ở FOB hàng hoá được giao trên tàu tại cảng bốc hàng.

    • C.

      Ở FAS rủi ro chuyển giao cho người bán, còn ở FOB rủi ro vẫn thuộc người mua.

    • D.

      Ở FAS người bán phải mua bảo hiểm, còn ở FOB người bán không phải mua.

  17. Q 17.

    Điều kiện DDP (Delivered Duty Paid) khác với DAP và DPU ở điểm nào?

    • A.

      DDP yêu cầu người bán hoàn thành thông quan nhập khẩu tại nơi đến, trong khi DAP và DPU không có nghĩa vụ này.

    • B.

      DAP và DPU đều yêu cầu người bán hoàn thành thông quan nhập khẩu tại nơi đến.

    • C.

      DDP để người mua chịu cước phí, rủi ro và bảo hiểm.

    • D.

      DPU để người mua chịu rủi ro cho đến khi hàng hoá được dỡ xuống.

  18. Q 18.

    Điểm khác biệt giữa hai điều kiện CFR và CIF là:

    • A.

      Ở CIF, người bán phải mua bảo hiểm cho hàng hoá, còn ở CFR người mua tự mua bảo hiểm.

    • B.

      Ở CFR, người bán chịu rủi ro cho đến nơi đến, còn ở CIF rủi ro thuộc người mua.

    • C.

      Ở CIF, người mua trả cước phí vận chuyển, còn ở CFR người bán trả.

    • D.

      CFR và CIF có cùng cách phân bổ cước phí, rủi ro và bảo hiểm nên không có khác biệt.

  19. Q 19.

    Về cơ sở pháp lý trong vận tải đa phương thức, nhận định nào sau đây là đúng?

    • A.

      Công ước của LHQ về chuyên chở hàng hoá bằng vận tải đa phương thức quốc tế có tên UN Convention on the International Multimodal Transport of Goods, 1980.

    • B.

      Bản quy tắc về chứng từ vận tải đa phương thức do ICC kết hợp với Ủy ban thương mại và phát triển của LHQ ban hành năm 1980.

    • C.

      Hiệp định khung ASEAN về Vận tải đa phương thức (AFAMT) được ký kết tháng 11/2009.

    • D.

      Nghị định 87/2009/NĐ-CP là bản quy tắc về chứng từ vận tải đa phương thức do ICC ban hành.

  20. Q 20.

    Trong hệ thống pháp luật Việt Nam về vận tải đa phương thức, nghị định nào hiện hành điều chỉnh sau khi Nghị định 125/2003/NĐ-CP hết hiệu lực, và nghị định nào đã bãi bỏ các điều kiện về kinh doanh vận tải đa phương thức nội địa?

    • A.

      Nghị định 87/2009/NĐ-CP (có hiệu lực từ 15/12/2009) và Nghị định 144/2018/NĐ-CP (có hiệu lực từ 16/10/2018).

    • B.

      Nghị định 87/2009/NĐ-CP và Nghị định 125/2003/NĐ-CP.

    • C.

      Nghị định 89/2011/NĐ-CP và Nghị định 87/2009/NĐ-CP.

    • D.

      Nghị định 144/2018/NĐ-CP và Nghị định 89/2011/NĐ-CP.

Answers and explanations are in mode.