Kiểm tra kiến thức Vật lý và Nhiệt động lý

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lý – Nhiệt động lý
Exam type
University
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo quy ước nhiệt động lý trong tài liệu, nhiệt động lý Kelvin và nhiệt động lý Celsius liên hệ bằng công thức nào sau đây?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  2. Q 2.

    Áp suất vật lý được định nghĩa là lực tác dụng vuông góc lên một diện tích. Công thức nào biểu diễn đúng định nghĩa này?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Q 3.

    Giá trị áp suất chuẩn tương đương 1 atm được biểu diễn chính xác nhất theo tài liệu là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  4. Q 4.

    Một bình khí được giữ ở áp suất không đổi trong khi pit-tông dịch chuyển một đoạn với diện tích tiết diện . Công do khí thực hiện theo quy ước của tài liệu là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  5. Q 5.

    Trong một quá trình, nếu hệ nhận công từ môi trường và đồng thời nhận nhiệt, thì theo các phát biểu về dấu trong tài liệu:

    • A.

      và

    • B.

      và

    • C.

      và

    • D.

      và

  6. Q 6.

    Nguyên lý I của nhiệt động lý, theo cách phát biểu với công và nhiệt do hệ nhận, có dạng nào sau đây?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  7. Q 7.

    Nếu quy ước đảo dấu để công và nhiệt sinh ra được ký hiệu là và , thì nguyên lý I trở thành:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Q 8.

    Một hệ nhiệt động lý cô lập không thực hiện công với môi trường. Điều nào chắc chắn suy ra theo nguyên lý I?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Q 9.

    Hai vật tiếp xúc nhiệt với nhau trong một hệ cách nhiệt, đồng thời có trao đổi công với bên ngoài. Nếu gọi nhiệt do vật này tỏa ra là và nhiệt vật kia thu vào là , thì:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  10. Q 10.

    Đối với một chu trình nhiệt động lý hoàn toàn, trạng thái đầu và trạng thái cuối trùng nhau. Hệ quả đúng theo tài liệu là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  11. Q 11.

    Trong một chu trình, nếu công do hệ sinh ra có giá trị dương, thì nhiệt mà hệ nhận vào có đặc điểm nào?

    • A.

      Có giá trị âm, tức là hệ tản nhiệt ra môi trường.

    • B.

      Có giá trị dương, tức là hệ nhận nhiệt từ môi trường.

    • C.

      Bằng không trong mọi trường hợp.

    • D.

      Có giá trị dương nhưng nhỏ hơn công sinh ra.

  12. Q 12.

    Công và nhiệt được mô tả trong tài liệu là hàm của quá trình, không phải hàm của trạng thái. Hệ quả trực tiếp của nhận định này là:

    • A.

      Cùng một hệ có thể nhận các giá trị công và nhiệt khác nhau khi chuyển giữa hai trạng thái giống nhau bằng những quá trình khác nhau.

    • B.

      Công và nhiệt luôn bằng nhau với mọi hệ.

    • C.

      Công và nhiệt không liên quan đến sự thay đổi nội năng.

    • D.

      Mọi quá trình giữa hai trạng thái đều cho cùng một giá trị công.

  13. Q 13.

    Trong quá trình đẳng nhiệt, nếu một hệ khí lý tưởng biến đổi thể tích, đại lượng nào được coi là không đổi theo các nguyên lý nhiệt động lý cơ bản?

    • A.

      Nội năng của khí lý tưởng.

    • B.

      Công mà hệ thực hiện.

    • C.

      Nhiệt mà hệ nhận.

    • D.

      Entropy của hệ.

  14. Q 14.

    Trong nhiệt động lý, nhiệt độ không chỉ phụ thuộc vào trạng thái của hệ mà còn phụ thuộc vào cách chia hệ thành các vật thể. Nhận định nào sau đây phù hợp với nội dung này?

    • A.

      Nhiệt độ là đặc trưng của trạng thái cân bằng nhiệt động lý, nhưng việc xác lập nó phụ thuộc sự trao đổi nhiệt và cân bằng giữa các vật thể.

    • B.

      Nhiệt độ chỉ phụ thuộc vào đặc trưng hình học của vật thể.

    • C.

      Hai vật ở cùng nhiệt độ luôn có cùng nội năng.

    • D.

      Nhiệt độ là đại lượng phụ thuộc trực tiếp vào con số hạt nhiệt động lực học.

  15. Q 15.

    Entropy được xét là một đại lượng thống kê mô tả sự phân tán trạng thái của hệ. Câu nào giải thích đúng vai trò của entropy?

    • A.

      Entropy liên quan đến số cách sắp xếp và phân bố trạng thái của các phân tử trong hệ.

    • B.

      Entropy chỉ là tổng năng lượng nội tại của vật thể.

    • C.

      Entropy là lực tác dụng vuông góc lên diện tích.

    • D.

      Entropy là nhiệt lượng mà hệ nhận trong một quá trình.

  16. Q 16.

    Trong cách xây dựng entropy theo các quá trình đường nhiệt động lý, để tính entropy của một trạng thái, cần dùng các đường đi có thể thực hiện được vì entropy là hàm trạng thái. Nhận định nào sau đây phù hợp nhất?

    • A.

      Giá trị entropy thu được phải độc lập với việc chọn đường đi nhiệt động lý giữa hai trạng thái.

    • B.

      Mỗi đường đi khác nhau luôn cho một giá trị entropy khác nhau.

    • C.

      Chỉ có thể tính entropy của hệ khi hệ đang ở trạng thái cân bằng.

    • D.

      Entropy chỉ có thể tính cho các quá trình đẳng nhiệt.

  17. Q 17.

    Nhiệt động lý ký hiệu enthalpy bằng . Định nghĩa và tên gọi nào sau đây là phù hợp?

    • A.

      , gọi là nhiệt enthalpy hay nhiệt thế.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Q 18.

    Trong quá trình đẳng áp, biểu thức nhiệt động lý liên hệ giữa nhiệt và các đại lượng trạng thái được sử dụng phổ biến là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  19. Q 19.

    Một hệ trải qua chu trình nhiệt động lý, trong đó nhiệt được truyền từ nguồn nóng sang nguồn lạnh. Theo nguyên lý II, cần phân biệt hai loại máy. Đặc điểm nào sau đây làm một thiết bị trở thành máy lạnh?

    • A.

      Thiết bị nhận nhiệt từ nguồn lạnh, dùng công để chuyển nhiệt từ nguồn lạnh sang nguồn nóng.

    • B.

      Thiết bị chuyển nhiệt từ nguồn nóng sang nguồn lạnh mà không cần nhận công.

    • C.

      Thiết bị chuyển đổi toàn bộ nhiệt từ nguồn nóng thành công.

    • D.

      Thiết bị luôn tăng nhiệt độ của cả hai nguồn nhiệt.

  20. Q 20.

    Một hệ cô lập đi từ trạng thái cân bằng với trạng thái không cân bằng rồi trở lại trạng thái cân bằng ban đầu. Nhận định nào phù hợp nhất với các nguyên lý nhiệt động lý trong tài liệu?

    • A.

      Nội năng trở lại giá trị ban đầu, nhưng entropy của hệ không thể giảm trong toàn bộ quá trình.

    • B.

      Nội năng phải tăng vì hệ đi qua trạng thái không cân bằng.

    • C.

      Entropy phải bằng không xuyên suốt quá trình.

    • D.

      Entropy cuối cùng nhỏ hơn entropy ban đầu vì hệ trở lại trạng thái cân bằng.

Answers and explanations are in mode.